Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211029161 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:46:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,645,077,932 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ép đầu cos |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Thanh Hóa 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Mạng lưới Viettel.
+ Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0034 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0429 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0429 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0045 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 72 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 21 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0075 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6488 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6488 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11,88 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 11,88 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8391 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8391 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 340m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8391 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6806 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6806 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 340m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6806 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7311 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7311 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 340m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,7311 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3664 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3664 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 340m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3664 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0315 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0315 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 11,608 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 8,5383 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0697 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,728 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 728 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 40 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 41 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 42 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cột |
| 43 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 44 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| C | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0164 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5583 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5583 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0235 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,625 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 625 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0200 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3318 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3318 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3,465 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2475 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5028 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5028 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5028 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8028 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 240m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1124 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0235 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0235 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,458 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5557 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9023 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,502 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 502 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 41 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 42 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0393 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5407 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5407 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,605 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,605 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2533 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2533 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 18,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2533 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5065 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5065 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 18,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5065 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7718 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7718 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 18,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7718 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0975 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0975 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 18,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0975 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,054 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,966 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,0935 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6325 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,235 | km/dây |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.235 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 40 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 44 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 47 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 48 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 49 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 50 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 51 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 52 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| F | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0454 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4316 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4316 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0255 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,656 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 656 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cái |
| 24 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 25 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| G | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0651 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4206 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4206 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4006 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4006 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 70,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4006 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8222 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8222 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 70,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8222 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2963 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2963 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 70,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2963 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1631 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1631 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 70,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1631 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,042 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 5,51 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,053 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,457 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.138 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 40 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 41 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 42 | Cột bê tông LT 8m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 43 | Cột bê tông LT 8m đôi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 44 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| H | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0661 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,905 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,905 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7,425 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 7,425 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5275 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5275 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5275 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1041 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1041 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1041 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,699 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,699 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,699 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2218 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2218 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 990m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2218 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,079 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 7,162 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 5,2524 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,9096 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,337 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.337 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 40 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 41 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 42 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cột |
| 43 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 44 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0708 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6752 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6752 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0235 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,758 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,27 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 758 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| J | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0843 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5407 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5407 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1579 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1579 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1579 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 290m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,026 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,988 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2578 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,605 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 605 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0938 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4282 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4282 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0781 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0781 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0781 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0205 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,477 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 477 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0944 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,385 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,385 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 45,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1007 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1007 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 45,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1007 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 45,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 45,90m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4868 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,584 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 584 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Cột bê tông LT 8m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| M | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0976 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3914 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3914 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0285 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0285 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,594 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 594 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 21 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 22 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| N | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0986 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8007 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8007 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0505 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,494 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3651 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1289 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,445 | km/dây |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 20 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.445 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 22 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 27 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 28 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 29 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 30 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 31 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 32 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 33 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| O | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0988 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5853 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5853 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,271 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,15 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.271 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| P | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1005 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0901 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0901 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,038 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,871 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,34 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 871 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 34 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Q | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1059 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1313 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1313 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0436 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0436 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 133,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0436 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1166 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1166 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 133,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1166 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 133,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 133,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0735 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0735 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,712 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.712 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 57 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| R | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1112 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2808 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2808 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0802 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0802 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 39,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0802 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1586 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1586 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 39,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1586 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 39,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2091 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 39,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0268 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,62 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,38 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,24 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,025 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.025 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1113 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4206 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4206 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0451 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0451 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0451 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,118 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1363 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 25,650m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0177 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,64 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4868 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1532 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,138 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.138 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 41 | Cột bê tông LT 8m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 44 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| T | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1133 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6868 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6868 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,79 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3,79 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3915 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3915 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3915 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7608 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7608 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7608 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1841 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1841 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1841 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1484 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1484 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 490m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1484 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 6,124 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 4,7838 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8903 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4499 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1108 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 25 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 26 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 28 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,353 | km/dây |
| 29 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 32 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 36 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.353 | m |
| 38 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 40 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 43 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 47 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Cột sắt đôi D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 49 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cột |
| 50 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 51 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 52 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 53 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| U | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1169 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3869 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3869 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,43 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 430 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| V | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1180 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5768 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5768 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0335 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,646 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 646 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 21 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| W | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1185 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3649 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3649 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,553 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,45 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 553 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| X | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1393 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1178 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1178 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,26 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,009 | tấn |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 3,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,215 | km/dây |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 18 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 215 | m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 20 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 23 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 24 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 25 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 26 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 27 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 28 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Y | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1577 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6744 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6744 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,343 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 12 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 13 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.343 | m |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 15 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 18 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | bộ |
| 19 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | cái |
| 20 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 21 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Z | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1624 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3235 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 3,3235 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,077 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,675 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 2.675 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 59 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 64 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AA | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1782 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,002 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,056 | km/dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 15 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu cốt M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 19 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AB | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0287 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5846 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5846 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,035 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,892 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,535 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 892 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 23 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AC | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0438 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8106 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8106 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1081 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1081 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 20,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1081 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2371 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2371 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 20,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2371 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 20,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 20,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0415 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0415 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,482 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0953 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3867 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 912 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AD | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0638 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9732 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9732 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0435 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,097 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.097 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 33 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 36 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AE | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0666 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8106 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8106 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1558 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1558 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 440m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1558 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3317 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3317 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 440m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3317 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4999 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4999 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 440m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4999 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0587 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0587 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 440m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0587 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,034 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,31 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7481 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5619 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,912 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 912 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | cái |
| 45 | Cột bê tông LT 8m đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 46 | Cột bê tông LT 8m đôi | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AF | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0797 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4051 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4051 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,029 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,029 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,615 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 615 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 25 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AG | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0821 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2518 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2518 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,475 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1766 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1766 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 690m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1766 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3855 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3855 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 690m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3855 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5627 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5627 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 690m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5627 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0707 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0707 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 690m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0707 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0515 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0515 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,346 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,7135 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6325 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0528 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,414 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 34 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 35 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.414 | m |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 37 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 38 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 42 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 43 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 44 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 19 | cái |
| 45 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 46 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 49 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AH | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1060 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2719 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2719 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,359 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 359 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Cầu dao đảo chiều 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AI | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1186 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2699 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2699 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1076 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1076 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 890m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1076 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2608 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2608 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 890m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2608 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3334 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3334 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 890m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3334 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 890m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0685 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0685 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,358 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9833 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3747 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,824 | km/dây |
| 27 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.824 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 39 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 51 | bộ |
| 40 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 56 | cái |
| 41 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cái |
| 42 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 43 | Cột bê tông đôi vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 44 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | thanh |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AJ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1198 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,385 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,385 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0759 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0759 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 118,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0759 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1988 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1988 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 118,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1988 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 118,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 118,80m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,082 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,988 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2578 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,917 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.917 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 62 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 68 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m (cột tận dụng) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AK | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1203 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6806 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6806 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,495 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0391 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0391 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 640m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0391 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1114 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1114 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 640m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1114 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 640m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1147 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 640m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,494 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3651 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1289 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,348 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.348 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AL | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1216 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4482 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,4482 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,99 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 530m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2004 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2004 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 530m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2004 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 530m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2294 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 530m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0321 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0665 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0665 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,988 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7302 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2578 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,968 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,155 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.968 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 52 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 54 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 25 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Thanh V75*6 dài 1,5m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 48 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AM | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1221 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4783 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4783 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0407 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0407 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0407 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0859 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0859 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0859 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1046 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0134 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,031 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 0,81 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,69 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,12 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,728 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 728 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 22 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 27 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AN | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1239 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7833 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7833 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1184 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1184 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 12,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1184 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2176 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2176 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 12,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2176 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 12,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 12,150m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0345 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,07 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,881 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,814 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 881 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 11 | cái |
| 44 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 45 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AO | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1249 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8007 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,8007 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,046 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,445 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.445 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 38 | cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 24 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 25 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AP | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1285 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9099 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9099 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0365 | tấn |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,025 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.025 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 21 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 28 | bộ |
| 22 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | cái |
| 23 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 24 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 25 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AQ | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1304 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1305 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1305 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,195 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1196 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1196 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 5,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1196 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2299 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2299 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 5,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2299 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 5,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3137 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 5,40m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0402 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0455 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0455 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 2,43 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 2,07 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,276 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 30 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 32 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 33 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.276 | m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 38 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | bộ |
| 39 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | cái |
| 40 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 41 | Cột sắt đơn D113,5x3,2mm-6m mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 42 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 43 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AR | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1523 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0545 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 2,0545 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,051 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.650 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 39 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AS | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1584 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,591 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,591 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,485 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,108 | tấn |
| 8 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2367 | m3 |
| 11 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 14 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 390m tiếp theo) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0483 | m3 |
| 17 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 18 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Tham khảo Phần II, chương V | 1,482 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0953 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3867 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 25 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,902 | km/dây |
| 26 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 27 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 33 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 34 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 902 | m |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 38 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 39 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 41 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 26 | bộ |
| 42 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 35 | cái |
| 43 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Cột bê tông đơn vuông 7m | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 45 | Cột bê tông đơn vuông 7m (cột tận dụng) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 46 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 47 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AT | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1681 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0541 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0541 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0545 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0545 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,189 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.189 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 46 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 17 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AU | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1706 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7567 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,7567 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,015 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 11 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 14 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.015 | m |
| 15 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 16 | Aptomat 1pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 17 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt M70 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | cái |
| 22 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 24 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AV | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1707 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9635 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,9635 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0385 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,086 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,3 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.086 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 29 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 32 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 13 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AW | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1889 tỉnh Thanh Hóa | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0224 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 1,0224 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0495 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,153 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt điện kế 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 1,5 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 15 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 1.153 | m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 17 | Aptomat 3pha 63A Cadivi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Cầu dao đảo chiều 3 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 20 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 21 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | cái |
| 22 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 37 | bộ |
| 23 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | cái |
| 24 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | cái |
| 25 | Ghíp kép | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 26 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 27 | Công tơ điện 3 pha 20/40A (Emic) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AX | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1168 tỉnh Thanh Hóa | |||
| AY | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| AZ | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| BA | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm Dây AC 50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| BB | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | H thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp bọc 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| BC | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 quả) |
| 6 | Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440V | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Bình |
| BD | Đường dây 0,4 kv | |||
| BE | Móng cột MV-2 | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0984 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,8856 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,036 | 100m2 |
| 4 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,936 | m3 |
| BF | Cột bê tông H-7,5C | |||
| 1 | Cột bê tông H-7,5C | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột thủ công, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| BG | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 862 | m |
| 2 | Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x50: Al/XLPE 4x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8,62 | 100m |
| BH | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| BI | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| BJ | Tấm treo ABC MT | |||
| 1 | Tấm treo ABC MT | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| BK | Tấm treo ABC MN | |||
| 1 | Tấm treo ABC MN | Tham khảo Phần II, chương V | 16 | bộ |
| BL | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| BM | Đai thép cột đơn | |||
| 1 | Đai thép cột đơn | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | bộ |
| BN | Khóa đai thép | |||
| 1 | Khóa đai thép | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | Cái |
| BO | Đường dây 35kv | |||
| BP | Xà rẽ trên cột đơn XR2-35 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,06 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| BQ | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 122 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,122 | Km.dây |
| BR | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Quả |
| 2 | Lắp cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10Quả |
| BS | Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn Polyme - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| BT | Cặp cáp dây AC 50 | |||
| 1 | Cặp cáp dây AC 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| BU | Trạm biến áp 35kv áp | |||
| BV | Móng cột trạm MT- 5 | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3587 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,173 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3436 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7401 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0138 | tấn |
| BW | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | |||
| 1 | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột thủ công, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cột |
| BX | Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 84,94 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0849 | Tấn |
| BY | Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | Tấn |
| BZ | Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 77,52 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | Tấn |
| CA | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 87,38 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0874 | Tấn |
| CB | Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,7 | Kg |
| 2 | Lắp conson, dầm đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0807 | Tấn |
| CC | Ghế cách điện GCĐ-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 141,54 | Kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1415 | Tấn |
| CD | Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,13 | Kg |
| 2 | Lắp thang trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0471 | Tấn |
| CE | Giá đỡ tủ hạ thế GTD | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,82 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | Tấn |
| CF | Giá đỡ cáp tổng GDCL | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,312 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0023 | Tấn |
| CG | Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,09 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0081 | Tấn |
| CH | Hộp chống tổn thất HCTT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,63 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | Tấn |
| CI | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 247,76 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10Cọc |
| 5 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | 10m |
| CJ | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI -35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Lắp sứ đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| CK | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| CL | Thanh đồng F8 | |||
| 1 | Thanh đồng F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp thanh đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| CM | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | Km.dây |
| CN | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| CO | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| CP | Đầu cốt đồng: M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| CQ | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| CR | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | 10 cái |
| CS | Kẹp đồng | |||
| 1 | Kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| CT | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp nhôm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| CU | Biển tên TBA | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| CV | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| CW | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA1301 tỉnh Thanh Hóa | |||
| CX | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| CY | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| CZ | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Quả |
| 3 | Thí nghiệm Dây AC 50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| DA | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | H thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp bọc 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| DB | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 quả) |
| 6 | Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440V | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Bình |
| DC | Đường dây 0,4 kv | |||
| DD | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 455 | m |
| 2 | Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4,55 | 100m |
| DE | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| DF | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| DG | Tấm treo ABC MT | |||
| 1 | Tấm treo ABC MT | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| DH | Tấm treo ABC MN | |||
| 1 | Tấm treo ABC MN | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| DI | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| DJ | Đai thép cột đơn, đúp | |||
| 1 | Đai thép cột đơn, đúp | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | bộ |
| DK | Khóa đai thép | |||
| 1 | Khóa đai thép | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | Cái |
| DL | Đường dây 35kV | |||
| DM | Xà rẽ trên cột đơn XR2-35 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,06 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| DN | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 170 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,17 | Km.dây |
| DO | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Quả |
| 2 | Lắp cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10Quả |
| DP | Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo | |||
| 1 | Chuỗi néo đơn Polyme PDI - 35kV trọn bộ cả khóa néo | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| 2 | Lắp chuỗi néo đơn Polyme - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Chuỗi |
| DQ | Cặp cáp dây AC 50 | |||
| 1 | Cặp cáp dây AC 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| DR | Trạm biến áp 35kV ÁP | |||
| DS | Móng cột trạm MT- 5 | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3587 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,173 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3436 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7401 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0138 | tấn |
| DT | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | |||
| 1 | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột thủ công, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cột |
| DU | Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 84,94 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0849 | Tấn |
| DV | Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | Tấn |
| DW | Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 77,52 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | Tấn |
| DX | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 87,38 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0874 | Tấn |
| DY | Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,7 | Kg |
| 2 | Lắp conson, dầm đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0807 | Tấn |
| DZ | Ghế cách điện GCĐ-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 141,54 | Kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1415 | Tấn |
| EA | Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,13 | Kg |
| 2 | Lắp thang trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0471 | Tấn |
| EB | Giá đỡ tủ hạ thế GTD | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,82 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | Tấn |
| EC | Giá đỡ cáp tổng GDCL | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,312 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0023 | Tấn |
| ED | Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,09 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0081 | Tấn |
| EE | Hộp chống tổn thất HCTT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,63 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | Tấn |
| EF | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 247,76 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10Cọc |
| 5 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | 10m |
| EG | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI -35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Lắp sứ đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| EH | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| EI | Thanh đồng F8 | |||
| 1 | Thanh đồng F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp thanh đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| EJ | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | Km.dây |
| EK | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| EL | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| EM | Đầu cốt đồng: M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| EN | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| EO | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | 10 cái |
| EP | Kẹp đồng | |||
| 1 | Kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| EQ | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| ER | Biển tên TBA | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| ES | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| ET | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm THA0955 tỉnh Thanh Hóa | |||
| EU | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 31,5kVA - 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-400V-50A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 4 | Cầu chì tự rơi SI 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ (3 pha) |
| 5 | Cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| EV | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Tủ |
| 3 | Lắp chống sét van 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp cầu chì tự rơi 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp cầu dao cách ly chém ngang 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ |
| EW | Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm Dây AC 50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| EX | Thí nghiệm vật liệu TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | H thống |
| 3 | Thí nghiệm cáp bọc 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp hạ thế 1 sợi | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cáp hạ thế 4 lõi (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | sợi |
| EY | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cầu cầu chì 35KV (ĐGx0,1) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (ĐG x 3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 pha) |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van 0,4 kV 3 pha (ĐGx3) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Bộ ( 3 quả) |
| 6 | Thí nghiệm đồng hồ Vol hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm đồng hồ Ampemet hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm bình tụ 40 kVAr - 440V | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Bình |
| EZ | Đường dây 0,4 kV | |||
| FA | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 182 | m |
| 2 | Lắp cáp Cáp vặn xoắn hạ thế 4x25: Al/XLPE 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,82 | 100m |
| FB | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 | |||
| 1 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| FC | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | |||
| 1 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x25 | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| FD | Tấm treo ABC MT | |||
| 1 | Tấm treo ABC MT | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | bộ |
| FE | Tấm treo ABC MN | |||
| 1 | Tấm treo ABC MN | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | bộ |
| FF | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM25 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 cái |
| FG | Đai thép cột đơn, đúp | |||
| 1 | Đai thép cột đơn, đúp | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| FH | Khóa đai thép | |||
| 1 | Khóa đai thép | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cái |
| FI | Đường dây 35kV | |||
| FJ | Xà rẽ trên cột đơn XR2-35 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,06 | kg |
| 2 | Lắp xà (NCx1,5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| FK | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 127 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,127 | Km.dây |
| FL | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | Quả |
| 2 | Lắp cách điện đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10Quả |
| FM | Cặp cáp dây AC 50 | |||
| 1 | Cặp cáp dây AC 50 | Tham khảo Phần II, chương V | 12 | Cái |
| FN | TRẠM BIẾN ÁP 35kV ÁP | |||
| FO | Móng cột trạm MT- 5 | |||
| 1 | Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3587 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ B12,5 (M150), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 2,173 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0717 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 5 | Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3 | Tham khảo Phần II, chương V | 11,3436 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột | Tham khảo Phần II, chương V | 8,7401 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng cột, d | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0138 | tấn |
| FP | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | |||
| 1 | Cột bê tông PC.1-12 - 190-9,0 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 2 | Dựng cột thủ công, cột | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cột |
| FQ | Xà đón dây đầu trạm: XĐD- 35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 84,94 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0849 | Tấn |
| FR | Giá đỡ cầu dao: GĐCD-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 76 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | Tấn |
| FS | Xà lắp cầu chì SI : XFCO-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 77,52 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0775 | Tấn |
| FT | Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van: XCSV&XTG -35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 87,38 | Kg |
| 2 | Lắp xà thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0874 | Tấn |
| FU | Giá đỡ đỡ MBA: GLMBA-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 80,7 | Kg |
| 2 | Lắp conson, dầm đỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0807 | Tấn |
| FV | Ghế cách điện GCĐ-35-1 | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 141,54 | Kg |
| 2 | Lắp đặt sàn thao tác | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1415 | Tấn |
| FW | Thang trèo và tiếp địa phần tử: TT-3m&TĐPT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 47,13 | Kg |
| 2 | Lắp thang trèo | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0471 | Tấn |
| FX | Giá đỡ tủ hạ thế GTD | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 28,82 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ tủ hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0288 | Tấn |
| FY | Giá đỡ cáp tổng GDCL | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 2,312 | Kg |
| 2 | Lắp đặt Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0023 | Tấn |
| FZ | Cổ dề treo cáp xuất tuyến CDC | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 8,09 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0081 | Tấn |
| GA | Hộp chống tổn thất HCTT | |||
| 1 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 21,63 | Kg |
| 2 | Lắp đặt cổ dề | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0216 | Tấn |
| GB | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa sâu | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Thép các loại +Mạ kẽm | Tham khảo Phần II, chương V | 247,76 | kg |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8) | Tham khảo Phần II, chương V | 1,2 | 10Cọc |
| 5 | Dải dây tiếp địa | Tham khảo Phần II, chương V | 7,5 | 10m |
| GC | Cách điện đứng PI - 35kV | |||
| 1 | Cách điện đứng PI -35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| 2 | Lắp sứ đứng PI - 35kV | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Quả |
| GD | Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm | |||
| 1 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kV | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | 100m |
| GE | Thanh đồng F8 | |||
| 1 | Thanh đồng F8 | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp thanh đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| GF | Dây dẫn AC50/8 | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Tham khảo Phần II, chương V | 24 | m |
| 2 | Kéo dải dây dẫn AC50/8 (NCx1.3) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,024 | Km.dây |
| GG | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x50 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| GH | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | |||
| 1 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đồng M1x35 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | m |
| GI | Đầu cốt đồng: M35 | |||
| 1 | Đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 cái |
| GJ | Đầu cốt đồng nhôm: AM 50 | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt AM50 | Tham khảo Phần II, chương V | 0,3 | 10 cái |
| GK | Đầu cốt đồng: M50 | |||
| 1 | Đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | Cái |
| 2 | Ép đầu cốt M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 1,4 | 10 cái |
| GL | Kẹp đồng | |||
| 1 | Kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | Cái |
| GM | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | |||
| 1 | Kẹp cáp nhôm KNO-50 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| 2 | Lắp kẹp đồng | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | Cái |
| GN | Biển tên TBA | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| GO | Biển báo an toàn | |||
| 1 | Biển báo an toàn | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp biển báo các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.59E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.050.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 10 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 10 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Máy ép đầu cos | 10 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 10 |
| 4 | Máy trộn 250l | Máy trộn 250l | 10 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Đầm bàn 1Kw | 10 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Máy đầm dùi 1,5 KW | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi