Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296579-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên
Số hiệu KHLCNT 20211287370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:44:00 đến ngày 2022-01-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,047,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3571545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo dây chuyền xử lý nước sinh hoạt. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng độc lập hoặc hợp đồng có thiết bị máy ép bùn ly tâm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.333.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.666.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp nước sinh hoạt.(có Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc tài liệu hợp pháp khác; Quyết định thành lập BCH công trường).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người- Kỹ sư điện dân dụng, điện công nghiệp hoặc kỹ sư điều khiển và tự động hóa: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động /kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Palang xích ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy bơm nước ≥ 5CV
- Đặc điểm thiết bị Theo E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên
Cải tạo hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo Kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần VSED; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần phát triển công nghệ kỹ thuật M&E; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Quản lý dự án Việt Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Cát Ngạn; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Nước Sạch Hà Nội, địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội , địa chỉ: 44 đường Yên Phụ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập, thỏa thuận liên danh, giấy quỷ quyền và các tài liệu khác); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); - Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: + Tài liệu về năng lực tài chính: Tình hình tài chính lành mạnh; Doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nguồn lực tài chính. + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự; Nhân sự; Máy móc thiết bị thi công; - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của vật tư, thiết bị: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Bản cam kết các nội dung: (i) Hàng Hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng. (ii) Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất kể từ ngày giao nhận hàng hóa. (iii) Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất khi giao hàng. (iv) Thiết bị được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý, không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và nếu có thì phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. (v) Nhà thầu (hoặc nhà cung cấp) phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Và các tài liệu khác có liên quan khác (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội; + Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC THIẾT BỊ
1Bơm chìm nước xả rửa lọcTheo E-HSMT2Bộ
2Thiết bị hòa trộn tĩnh DN100Theo E-HSMT1Bộ
3Thiết bị pha chế PolymerTheo E-HSMT2Cái
4Thiết bị pha chế PACTheo E-HSMT2Cái
5Bơm định lượng Polyme sang máy ép bùnTheo E-HSMT2Cái
6Thiết bị lắng cặn (thiết bị lắng lamella - ổn định bùn)Theo E-HSMT1TB
7Van điện cấp nước sạch cho máy ép bùn DN50Theo E-HSMT1Cái
8Van điện xả bùn DN100Theo E-HSMT1Cái
9Đồng hồ điện từ đo nước bùn DN80 (Đầu đẩy của bơm chìm từ bể thu hồi)Theo E-HSMT1Cái
10Đồng hồ điện từ đo nước bùn DN50 vào máy ép bùnTheo E-HSMT1Cái
11Bể ổn định bùnTheo E-HSMT1Bể
12Bơm bùnTheo E-HSMT2Cái
13Máy ép bùn ly tâmTheo E-HSMT1Bộ
14Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nha thầuTheo E-HSMT1,1%
B HẠNG MỤC CẢI TẠO - XÂY DỰNG
1Cắt ống DN200STTheo E-HSMT0,810 mối
2Cắt ống DN400STTheo E-HSMT0,810 mối
3Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,1036tấn
4Lắp dựng cột thép các loạiTheo E-HSMT0,1036tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT3,88m2
6Gia công nắp bịt ống D300, D400Theo E-HSMT0,0265tấn
7Lắp đặt nắp bịt ống D300, D400Theo E-HSMT0,0265tấn
8Cắt ống DN350STTheo E-HSMT0,110 mối
9Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Theo E-HSMT241 lỗ khoan
10Đục bê tông để lắp đặt ống qua tường 250mmTheo E-HSMT0,0707m3
11Xử lý trát lại vị trí đụcTheo E-HSMT0,5652m2
12Bơm hút cạn nước trong bểTheo E-HSMT5ca
13Phá lớp vữa trát tườngTheo E-HSMT300m2
14Đục tẩy bề mặt tường bê tôngTheo E-HSMT300m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,786100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,786100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,786100m3
18Lăn 2 lớp chất kết nối lên bề mặt váchTheo E-HSMT300m2
19Thi công lớp chống thấm bằng vữa xi măng chống thấm dày 2cmTheo E-HSMT300m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hướng dòng bẫy cát, chiều dày Theo E-HSMT5,94m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT57,96m2
22Quét nước xi măngTheo E-HSMT57,961m2
23Cắt sàn bê tông bằng máy, đục lỗ nắp bểTheo E-HSMT12,81m
24Xử lý trát lại vị trí đụcTheo E-HSMT6,4m2
25Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bểTheo E-HSMT0,1398tấn
26Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bểTheo E-HSMT0,1398tấn
27Đào móng cột 20% đào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT12,32m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT0,4928100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,616100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,616100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,616100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,5544100m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuôngTheo E-HSMT0,1312100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT5,83m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT17,49m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,9806tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT14,9985m3
38Đào móng nhà hóa chất, đất C2 (20% đào thủ công), hệ số vát mở rộng hố đào 1,15Theo E-HSMT20,8104m3
39Đào móng nhà hóa chất, máy đào Theo E-HSMT0,8324100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT1,0405100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT1,0405100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT1,0405100m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1343100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,152m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,1756m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móngTheo E-HSMT0,0616100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,065tấn
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng Theo E-HSMT1,6324m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo E-HSMT0,2625100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0994tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,4226tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT3,5574m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,1056100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT0,8712m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0204tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,1111tấn
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo E-HSMT7,425m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT0,8817100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT0,6904m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,0628100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0061tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0645tấn
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo E-HSMT1,2778m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,2323100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,048tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,203tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100Theo E-HSMT2,708m3
68Ván khuôn gỗ dốc lên xuống 2 cửa ra vàoTheo E-HSMT0,0018100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT13,3265m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75Theo E-HSMT54,16m2
71Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủTheo E-HSMT54,16m2
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT9,8112m3
73Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô cửa thông phòng, đá 1x2, M200Theo E-HSMT0,0528m3
74Cốt thép lanh tô cửa thông phòng, ĐK Theo E-HSMT0,0009tấn
75Cốt thép lanh tô cửa thông phòng, ĐK >10mmTheo E-HSMT0,0009tấn
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô cửa thông phòngTheo E-HSMT0,0096100m2
77Lắp dựng lanh tôTheo E-HSMT3cấu kiện
78Bê tông giằng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2Theo E-HSMT2,2756m3
79Lắp dựng cốt thép giằng cột, ĐK Theo E-HSMT0,0384tấn
80Lắp dựng cốt thép giằng cột ĐK Theo E-HSMT0,259tấn
81Ván khuôn gỗ giằng cộtTheo E-HSMT0,2068100m2
82Xây tường giằng đầu hồi gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày Theo E-HSMT0,3274m3
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đầu hồi, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,11m3
84Lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi, ĐK Theo E-HSMT0,0018tấn
85Lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi, ĐK Theo E-HSMT0,0178tấn
86Ván khuôn gỗ giằng đầu hồiTheo E-HSMT0,02100m2
87Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT23,232m2
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT98,0158m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT86,594m2
90Trát giằng cột vữa XM mác 75Theo E-HSMT25,1904m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT114,2618m2
92Bả bằng bột bả vào tườngTheo E-HSMT86,594m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT32,1764m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT118,7704m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo E-HSMT1,2511100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo E-HSMT0,5184100m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo E-HSMT0,3506tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo E-HSMT0,3506tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT67,0383m2
100Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,7854tấn
101Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,7854tấn
102Gia công giằng thépTheo E-HSMT0,8024tấn
103Lắp dựng giằng thépTheo E-HSMT0,8024tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT93,066m2
105Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo E-HSMT48,46m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo E-HSMT48,46m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo E-HSMT48,46m2
108Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng 03 lớp)Theo E-HSMT0,7854100m2
109Tôn úp nóc máiTheo E-HSMT11,9m
110Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lỗi thép màu trắng sứ, cửa đi 2 cánhTheo E-HSMT11,88m2
111Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép màu trắng sứTheo E-HSMT8,1m2
112Phụ kiện cửa điTheo E-HSMT2bộ
113Cửa nhôm kính lật, kính trắng dày 5mmTheo E-HSMT7,704m2
114Lắp dựng cửa lõi thépTheo E-HSMT19,584m2
115Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo E-HSMT1cái
116Ống thu nước D76Theo E-HSMT0,072100m
117Chếch 135 - D76Theo E-HSMT6cái
118Máng thu nướcTheo E-HSMT23,8m
119Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT20,2m3
120Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IVTheo E-HSMT20,2m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,202100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,202100m3
123Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,202100m3
124Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,1616100m3
125Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo E-HSMT4,04m3
126Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,202100m3
127Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,202100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,202100m3
129San đầm đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo E-HSMT1,305100m3
130Rải nilongTheo E-HSMT4,35100m2
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT63,7m3
132Phá dỡ tường rãnh B300Theo E-HSMT1,144m3
133Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thépTheo E-HSMT0,9304m3
134Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0207100m3
135Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0207100m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0207100m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,028100m2
138Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,376m3
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,564m3
140Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1,2m2
141Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo E-HSMT1,144m3
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT53,46m2
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,336100m2
144Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,2904m3
145Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250Theo E-HSMT0,48m3
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0188tấn
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,0288100m2
148Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT8cấu kiện
149Cắt khe 1x4 sân bê tôngTheo E-HSMT5,110m
150Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT2,397m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,024100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,024100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,024100m3
154Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT20,6335m3
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo E-HSMT0,1785100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT2,397m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT3,5955m3
158Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT7,65m2
159Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo E-HSMT3,5024m3
160Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo E-HSMT24,335m2
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo E-HSMT0,204100m2
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT1,8513m3
163Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,2179100m3
164Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
165Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0116100m3
166Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0116100m3
167Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT1,84810m
168Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT0,7115m3
169Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0071100m3
170Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0071100m3
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,0071100m3
172Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT8,5709m3
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo E-HSMT0,0531100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,7115m3
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0879tấn
176Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT7,465m3
177Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo E-HSMT1,4182m3
178Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo E-HSMT1,92m2
179Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo E-HSMT5,056m2
180Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đỡ tấm đanTheo E-HSMT0,0201100m2
181Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ tấm đan 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,1364m3
182Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo E-HSMT0,0338100m3
183Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,0519100m3
184Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,0519100m3
185Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo E-HSMT0,0519100m3
186Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250Theo E-HSMT2,2542m3
187Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,1748tấn
188Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,1382100m2
189Lắp đặt tấm đanTheo E-HSMT40cấu kiện
190Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo E-HSMT3,2898m3
191Đào móng công trình, đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo E-HSMT0,1316100m3
192Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố gaTheo E-HSMT0,0076100m2
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,361m3
194Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaTheo E-HSMT0,0231100m2
195Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT0,8535m3
196Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gố gaTheo E-HSMT0,3105100m2
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,0077tấn
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Theo E-HSMT0,5368tấn
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo E-HSMT0,0237tấn
200Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT3,8813m3
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo E-HSMT0,12m3
202Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo E-HSMT0,0254tấn
203Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo E-HSMT0,0072100m2
204Lắp dựng tấm đanTheo E-HSMT1cái
205Nắp gangTheo E-HSMT1cái
206Đổ bê tông gối đỡ cút, tê, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT5,2663m3
207Đai thépTheo E-HSMT12cái
208Bu lôngTheo E-HSMT24cái
209Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT1010m
210Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo E-HSMT1,5m3
211Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
212Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,015100m3
213Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo E-HSMT0,015100m3
214Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT9,625m3
215Ống luồn cáp PVC D50Theo E-HSMT0,5100m
216Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo E-HSMT9,625m3
217Rải lưới báo hiệu cápTheo E-HSMT50m
218Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗTheo E-HSMT21,5410m
219Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo E-HSMT7,98m3
220Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo E-HSMT0,8432100m2
221Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT26,943m3
222Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo E-HSMT1,9669100m3
223Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo E-HSMT0,8432100m2
224Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT0,3689100m3
225Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT0,3689100m3
226Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo E-HSMT0,3689100m3
227Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo E-HSMT0,33100m2
228Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo E-HSMT7,98m3
229Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo E-HSMT1,8148100m3
230Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo E-HSMT0,1686100m3
231Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo E-HSMT0,253100m3
232Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo E-HSMT0,8432100m2
233Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo E-HSMT0,8432100m2
234Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo E-HSMT0,8432100m2
235Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo E-HSMT0,8432100m2
236Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo E-HSMT3,92100m
237Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo E-HSMT3,92100m cọc
238Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống đỡ đất đàoTheo E-HSMT7,982tấn
239Thuê và vận chuyển thép hình thép tấm (50%KL)Theo E-HSMT6,402tấn
C HẠNG MỤC CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmTheo E-HSMT0,255100m
2Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D200Theo E-HSMT6cái
3Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D200-90oTheo E-HSMT18cái
4Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mmTheo E-HSMT4cặp bích
5Bu lông M18x80Theo E-HSMT64bộ
6Ống HDPE DN630, PE100, PN10Theo E-HSMT0,13100m
7Ống thép DN600, dày 9mmTheo E-HSMT0,775100m
8Ống thép DN200, dày 4.78mmTheo E-HSMT0,016100m
9Tê thép D600Theo E-HSMT1cái
10Tê thép D600/400Theo E-HSMT8cái
11Cút thép 600-90oTheo E-HSMT5cái
12Cút thép 200-45oTheo E-HSMT8cái
13Cút HDPE DN630-90oTheo E-HSMT1cái
14Mối nối mềm EE DN400 dùng cho ống thépTheo E-HSMT8cái
15Hàn đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 630mm PN10 PE100Theo E-HSMT1bộ
16Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT2cặp bích
17Bích thép rỗng DN200Theo E-HSMT1cặp bích
18Bích thép đặc DN600Theo E-HSMT1cặp bích
19Bu lông + Ecu M24x100Theo E-HSMT160bộ
20Bu lông + Ecu M27x170Theo E-HSMT20bộ
21Bu lông + Ecu M20x80Theo E-HSMT64bộ
22Ống thép DN150, dày 4.78mmTheo E-HSMT0,74100m
23Cút thép DN150-90oTheo E-HSMT10cái
24Colie neo ống / van 150Theo E-HSMT14bộ
25Lắp đặt máy bơm chìm Q=26 m3/h, H=12mTheo E-HSMT21 máy
26Ống Inox DN100, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,134100m
27Ống Inox DN80, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,062100m
28Van cổng BB DN80Theo E-HSMT2cái
29Van 1 chiều DN80Theo E-HSMT2cái
30Côn Inox DN80/65Theo E-HSMT2cái
31Tê Inox DN100/80Theo E-HSMT2cái
32Cút Inox DN100-90oTheo E-HSMT2cái
33Bích rỗng Inox DN100Theo E-HSMT0,5cặp bích
34Bích rỗng Inox DN80Theo E-HSMT2cặp bích
35Bích rỗng Inox DN65Theo E-HSMT1cặp bích
36Bích đặc Inox DN100Theo E-HSMT0,5cặp bích
37Bu lông + Ecu M16x70Theo E-HSMT64bộ
38Ống thép DN600, dày 9mm kèm bích thép neoTheo E-HSMT0,023100m
39Ống thép DN200, dày 4.78Theo E-HSMT0,009100m
40Van cổng BB DN200Theo E-HSMT1cái
41Van cửa phai BXH=600X600Theo E-HSMT1cái
42Cút thép DN600-90oTheo E-HSMT2cái
43Côn thép DN500/350Theo E-HSMT1cái
44Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 630mm PN6 PE100Theo E-HSMT1bộ
45Bích thép rỗng DN600Theo E-HSMT1cặp bích
46Bu lông + Ecu M27x170Theo E-HSMT20bộ
47Nắp ga gang DN600Theo E-HSMT1bộ
48Ống Inox DN100, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,1317100m
49Ống Inox DN80, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,02100m
50Côn Inox DN100Theo E-HSMT2cái
51Cút Inox DN100Theo E-HSMT6cái
52Bích rỗng Inox DN100Theo E-HSMT1,5cặp bích
53Bích rỗng Inox DN80Theo E-HSMT1cặp bích
54Bulong M14x60Theo E-HSMT40bộ
55Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT5bộ
56Giá đỡ ống DN80 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT3bộ
57Ống Inox, DN150 dày 2.77mmTheo E-HSMT0,05100m
58Cút Inox DN150Theo E-HSMT2cái
59Bích rỗng inox DN150Theo E-HSMT1cặp bích
60Bu lông M16x80Theo E-HSMT8cái
61Giá đỡ ống DN150 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT1bộ
62Ống Inox DN100, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,032100m
63BE DN100Theo E-HSMT1cái
64Cút Inox DN100Theo E-HSMT3cái
65Bích rỗng Inox DN100Theo E-HSMT1,5cặp bích
66Tê Inox DN100Theo E-HSMT1cái
67Bu lông M14x60Theo E-HSMT16cái
68Bu lông M14x120Theo E-HSMT8cái
69Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT1bộ
70Ống Inox DN100, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,012100m
71Van bướm tay quay DN50Theo E-HSMT2cái
72Cút Inox DN100Theo E-HSMT1cái
73Bích rỗng Inox DN100Theo E-HSMT1cặp bích
74Bích đặc Inox DN100Theo E-HSMT0,5cặp bích
75Tê Inox DN100Theo E-HSMT2cái
76Côn Inox DN100Theo E-HSMT2cái
77Bu lông M14x60Theo E-HSMT16cái
78Bu lông M12x150Theo E-HSMT8cái
79Ống Inox DN50, dày 1.65mmTheo E-HSMT0,012100m
80Cút Inox DN50Theo E-HSMT6cái
81Bích rỗng Inox DN50Theo E-HSMT0,5cặp bích
82Bích đặc Inox DN50Theo E-HSMT0,5cặp bích
83Bu lông M12x60Theo E-HSMT8cái
84Tê Inox DN50Theo E-HSMT2cái
85Côn Inox DN50-40Theo E-HSMT1cái
86Giá đỡ ống DN50 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT5bộ
87Bích rỗng Inox DN50Theo E-HSMT1,5cặp bích
88Bu lông M12x60Theo E-HSMT8cái
89Bu lông M12x150Theo E-HSMT8cái
90Van bướm tay quay DN50Theo E-HSMT2cái
91Van 1 chiều lá lật DN50Theo E-HSMT2cái
92Khớp nối chống rung DN40x200Theo E-HSMT1cái
93Đầu ren Inox DN20Theo E-HSMT1cái
94Zắc co Inox DN20Theo E-HSMT1cái
95Kép Inox DN20Theo E-HSMT1cái
96Giá đỡ ống DN50 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT1bộ
97Ống Inox DN32, dày 1.65mmTheo E-HSMT0,05100m
98Côn Inox DN32-20Theo E-HSMT1cái
99Cút Inox DN32Theo E-HSMT2cái
100Khớp nối chống rung DN20x200Theo E-HSMT1cái
101Bích rỗng Inox DN20Theo E-HSMT1cặp bích
102Bu lông M10x60Theo E-HSMT8cái
103Bích rỗng Inox DN200Theo E-HSMT0,5cặp bích
104Côn thu Inox DN200-100Theo E-HSMT1cái
105Cút Inox DN100Theo E-HSMT2cái
106Ống Inox DN100, dày 2.11mmTheo E-HSMT0,04100m
107Bu lông M16x80Theo E-HSMT12cái
108Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở)Theo E-HSMT1bộ
109Gia công cột bằng thép hìnhTheo E-HSMT0,2208tấn
110Lắp dựng cột thép các loạiTheo E-HSMT0,2208tấn
111Bu lông M14x50Theo E-HSMT16cái
112Bu lông M18x300Theo E-HSMT16cái
113Khoan tạo lỗ D22 + bơm keo RamsetTheo E-HSMT16vị trí
114Gia công giằng mái thépTheo E-HSMT0,7339tấn
115Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo E-HSMT0,7339tấn
116Bu lông M14x50Theo E-HSMT64cái
117Gia công xà gồ thépTheo E-HSMT0,1878tấn
118Lắp dựng xà gồ thépTheo E-HSMT0,1878tấn
119Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dày 0.4mmTheo E-HSMT0,3289100m2
120Tấm lợp lấy sáng dạng sóngTheo E-HSMT0,1005100m2
121Quây tôn múi 3 lớp dày 0.4mmTheo E-HSMT0,2961100m2
122Máng thu nước tôn dày 0.4mmTheo E-HSMT23,05m
123Ống thu nước uPVC D90Theo E-HSMT0,045100m
124Chếch 135 uPVC D90Theo E-HSMT3cái
125Gia công giá đỡ máyTheo E-HSMT1,2863tấn
126Lắp dựng giá đỡ máyTheo E-HSMT1,2863tấn
127Bu lông M18x300Theo E-HSMT160.0
128Khoan tạo lỗ D22 + bơm keo RamsetTheo E-HSMT160.0
129Gia công sàn thao tácTheo E-HSMT0,2032tấn
130Lắp sàn thao tácTheo E-HSMT0,2642tấn
131Bu lông M16x200Theo E-HSMT16cái
132Khoan tạo lỗ D18 + bơm keo RamsetTheo E-HSMT16vị trí
133Bu lông M14x50Theo E-HSMT16cái
134Lưới XG 21Theo E-HSMT4m2
135Gia công thang nối sang thiết bị lắngTheo E-HSMT0,0275tấn
136Lắp dựng thang nối sang thiết bị lắngTheo E-HSMT0,0275tấn
137Lưới XG 21Theo E-HSMT0,62m2
138Gia công lan canTheo E-HSMT0,05tấn
139Lắp dựng lan can sắtTheo E-HSMT11,03m2
140Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT84,98m2
141Ống nhựa PVC DN100Theo E-HSMT0,075100m
142Ống nhựa PVC D48Theo E-HSMT0,443100m
143Ống nhựa PVC D27Theo E-HSMT0,443100m
144Van cầu nhựa 1.1/2''Theo E-HSMT4cái
145Van cầu nhựa 3/4''Theo E-HSMT2cái
146Tê UPVC D48Theo E-HSMT4cái
147Tê UPVC D27Theo E-HSMT2cái
148Cút UPVC D48Theo E-HSMT16cái
149Cút UPVC D27Theo E-HSMT19cái
150Van DN1.1/2''Theo E-HSMT1cái
151Kép UPVC D48Theo E-HSMT1cái
152Khâu nối ren trong UPVC D48Theo E-HSMT1cái
153Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTheo E-HSMT0,4209tấn
154Lắp sàn thao tácTheo E-HSMT0,4209tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo E-HSMT23,016m2
156Ống Inox D50Theo E-HSMT0,5100m
157Ống D160 HDPE PN10 PE100Theo E-HSMT0,8100m
158Ống nhựa HDPE D630mm PN10 PE100Theo E-HSMT0,52100m
159Lắp đặt cút 90 DN50 inoxTheo E-HSMT4cái
160Lắp đặt cút 90 DN160 HDPE hàn, PN10Theo E-HSMT2cái
161Lắp đặt cút 28 DN160 HDPE hàn, PN10Theo E-HSMT1cái
162Lắp đặt cút 45 DN160 HDPE hàn, PN10Theo E-HSMT3cái
163Lắp đặt cút 45 DN630 HDPE, PE100, PN6Theo E-HSMT1cái
164Lắp đặt tê 50 inoxTheo E-HSMT4cái
165Lắp đặt van góc 2 chiều D50Theo E-HSMT2cái
166Hàn đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính160mm PN10 PE100Theo E-HSMT2bộ
167Bích rỗng DN150Theo E-HSMT2cặp bích
D HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tủ điện trong nhà 1 lớp cánh (HxWxD)1800x1000x400 mm,đế cao 200 mm tôn dày 2mm, màu trắng sữaTheo E-HSMT1Cái
2MCCB 3P/100A/30KaTheo E-HSMT2cái
3MCB 3P/10ATheo E-HSMT5cái
4MCB 2P/10ATheo E-HSMT4cái
5Chống sét 1P+NTheo E-HSMT1cái
6Bộ ổn định nhiệt độ tủ điệnTheo E-HSMT11 cái
7Biến áp cách ly +Điện áp: 400/200VAC+Công suất : 250VATheo E-HSMT1bộ
8Bảo vệ chống mất pha,cao áp,thấp ápTheo E-HSMT11 cái
9Biến tần 4KwTheo E-HSMT4cái
10Contactor 3P/380V/ 12ATheo E-HSMT1cái
11Rơ le nhiệt 3 - 30ATheo E-HSMT11 cái
12Rơ le trung gian 24VDC/ 4 cặp tiếp điểm kèm đế/có đènTheo E-HSMT91 cái
13Cầu chì 2A+vỏTheo E-HSMT3hộp
14Báo mức nước inox bao gồm:Cuộn hút Rơ le + đếTheo E-HSMT5cái
15Bộ nguồn 24V/10ATheo E-HSMT11 cái
16Biến dòng TI 100/5Theo E-HSMT3bộ
17Cầu đấu lực 4P-150ATheo E-HSMT1cái
18Cầu đấu ghép (teminal) 15ATheo E-HSMT60Cái
19Đèn báo pha Đỏ,vàng,xanh/ 220VACTheo E-HSMT31 cái
20Đồng hồ đo điện ápTheo E-HSMT1cái
21Đồng hồ đo dòng điệnTheo E-HSMT1cái
22Còi báo lỗi Φ22, 24VDC màu đỏTheo E-HSMT1cái
23Nút dừng khẩn tại chỗTheo E-HSMT1cái
24Chuyển mạch 3 vị tríTheo E-HSMT121 bộ
25Đèn báo màu xanh 24VDCTheo E-HSMT121 cái
26Đèn báo màu vàng 24VDCTheo E-HSMT121 cái
27Đèn báo màu Đỏ 24VDCTheo E-HSMT51 cái
28Nút ấn không đèn màu vàngTheo E-HSMT1Cái
29Nhãn tên micaTheo E-HSMT30Cái
30Thanh cái tiếp địa 25x3Theo E-HSMT0,5m
31Thanh cái trung tính 25x3Theo E-HSMT0,5m
32Quạt hút kèm miệng gió, KT khối 150x150x66, 230VACTheo E-HSMT2cái
33Miệng gió có lọc bụi cho FK55, KT khối 150x150x23Theo E-HSMT2Cái
34Đèn tuýp 1,2 m loại đơnTheo E-HSMT1bộ
35Công tắc hành trìnhTheo E-HSMT1cái
36Bộ điều khiển PLC S7-1200CPU 1214C AC/DC/Relay/14DI/10DOTheo E-HSMT1Bộ
37Module mở rộng 4aqTheo E-HSMT2Bộ
38Module mở rộng 8aiTheo E-HSMT1Bộ
39Module mở rộng 16DITheo E-HSMT1Bộ
40Module mở rộng 16DI/16DQ RELAYTheo E-HSMT1Bộ
41Cáp điện ngầm cấp nguồn từ tủ nguồn đến tủ xử lý bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25Theo E-HSMT65m
42Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5Theo E-HSMT40m
43Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1.5Theo E-HSMT4m
44Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 5x0.75Theo E-HSMT24m
45Cáp điện điều khiển 16 sợi từ tủ xử lý bùn về tủ hóa chất CU/XLPE/DSTA/PVC 16x1Theo E-HSMT30m
46Cáp điện điều khiển 16 sợi từ tủ xử lý bùn về máy ép bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 16x1Theo E-HSMT26m
47Cáp điện điều khiển 24 sợi tủ xử lý bùn về máy ép bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 24x1Theo E-HSMT10m
48Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 10x1 cấp từ tủ máy ép bùn đến van điệnTheo E-HSMT12m
49Bộ phao báo mứcTheo E-HSMT2Bộ
50Máng điện inox 100x100x1 mmTheo E-HSMT38m
51Co L, co lưng, co bụng, phụ kiện máng điện (inox)Theo E-HSMT6bộ
52Ống HDPE Φ 80/60 chôn ngầmTheo E-HSMT0,7100m
53Ống luồn dây mềm D25Theo E-HSMT40m
54Sứ báo cáp ngầmTheo E-HSMT10Cái
55Thanh tiếp địa mạ kẽm v65 dài 2,5Theo E-HSMT6cây
56Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmTheo E-HSMT10m
57Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tườngTheo E-HSMT11 tủ
58Thanh cái đồng 30x3Theo E-HSMT0,5cây
59Cáp tiếp địa CV1x16mm2Theo E-HSMT210 m
60Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tườngTheo E-HSMT11 tủ
61MCB 3P/16ATheo E-HSMT1cái
62Domino cầu đấu 15ATheo E-HSMT10Cái
63Ổ cắm gắn âm 16A - 3P kín nướcTheo E-HSMT1cái
64Ốc siết cáp điện PG19Theo E-HSMT10Cái
65Đèn pha led 100W-D120Theo E-HSMT4Cái
66Lắp đặt Đèn pha led 100W-D120Theo E-HSMT41 bộ
67Ống luồn dây điện Ø20, D2Theo E-HSMT6Cây
68Khớp nối trơn Ø 20 (DK20)Theo E-HSMT4cái
69Hộp nối 3 đường DK20Theo E-HSMT4hộp
70Ba chạc 90* DK20Theo E-HSMT4cái
71Công tắc điện mặt 4 lỗ kèm hạtTheo E-HSMT1cái
72Cáp điện cho 4 bóng đèn, chôn ngầm loại 2x1,5 mm2Theo E-HSMT80m
73Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tườngTheo E-HSMT21 tủ
74Attomat 2P/6ATheo E-HSMT3cái
75Attomat 1P/6ATheo E-HSMT3cái
76Attomat 2P/10ATheo E-HSMT1cái
77Đèn tuýp led 1,2m loại 2 bóngTheo E-HSMT8bộ
78Công tắc điện 3 lỗTheo E-HSMT2cái
79Nút ấnTheo E-HSMT4Cái
80Ổ cắmTheo E-HSMT2cái
81Công tắc điện mặt 4 lỗ kèm hạtTheo E-HSMT1bảng
82Cáp điện chiếu sáng từ tủ xử lý bùn ra tủ chiếu sáng 2x4mm2Theo E-HSMT200m
83Máng ghen đi dây điện có nắp 40x20Theo E-HSMT20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3571545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo dây chuyền xử lý nước sinh hoạt. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng độc lập hoặc hợp đồng có thiết bị máy ép bùn ly tâm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.333.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.666.774.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp nước sinh hoạt.(có Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc tài liệu hợp pháp khác; Quyết định thành lập BCH công trường).73
2 Cán bộ kỹ thuật: 4 - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người- Kỹ sư điện dân dụng, điện công nghiệp hoặc kỹ sư điều khiển và tự động hóa: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động /kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Theo E-HSMT1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Theo E-HSMT2
3 Cẩu ≥ 10T Theo E-HSMT1
4 Máy hàn điện 23kW Theo E-HSMT1
5 Máy cắt sắt 1,7kW Theo E-HSMT2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Theo E-HSMT2
7 Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW Theo E-HSMT2
8 Palang xích ≥ 5T Theo E-HSMT1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L Theo E-HSMT2
10 Đầm bàn 1kW Theo E-HSMT2
11 Đầm cóc Theo E-HSMT2
12 Đầm dùi 1,5kW Theo E-HSMT2
13 Máy bơm nước ≥ 5CV Theo E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->