Gói thầu: Mau sắm lắp đặt thiết bị ý tế, thiết bị xử lý nước thải thuộc dự án Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Mau sắm lắp đặt thiết bị ý tế, thiết bị xử lý nước thải thuộc dự án Nâng cấp bệnh viện huyện Chơn Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200769585 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:32:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,562,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bể tách dầu | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bể điều hòa: Tách rác thô | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bể điều hòa: Bơm chìm nước thải APP | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bể anoxic: Tách rác tinh | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bể anoxic: Motor khuấy trộn | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bể anoxic: Dàn phân phối nước | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bể sinh học hiếu khí (Bể aerotank): - Máy thổi khí cho bể sinh học; - Shinmaywa ARS; - Lưu lượng: 0,95m3/phút; - Cột áp: 4 m; - Công suất: 1,5 kW - 3Ph/ 380V/ 50Hz; - Phụ kiện đi kèm: Ống giảm thanh, van an toàn, van 1 chiều, đồng hồ đo áp lực. | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bể sinh học hiếu khí (Bể aerotank):Đĩa phân phối khí | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bể màng MBR: Màng lọc sinh học | 18 | Tấm | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bể màng MBR: Khung màng | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bể màng MBR: Bơm hút nước màng/ CIP | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bể màng MBR: Bồn CIP | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bể màng MBR: Bơm bùn tuần hoàn | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bể màng MBR: Máy thổi khí cho MBR RSS40 | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bể màng MBR: Đồng hồ đo lưu lượng điện từ | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Hệ hóa chất: Bơm định lượng hóa chất NaHCO3, PAC, NaOCl; Máy bơm định lượng OBL M 101PP | 4 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hệ hóa chất: Bồn chứa hóa chất, NaHCO3, PAC, NaOCl | 3 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hệ thống đường ống: - (Đường ống xả thải sau xử lý, đường ống bùn từ bể chứa bùn ra xe hút, đường ống thu gom); - Ống dẫn khí: Phần đặt nổi SUS 304, Phần đặt ch ìm uPVC; - Ống nước thải, ống dẫn bùn, hóa chất: uPVC; - Các phụ kiện khác đường ống: Van 1 chiều, van bướm, van bi, khớp mềm, co, tê…; - Giá đỡ, bản mã, tắc kê và các phụ kiện khác: SUS 304; - Chiều dài đường ống 1000m | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Tủ điện điều khiển (Không bao gồm đường dây điện nguồn tới tủ điện) | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Nhân công lắp đặt toàn bộ hệ thống điện, nước và thiết bị: Nhân công 20 người x 30 ngày | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cấp và nuôi cấy vi sinh: - MLSS5000mg/l; - Thời gian thích nghi: 14 ngày | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vận chuyển thiết bị đến chân công trường (bao gồm thuê cẩu, giàn giáo) | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ: Vận hành và chuyển giao công nghệ toàn bộ hệ thống thiết bị trạm xử lý nước thải: - Không bao gồm chi phí điện nước. - Cung cấp hóa chất cho 1 tháng vận hành. | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Vận hành lấy mẫu nghiệm thu công trình nghị định 40/2019/NĐ-CP: Chi phí vận hành thử nghiệm và nghiệm thu; - Kế hoạch vận hành trong 3 tháng, lấy mẫu gồm các chỉ tiêu thuộc QCVN 28:2010/BTNMT: + 2 tuần lấy mẫu 1 lần :6 lần; + Từng công đoạn xử lý (4 mẫu): 2 lần; + Chi phí cho kỹ thuật viên vận hành ăn, ở, đi lại.; - Không bao gồm chi phí xin cấp phép xả thải | 1 | Hệ thống | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Máy siêu âm 4D | 1 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Bộ ghế khám RHM | 2 | Bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Máy Lọc RO cho 20 máy | 1 | máy | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Máy Lọc thận nhân tạo | 4 | máy | Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi