Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292351-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211029161
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:46:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,645,077,932 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 10
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Máy ép đầu cos
- Số lượng tối thiểu 10
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn 250l
- Số lượng tối thiểu 10
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa
210 Ngày
E-CDNT 3 vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán. Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0034 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0045tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,072km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V72m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V2bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
21Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0075 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6488tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6488tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11,88tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V11,88tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,8391tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,8391tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 340m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8391tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,6806m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,6806m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 340m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,6806m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,7311m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,7311m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 340m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V2,7311m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3664m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3664m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 340m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3664m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0315tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0315tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V11,608m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V8,5383m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,0697m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2736100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V20cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,728km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V728m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
42Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V20cột
43Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
44Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
45Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0164 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5583tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5583tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,625km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V625m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0200 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3318tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3318tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,465tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V3,465tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2475tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2475tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 240m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2475tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5028m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5028m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 240m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5028m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8028m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 240m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8028m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1124m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 240m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1124m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,458m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,5557m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,9023m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,084100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,502km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V502m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V6cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V7cột
42Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
43Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0393 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5407tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5407tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,605tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,605tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2533tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,2533tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 18,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2533tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5065m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5065m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 18,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5065m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7718m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7718m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 18,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,7718m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0975m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 18,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0975m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,054tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,054tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,966m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,0935m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6325m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0728100m2
24Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
26Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,235km/dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
31Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
32Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
33Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
34Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
35Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
36Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.235m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
40Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
42Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
43Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V44cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
47Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2cột
48Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
49Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
50Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
51Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
52Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
53Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0454 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4316tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4316tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0255tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,656km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V656m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
24Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
25Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0651 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,4206tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,4206tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5,4tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V5,4tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4006tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4006tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 70,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4006tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8222m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,8222m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 70,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,8222m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2963m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2963m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 70,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,2963m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1631m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1631m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 70,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1631m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,042tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,042tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V5,51m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,053m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,457m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1218100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V8cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,138km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.138m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
42Cột bê tông LT 8m đơnTham khảo Phần II, chương V7cột
43Cột bê tông LT 8m đôiTham khảo Phần II, chương V1cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
45Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V1thanh
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0661 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,905tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,905tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V7,425tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5275tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5275tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5275tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1041m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1041m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1041m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,699m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,699m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,699m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2218m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2218m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 990m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2218m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,079tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,079tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V7,162m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,2524m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,9096m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1656100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V11cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,337km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,81km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.337m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V62bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V64cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
42Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V11cột
43Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0708 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6752tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6752tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0235tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,758km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,271km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V758m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0843 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5407tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5407tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,072tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,072tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,072tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1579m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1579m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1579m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2294m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 290m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0321m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,026tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,026tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,988m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,7302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2578m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,605km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V605m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0938 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4282tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4282tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,04tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0781m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0781m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0781m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1046m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0134m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0205tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,81m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,69m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,477km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V477m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
44Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0944 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,385tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,385tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,6tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 45,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1007m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1007m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 45,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1007m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1363m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1363m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 45,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1363m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0177m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0177m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 45,90m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0177m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,024tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,024tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,64m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,4868m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,584km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V584m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
44Cột bê tông LT 8m đơnTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0976 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3914tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3914tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0285tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0285tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,594km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V594m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V21bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V24cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
22Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0986 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8007tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8007tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0505tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,445km/dây
12Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
15Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
16Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
19Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11km/ 1dây (2 sợi)
20Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.445m
21Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
22Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
23Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
24Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
25Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
27Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V38bộ
28Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
29Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
30Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
31Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
32Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
33Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0988 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,5853tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,5853tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,271km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,151km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.271m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V33bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1005 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0901tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0901tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,038tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,871km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,341km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V871m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V25bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V34cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1059 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,1313tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,1313tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0436tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0436tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 133,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0436tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1166m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1166m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 133,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1166m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 133,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1046m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 133,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0134m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0735tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0735tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,81m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,69m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,712km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.712m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V57bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V60cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
41Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1112 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,2808tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,2808tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,13tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,13tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0802tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0802tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0802tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1586m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1586m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1586m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2091m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2091m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2091m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0268m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 39,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0268m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,039tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,62m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,38m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,24m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,02100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,025km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,91km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.025m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V29bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
44Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1113 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,4206tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,4206tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,6tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,6tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0451tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0451tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0451tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,118m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,118m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,118m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1363m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1363m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1363m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0177m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0177m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 25,650m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0177m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0495tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0495tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,64m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,4868m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1532m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0132100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,138km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.138m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V36bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
41Cột bê tông LT 8m đơnTham khảo Phần II, chương V1cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
44Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
45Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1133 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6868tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,6868tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,79tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V3,79tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3915tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3915tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3915tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7608m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7608m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,7608m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1841m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1841m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V1,1841m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1484m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1484m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 490m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1484m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,049tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V6,124m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,7838m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,8903m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4499m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1108100m2
24Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
25Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
26Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
28Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,353km/dây
29Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
30Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
31Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
32Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
33Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
34Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
35Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
36Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.353m
38Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
40Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
42Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
43Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
47Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
48Cột sắt đôi D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2cột
49Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V5cột
50Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
51Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
52Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
53Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1169 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3869tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3869tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,016tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,016tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,43km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V430m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1180 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5768tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5768tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0335tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,646km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V646m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V25bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1185 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3649tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3649tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,553km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,451km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V553m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1393 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1178tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1178tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,26tấn
4Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,009tấn
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V3,24m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,76m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,48m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,215km/dây
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
14Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V215m
19Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V5bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V4cột
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Y Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1577 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6744tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,6744tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,343km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
12Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61km/ 1dây (2 sợi)
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.343m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V38bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
21Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
Z Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1624 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V3,3235tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V3,3235tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,077tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,077tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,675km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V2.675m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V59bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V64cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V8cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1782 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,002tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,056km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
9Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
11Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V56m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V1bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
19Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
20Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AB Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0287 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5846tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5846tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,035tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,035tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,892km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5351km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V892m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AC Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0438 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8106tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8106tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,485tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1081tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1081tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 20,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1081tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2371m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2371m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2371m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 20,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,344m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 20,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0483m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0415tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0415tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,482m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,0953m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3867m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,912km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V912m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V29bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0638 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9732tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9732tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0435tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,097km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,41km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.097m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V33bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V36cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AE Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0666 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,8106tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,8106tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,4tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,4tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1558tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1558tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 440m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1558tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3317m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3317m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 440m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3317m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4999m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,4999m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 440m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,4999m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0587m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0587m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 440m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0587m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,034tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,034tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,31m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,7481m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,5619m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0438100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,912km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
30Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
31Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
34Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,61km/ 1dây (2 sợi)
35Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V912m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
37Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
38Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
40Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
42Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
43Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
44Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
45Cột bê tông LT 8m đơnTham khảo Phần II, chương V2cột
46Cột bê tông LT 8m đôiTham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AF Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0797 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4051tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,029tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,029tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,615km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V615m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V19bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AG Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0821 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,2518tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,2518tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V2,475tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1766tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1766tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1766tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3855m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3855m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3855m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5627m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5627m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,5627m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0707m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0707m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 690m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0707m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0515tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0515tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,346m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,7135m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,6325m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,414km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
30Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
31Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
34Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
35Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.414m
36Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
37Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
38Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
40Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
42Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
43Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
44Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
45Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
46Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
49Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AH Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1060 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2719tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2719tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,016tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,016tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,359km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V359m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Cầu dao đảo chiều 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V11bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AI Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1186 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,2699tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,2699tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1076tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1076tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 890m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1076tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2608m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2608m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 890m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2608m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3334m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3334m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 890m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3334m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0385m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0385m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 890m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0385m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0685tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0685tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,358m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,9833m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3747m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0288100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
26Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,824km/dây
27Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
28Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.824m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V51bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V56cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
42Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
43Cột bê tông đôi vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
44Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
45Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V2thanh
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AJ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1198 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,385tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,385tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0759tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0759tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0759tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1988m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1988m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1988m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2294m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 118,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0321m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,082tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,082tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,988m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,7302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2578m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,917km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V2,51km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.917m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V62bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V68cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V28cái
44Cột bê tông đơn vuông 7m (cột tận dụng)Tham khảo Phần II, chương V2cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AK Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1203 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,6806tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,6806tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,495tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 640m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0391tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1114m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1114m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 640m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1114m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1147m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 640m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1147m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,016m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 640m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,016m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,494m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,3651m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1289m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,012100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,348km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V21km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.348m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V39bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AL Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1216 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,4482tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,4482tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,99tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,076tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,076tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 530m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,076tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2004m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2004m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 530m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2004m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2294m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 530m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2294m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0321m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 530m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0321m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0665tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0665tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,988m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,7302m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2578m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,024100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,968km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1551km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.968m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V52bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V54cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V25cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
45Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
46Thanh V75*6 dài 1,5mTham khảo Phần II, chương V1thanh
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1221 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4783tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4783tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0407tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0407tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0407tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0859m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0859m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0859m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1046m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1046m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0134m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0134m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,031tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,031tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V0,81m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,69m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,12m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,01100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,728km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V728m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
44Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AN Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1239 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7833tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7833tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,195tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,195tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1184tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1184tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 12,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1184tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2176m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2176m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 12,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2176m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3137m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3137m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 12,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3137m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0402m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0402m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 12,150m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0402m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0345tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,43m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,07m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,03100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,881km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8141km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V881m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V29cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
44Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V3cột
45Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
46Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AO Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1249 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,8007tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,8007tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,046tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,445km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,41km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.445m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V35bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V38cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AP Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1285 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9099tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9099tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0365tấn
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,025km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,41km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.025m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
22Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
23Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
24Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
25Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
26Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AQ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1304 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,1305tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,1305tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,195tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,195tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1196tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1196tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 5,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,1196tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2299m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2299m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 5,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2299m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3137m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3137m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 5,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,3137m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0402m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0402m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 5,40m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0402m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0455tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0455tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V2,43m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,07m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,03100m2
23Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,276km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.276m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V35bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V37cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
41Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V3cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AR Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1523 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V2,0545tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V2,0545tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,65km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,551km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.650m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V39bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AS Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1584 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,591tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,591tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,485tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,108tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,108tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 390m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,108tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2367m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2367m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 390m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2367m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 390m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,344m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 390m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0483m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,039tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,482m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,0953m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3867m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,902km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
29Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
30Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V902m
35Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
37Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V16cái
41Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
42Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V35cái
43Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
44Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V2cột
45Cột bê tông đơn vuông 7m (cột tận dụng)Tham khảo Phần II, chương V1cột
46Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
47Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AT Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1681 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0541tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0541tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0545tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,0545tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,189km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.189m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V46cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AU Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1706 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7567tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7567tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,039tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,039tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,015km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,31km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.015m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 1pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V2cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
24Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AV Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1707 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,9635tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,9635tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0385tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0385tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,086km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,31km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.086m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V29bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AW Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1889 tỉnh Thanh Hóa
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,0224tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,0224tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0495tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0495tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,153km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,51km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.153m
16Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 63A CadiviTham khảo Phần II, chương V2cái
18Cầu dao đảo chiều 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V16cái
22Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V37bộ
23Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V42cái
24Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
25Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic)Tham khảo Phần II, chương V1cái
AX Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1168 tỉnh Thanh Hóa
AY Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50ATham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
4Cầu chì tự rơi SI 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
5Cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
AZ Lắp đặt thiết bị
1Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3)Tham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Lắp chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
4Lắp cầu chì tự rơi 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
5Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
BA Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV
1Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
2Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V4Quả
3Thí nghiệm Dây AC 50/8Tham khảo Phần II, chương V1sợi
BB Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Thí nghiệm tiếp địa TBATham khảo Phần II, chương V1H thống
3Thí nghiệm cáp bọc 35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợiTham khảo Phần II, chương V7sợi
5Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
BC Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 pha)
4Thí nghiệm Aptomat Tham khảo Phần II, chương V3Cái
5Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 quả)
6Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thếTham khảo Phần II, chương V1Cái
7Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thếTham khảo Phần II, chương V3Cái
8Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440VTham khảo Phần II, chương V6Bình
BD Đường dây 0,4 kv
BE Móng cột MV-2
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,0984m3
2Bê tông móng trụ B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,8856m3
3Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
4Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V1,92m3
5Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,936m3
BF Cột bê tông H-7,5C
1Cột bê tông H-7,5CTham khảo Phần II, chương V1cột
2Dựng cột thủ công, cột Tham khảo Phần II, chương V1cột
BG Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50
1Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50Tham khảo Phần II, chương V862m
2Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50Tham khảo Phần II, chương V8,62100m
BH Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50
1Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50Tham khảo Phần II, chương V16bộ
BI Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50Tham khảo Phần II, chương V16bộ
BJ Tấm treo ABC MT
1Tấm treo ABC MTTham khảo Phần II, chương V16bộ
BK Tấm treo ABC MN
1Tấm treo ABC MNTham khảo Phần II, chương V16bộ
BL Đầu cốt đồng nhôm AM50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V4Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,410 cái
BM Đai thép cột đơn
1Đai thép cột đơnTham khảo Phần II, chương V50bộ
BN Khóa đai thép
1Khóa đai thépTham khảo Phần II, chương V50Cái
BO Đường dây 35kv
BP Xà rẽ trên cột đơn XR2-35
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,06kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
BQ Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V122m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,122Km.dây
BR Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V4Quả
2Lắp cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V0,410Quả
BS Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo
1Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néoTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
2Lắp chuỗi néo đơn Polyme - 35kVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
BT Cặp cáp dây AC 50
1Cặp cáp dây AC 50Tham khảo Phần II, chương V12Cái
BU Trạm biến áp 35kv áp
BV Móng cột trạm MT- 5
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,3587m3
2Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V2,173m3
3Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,0717m3
4Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0608100m2
5Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V11,3436m3
6Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V8,7401m3
7Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,0138tấn
BW Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0
1Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Dựng cột thủ công, cột Tham khảo Phần II, chương V1Cột
BX Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V84,94Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0849Tấn
BY Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V76Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,076Tấn
BZ Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V77,52Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0775Tấn
CA Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V87,38Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0874Tấn
CB Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,7Kg
2Lắp conson, dầm đỡTham khảo Phần II, chương V0,0807Tấn
CC Ghế cách điện GCĐ-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V141,54Kg
2Lắp đặt sàn thao tácTham khảo Phần II, chương V0,1415Tấn
CD Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V47,13Kg
2Lắp thang trèoTham khảo Phần II, chương V0,0471Tấn
CE Giá đỡ tủ hạ thế GTD
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V28,82Kg
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0288Tấn
CF Giá đỡ cáp tổng GDCL
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2,312Kg
2Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0023Tấn
CG Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V8,09Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0081Tấn
CH Hộp chống tổn thất HCTT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V21,63Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0216Tấn
CI Tiếp địa trạm
1Đào đất rãnh tiếp địa sâu Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
3Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V247,76kg
4Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8)Tham khảo Phần II, chương V1,210Cọc
5Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V7,510m
CJ Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI -35KVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Lắp sứ đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
CK Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kVTham khảo Phần II, chương V6m
2Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kVTham khảo Phần II, chương V0,06100m
CL Thanh đồng F8
1Thanh đồng F8Tham khảo Phần II, chương V15m
2Lắp thanh đồngTham khảo Phần II, chương V15m
CM Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V24m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,024Km.dây
CN Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50Tham khảo Phần II, chương V8m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V8m
CO Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35Tham khảo Phần II, chương V9m
2Lắp đặt dây đồng M1x35Tham khảo Phần II, chương V9m
CP Đầu cốt đồng: M35
1Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V2Cái
2Ép đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V0,210 cái
CQ Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
CR Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V14Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V1,410 cái
CS Kẹp đồng
1Kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
2Lắp kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
CT Kẹp cáp nhôm KNO-50
1Kẹp cáp nhôm KNO-50Tham khảo Phần II, chương V9Cái
2Lắp kẹp nhômTham khảo Phần II, chương V9Cái
CU Biển tên TBA
1Biển báo tên trạmTham khảo Phần II, chương V9Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V9Cái
CV Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
CW Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1301 tỉnh Thanh Hóa
CX Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50ATham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
4Cầu chì tự rơi SI 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
5Cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
CY Lắp đặt thiết bị
1Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3)Tham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Lắp chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
4Lắp cầu chì tự rơi 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
5Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
CZ Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV
1Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
2Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V4Quả
3Thí nghiệm Dây AC 50/8Tham khảo Phần II, chương V1sợi
DA Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Thí nghiệm tiếp địa TBATham khảo Phần II, chương V1H thống
3Thí nghiệm cáp bọc 35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợiTham khảo Phần II, chương V7sợi
5Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
DB Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 pha)
4Thí nghiệm Aptomat Tham khảo Phần II, chương V3Cái
5Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 quả)
6Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thếTham khảo Phần II, chương V1Cái
7Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thếTham khảo Phần II, chương V3Cái
8Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440VTham khảo Phần II, chương V6Bình
DC Đường dây 0,4 kv
DD Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25
1Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25Tham khảo Phần II, chương V455m
2Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25Tham khảo Phần II, chương V4,55100m
DE Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25
1Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25Tham khảo Phần II, chương V7bộ
DF Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25Tham khảo Phần II, chương V10bộ
DG Tấm treo ABC MT
1Tấm treo ABC MTTham khảo Phần II, chương V7bộ
DH Tấm treo ABC MN
1Tấm treo ABC MNTham khảo Phần II, chương V10bộ
DI Đầu cốt đồng nhôm AM25
1Đầu cốt đồng nhôm AM25Tham khảo Phần II, chương V4Cái
2Ép đầu cốt AM25Tham khảo Phần II, chương V0,410 cái
DJ Đai thép cột đơn, đúp
1Đai thép cột đơn, đúpTham khảo Phần II, chương V24bộ
DK Khóa đai thép
1Khóa đai thépTham khảo Phần II, chương V24Cái
DL Đường dây 35kV
DM Xà rẽ trên cột đơn XR2-35
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,06kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
DN Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V170m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,17Km.dây
DO Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V4Quả
2Lắp cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V0,410Quả
DP Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo
1Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néoTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
2Lắp chuỗi néo đơn Polyme - 35kVTham khảo Phần II, chương V1Chuỗi
DQ Cặp cáp dây AC 50
1Cặp cáp dây AC 50Tham khảo Phần II, chương V12Cái
DR Trạm biến áp 35kV ÁP
DS Móng cột trạm MT- 5
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,3587m3
2Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V2,173m3
3Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,0717m3
4Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0608100m2
5Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V11,3436m3
6Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V8,7401m3
7Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,0138tấn
DT Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0
1Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Dựng cột thủ công, cột Tham khảo Phần II, chương V1Cột
DU Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V84,94Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0849Tấn
DV Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V76Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,076Tấn
DW Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V77,52Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0775Tấn
DX Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V87,38Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0874Tấn
DY Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,7Kg
2Lắp conson, dầm đỡTham khảo Phần II, chương V0,0807Tấn
DZ Ghế cách điện GCĐ-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V141,54Kg
2Lắp đặt sàn thao tácTham khảo Phần II, chương V0,1415Tấn
EA Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V47,13Kg
2Lắp thang trèoTham khảo Phần II, chương V0,0471Tấn
EB Giá đỡ tủ hạ thế GTD
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V28,82Kg
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0288Tấn
EC Giá đỡ cáp tổng GDCL
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2,312Kg
2Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0023Tấn
ED Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V8,09Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0081Tấn
EE Hộp chống tổn thất HCTT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V21,63Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0216Tấn
EF Tiếp địa trạm
1Đào đất rãnh tiếp địa sâu Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
3Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V247,76kg
4Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8)Tham khảo Phần II, chương V1,210Cọc
5Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V7,510m
EG Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI -35KVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Lắp sứ đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
EH Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kVTham khảo Phần II, chương V6m
2Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kVTham khảo Phần II, chương V0,06100m
EI Thanh đồng F8
1Thanh đồng F8Tham khảo Phần II, chương V15m
2Lắp thanh đồngTham khảo Phần II, chương V15m
EJ Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V24m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,024Km.dây
EK Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50Tham khảo Phần II, chương V8m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V8m
EL Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35Tham khảo Phần II, chương V9m
2Lắp đặt dây đồng M1x35Tham khảo Phần II, chương V9m
EM Đầu cốt đồng: M35
1Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V2Cái
2Ép đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V0,210 cái
EN Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
EO Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V14Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V1,410 cái
EP Kẹp đồng
1Kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
2Lắp kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
EQ Kẹp cáp nhôm KNO-50
1Kẹp cáp nhôm KNO-50Tham khảo Phần II, chương V9Cái
2Lắp kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V9Cái
ER Biển tên TBA
1Biển báo tên trạmTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
ES Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
ET Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0955 tỉnh Thanh Hóa
EU Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50ATham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
4Cầu chì tự rơi SI 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
5Cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
EV Lắp đặt thiết bị
1Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3)Tham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Lắp chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
4Lắp cầu chì tự rơi 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
5Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
EW Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Thí nghiệm Dây AC 50/8Tham khảo Phần II, chương V1sợi
EX Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Thí nghiệm tiếp địa TBATham khảo Phần II, chương V1H thống
3Thí nghiệm cáp bọc 35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợiTham khảo Phần II, chương V7sợi
5Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
EY Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 pha)
4Thí nghiệm Aptomat Tham khảo Phần II, chương V3Cái
5Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3)Tham khảo Phần II, chương V1Bộ ( 3 quả)
6Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thếTham khảo Phần II, chương V1Cái
7Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thếTham khảo Phần II, chương V3Cái
8Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440VTham khảo Phần II, chương V6Bình
EZ Đường dây 0,4 kV
FA Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25
1Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25Tham khảo Phần II, chương V182m
2Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25Tham khảo Phần II, chương V1,82100m
FB Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25
1Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25Tham khảo Phần II, chương V3bộ
FC Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25Tham khảo Phần II, chương V7bộ
FD Tấm treo ABC MT
1Tấm treo ABC MTTham khảo Phần II, chương V3bộ
FE Tấm treo ABC MN
1Tấm treo ABC MNTham khảo Phần II, chương V7bộ
FF Đầu cốt đồng nhôm AM25
1Đầu cốt đồng nhôm AM25Tham khảo Phần II, chương V4Cái
2Ép đầu cốt đồng nhôm AM25Tham khảo Phần II, chương V0,410 cái
FG Đai thép cột đơn, đúp
1Đai thép cột đơn, đúpTham khảo Phần II, chương V14bộ
FH Khóa đai thép
1Khóa đai thépTham khảo Phần II, chương V14Cái
FI Đường dây 35kV
FJ Xà rẽ trên cột đơn XR2-35
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,06kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
FK Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V127m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,127Km.dây
FL Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Lắp cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V0,610Quả
FM Cặp cáp dây AC 50
1Cặp cáp dây AC 50Tham khảo Phần II, chương V12Cái
FN TRẠM BIẾN ÁP 35kV ÁP
FO Móng cột trạm MT- 5
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,3587m3
2Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V2,173m3
3Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,0717m3
4Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0608100m2
5Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V11,3436m3
6Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V8,7401m3
7Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,0138tấn
FP Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0
1Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0Tham khảo Phần II, chương V1cột
2Dựng cột thủ công, cột Tham khảo Phần II, chương V1Cột
FQ Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V84,94Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0849Tấn
FR Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V76Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,076Tấn
FS Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V77,52Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0775Tấn
FT Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V87,38Kg
2Lắp xà thépTham khảo Phần II, chương V0,0874Tấn
FU Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V80,7Kg
2Lắp conson, dầm đỡTham khảo Phần II, chương V0,0807Tấn
FV Ghế cách điện GCĐ-35-1
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V141,54Kg
2Lắp đặt sàn thao tácTham khảo Phần II, chương V0,1415Tấn
FW Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V47,13Kg
2Lắp thang trèoTham khảo Phần II, chương V0,0471Tấn
FX Giá đỡ tủ hạ thế GTD
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V28,82Kg
2Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0288Tấn
FY Giá đỡ cáp tổng GDCL
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V2,312Kg
2Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thếTham khảo Phần II, chương V0,0023Tấn
FZ Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V8,09Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0081Tấn
GA Hộp chống tổn thất HCTT
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V21,63Kg
2Lắp đặt cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,0216Tấn
GB Tiếp địa trạm
1Đào đất rãnh tiếp địa sâu Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90Tham khảo Phần II, chương V19,2m3
3Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V247,76kg
4Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8)Tham khảo Phần II, chương V1,210Cọc
5Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V7,510m
GC Cách điện đứng PI - 35kV
1Cách điện đứng PI -35KVTham khảo Phần II, chương V14Quả
2Lắp sứ đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V14Quả
GD Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kVTham khảo Phần II, chương V6m
2Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kVTham khảo Phần II, chương V0,06100m
GE Thanh đồng F8
1Thanh đồng F8Tham khảo Phần II, chương V15m
2Lắp thanh đồngTham khảo Phần II, chương V15m
GF Dây dẫn AC50/8
1Dây dẫn AC50/8Tham khảo Phần II, chương V24m
2Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3)Tham khảo Phần II, chương V0,024Km.dây
GG Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50Tham khảo Phần II, chương V8m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V8m
GH Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35Tham khảo Phần II, chương V9m
2Lắp đặt dây đồng M1x35Tham khảo Phần II, chương V9m
GI Đầu cốt đồng: M35
1Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V2Cái
2Ép đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V0,210 cái
GJ Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
GK Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V14Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V1,410 cái
GL Kẹp đồng
1Kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
2Lắp kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V3Cái
GM Kẹp cáp nhôm KNO-50
1Kẹp cáp nhôm KNO-50Tham khảo Phần II, chương V9Cái
2Lắp kẹp đồngTham khảo Phần II, chương V9Cái
GN Biển tên TBA
1Biển báo tên trạmTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
GO Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 10 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay10
2 Máy ép đầu cos Máy ép đầu cos10
3 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông10
4 Máy trộn 250l Máy trộn 250l10
5 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw10
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Máy đầm dùi 1,5 KW10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->