Gói thầu: Mua cây giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giá thể, chậu trồng cây thực hiện đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900206-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Ứng dụng Nông nghiệp công nghệ cao tỉnh Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Mua cây giống, phân bón, thuốc bảo vệ thực vật, giá thể, chậu trồng cây thực hiện đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200789805 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 50% nguồn kinh phí đề án Tái cơ cấu ngành nông nghiệp năm 2020 và 50% nguồn đối ứng của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 10:20:00 đến ngày 2020-09-10 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 408,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hồng Nhung | 300 | Cây | Cây cấy mô, cây có 3 - 4 lá, cao 5-6 cm | ||
| 2 | Hồng Pháp | 300 | Cây | Cây cấy mô, cây có 3 - 4 lá, cao 5-6 cm | ||
| 3 | Hồng đỏ đậm | 300 | Cây | Cây cấy mô, cây có 3 - 4 lá, cao 5-6 cm | ||
| 4 | Hồng vàng mỹ | 300 | Cây | Cây cấy mô, cây có 3 - 4 lá, cao 5-6 cm | ||
| 5 | Hồng sọc | 300 | Cây | Cây cấy mô, cây có 3 - 4 lá, cao 5-6 cm | ||
| 6 | Hồng Hải Phòng | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm hồng, đỏ, cam, thân gỗ, dạng đứng | ||
| 7 | Hoa Tường vy | 150 | Cây | cây cao 70-90cm, bông chùm tím | ||
| 8 | Hoa Phong lữ Mắt thần | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm | ||
| 9 | Hoa Mộc lan | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm | ||
| 10 | Đôi cánh thiên thần (kiểng lá) | 150 | Cây | cây cao 50-70cm | ||
| 11 | Hosta (kiểng lá) | 150 | Cây | Lá xanh, sọc cao 50-60 cm | ||
| 12 | Hoa valentin | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm | ||
| 13 | Hồng phúc nam mỹ | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm | ||
| 14 | Cúc mẫu đơn Feugo | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông to, màu đỏ | ||
| 15 | Hoa Tú cầu kép | 150 | Cây | cây cao 50-70cm, bông chùm, kép | ||
| 16 | NPK (20-20-10) | 1.100 | Kg | Đạm 20%, Lân 20%, kali 10% Dạng hạt - Dễ tan trong nước, bón vào đất cây có thể sử dụng ngay. Viên tròn 3 màu, bao 50 kg | ||
| 17 | DAP xanh | 700 | Kg | Diamino phosphate, là một loại phân tổng hợp trong đó hàm lượng Nitrogen (N) và P2O5. | ||
| 18 | DAP chậm tan | 120 | Kg | Diamino phosphate, là một loại phân tổng hợp trong đó hàm lượng Nitrogen (N) và P2O5. Viên tròn màu xanh, bao 50 kg, tan chậm 3-6 tháng, bón lót | ||
| 19 | Hữu cơ (Humix) | 1.000 | Kg | Phân hữu cơ sinh học, cung cấp vi lượng cần thiết cho cây: sắt, kẽm,…, bao 50 kg | ||
| 20 | HVP 401 | 12 | Lít | Acid humic 1g/L, N 60g/L, P2O5 30gr/l, K20 30gr/l. Phân bón lá cung cấp vi lượng. Chai: 250ml | ||
| 21 | Atonik | 8 | Lít | Chất điều hòa sinh trưởng. Thuốc kích thích tăng trưởng bao gồm: Sodium - 5 - Nitrogualacolate 0,03%, Sodium - O - Nitrophenolate 0,06%, Sodium - P - Nitrophenolate 0,09%. Quy cách: chai 100ml. | ||
| 22 | Amino tech | 2 | Lít | Kích thích ra rễ, xanh lá, đâm chồi tốt. Chất hữu cơ......:23% Axit Humic........:20% Axit Fulvic.........:2% K20..................:7,2% | ||
| 23 | Ridomil gold | 10 | Kg | Thuốc trị bệnh phổ tác rộng (nấm các loại). Quy cách: gói 100gr Thuốc dạng cốm, hoạt chất Metalaxyl M 40g/L + Mancozeb 640g/L | ||
| 24 | Zineb xanh (bull) | 20 | Kg | Dạng bột, gốc đồng, Zineb 80%. Quy cách: gói 1 kg. Đặc trị nấm, vi khuẩn,.. | ||
| 25 | Actara | 2 | Kg | Thuốc dạng hạt, Hoạt chất Thiamethoxam. Quy cách: gói 5g. Đặc trị rầy, sâu xanh,.. | ||
| 26 | Thuốc sâu 1.8 EC | 26 | Lít | Hoạt chất Abamectin 18g/L. Đặc trị sâu ăn tạp,… Quy cách chai 450ml | ||
| 27 | Regent | 3 | Kg | Hoạt chất Fipronil 800 g/kg. Trị rấy, sâu đục thân…. Quy cách gói 1g | ||
| 28 | Nissorun | 4 | Lít | Đặc trị nhện, bọ trĩ, diệt cả ấu trùng và trứng. Hoạt chất Hexythiazox (min 94%). Quy cách: chai 100ml. | ||
| 29 | Thuốc sâu 3.6 EC | 7 | Lít | Hoạt chất Abamectin 36g/L. Trị Sâu, rầy, bọ nhảy, bướm, ngày đêm. Quy cách chai 450ml | ||
| 30 | Kumulus | 9 | Kg | Hoạt chất: Sulfur 800gr/kg. Phòng nhừa nhện đỏ,… Quy cách gói 1 kg | ||
| 31 | Kasuran | 4 | Kg | Thuốc trừ nấm và diệt khuẩn, Kasugamycin 2%, copper oxychloride 45%. Quy cách: gói 250 gram | ||
| 32 | Trấu mục | 2 | Tấn | Trấu tách vỏ từ nhà máy xay lúa | ||
| 33 | Tro | 3 | Tấn | Trấu sau khi đốt lò | ||
| 34 | Phân rơm | 15 | Tấn | Rơm mục, thu gom ngoài đồng | ||
| 35 | Mụn dừa | 2 | Tấn | Xay từ vỏ dừa khô | ||
| 36 | Chậu nhựa N4 | 3.000 | Chậu | Chậu nhựa, Mix màu, Kích cỡ: Chậu N4 (22C x 22 x 21 ĐK) cm. Độ bền từ 8 tháng đến 1,5 năm, chịu lực và chịu nắng tốt, không biến dạng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi