Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211284570-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211170329 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp khác của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:45:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 94,990,603 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 949,907 VNĐ ((Chín trăm bốn mươi chín nghìn chín trăm lẻ bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42485905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899812E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.493.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.986.844 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300 Gói thầu mua sắm hóa chất xét nghiệm cho Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn thu hợp khác của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 15 E-CDNT. - Tài liệu chứng minh: Doanh thu bình quân hàng năm (bản công chứng): + Báo cáo tài chính trong 03 năm tài chính gần đây (năm 2018, 2019 và 2020). Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu theo quy định tại ghi chú 3 Mẫu số 13 webform trên Hệ thống. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự: + Bản gốc hoặc bản công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn tài chính hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã cung cấp hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, hợp đồng lao động với thời hạn đủ để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản phân loại trang thiết bị y tế (theo quy định của Thông tư 39/2016/TT-BYT ngày 28/10/2016 của Bộ Y tế quy định chi tiết về phân loại trang thiết bị y tế). 2. Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với TTBYT loại A. Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với TTBYT loại B, C, D. 3. Số lưu hành hoặc cấp phép nhập khẩu của TTBYT còn hạn. 4. Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán TTBYT. 5. Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 Chính phủ. 6. Nhà thầu phải cam kết hàng hóa cung cấp cho gói thầu mới 100%, thời hạn sử dụng đáp ứng yêu cầu sử dụng của bên mời thầu là tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng. 7. Cam kết và chuẩn bị sẵn 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nếu cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu nộp hàng mẫu để chứng minh hàng hóa đáp ứng E-HSMT trong thời gian không quá 05 ngày kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. 8. Các tài liệu khác cần cung cấp: - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép sản xuất; + Giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc Giấy chứng nhận lưu hành của cấp có thẩm quyền; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: có ít nhất một trong các loại tài liệu sau: + Giấy phép lưu hành hoặc Giấy chứng nhận đăng ký lưu hành của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép lưu hành); + Giấy phép nhập khẩu của cấp có thẩm quyền (áp dụng đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu theo quy định của Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế); + Tờ khai hải quan. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào của hàng hóa là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu của bên mời thầu (tối thiểu 06 tháng kể từ thời điểm giao hàng). |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép, giấy ủy quyền bán hàng, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh nhà thầu là tổ chức, cá nhân đáp ứng quy định tại Khoản 6, Điều 7, Thông tư 14/2020/TT-BYT. - Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 949.907 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
Địa chỉ: 105 Nguyễn Nhàn, phường Hòa Thọ Đông, quận Cẩm lệ, thành phố Đà Nẵng
Điện thoại: 0236.3.670.833 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ – địa chỉ: 105 Nguyễn Nhàn, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế toán – Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ – địa chỉ: 105 Nguyễn Nhàn, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ . |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử Calcium | 10011600 CALCIUM LIQUICOLOR (3X430 test) | 2 | hộp | - Dùng để định lượng Ion Calcium trong huyết thanh người, huyết tương người.- Thành phần: [BUF] 100 ml Buffer SolutionLysine buffer (pH 11.1) 0.2 moI/lSodium azide 0.095 %[RGT] 100 ml Colour Reagent8-Hydroxyquinoline 14 mmol/lo-Cresolphthalein-complexone 0.1 mmol/lHydrochloric acid 40 mmol/l[STD] 3 ml StandardCalcium (II) 8 mg/dl or 2 mmol/lSodium azide 0.095 %* Khoảng tuyến tính: lên đến 15 mg/dl (3.75mmol/l).- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.21- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 2 | Thuốc thử Cholesterol | 10028600 CHOLESTEROL LIQUICOLOR (3X150 test) | 3 | Hộp | - Dùng để định lượng Cholesterol trong huyết thanh người và huyết tương người- Thành phần:[RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagentPhosphate buffer (pH 6.5) 30 mmol/l4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/lPhenol 5 mmol/lPeroxidase ≥ 5 KU/lCholesterolesterase ≥ 150 U/lCholesteroloxidase ≥ 100 U/lSodium azide 0.05 %[STD] 3 ml StandardCholesterol 200 mg/dl or 5.17 mmol/lSodium azide 0.095 %* Khoảng tuyến tính: lên đến 750 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.9- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 3 | Thuốc thử HDL cholesterol | 10084600 HDL CHOLESTEROL (2X180 test) | 3 | hộp | - Dùng để định lượng cholesterol HDL (HDL) trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần: [ENZ] (Rl) Enzymes (white cap) Good's buffer,pH 6.6 100 mmol/l Sodium chloride 170 mmol/l Cholesterol esterase 1400 U/l Cholesterol oxidase 800 U/lCatalase 600 kU/lAscorbate oxidase 3000 U/l(HDAOS) 0.56 mmol/lPreservative 0.1 % w/v[SUB] (R2) Substrate (green cap)Peroxidase 3500 U/l4-Aminoantipyrin 4 mmol/lGood's buffer, pH 7.0 100 mmol/lPreservative 0.1 % w/vDetergents 1.4 % w/vSodium azide 0.05 % w/v- Khoảng tuyến tính: Lên đến 150 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 0.93- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 4 | Thuốc thử Glucose | 10260600 GLUCOSE LIQUICOLOR (6X210 test) | 4 | hộp | - Dùng để định lượng Glucose trong máu toàn phần, huyết thanh người, huyết tương người.- Thành phần:Enzyme Reagent 4 x 100 mlPhosphate buffer (pH 7.5) 100 mmol/l4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/lPhenol 0.75 mmol/lGlucose oxidase ≥ 15 KU/lPeroxidase ≥ 1.5 KU/lMutarotase > 0.1 KU/lSodium azide 0.095 %[STD] Standard 1 x 3 mlGlucose 100 mg/dl or 5.55 mmol/l- Khoảng tuyến tính: lên đến 400 mg/dl (22.2 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.89- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 5 | Thuốc thử Ure UV | 10521600 UREA LIQUIUV (5X250 test) | 2 | hộp | - Dùng để định lượng Urea trong huyết thanh, nước tiểu và huyết tương người.- Thành phần:[ENZ] 8 x 40 ml EnzymesTris buffer (pH 7.8) 125 mmol/lADP 0.88 mmol/lUrease ≥ 20 kU/lGLDH ≥ 0.3 kU/lSodium Azide 0.095 %[SUB] 8 x 10 ml Substrate2-oxoglutarate 25 mmol/lNADH 1.25 mmol/lSodium Azide 0.095 %[STD] 1 x 3 ml StandardUrea 80 mg/dl or 13.3 mmol/lSodium Azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: lên đến 300 mg/dl (50 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.08- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 6 | Thuốc thử Albumin | 10560600 ALBUMIN LIQUICOLOR HUMASTAR 600 (6X150 test) | 1 | hộp | Dùng để định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần: [RGT] 4 x 100 Colour reagentCitrate buffer (pH 4.2) 30 mmol/lBromocresol green 260 µmol/l[STD] 1 x 3 ml StandardAlbumin 4 g/dl or 40 g/lSodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: lên đến 6,5 g/dl (65 g/l) - Độ chính xác CV (%) (của độ tái lặp) : ≤ 1.83- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 7 | Thuốc thử Protein total | 10570600 TOTAL PROTEIN LIQUICOLOR (6X210 test) | 1 | hộp | - Được dùng để định lượng Protein toàn phần ngoại sinh trong huyết thanh người.- Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Colour reagentSodium hydroxide 200 mmoI/lPotassium sodium tartrate 32 mmol/lCopper sulfate 12 mmol/lPotassium iodide 30 mmoI/l[STD] 1 x 3 ml StandardProtein 8 g/dl or 80 g/lSodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: Lên đến 12 g/dl (120 g/l) - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.7- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 8 | Thuốc thử Uric Acid | 10694600 URIC ACID LIQUICOLOR PLUS(5X250 test) | 2 | hộp | Được dùng để định lượng Uric Acid trong huyết thanh người, huyết tương được chống đông bằng Heparin hoặc EDTA và nước tiểu.- Thành phần: [RGT] 4 x 100 ml Enzyme reagentPhosphate buffer (pH 7.5) 50 mmol/l4-Aminophenazone 0.3 mmol/lDCHBS 4 mmol/lUricase ≥ 200 U/lPeroxidase ≥ 1000 U/l[STD] 3 ml StandardUric acid 8 mg/dl or 476 µmol/lSodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: Lên đến 20 mg/dl (1190 µmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.69- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 9 | Thuốc thử Triglycerid | 10724600 TRIGLYCERIDE LIQUICOLOR(3X210 test) | 2 | hộp | Dùng để định lượng triglyceride trên huyết thanh người và huyết tương chống đông bằng EDTA, Heparin.- Thành phần: [RGT] 100 ml MonoreagentPIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l4-chlorophenol 5 mmol/l4-aminophenazone 0.25 mmol/lMagnesium ions 4.5 mmol/lATP 2 mmol/lLipases ≥ 1300 U/lPeroxidase ≥ 500 U/lGlycerol kinase ≥ 400 U/lGIyceroI-3-phosphate oxidase ≥ 1500 U/lSodium azide 0,05 %[STD] 3 ml StandardTriglycerides 200 mg/dl or 2.28 mmol/l- Khoảng tuyến tính: lên đến 1000 mg/dl (11.4 mmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 10 | Thuốc thử Bilirubin D | 10741600 AUTO-BILIRUBIN D LIQUICOLOR (5X210 test) | 1 | hộp | Dùng để định lượng BILIRUBIN trực tiếp trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần: [RGT1] 3 x 100 ml Hydrochloric Acid (red cap)Hydrochloric acid (pH | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 11 | Thuốc thử Bilirubin T | 10742600 AUTO-BILIRUBIN T LIQUICOLOR ( 5X210 test) | 1 | hộp | - Dùng để định lượng BILIRUBIN toàn phần trong huyết thanh người và huyết tương người.- Thành phần: [RGT1] 3 x 100 ml Detergent (green cap)Caffeine 5.2 mmol/lDetergentPreservative[RGT2] 1 x 75 ml Colour reagent (black cap)3,5-dichlorophenyl-diazonium-tetrafluoroborate 0.9 mmol/lCaffeine 5.2 mmol/lDetergentPreservative- Khoảng tuyến tính: lên đến 30 mg/dl- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.62- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 12 | Thuốc thử GOT | 12021600 GOT LIQUIUV (5X310 test) | 1 | hộp | Dùng để định lượng GOT (aspartate aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.9) 100 mmol/l L-aspartate 300 mmol/l LDH ≥ 1.13 kU/l MDH ≥ 0.75 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 60 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: lên đến 600 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.79- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 13 | Thuốc thử GPT | 12022600 GPT LIQUIUV (5X310 test) | 1 | hộp | Dùng để định lượng GPT (alanine aminotransferase) trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần: [BUF] Buffer / Enzyme reagent TRIS buffer (pH 7.4) 125 mmol/l L-alanine 625 mmol/l LDH ≥ 1.5 kU/l Sodium azide 0.095 % [SUB] Substrate 2-oxoglutarate 75 mmol/l NADH 0.9 mmol/l Sodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: lên đến 500 U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 4.3- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 14 | Thuốc thử Gamma GT | 12023600 GAMMA GT LIQUICOLOR (3X250 test) | 1 | hộp | - Dùng để định lượng gamma-GT (L-gamma-glutamyl transferase) trong huyết thanh, huyết tương.- Thành phần: [BUF] BufferTRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/lGlycylglycine 150 mmol/l[SUB] SubstrateL-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20 mmol/l- Khoảng tuyến tính: lên đến 250U/l - Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.09- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 15 | Thuốc thử Alpha Amylase | 12028600 AMYLASE LIQUICOLOR (3X260 test) | 1 | hộp | - Dùng để định lượng alpha-AMYLASE trong huyết thanh người và huyết tương người.- Thành phần: [RGT] Reagent SolutionMES buffer (pH 6.0) 36 mmol/lCNPG3 1.6 mmol/lCalcium acetate 3.6 mmol/lSodium chloride 37 mmol/lPotassium thiocyanate 253 mmol/lSodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: Lên đến 4000U/l (1538 U/l IFCC Standardised)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.48- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 16 | Thuốc thử CK MB | 12118600 CKMB LIQUIUV (2X100 test) | 1 | hộp | Dùng để định lượng CK-MB (Creatine kinase MB isoenzyme) trong huyết thanh, huyết tương người.- Thành phần: [ENZ] 10 x 8 ml EnzymesImidazole buffer (pH 6.2) 125 mmol/lGlucose 25 mmol/lMagnesium acetate 12.5 mmol/lEDTA 2.5mmol/lAMP 6.25 mmol/lN-acetylcysteine 0.25 mmol/lDiadenosine pentaphosphate 12.5 µmol/lNADP 2.5 mmol/lHexokinase ≥ 5 U/mlSH-stabiliser 31.25 mmol/lmonoclonal-CK antibodies (mouse)blocking capacity up to 2000 U/l CK-MMSodium azide 0.095 %[SUB] 2 x 10 ml SubstrateADP 10 mmol/lGlucose-6-Phosphate-Dehydrogenase ≥ 14 U/mlCreatine phosphate 150 mmol/lSodium azide 0.095 %- Khoảng tuyến tính: lên đến 2500U/l- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 3.75- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 17 | Thuốc thử Iron Liq | 12290600 IRON LIQUICOLOR TPTZ (2X180 test) | 1 | hộp | - Để định lượng ion sắt trong huyết thanh và huyết tương người.- Thành phần:Contents[RGT] 2 x 30 ml CAB ReagentCAB 0.18 mmol/lCTMA 2.2 mmol/lGuanidinium chloride 2.6 mol/lSodium acetate buffer (pH 4.7) 45 mmol/l[STD] 5 ml StandardIron (ionised) 100 µg/dl or 17.9 µmol/l- Khoảng tuyến tính: lên đến 500 µg/dl (89.5 µmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 2.82- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 18 | Thuốc thử Creatinin | 10052600 AUTOCREATININE LIQUICOLOR (5X250TEST) | 2 | hộp | - Dùng để định lượng Creatinine trong huyết thanh, huyết tương người và nước tiểu.- Thành phần:[PIC] 1 x 100 ml Picric Acid 26 mmol/l[NaOH] 1 x 100 ml Sodium Hydroxide 1.6 mol/l[STD] 1 x 5 ml StandardCreatinine 2 mg/dl or 176.8 µmol/l- Khoảng tuyến tính: + Trong huyết thanh: lên đến 13 mg/dl (1.150 µmol/l). + Trong nước tiểu: lên đến 500mg/dl (44.200µmol/l)- Độ chính xác: CV (%) (của độ tái lặp): ≤ 6.45- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CE. | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 19 | Nước pha loãng rửa hệ thống sinh hóa | 16663/10 DILUENT HUMASTAR 600 (4X20ml | 3 | hộp | Dung dịch rửa đặc biệt được cung cấp đặc biệt để chuẩn bị dung dịch rửa cho máy HumaStar 100, 200 và các máy cùng nhóm của Human GmbH, có thể áp dụng quy trình rửa đặc biệt cóng đo và kim. Thành phần có chứa Natri hydroxide (NaOH) 2 mol/l. Đóng gói: 12x30ml Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 20 | Dung dịch rửa cuvette | 16663/20 CUVETTE CLEAN HUMASTAR 600 (6X55ml) | 3 | hộp | Dung dịch rửa đặc biệt được cung cấp đặc biệt để chuẩn bị dung dịch rửa cho máy HumaStar 100, 200 và các máy cùng nhóm của Human GmbH, có thể áp dụng quy trình rửa đặc biệt cóng đo và kim. Thành phần có chứa Natri hydroxide (NaOH) 2 mol/l. Đóng gói: 12x30ml Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
| 21 | Dung dịch rửa kim chuyên dùng | 16663/25 TIP CLEANING KIT HUMASTAR 600 (2X4X20ml) | 3 | hộp | Dung dịch rửa máy chuyên dùng cho máy xét nghiệm HumaStar Đóng gói: 4*25ml Phân nhóm theo thông tư 14: nhóm 3 | Nhóm 3; Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy sinh hóa HUMAN STAR 300 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.42485905E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.899812E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 66.493.422 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 132.986.844 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Giao hàng trong vòng 72 giờ kể từ khi nhận được dự trù của Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng bằng văn bản, hoặc bằng điện thoại khi bệnh viện có nhu cầu. - Đối với các mặt hàng cấp cứu, đột xuất, số lượng dự trù nhỏ lẻ, thời gian giao hàng là trong vòng 24 giờ.- Thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên kỹ thuật: 01 người | 1 | Có trình độ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật hoặc chuyên ngành y, dược hoặc cao đẳng kỹ thuật trang thiết bị y tế trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi