Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Lắk

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292113-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Lắk
Số hiệu KHLCNT 20211261368
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:49:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,046,813,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Lắk
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Đắk Lắk
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0401 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,3343tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0462tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,876km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,81km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.876m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V39bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0320 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3985tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0203tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,605km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,551km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V605m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
20Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
21Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
22Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0174 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0544tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,009tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,123km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V123m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V3bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
22Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0281 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0626tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0107tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,143km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V143m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0538 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0644tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,113km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V113m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V3bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0098 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0455tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0108tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,077km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V77m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0476 tỉnh Đắk Lắk
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3473tấn
2Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0207tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,461km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu daoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V461m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm DLK0664 tỉnh Đắk Lắk
J Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 31,5KVA-22/0,4KVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50ATham khảo Phần II, chương V1tủ
3Chống sét van 22KVTham khảo Phần II, chương V1bộ 3P
4Cầu dao cách ly chém ngang 22kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Cầu chì tự rơi SI 22kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
K Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,3098tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,3098tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V27,2tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V27,2tấn
5Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,185tấn
6Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,185tấn
7Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0533tấn
8Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0533tấn
9Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V5,5557tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V5,5557tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V5,5557tấn
12Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V5,5557tấn
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V14,8784m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V14,8784m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V14,8784m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V24,1199m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V24,1199m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V24,1199m3
19Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CTham khảo Phần II, chương V4cột
20Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BTham khảo Phần II, chương V30cột
21Cáp vặn xoắn hạ thế Al/XLPE 4x70Tham khảo Phần II, chương V1.058m
22Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x70Tham khảo Phần II, chương V16bộ
23Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70Tham khảo Phần II, chương V23bộ
24Tấm treo ABC - MTTham khảo Phần II, chương V16bộ
25Tấm treo ABC - MNTham khảo Phần II, chương V23bộ
26Đầu cốt đồng nhôm AM50Tham khảo Phần II, chương V4cái
27Đai thép cột đơn ĐT-1Tham khảo Phần II, chương V44bộ
28Đai thép cột đôi ĐT-2Tham khảo Phần II, chương V14bộ
29Khóa đai thépTham khảo Phần II, chương V58cái
30Dây nhôm A35 nối đất trung tínhTham khảo Phần II, chương V5m
31Đầu cốt A35Tham khảo Phần II, chương V5cái
32Ghíp đấu nối A35Tham khảo Phần II, chương V5cái
33Dây nối xuống cọc thép D8Tham khảo Phần II, chương V6,05kg
34Cọc tiếp địa L50x50x5Tham khảo Phần II, chương V5cọc
35Hàn đấu nối dẹt 40x4Tham khảo Phần II, chương V0,3kg
36Bu lông M14x50Tham khảo Phần II, chương V0,6kg
37Ống nhựa PVC Class 3 D21Tham khảo Phần II, chương V2,5m
38Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V34cột
39Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,058km
40Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC Tham khảo Phần II, chương V39cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,910 đầu
42Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
43Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V0,0605100kg
44Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,44m3
46Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6m3
47Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V6m3
48Đổ bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V26,44m3
L Kéo điện trung thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0154tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0154tấn
3Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0756tấn
4Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0756tấn
5Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,006tấn
6Công tác cách điện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,006tấn
7Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV-50/8Tham khảo Phần II, chương V77m
8Xà đường dây 22kV XR3-22Tham khảo Phần II, chương V1bộ
9Sứ đứng 22kV SĐD-22 (bao gồm cả ty sứ)Tham khảo Phần II, chương V6quả
10Cặp cáp dây CC-50Tham khảo Phần II, chương V12cái
11Kéo rải căng dây AsXV-50/8Tham khảo Phần II, chương V0,077km
12Lắp đặt xà XR3-22Tham khảo Phần II, chương V1bộ
13Lắp đặt sứ đứng 22kVTham khảo Phần II, chương V0,610 sứ
M Lắp đặt thiết bị tba 22KV
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V13 pha
4Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
5Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
N Xây dựng trạm biến áp
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0189tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0189tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,2tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,2tấn
5Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,7223tấn
6Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,7223tấn
7Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6702tấn
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6702tấn
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6702tấn
10Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6702tấn
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3839m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3839m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3839m3
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2741m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2741m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2741m3
17Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0135tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0135tấn
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0135tấn
20Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0135tấn
21Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
23Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
24Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
O Cung cấp vật tư điện
1Sứ đứng 22kV SĐ-22Tham khảo Phần II, chương V9quả
2Dây đồng bọc CXV-22kV-50mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
3Dây dẫn bọc cách điện AxXV-22kV-50/8Tham khảo Phần II, chương V24m
4Cáp lực hạ áp PVC(3M50+M35)Tham khảo Phần II, chương V6m
5Kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3cái
6Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50Tham khảo Phần II, chương V3cái
7Đầu cốt đồng cho dây đồng bọc ĐC-M50Tham khảo Phần II, chương V6cái
8Đầu cốt đồng ĐC-M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Đầu cốt đồng ĐC-M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
10Kẹp cáp nhôm KNO-50Tham khảo Phần II, chương V9cái
11Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50Tham khảo Phần II, chương V8m
12Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35Tham khảo Phần II, chương V9m
P Tiếp địa trạm biến áp
1Dây nối đất tiếp địa D12Tham khảo Phần II, chương V15,98kg
2Cọc nối đất L63x63x6Tham khảo Phần II, chương V12cọc
3Dây nối đất tiếp địa -40x4Tham khảo Phần II, chương V94,5kg
4Biển an toànTham khảo Phần II, chương V1cái
5Biển tên trạmTham khảo Phần II, chương V1cái
6Xà đón dây đầu trạm XĐD- 22-1Tham khảo Phần II, chương V1bộ
7Giá đỡ cầu dao GĐCD-22-1Tham khảo Phần II, chương V1bộ
8Xà đỡ cầu chì tự rơi XFCO-22-1Tham khảo Phần II, chương V1bộ
9Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van XCSV&XTG -22-1Tham khảo Phần II, chương V1bộ
10Giá lắp máy biến áp (STham khảo Phần II, chương V1bộ
11Giá lắp tủ điện hạ thế GTDTham khảo Phần II, chương V1bộ
12Giá đỡ cáp lực GDCLTham khảo Phần II, chương V1bộ
13Tiếp địa phần tử TĐPTTham khảo Phần II, chương V1bộ
14Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDCTham khảo Phần II, chương V1bộ
15Hộp chống tổn thấtTham khảo Phần II, chương V1cái
16Cột bê tông ly tâm LT-12CTham khảo Phần II, chương V1cột
Q Lắp đặt vật tư điện
1Lắp đặt Sứ đứng 22kV SĐ-22Tham khảo Phần II, chương V9cái
2Lắp đặt Dây đồng bọc CXV-22kV-50mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
3Lắp đặt Dây dẫn bọc cách điện AxXV-22kV-50/8Tham khảo Phần II, chương V24m
4Lắp đặt Cáp lực hạ áp PVC(3M50+M35)Tham khảo Phần II, chương V6m
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,910 đầu
6Lắp đặt loại phụ kiện đầu cốt épTham khảo Phần II, chương V12bộ
7Lắp đặt Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50, M35Tham khảo Phần II, chương V17m
8Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTham khảo Phần II, chương V1,1048100kg
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITham khảo Phần II, chương V1,210 cọc
10Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V121 điện cực
11Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
12Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTham khảo Phần II, chương V0,4398tấn
13Lắp dựng tiếp địa phần tửTham khảo Phần II, chương V0,1537100kg
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTham khảo Phần II, chương V1cột
R Móng cột TBA MT-5
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V6,864m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,352m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,07m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,0134tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0734100m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V0,0432100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Tham khảo Phần II, chương V0,0254100m3
S Thí nghiệm vật tư thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, (pha đầu tiên)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, (2 pha tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2bộ
4Thí nghiệm Cầu dao cách ly chém ngang 22kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
5Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 22kVTham khảo Phần II, chương V1bộ
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTham khảo Phần II, chương V15cái
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V61 vị trí
8Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
9Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V6sợi
10Thí nghiệm cáp hạ thế 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V3sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->