Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211296579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211287370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 16:44:00 đến ngày 2022-01-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,047,697,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3571545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo dây chuyền xử lý nước sinh hoạt. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng độc lập hoặc hợp đồng có thiết bị máy ép bùn ly tâm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.333.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.666.774.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp nước sinh hoạt.(có Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc tài liệu hợp pháp khác; Quyết định thành lập BCH công trường). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người- Kỹ sư điện dân dụng, điện công nghiệp hoặc kỹ sư điều khiển và tự động hóa: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động /kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Palang xích ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Nước sạch Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công, lắp đặt thiết bị cho hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên Cải tạo hệ thống xử lý thu hồi nước rửa lọc nhà máy nước Ngô Sỹ Liên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty Nước sạch Hà Nội bố trí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Giấy đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập, thỏa thuận liên danh, giấy quỷ quyền và các tài liệu khác); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); - Tài liệu về năng lực kinh nghiệm: + Tài liệu về năng lực tài chính: Tình hình tài chính lành mạnh; Doanh thu từ hoạt động xây dựng; Nguồn lực tài chính. + Tài liệu về kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự; Nhân sự; Máy móc thiết bị thi công; - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật; - Tài liệu về mặt kỹ thuật của vật tư, thiết bị: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, tài liệu hướng dẫn vận hành của hàng hóa phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V; - Bản cam kết các nội dung: (i) Hàng Hóa do nhà thầu cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, mới 100% chưa qua sử dụng. (ii) Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng và không ngắn hơn thời gian bảo hành theo quy định của nhà sản xuất kể từ ngày giao nhận hàng hóa. (iii) Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất khi giao hàng. (iv) Thiết bị được cung cấp hoàn toàn thích ứng về địa lý, không có ảnh hưởng tác động nhiều đến môi trường và nếu có thì phải đề xuất biện pháp giải quyết hợp lý. (v) Nhà thầu (hoặc nhà cung cấp) phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Và các tài liệu khác có liên quan khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội;
+ Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư công trình cấp nước - Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội, 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH MTV nước sạch Hà Nội Địa chỉ: 44 Yên Phụ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38.294.056/Fax: 024.38.294.056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chìm nước xả rửa lọc | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 2 | Thiết bị hòa trộn tĩnh DN100 | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị pha chế Polymer | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Thiết bị pha chế PAC | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Bơm định lượng Polyme sang máy ép bùn | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Thiết bị lắng cặn (thiết bị lắng lamella - ổn định bùn) | Theo E-HSMT | 1 | TB |
| 7 | Van điện cấp nước sạch cho máy ép bùn DN50 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Van điện xả bùn DN100 | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ điện từ đo nước bùn DN80 (Đầu đẩy của bơm chìm từ bể thu hồi) | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Đồng hồ điện từ đo nước bùn DN50 vào máy ép bùn | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bể ổn định bùn | Theo E-HSMT | 1 | Bể |
| 12 | Bơm bùn | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Máy ép bùn ly tâm | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị của nha thầu | Theo E-HSMT | 1,1 | % |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt ống DN200ST | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 mối |
| 2 | Cắt ống DN400ST | Theo E-HSMT | 0,8 | 10 mối |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 3,88 | m2 |
| 6 | Gia công nắp bịt ống D300, D400 | Theo E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 7 | Lắp đặt nắp bịt ống D300, D400 | Theo E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 8 | Cắt ống DN350ST | Theo E-HSMT | 0,1 | 10 mối |
| 9 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 10 | Đục bê tông để lắp đặt ống qua tường 250mm | Theo E-HSMT | 0,0707 | m3 |
| 11 | Xử lý trát lại vị trí đục | Theo E-HSMT | 0,5652 | m2 |
| 12 | Bơm hút cạn nước trong bể | Theo E-HSMT | 5 | ca |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường | Theo E-HSMT | 300 | m2 |
| 14 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo E-HSMT | 300 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,786 | 100m3 |
| 18 | Lăn 2 lớp chất kết nối lên bề mặt vách | Theo E-HSMT | 300 | m2 |
| 19 | Thi công lớp chống thấm bằng vữa xi măng chống thấm dày 2cm | Theo E-HSMT | 300 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường hướng dòng bẫy cát, chiều dày | Theo E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 57,96 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng | Theo E-HSMT | 57,96 | 1m2 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, đục lỗ nắp bể | Theo E-HSMT | 12,8 | 1m |
| 24 | Xử lý trát lại vị trí đục | Theo E-HSMT | 6,4 | m2 |
| 25 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật. Nắp bình, bể | Theo E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo E-HSMT | 0,1398 | tấn |
| 27 | Đào móng cột 20% đào bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 12,32 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 0,4928 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,616 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,5544 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông | Theo E-HSMT | 0,1312 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 5,83 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 17,49 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,9806 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 14,9985 | m3 |
| 38 | Đào móng nhà hóa chất, đất C2 (20% đào thủ công), hệ số vát mở rộng hố đào 1,15 | Theo E-HSMT | 20,8104 | m3 |
| 39 | Đào móng nhà hóa chất, máy đào | Theo E-HSMT | 0,8324 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0405 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 1,0405 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 1,0405 | 100m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1343 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,1756 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng | Theo E-HSMT | 0,0616 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót giằng móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 1,6324 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo E-HSMT | 0,2625 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0994 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,4226 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 3,5574 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,1056 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,1111 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 0,8817 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 0,6904 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,0628 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0061 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0645 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo E-HSMT | 1,2778 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,2323 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo E-HSMT | 2,708 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ dốc lên xuống 2 cửa ra vào | Theo E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 13,3265 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 71 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo E-HSMT | 54,16 | m2 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT | 9,8112 | m3 |
| 73 | Sản xuất và lắp dựng bê tông lanh tô cửa thông phòng, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT | 0,0528 | m3 |
| 74 | Cốt thép lanh tô cửa thông phòng, ĐK | Theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 75 | Cốt thép lanh tô cửa thông phòng, ĐK >10mm | Theo E-HSMT | 0,0009 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô cửa thông phòng | Theo E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng lanh tô | Theo E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 78 | Bê tông giằng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PCB40, đá 1x2 | Theo E-HSMT | 2,2756 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép giằng cột, ĐK | Theo E-HSMT | 0,0384 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép giằng cột ĐK | Theo E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ giằng cột | Theo E-HSMT | 0,2068 | 100m2 |
| 82 | Xây tường giằng đầu hồi gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày | Theo E-HSMT | 0,3274 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng đầu hồi, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,11 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi, ĐK | Theo E-HSMT | 0,0018 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu hồi, ĐK | Theo E-HSMT | 0,0178 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ giằng đầu hồi | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 23,232 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 98,0158 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 86,594 | m2 |
| 90 | Trát giằng cột vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 25,1904 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 114,2618 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT | 86,594 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 32,1764 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 118,7704 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT | 1,2511 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo E-HSMT | 0,5184 | 100m2 |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo E-HSMT | 0,3506 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 67,0383 | m2 |
| 100 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,7854 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,7854 | tấn |
| 102 | Gia công giằng thép | Theo E-HSMT | 0,8024 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giằng thép | Theo E-HSMT | 0,8024 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 93,066 | m2 |
| 105 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo E-HSMT | 48,46 | m2 |
| 108 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn chống nóng 03 lớp) | Theo E-HSMT | 0,7854 | 100m2 |
| 109 | Tôn úp nóc mái | Theo E-HSMT | 11,9 | m |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lỗi thép màu trắng sứ, cửa đi 2 cánh | Theo E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt cửa nhựa lõi thép màu trắng sứ | Theo E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa đi | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 113 | Cửa nhôm kính lật, kính trắng dày 5mm | Theo E-HSMT | 7,704 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cửa lõi thép | Theo E-HSMT | 19,584 | m2 |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Ống thu nước D76 | Theo E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 117 | Chếch 135 - D76 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Máng thu nước | Theo E-HSMT | 23,8 | m |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 120 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 20,2 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 124 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1616 | 100m3 |
| 125 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 129 | San đầm đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo E-HSMT | 1,305 | 100m3 |
| 130 | Rải nilong | Theo E-HSMT | 4,35 | 100m2 |
| 131 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân bê tông, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 63,7 | m3 |
| 132 | Phá dỡ tường rãnh B300 | Theo E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 133 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo E-HSMT | 0,9304 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0207 | 100m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,376 | m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 140 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 141 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 1,144 | m3 |
| 142 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 53,46 | m2 |
| 143 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,2904 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 148 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 149 | Cắt khe 1x4 sân bê tông | Theo E-HSMT | 5,1 | 10m |
| 150 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 154 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 20,6335 | m3 |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo E-HSMT | 0,1785 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 2,397 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 3,5955 | m3 |
| 158 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 159 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 3,5024 | m3 |
| 160 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT | 24,335 | m2 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT | 0,204 | 100m2 |
| 162 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 1,8513 | m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,2179 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 167 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 1,848 | 10m |
| 168 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 0,7115 | m3 |
| 169 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 170 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,0071 | 100m3 |
| 172 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 8,5709 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT | 0,0531 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,7115 | m3 |
| 175 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0879 | tấn |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 7,465 | m3 |
| 177 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 1,4182 | m3 |
| 178 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo E-HSMT | 5,056 | m2 |
| 180 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm đỡ tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm đỡ tấm đan 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,1364 | m3 |
| 182 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT | 0,0338 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 184 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 185 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,0519 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 2,2542 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,1748 | tấn |
| 188 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 189 | Lắp đặt tấm đan | Theo E-HSMT | 40 | cấu kiện |
| 190 | Đào móng hố ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo E-HSMT | 3,2898 | m3 |
| 191 | Đào móng công trình, đào bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo E-HSMT | 0,1316 | 100m3 |
| 192 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng hố ga | Theo E-HSMT | 0,0076 | 100m2 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 194 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | Theo E-HSMT | 0,0231 | 100m2 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo E-HSMT | 0,8535 | m3 |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gố ga | Theo E-HSMT | 0,3105 | 100m2 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,0077 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Theo E-HSMT | 0,5368 | tấn |
| 199 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT | 0,0237 | tấn |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 3,8813 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| 202 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT | 0,0254 | tấn |
| 203 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo E-HSMT | 0,0072 | 100m2 |
| 204 | Lắp dựng tấm đan | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Nắp gang | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 206 | Đổ bê tông gối đỡ cút, tê, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 5,2663 | m3 |
| 207 | Đai thép | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 208 | Bu lông | Theo E-HSMT | 24 | cái |
| 209 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 10 | 10m |
| 210 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 211 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 214 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 9,625 | m3 |
| 215 | Ống luồn cáp PVC D50 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 216 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo E-HSMT | 9,625 | m3 |
| 217 | Rải lưới báo hiệu cáp | Theo E-HSMT | 50 | m |
| 218 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo E-HSMT | 21,54 | 10m |
| 219 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 220 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 221 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT | 26,943 | m3 |
| 222 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT | 1,9669 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 224 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3689 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo E-HSMT | 0,3689 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo E-HSMT | 0,3689 | 100m3 |
| 227 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 228 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo E-HSMT | 7,98 | m3 |
| 229 | Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E-HSMT | 1,8148 | 100m3 |
| 230 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo E-HSMT | 0,1686 | 100m3 |
| 231 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo E-HSMT | 0,253 | 100m3 |
| 232 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 233 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 234 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 235 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo E-HSMT | 0,8432 | 100m2 |
| 236 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo E-HSMT | 3,92 | 100m |
| 237 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo E-HSMT | 3,92 | 100m cọc |
| 238 | Lắp dựng + tháo dỡ kết cấu thép hệ giằng chống đỡ đất đào | Theo E-HSMT | 7,982 | tấn |
| 239 | Thuê và vận chuyển thép hình thép tấm (50%KL) | Theo E-HSMT | 6,402 | tấn |
| C | HẠNG MỤC CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mm | Theo E-HSMT | 0,255 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê D200 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D200-90o | Theo E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 200mm | Theo E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 5 | Bu lông M18x80 | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 6 | Ống HDPE DN630, PE100, PN10 | Theo E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 7 | Ống thép DN600, dày 9mm | Theo E-HSMT | 0,775 | 100m |
| 8 | Ống thép DN200, dày 4.78mm | Theo E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 9 | Tê thép D600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tê thép D600/400 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Cút thép 600-90o | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút thép 200-45o | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Cút HDPE DN630-90o | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Mối nối mềm EE DN400 dùng cho ống thép | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Hàn đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính 630mm PN10 PE100 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 17 | Bích thép rỗng DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 18 | Bích thép đặc DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 19 | Bu lông + Ecu M24x100 | Theo E-HSMT | 160 | bộ |
| 20 | Bu lông + Ecu M27x170 | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 21 | Bu lông + Ecu M20x80 | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 22 | Ống thép DN150, dày 4.78mm | Theo E-HSMT | 0,74 | 100m |
| 23 | Cút thép DN150-90o | Theo E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Colie neo ống / van 150 | Theo E-HSMT | 14 | bộ |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chìm Q=26 m3/h, H=12m | Theo E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 26 | Ống Inox DN100, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 27 | Ống Inox DN80, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,062 | 100m |
| 28 | Van cổng BB DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Côn Inox DN80/65 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Tê Inox DN100/80 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Cút Inox DN100-90o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Bích rỗng Inox DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Bích rỗng Inox DN80 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 35 | Bích rỗng Inox DN65 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Bích đặc Inox DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 37 | Bu lông + Ecu M16x70 | Theo E-HSMT | 64 | bộ |
| 38 | Ống thép DN600, dày 9mm kèm bích thép neo | Theo E-HSMT | 0,023 | 100m |
| 39 | Ống thép DN200, dày 4.78 | Theo E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 40 | Van cổng BB DN200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Van cửa phai BXH=600X600 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Cút thép DN600-90o | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Côn thép DN500/350 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 630mm PN6 PE100 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 45 | Bích thép rỗng DN600 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 46 | Bu lông + Ecu M27x170 | Theo E-HSMT | 20 | bộ |
| 47 | Nắp ga gang DN600 | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Ống Inox DN100, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,1317 | 100m |
| 49 | Ống Inox DN80, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 50 | Côn Inox DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Cút Inox DN100 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Bích rỗng Inox DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 53 | Bích rỗng Inox DN80 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 54 | Bulong M14x60 | Theo E-HSMT | 40 | bộ |
| 55 | Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 56 | Giá đỡ ống DN80 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Ống Inox, DN150 dày 2.77mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 58 | Cút Inox DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Bích rỗng inox DN150 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 60 | Bu lông M16x80 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Giá đỡ ống DN150 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Ống Inox DN100, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 63 | BE DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Cút Inox DN100 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Bích rỗng Inox DN100 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 66 | Tê Inox DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Bu lông M14x60 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 68 | Bu lông M14x120 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 70 | Ống Inox DN100, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 71 | Van bướm tay quay DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Cút Inox DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bích rỗng Inox DN100 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 74 | Bích đặc Inox DN100 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 75 | Tê Inox DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Côn Inox DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Bu lông M14x60 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 78 | Bu lông M12x150 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 79 | Ống Inox DN50, dày 1.65mm | Theo E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 80 | Cút Inox DN50 | Theo E-HSMT | 6 | cái |
| 81 | Bích rỗng Inox DN50 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 82 | Bích đặc Inox DN50 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 83 | Bu lông M12x60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Tê Inox DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Côn Inox DN50-40 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Giá đỡ ống DN50 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Bích rỗng Inox DN50 | Theo E-HSMT | 1,5 | cặp bích |
| 88 | Bu lông M12x60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Bu lông M12x150 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Van bướm tay quay DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 91 | Van 1 chiều lá lật DN50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 92 | Khớp nối chống rung DN40x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Đầu ren Inox DN20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Zắc co Inox DN20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Kép Inox DN20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Giá đỡ ống DN50 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Ống Inox DN32, dày 1.65mm | Theo E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 98 | Côn Inox DN32-20 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cút Inox DN32 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Khớp nối chống rung DN20x200 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Bích rỗng Inox DN20 | Theo E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 102 | Bu lông M10x60 | Theo E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Bích rỗng Inox DN200 | Theo E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 104 | Côn thu Inox DN200-100 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Cút Inox DN100 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Ống Inox DN100, dày 2.11mm | Theo E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 107 | Bu lông M16x80 | Theo E-HSMT | 12 | cái |
| 108 | Giá đỡ ống DN100 (U, Ubolt, nở) | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Gia công cột bằng thép hình | Theo E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo E-HSMT | 0,2208 | tấn |
| 111 | Bu lông M14x50 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 112 | Bu lông M18x300 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 113 | Khoan tạo lỗ D22 + bơm keo Ramset | Theo E-HSMT | 16 | vị trí |
| 114 | Gia công giằng mái thép | Theo E-HSMT | 0,7339 | tấn |
| 115 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo E-HSMT | 0,7339 | tấn |
| 116 | Bu lông M14x50 | Theo E-HSMT | 64 | cái |
| 117 | Gia công xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 118 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo E-HSMT | 0,1878 | tấn |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp, chiều dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 0,3289 | 100m2 |
| 120 | Tấm lợp lấy sáng dạng sóng | Theo E-HSMT | 0,1005 | 100m2 |
| 121 | Quây tôn múi 3 lớp dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 0,2961 | 100m2 |
| 122 | Máng thu nước tôn dày 0.4mm | Theo E-HSMT | 23,05 | m |
| 123 | Ống thu nước uPVC D90 | Theo E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 124 | Chếch 135 uPVC D90 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Gia công giá đỡ máy | Theo E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 126 | Lắp dựng giá đỡ máy | Theo E-HSMT | 1,2863 | tấn |
| 127 | Bu lông M18x300 | Theo E-HSMT | 16 | 0.0 |
| 128 | Khoan tạo lỗ D22 + bơm keo Ramset | Theo E-HSMT | 16 | 0.0 |
| 129 | Gia công sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,2032 | tấn |
| 130 | Lắp sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,2642 | tấn |
| 131 | Bu lông M16x200 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Khoan tạo lỗ D18 + bơm keo Ramset | Theo E-HSMT | 16 | vị trí |
| 133 | Bu lông M14x50 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 134 | Lưới XG 21 | Theo E-HSMT | 4 | m2 |
| 135 | Gia công thang nối sang thiết bị lắng | Theo E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 136 | Lắp dựng thang nối sang thiết bị lắng | Theo E-HSMT | 0,0275 | tấn |
| 137 | Lưới XG 21 | Theo E-HSMT | 0,62 | m2 |
| 138 | Gia công lan can | Theo E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Theo E-HSMT | 11,03 | m2 |
| 140 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 84,98 | m2 |
| 141 | Ống nhựa PVC DN100 | Theo E-HSMT | 0,075 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D48 | Theo E-HSMT | 0,443 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D27 | Theo E-HSMT | 0,443 | 100m |
| 144 | Van cầu nhựa 1.1/2'' | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Van cầu nhựa 3/4'' | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Tê UPVC D48 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 147 | Tê UPVC D27 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cút UPVC D48 | Theo E-HSMT | 16 | cái |
| 149 | Cút UPVC D27 | Theo E-HSMT | 19 | cái |
| 150 | Van DN1.1/2'' | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Kép UPVC D48 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 152 | Khâu nối ren trong UPVC D48 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 154 | Lắp sàn thao tác | Theo E-HSMT | 0,4209 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT | 23,016 | m2 |
| 156 | Ống Inox D50 | Theo E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 157 | Ống D160 HDPE PN10 PE100 | Theo E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 158 | Ống nhựa HDPE D630mm PN10 PE100 | Theo E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 159 | Lắp đặt cút 90 DN50 inox | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt cút 90 DN160 HDPE hàn, PN10 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt cút 28 DN160 HDPE hàn, PN10 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút 45 DN160 HDPE hàn, PN10 | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút 45 DN630 HDPE, PE100, PN6 | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê 50 inox | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt van góc 2 chiều D50 | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 166 | Hàn đầu nối bích nhựa HDPE, đường kính160mm PN10 PE100 | Theo E-HSMT | 2 | bộ |
| 167 | Bích rỗng DN150 | Theo E-HSMT | 2 | cặp bích |
| D | HẠNG MỤC HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện trong nhà 1 lớp cánh (HxWxD)1800x1000x400 mm,đế cao 200 mm tôn dày 2mm, màu trắng sữa | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | MCCB 3P/100A/30Ka | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | MCB 3P/10A | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | MCB 2P/10A | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Chống sét 1P+N | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ ổn định nhiệt độ tủ điện | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 7 | Biến áp cách ly +Điện áp: 400/200VAC+Công suất : 250VA | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bảo vệ chống mất pha,cao áp,thấp áp | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 9 | Biến tần 4Kw | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Contactor 3P/380V/ 12A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Rơ le nhiệt 3 - 30A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 12 | Rơ le trung gian 24VDC/ 4 cặp tiếp điểm kèm đế/có đèn | Theo E-HSMT | 9 | 1 cái |
| 13 | Cầu chì 2A+vỏ | Theo E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Báo mức nước inox bao gồm:Cuộn hút Rơ le + đế | Theo E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Bộ nguồn 24V/10A | Theo E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 16 | Biến dòng TI 100/5 | Theo E-HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Cầu đấu lực 4P-150A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Cầu đấu ghép (teminal) 15A | Theo E-HSMT | 60 | Cái |
| 19 | Đèn báo pha Đỏ,vàng,xanh/ 220VAC | Theo E-HSMT | 3 | 1 cái |
| 20 | Đồng hồ đo điện áp | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Đồng hồ đo dòng điện | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Còi báo lỗi Φ22, 24VDC màu đỏ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Nút dừng khẩn tại chỗ | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo E-HSMT | 12 | 1 bộ |
| 25 | Đèn báo màu xanh 24VDC | Theo E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 26 | Đèn báo màu vàng 24VDC | Theo E-HSMT | 12 | 1 cái |
| 27 | Đèn báo màu Đỏ 24VDC | Theo E-HSMT | 5 | 1 cái |
| 28 | Nút ấn không đèn màu vàng | Theo E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Nhãn tên mica | Theo E-HSMT | 30 | Cái |
| 30 | Thanh cái tiếp địa 25x3 | Theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 31 | Thanh cái trung tính 25x3 | Theo E-HSMT | 0,5 | m |
| 32 | Quạt hút kèm miệng gió, KT khối 150x150x66, 230VAC | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Miệng gió có lọc bụi cho FK55, KT khối 150x150x23 | Theo E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Đèn tuýp 1,2 m loại đơn | Theo E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Công tắc hành trình | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Bộ điều khiển PLC S7-1200CPU 1214C AC/DC/Relay/14DI/10DO | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Module mở rộng 4aq | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 38 | Module mở rộng 8ai | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Module mở rộng 16DI | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Module mở rộng 16DI/16DQ RELAY | Theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 41 | Cáp điện ngầm cấp nguồn từ tủ nguồn đến tủ xử lý bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35+1x25 | Theo E-HSMT | 65 | m |
| 42 | Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x2.5 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 43 | Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 4x1.5 | Theo E-HSMT | 4 | m |
| 44 | Cáp điện cấp từ tủ xử lý bùn đến 2 bơm bùn 2 bơm chìm CU/XLPE/DSTA/PVC 5x0.75 | Theo E-HSMT | 24 | m |
| 45 | Cáp điện điều khiển 16 sợi từ tủ xử lý bùn về tủ hóa chất CU/XLPE/DSTA/PVC 16x1 | Theo E-HSMT | 30 | m |
| 46 | Cáp điện điều khiển 16 sợi từ tủ xử lý bùn về máy ép bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 16x1 | Theo E-HSMT | 26 | m |
| 47 | Cáp điện điều khiển 24 sợi tủ xử lý bùn về máy ép bùn CU/XLPE/DSTA/PVC 24x1 | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 48 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 10x1 cấp từ tủ máy ép bùn đến van điện | Theo E-HSMT | 12 | m |
| 49 | Bộ phao báo mức | Theo E-HSMT | 2 | Bộ |
| 50 | Máng điện inox 100x100x1 mm | Theo E-HSMT | 38 | m |
| 51 | Co L, co lưng, co bụng, phụ kiện máng điện (inox) | Theo E-HSMT | 6 | bộ |
| 52 | Ống HDPE Φ 80/60 chôn ngầm | Theo E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 53 | Ống luồn dây mềm D25 | Theo E-HSMT | 40 | m |
| 54 | Sứ báo cáp ngầm | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 55 | Thanh tiếp địa mạ kẽm v65 dài 2,5 | Theo E-HSMT | 6 | cây |
| 56 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo E-HSMT | 10 | m |
| 57 | Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tường | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 58 | Thanh cái đồng 30x3 | Theo E-HSMT | 0,5 | cây |
| 59 | Cáp tiếp địa CV1x16mm2 | Theo E-HSMT | 2 | 10 m |
| 60 | Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tường | Theo E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 61 | MCB 3P/16A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Domino cầu đấu 15A | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 63 | Ổ cắm gắn âm 16A - 3P kín nước | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ốc siết cáp điện PG19 | Theo E-HSMT | 10 | Cái |
| 65 | Đèn pha led 100W-D120 | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Đèn pha led 100W-D120 | Theo E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 67 | Ống luồn dây điện Ø20, D2 | Theo E-HSMT | 6 | Cây |
| 68 | Khớp nối trơn Ø 20 (DK20) | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Hộp nối 3 đường DK20 | Theo E-HSMT | 4 | hộp |
| 70 | Ba chạc 90* DK20 | Theo E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Công tắc điện mặt 4 lỗ kèm hạt | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Cáp điện cho 4 bóng đèn, chôn ngầm loại 2x1,5 mm2 | Theo E-HSMT | 80 | m |
| 73 | Tủ tiếp địa (WxHxD)400x400x210, tủ trong nhà treo tường | Theo E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 74 | Attomat 2P/6A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Attomat 1P/6A | Theo E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Attomat 2P/10A | Theo E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đèn tuýp led 1,2m loại 2 bóng | Theo E-HSMT | 8 | bộ |
| 78 | Công tắc điện 3 lỗ | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Nút ấn | Theo E-HSMT | 4 | Cái |
| 80 | Ổ cắm | Theo E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Công tắc điện mặt 4 lỗ kèm hạt | Theo E-HSMT | 1 | bảng |
| 82 | Cáp điện chiếu sáng từ tủ xử lý bùn ra tủ chiếu sáng 2x4mm2 | Theo E-HSMT | 200 | m |
| 83 | Máng ghen đi dây điện có nắp 40x20 | Theo E-HSMT | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3571545E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.714309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây lắp mới hoặc cải tạo dây chuyền xử lý nước sinh hoạt. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng độc lập hoặc hợp đồng có thiết bị máy ép bùn ly tâm.- Đối với hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý và bản sao hóa đơn thanh toán.- Đối với hợp đồng nhà thầu đang thực hiện: (Khối lượng đã hoàn thành đạt ≥ 80%), nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành tương ứng phần khối lượng trên; bản sao hóa đơn thanh toán.(trường hợp cần đối chiếu các tài liệu do nhà thầu cung cấp với tài liệu gốc, thì nhà thầu phải tạo điều kiện cho bên mời thầu kiểm tra). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.333.387.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.666.774.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị công nghệ công trình cấp, thoát nước hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình cấp nước sinh hoạt.(có Xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu tương đương khác hoặc tài liệu hợp pháp khác; Quyết định thành lập BCH công trường). | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | - Kỹ sư cấp thoát nước: ≥ 01 người- Kỹ sư xây dựng: ≥ 01 người- Kỹ sư điện dân dụng, điện công nghiệp hoặc kỹ sư điều khiển và tự động hóa: ≥ 01 người- Kỹ sư kinh tế xây dựng: ≥ 01 người | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | 01 Kỹ sư Bảo hộ lao động /kỹ sư xây dựng/ Kỹ sư kỹ thuật có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Theo E-HSMT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Theo E-HSMT | 2 |
| 3 | Cẩu ≥ 10T | Theo E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | Theo E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt 1,7kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 0,75kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 8 | Palang xích ≥ 5T | Theo E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Theo E-HSMT | 2 |
| 10 | Đầm bàn 1kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Theo E-HSMT | 2 |
| 12 | Đầm dùi 1,5kW | Theo E-HSMT | 2 |
| 13 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Theo E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi