Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292364-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20211041268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 16:43:00 đến ngày 2022-01-14 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,104,496,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại TP.Hải Phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0115 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5682tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5682tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,032tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,032tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,863km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V863m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V25bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0021 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6051tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0245tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0245tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,675km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6751km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V675m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V19bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0178 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1585tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1585tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0095tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0095tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,29km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V290m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0285 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1585tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1585tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,29km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,191km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V290m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0310 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,013tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,013tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0395tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0395tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,139km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1.139m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V31bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0368 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3977tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3977tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,022tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,022tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,6km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,121km / 1dây
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V600m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V17bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0370 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5691tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5691tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,027tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,634km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,651km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V634m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V22cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0403 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2329tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2329tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0195tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,432km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,051km / 1dây
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V432m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V15bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V16cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0440 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2602tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2602tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,484km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V484m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0485 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5273tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5273tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,024tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,024tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,8km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V800m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0528 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3103tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3103tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,017tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,017tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,465km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V465m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0532 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2533tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2533tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,084tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,084tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,476km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V476m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V67bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V68cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0603 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6893tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6893tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,037tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,037tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,05km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,51km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V1.050m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V30bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V30cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V14cái
22Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
23Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
24Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0631 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3361tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3361tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,024tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,024tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,629km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V629m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V20cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0710 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0872tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0872tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,006tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,006tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,154km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V154m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V3bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0764 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6711tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6711tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,032tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,032tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,75km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V750m
14Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V25bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V26cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
22Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0798 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1569tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1569tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0115tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,287km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
10Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V287m
15Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Đầu cốt M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
23Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG9803 tỉnh Hải Phòng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V1,9505tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V1,9505tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V1,485tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,11tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,11tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao (cự ly 142,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,11tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2575m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,2575m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại (cự ly 142,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,2575m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại (cự ly 142,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,344m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0483m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loại (cự ly 142,80m tiếp theo)Tham khảo Phần II, chương V0,0483m3
17Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
18Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly >500mTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITham khảo Phần II, chương V1,482m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,0953m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,3867m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,036100m2
23Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
24Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
25Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,566km/dây
26Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
27Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
28Lắp đặt hộp điện kế, cầu giaoTham khảo Phần II, chương V1cái
29Lắp đặt điện kế 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,21km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.566m
34Cáp Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 63ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
38Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V41bộ
39Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V40cái
40Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V18cái
41Cột bê tông đơn vuông 7mTham khảo Phần II, chương V3cột
42Ghíp képTham khảo Phần II, chương V4cái
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0755 tỉnh Hải Phòng
T Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ hạ áp 50A-500VTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Trụ hợp bộ 50A-500VTham khảo Phần II, chương V1Tủ
4Tủ RMU ngoài trời, có thể mở rộng, 2 ngăn 22kV-200A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và gồm cả vỏ tủTham khảo Phần II, chương V1Tủ
5Chống sét van 22kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
U Lắp đặt thiết bị
1Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3)Tham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Lắp trụ hợp bộ 50A-500VTham khảo Phần II, chương V2trụ
4Lắp tủ RMU 22 KVTham khảo Phần II, chương V1Tủ
5Lắp chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
V Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Thí nghiệm Dây AC 50/8Tham khảo Phần II, chương V1sợi
W Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm tiếp địa TBATham khảo Phần II, chương V1H thống
2Thí nghiệm cáp bọc 35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
X Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1máy
Y Đường dây cáp ngầm 22kv
Z Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V124,63m
2Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V1,2463100m
AA Cáp AsXV-22kV-50mm2
1Cáp AsXV-22kV-50mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
2Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Tham khảo Phần II, chương V30m
AB Cáp đồng trần 50
1Cáp đồng trần 50Tham khảo Phần II, chương V9m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V9m
AC Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2
1Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V3Bộ
2Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V3Bộ
AD Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2
1Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
2Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
AE Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100
1Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100Tham khảo Phần II, chương V100m
2Lắp đặt ống nhựa xoắnTham khảo Phần II, chương V1100m
AF Mốc báo hiệu cáp
1Mốc báo hiệu cápTham khảo Phần II, chương V5cái
AG Tiếp địa RMU
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V106,55Kg
2Đóng cọc tiếp địa (HSx0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,610Cọc
3Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,206100kg
AH Hào cáp 1 mạch trên vỉa hè
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè gạchTham khảo Phần II, chương V8,55m3
2Đào đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V57,95m3
3Lấp cátTham khảo Phần II, chương V21,85m3
4Lấp đấtTham khảo Phần II, chương V27,55m3
5Xếp gạch chỉ bảo vệTham khảo Phần II, chương V0,8551000v
6Rải băng báo hiệu cápTham khảo Phần II, chương V0,285100m2
7Hoàn trả vỉa hè gạchTham khảo Phần II, chương V85,5m2
8Bốc xếp đất, bê tông thủ côngTham khảo Phần II, chương V17,1m3
9Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (Cự ly vận chuyển 1km)Tham khảo Phần II, chương V1,7110m3/km
AI Bệ đỡ tủ RMU
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,1285m3
2Xây gạchTham khảo Phần II, chương V0,5m3
3Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,051m3
4Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,46100m2
5Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V0,9915m3
6Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,312m3
7Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,0047tấn
8Bu lông bắt đế tủ RMUTham khảo Phần II, chương V4cái
9Lưới 10x10Tham khảo Phần II, chương V0,644m2
AJ Xà phụ XP-1
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V9,89kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
AK Xà phụ XP-2
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V30,8kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
AL Xà phụ XP-3
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V31,5kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
AM Giá đỡ đầu cáp và CSV
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V103,71kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
AN Colie ôm cáp
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V50,4kg
2Lắp cổ dềTham khảo Phần II, chương V2bộ
AO Cách điện đứng PI - 22kV
1Cách điện đứng PI - 22kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Lắp cách điện đứng PI - 22kVTham khảo Phần II, chương V0,610Quả
AP Kẹp quai đấu nối
1Kẹp quai đấu nốiTham khảo Phần II, chương V3Cái
AQ Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
AR Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V6Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,610 cái
AS Trạm biến áp 35kv áp
AT Móng trụ đỡ trạm biến áp MT-TBA
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,1742m3
2Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V1,1378m3
3Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0592100m2
4Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V4,508m3
5Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V3,196m3
6Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,1057tấn
AU Tiếp địa trạm
1Đào đất rãnh tiếp địa sâu Tham khảo Phần II, chương V13,056m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90Tham khảo Phần II, chương V13,056m3
3Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V208,52kg
4Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8)Tham khảo Phần II, chương V110Cọc
5Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V5,3410m
AV Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V7m
2Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V0,07100m
AW Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kVTham khảo Phần II, chương V6m
2Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kVTham khảo Phần II, chương V0,06100m
AX Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50Tham khảo Phần II, chương V8m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V8m
AY Đầu cốt đồng: M35
1Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V2Cái
2Ép đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V0,210 cái
AZ Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
BA Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V0,810 cái
BB Máng cáp cao thế MTA
1Máng cáp cao thế MTATham khảo Phần II, chương V1Bộ
BC Máng cáp hạ thế MHA
1Máng cáp hạ thế MHATham khảo Phần II, chương V1Bộ
BD Hộp chụp đầu cực MBA
1Nắp chụp đầu cực MBATham khảo Phần II, chương V1Bộ
2Lắp đặt chụp đầu cực MBATham khảo Phần II, chương V1Bộ
BE Biển tên TBA
1Biển báo tên trạmTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
BF Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
BG Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm HPG0754 tỉnh Hải Phòng
BH Phần mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 31,5kVA - 22/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ hạ áp 50A-500VTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Trụ hợp bộ 50A-500VTham khảo Phần II, chương V1Tủ
4Tủ RMU ngoài trời, có thể mở rộng, 2 ngăn 22kV-200A trọn bộ: 01 ngăn đến, 01 ngăn sang MBA và gồm cả vỏ tủTham khảo Phần II, chương V1Tủ
5Chống sét van 22kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ (3 pha)
BI Lắp đặt thiết bị
1Lắp MBA 31,5 KVA- 35/0,4kV (NCx1.5)Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Lắp tủ điện hạ thế (NC x 1.3)Tham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Lắp trụ hợp bộ 50A-500VTham khảo Phần II, chương V2trụ
4Lắp tủ RMU 22 KVTham khảo Phần II, chương V1Tủ
5Lắp chống sét van 35kVTham khảo Phần II, chương V1Bộ
BJ Thí nghiệm vật liệu đường dây 35kV
1Thí nghiệm cách điện đứng PI - 35kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Thí nghiệm Dây AC 50/8Tham khảo Phần II, chương V1sợi
BK Thí nghiệm vật liệu TBA
1Thí nghiệm tiếp địa TBATham khảo Phần II, chương V1H thống
2Thí nghiệm cáp bọc 35kVTham khảo Phần II, chương V3sợi
BL Thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm MBA 31,5 KVA- 35/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1máy
BM Đường dây cáp ngầm 22kv
BN Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V109,18m
2Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V1,0918100m
BO Cáp AsXV-22kV-50mm2
1Cáp AsXV-22kV-50mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
2Kéo dải cáp Cu/XLPE/PVC 1x70Tham khảo Phần II, chương V30m
BP Cáp đồng trần 50
1Cáp đồng trần 50Tham khảo Phần II, chương V9m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V9m
BQ Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2
1Đầu cáp trong nhà 22kV, 3 pha - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V3Bộ
2Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V3Bộ
BR Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2
1Đầu cáp co ngót ngoài trời 22kV, 3 pha - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
2Làm đầu cáp 35 kV - 3x50mm2Tham khảo Phần II, chương V1Bộ
BS Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100
1Ống nhựa xoắn chịu lực Φ130/100Tham khảo Phần II, chương V85m
2Lắp đặt ống nhựa xoắnTham khảo Phần II, chương V0,85100m
BT Mốc báo hiệu cáp
1Mốc báo hiệu cápTham khảo Phần II, chương V5cái
BU Tiếp địa RMU
1Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V106,55Kg
2Đóng cọc tiếp địa (HSx0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,610Cọc
3Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,206100kg
BV Hào cáp 1 mạch trên vỉa hè
1Phá dỡ nền gạch vỉa hè gạchTham khảo Phần II, chương V7,2m3
2Đào đất cấp IIITham khảo Phần II, chương V48,8m3
3Lấp cátTham khảo Phần II, chương V18,4m3
4Lấp đấtTham khảo Phần II, chương V23,2m3
5Xếp gạch chỉ bảo vệTham khảo Phần II, chương V0,721000v
6Rải băng báo hiệu cápTham khảo Phần II, chương V0,24100m2
7Hoàn trả vỉa hè gạchTham khảo Phần II, chương V72m2
8Bốc xếp đất, bê tông thủ côngTham khảo Phần II, chương V14,4m3
9Vận chuyển đất, bằng ô tô tự đổ 7T (Cự ly vận chuyển 1km)Tham khảo Phần II, chương V1,4410m3/km
BW Bệ đỡ tủ RMU
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,1285m3
2Xây gạchTham khảo Phần II, chương V0,5m3
3Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,051m3
4Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,46100m2
5Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V0,9915m3
6Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,312m3
7Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,0047tấn
8Bu lông bắt đế tủ RMUTham khảo Phần II, chương V4cái
9Lưới 10x10Tham khảo Phần II, chương V0,644m2
BX Xà phụ XP-1
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V9,89kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
BY Xà phụ XP-2
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V30,8kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
BZ Xà phụ XP-3
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V31,5kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
CA Giá đỡ đầu cáp và CSV
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V103,71kg
2Lắp xà (NCx1,5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
CB Colie ôm cáp
1Thép các loại mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V50,4kg
2Lắp cổ dềTham khảo Phần II, chương V2bộ
CC Cách điện đứng PI - 22kV
1Cách điện đứng PI - 22kVTham khảo Phần II, chương V6Quả
2Lắp cách điện đứng PI - 22kVTham khảo Phần II, chương V0,610Quả
CD Kẹp quai đấu nối
1Kẹp quai đấu nốiTham khảo Phần II, chương V3Cái
CE Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
CF Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V6Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,610 cái
CG Trạm biến áp 35kv áp
CH Móng trụ đỡ trạm biến áp MT-TBA
1Bê tông lót B7,5 (M100), đá 2x4 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V0,1742m3
2Bê tông móng B15 (M200), đá 1x2 (+2,5% hao hụt vữa BT)Tham khảo Phần II, chương V1,1378m3
3Ván khuôn móng cộtTham khảo Phần II, chương V0,0592100m2
4Đào đất móng cột diện tích đáy móng 1m đất C3Tham khảo Phần II, chương V4,508m3
5Đắp đất móng cộtTham khảo Phần II, chương V3,196m3
6Cốt thép móng cột, dTham khảo Phần II, chương V0,1057tấn
CI Tiếp địa trạm
1Đào đất rãnh tiếp địa sâu Tham khảo Phần II, chương V13,056m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa , độ chặt k 0,90Tham khảo Phần II, chương V13,056m3
3Thép các loại +Mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V208,52kg
4Đóng cọc tiếp địa (NCx0.8)Tham khảo Phần II, chương V110Cọc
5Dải dây tiếp địaTham khảo Phần II, chương V5,3410m
CJ Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kV
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V7m
2Lắp cáp tổngCu/XLPE/DSTAPVC-W-3x50mm2 -22kVTham khảo Phần II, chương V0,07100m
CK Cáp tổng: Cu/XLPE/PVC - 0,6/1 kV - M3x50+1x35mm
1Cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35- 0.6kVTham khảo Phần II, chương V6m
2Lắp cáp tổng Cu/XLPE/PVC M3x50+1x35 - 0.6kVTham khảo Phần II, chương V0,06100m
CL Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50
1Dây đồng mềm nhiều sợi bọc PVC M50Tham khảo Phần II, chương V8m
2Lắp đặt dây đồng M1x50Tham khảo Phần II, chương V8m
CM Đầu cốt đồng: M35
1Đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V2Cái
2Ép đầu cốt M35Tham khảo Phần II, chương V0,210 cái
CN Đầu cốt đồng nhôm: AM 50
1Đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V3Cái
2Ép đầu cốt AM50Tham khảo Phần II, chương V0,310 cái
CO Đầu cốt đồng: M50
1Đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V8Cái
2Ép đầu cốt M50Tham khảo Phần II, chương V0,810 cái
CP Máng cáp cao thế MTA
1Máng cáp cao thế MTATham khảo Phần II, chương V1Bộ
CQ Máng cáp hạ thế MHA
1Máng cáp hạ thế MHATham khảo Phần II, chương V1Bộ
CR Hộp chụp đầu cực MBA
1Nắp chụp đầu cực MBATham khảo Phần II, chương V1Bộ
2Lắp đặt chụp đầu cực MBATham khảo Phần II, chương V1Bộ
CS Biển tên TBA
1Biển báo tên trạmTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
CT Biển báo an toàn
1Biển báo an toànTham khảo Phần II, chương V1Cái
2Lắp biển báo các loạiTham khảo Phần II, chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTSKèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 5 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->