Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297402-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211297116
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường, TCCĐ của LĐLĐ tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:12:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,177,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong 03 hợp đồng tương tự yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công móng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần móng cọc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có phần móng là thi công đóng cọc bê tông.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thí nghiệm của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ >7T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước 20CV
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An (Giai đoạn 2)
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường, TCCĐ của LĐLĐ tỉnh hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN , địa chỉ: Km1 Đường Lê Nin- Phường Hà Huy Tập - Thành Phố Vinh- Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An. Địa chỉ: Km1 Đại lộ V.I Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3847 718.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần khảo sát thiết kế MEDIA.VN. Địa chỉ: Số 66, ngõ 133, đường Phạm Đình Toái, Xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn đấu thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN , địa chỉ: Km1 Đường Lê Nin- Phường Hà Huy Tập - Thành Phố Vinh- Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An. Địa chỉ: Km1 Đại lộ V.I Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3847 718.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An. Địa chỉ: Km1 Đại lộ V.I Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3847 718.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Địa chỉ: Số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC66,3032m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC5,325100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,2269tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC9,1466tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2436tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọcTheo hồ sơ TKBVTC2,8138tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC2,8138tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ TKBVTC116mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC10,7036100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC0,261100m
11Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500Theo hồ sơ TKBVTC0,1875m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC1,8125m3
13Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3
15Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3/1km
16Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3/1km
17Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neoTheo hồ sơ TKBVTC2lần
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC61,8948m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,0566m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC30,9838m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC9,6183m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC35,5467m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2253m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,935100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1778tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,0788tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,0951tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC14,029m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,2752100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7795tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2435tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,7909tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC16,0202m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC3,472m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC48,9672m3
36Đắp đất nền móngTheo hồ sơ TKBVTC16,3224m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T; 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,8668m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,3641m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2151tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,0362100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,6021m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoạiTheo hồ sơ TKBVTC0,0411100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0055tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0399tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,6675m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,104m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC59,4984m2
51Đánh màu trong bểTheo hồ sơ TKBVTC59,4984m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,5681m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0945tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0762100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC24cấu kiện
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,189m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC79,6268m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC26,9471m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC11,8296m3
61Đổ đất trồng hoaTheo hồ sơ TKBVTC6,6441m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC29,8317m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7934tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,431tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,6702tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC4,1532100m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC51,3604m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,5172tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC5,6499tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,788tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC6,168100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC108,0295m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC9,3411tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1641tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC10,0785100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC13,1466m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,1381tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,4784tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,1863100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,0606m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6286tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,255tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,4486100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC64,916m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,0295m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC206,7115m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC35,0751m3
88Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,3337tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,3337tấn
90Sơn xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC102,7414m2
91Lợp mái che tường bằng tôn Zacs hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2,9689100m2
92Ke chống bão mái tônTheo hồ sơ TKBVTC1.188cái
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,3261m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,3935m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.080,2351m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.300,8533m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC341,758m2
98Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC539,5712m2
99Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.007,85m2
100Lanh tô, giằng lan can, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC144,86m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC282,96m2
102Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,575m2
103Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC3.149,2965m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.889,1792m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1.080,2351m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2.069,0614m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2.032,4792m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC203,6084m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC42,7085m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC451,2111m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC120,1361m2
112Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1, 5mm dưới 1 lớp vữaTheo hồ sơ TKBVTC168,4661m2
113Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC78,0876m2
114Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC119,9458m2
115Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC119,9458m2
116Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC222,1m
117Kẻ chỉ tường rộng 20 sâu 10:Theo hồ sơ TKBVTC125,28m
118Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC118,511m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC118,511m2
120Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC162,98m
121Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC88,4m
122Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,96m
123Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC157,58md
124Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC158,4m2
125Cửa sổ hai cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC54,72m2
126Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC8,64m2
127Vách kinh cố định nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC24,6m2
128Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 x1,4 cả sơn và lắp dựngTheo hồ sơ TKBVTC63,36m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,7943100m2
B NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
6Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 4/8s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
9Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC24cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC24cái
12Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC24cái
13Lắp đặt các loại Led, 220V/1x20WTheo hồ sơ TKBVTC48bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC69bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC24cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC72cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC3cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC49cái
19Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC525m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC320m
21Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC890m
22Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC1.480m
23Hộp đặt dây nhựa PVC 30x18Theo hồ sơ TKBVTC200m
24Hộp đặt dây 100x40 bằng tôn có nắp, sơnTheo hồ sơ TKBVTC16m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16Theo hồ sơ TKBVTC1.000m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ TKBVTC200m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ TKBVTC24hộp
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC7m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC7m3
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
34Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC14cọc
35Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
36Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
37Gia công kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
38Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
39Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
40Bu lông, đai ốcTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC17,5m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC17,5m3
C NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
4Đai giữ ống bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC144cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC24cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC24cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC24cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ TKBVTC24cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC48cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC24cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC1,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32100m
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC88cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR nhựa TP đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
29Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
30Lắp đặt rắc co nhựa hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
31Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
32Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
33Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
34Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
35Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
36Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
37Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
38Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
39Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
40Lắp đặt nút ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2,95100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TKBVTC1100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,57100m
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC47cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mmTheo hồ sơ TKBVTC48cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC52cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC120cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
55Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 110mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
56Lắp đặt măng xông, đường kính côn 90mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
57Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 76mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
58Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 60mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
59Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
60Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
61Lắp đặt tê thông tắc đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
D NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC66,3032m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC5,325100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC3,2269tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC9,1466tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,2436tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọcTheo hồ sơ TKBVTC2,8138tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC2,8138tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ TKBVTC116mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC10,7036100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC0,261100m
11Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500Theo hồ sơ TKBVTC0,1875m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC1,8125m3
13Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3
15Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3/1km
16Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo hồ sơ TKBVTC0,0181100m3/1km
17Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neoTheo hồ sơ TKBVTC2lần
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC61,8948m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC31,0566m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC30,9838m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC9,6183m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC35,5467m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC0,2253m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,935100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1778tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,0788tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,0951tấn
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC14,029m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,2752100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7795tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2435tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,7909tấn
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC16,0202m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC3,472m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC48,9672m3
36Đắp đất nền móngTheo hồ sơ TKBVTC16,3224m3
37Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T; 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3/1km
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC0,0702100m3/1km
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,8668m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC3,3641m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2151tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,0362100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,6021m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoạiTheo hồ sơ TKBVTC0,0411100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0055tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0399tấn
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC7,6675m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,104m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC59,4984m2
51Đánh màu trong bểTheo hồ sơ TKBVTC59,4984m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC2,5681m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0945tấn
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0762100m2
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TKBVTC24cấu kiện
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1cái
57Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,189m3
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC79,6268m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC26,9471m3
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC11,8296m3
61Đổ đất trồng hoaTheo hồ sơ TKBVTC6,6441m3
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC29,8317m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7934tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,431tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,6702tấn
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC4,1532100m2
67Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC51,3604m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,5172tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC5,6499tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,788tấn
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC6,168100m2
72Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC108,0295m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC9,3411tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,1641tấn
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC10,0785100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC13,1466m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,1381tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,4784tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,1863100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,0606m3
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,6286tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,255tấn
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,4486100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC64,916m3
85Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC10,0295m3
86Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC206,7115m3
87Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC35,0751m3
88Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,3337tấn
89Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,3337tấn
90Sơn xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC102,7414m2
91Lợp mái che tường bằng tôn Zacs hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2,9689100m2
92Ke chống bão mái tônTheo hồ sơ TKBVTC1.188cái
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC1,3261m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,3935m3
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.080,2351m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC2.300,8533m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC341,758m2
98Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC539,5712m2
99Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.007,85m2
100Lanh tô, giằng lan can, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC144,86m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC282,96m2
102Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC31,575m2
103Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC3.149,2965m2
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC1.889,1792m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1.080,2351m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2.069,0614m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2.032,4792m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC203,6084m2
109Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC42,7085m2
110Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC451,2111m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC120,1361m2
112Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1, 5mm dưới 1 lớp vữaTheo hồ sơ TKBVTC168,4661m2
113Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC78,0876m2
114Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC119,9458m2
115Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC119,9458m2
116Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC222,1m
117Kẻ chỉ tường rộng 20 sâu 10:Theo hồ sơ TKBVTC125,28m
118Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC118,511m2
119Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngTheo hồ sơ TKBVTC118,511m2
120Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC162,98m
121Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC88,4m
122Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC4,96m
123Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC157,58md
124Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC158,4m2
125Cửa sổ hai cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC54,72m2
126Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC8,64m2
127Vách kinh cố định nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt)Theo hồ sơ TKBVTC24,6m2
128Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 x1,4 cả sơn và lắp dựngTheo hồ sơ TKBVTC63,36m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,7943100m2
E NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC4cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệuTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
6Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 4/8s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
9Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC24cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC24cái
12Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC24cái
13Lắp đặt các loại Led, 220V/1x20WTheo hồ sơ TKBVTC48bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC69bộ
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC24cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC72cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC3cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC49cái
19Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC525m
20Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC320m
21Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC890m
22Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC1.480m
23Hộp đặt dây nhựa PVC 30x18Theo hồ sơ TKBVTC200m
24Hộp đặt dây 100x40 bằng tôn có nắp, sơnTheo hồ sơ TKBVTC16m
25Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16Theo hồ sơ TKBVTC1.000m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo hồ sơ TKBVTC200m
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ TKBVTC24hộp
28Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
29Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC20m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC7m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC7m3
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC250m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC50m
34Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC14cọc
35Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
36Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
37Gia công kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
38Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0517tấn
39Kẹp kiểm traTheo hồ sơ TKBVTC4bộ
40Bu lông, đai ốcTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC17,5m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC17,5m3
F NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1,5100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
4Đai giữ ống bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC144cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC24cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC24cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC24cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ TKBVTC24cái
10Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC48cái
12Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC24cái
13Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC1,05100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,32100m
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC88cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
25Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
26Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
27Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
28Lắp đặt rắc co nhựa PPR nhựa TP đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
29Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
30Lắp đặt rắc co nhựa hàn đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
31Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
32Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 40mm, chiều dày 6,7mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
33Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
34Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC18cái
35Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
36Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
37Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
38Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
39Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
40Lắp đặt nút ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC40cái
41Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC2bể
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBVTC2,95100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TKBVTC1100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC0,6100m
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,57100m
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC47cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mmTheo hồ sơ TKBVTC48cái
48Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
50Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC52cái
52Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
53Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC120cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
55Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 110mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
56Lắp đặt măng xông, đường kính côn 90mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
57Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 76mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
58Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 60mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
59Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
60Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
61Lắp đặt tê thông tắc đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
62Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmTheo hồ sơ TKBVTC26cái
G NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ TKBVTC88,9397m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ TKBVTC6,9678100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC4,3483tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC12,7371tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3393tấn
6Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọcTheo hồ sơ TKBVTC3,9192tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ TKBVTC3,9192tấn
8Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ TKBVTC156mối nối
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC14,3876100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Theo hồ sơ TKBVTC0,351100m
11Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500Theo hồ sơ TKBVTC0,1875m3
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ TKBVTC2,4375m3
13Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m3
14Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m3
15Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Theo hồ sơ TKBVTC0,03100m3/1km
16Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)mTheo hồ sơ TKBVTC0,03100m3/1km
17Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neoTheo hồ sơ TKBVTC2lần
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ TKBVTC94,7995m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC32,3281m3
20Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC42,3759m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,2906m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ TKBVTC39,215m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC1,2704100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,2168tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,848tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ TKBVTC1,3259tấn
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC12,4492m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móngTheo hồ sơ TKBVTC1,1511100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7461tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,1098tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC2,9594tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC14,8888m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC0,3194m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC33,2263m3
35Đắp đất nền móngTheo hồ sơ TKBVTC11,0754m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC1,602m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC2,1379m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0916tấn
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,0253100m2
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC4,8202m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,4105m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC0,0487100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,0094tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,064tấn
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC23,072m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC31,0848m2
47Đánh màu trong bểTheo hồ sơ TKBVTC31,0848m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC1,0466m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC0,0728tấn
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,0662100m2
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC24cái
52Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC97,4485m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo hồ sơ TKBVTC29,5298m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,1786m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC2,7262m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC2,236m3
57Đất màu trồng hoaTheo hồ sơ TKBVTC7,0382m3
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ TKBVTC40,6076m3
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,0655tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC3,5707tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC5,0298tấn
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC5,5209100m2
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC51,8981m3
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC2,4619tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC5,0109tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC7,8038tấn
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBVTC7,2507100m2
68Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC153,4829m3
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC12,4057tấn
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ TKBVTC11,6074100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC15,2892m3
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC1,1493tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,4262tấn
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ TKBVTC1,5141100m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC12,1882m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC0,7688tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC0,5826tấn
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tườngTheo hồ sơ TKBVTC1,7342100m2
79Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6846tấn
80Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC1,6846tấn
81Sơn xà gồ thépTheo hồ sơ TKBVTC131,3682m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC320,826m2
83Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC918,77m2
84Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC1.312,15m2
85Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ TKBVTC2.551,746m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC2.551,746m2
87Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC57,3733m3
88Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC2,8886m3
89Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC22,7417m3
90Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC211,891m3
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC8,6655m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC37,583m3
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC1.267,669m2
94Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50Theo hồ sơ TKBVTC1.364,7522m2
95Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC70,3952m2
96Láng granitô tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ TKBVTC70,3952m2
97Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC114,24m
98Đắp phù điêu trang trí (0,5x0,5)mTheo hồ sơ TKBVTC11cái
99Kẻ chỉ tườngTheo hồ sơ TKBVTC97,29m
100Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC91,8m
101Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC230,112m2
102Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tườngTheo hồ sơ TKBVTC2.632,4212m2
103Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.267,669m2
104Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC1.364,7522m2
105Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC89,1336m2
106Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1,5mmTheo hồ sơ TKBVTC109,8536m2
107Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC972,4024m2
108Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC133,8112m2
109Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nôTheo hồ sơ TKBVTC113,0636m2
110Lợp mái tôn màu dày 0,45mmTheo hồ sơ TKBVTC3,4635100m2
111Ke chống bãoTheo hồ sơ TKBVTC1.237cái
112Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng)Theo hồ sơ TKBVTC159,61md
113Tay vịn gỗ cầu thang (130x80)Theo hồ sơ TKBVTC40,31m
114Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ TKBVTC58,6092m2
115Vách ngăn khu vệ sinh tấm MFC inox 304 dày 18 khu vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC11,2m2
116Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC54,72m2
117Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC30,96m2
118Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC66,6m2
119Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC2,88m2
120Vách kính cố định cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC51,66m2
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ TKBVTC6,4974100m2
H NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC5cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC1cái
4Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3bộ
5Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtTheo hồ sơ TKBVTC3bộ
6Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 4/8S hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC3cái
9Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC6cái
11Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ TKBVTC18cái
13Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đươngTheo hồ sơ TKBVTC9cái
14Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBVTC81bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ TKBVTC53bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ TKBVTC53cái
17Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ TKBVTC49cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC15cái
19Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC2cái
20Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ TKBVTC7cái
21Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC300m
22Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC600m
23Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC300m
24Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC2.000m
25Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ TKBVTC2.400m
26Hộp đặt dây 60x40 tôn dày 1mmTheo hồ sơ TKBVTC16m
27Hộp đặt dây nhựa PVC 39x18Theo hồ sơ TKBVTC140m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC800m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ TKBVTC80m
30Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ TKBVTC16hộp
31Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC3cọc
32Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo hồ sơ TKBVTC25m
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC8,75m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC8,75m3
35Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ TKBVTC260m
36Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ TKBVTC72,3m
37Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ TKBVTC14cọc
38Gia công kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
39Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo hồ sơ TKBVTC6cái
40Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC25,55m3
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC25,55m3
42Gia công kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0649tấn
43Lắp đặt kết cấu thépTheo hồ sơ TKBVTC0,0649tấn
44Kẹp kiểm tra:Theo hồ sơ TKBVTC7bộ
45Bu lông đai ốcTheo hồ sơ TKBVTC14bộ
I NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ TKBVTC36cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
4Đai giữ ống thoát nước mưa mái bằng thépTheo hồ sơ TKBVTC180cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TKBVTC16bộ
6Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TKBVTC16cái
7Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ TKBVTC16cái
8Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ TKBVTC16cái
9Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ TKBVTC16cái
10Lắp đặt chậu xí xổmTheo hồ sơ TKBVTC8bộ
11Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ TKBVTC12bộ
12Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ TKBVTC12cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ TKBVTC8cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC0,035100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC0,45100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC0,1100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC0,36100m
19Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ TKBVTC4cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ TKBVTC12cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
32Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
33Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
34Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
35Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
36Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
37Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
38Lắp đặt nối ren trong đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC56cái
39Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
40Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 40mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
41Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
42Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 25mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
43Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
44Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ TKBVTC1bể
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ TKBVTC0,95100m
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmTheo hồ sơ TKBVTC0,85100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ TKBVTC0,25100m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ TKBVTC0,3100m
49Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110 x110mmTheo hồ sơ TKBVTC20cái
50Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
51Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC24cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mmTheo hồ sơ TKBVTC3cái
53Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mmTheo hồ sơ TKBVTC16cái
54Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mmTheo hồ sơ TKBVTC25cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mmTheo hồ sơ TKBVTC32cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
58Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ TKBVTC77cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mmTheo hồ sơ TKBVTC5cái
60Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x60mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
61Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
62Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC90,2265m3
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ TKBVTC331m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ TKBVTC188m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cápTheo hồ sơ TKBVTC24,3512m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ TKBVTC5,6714m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC48,5835m3
7Đào đường ống bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC95,7125m3
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ TKBVTC1,9100m
9Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 63mmTheo hồ sơ TKBVTC10cái
10Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63x50mmTheo hồ sơ TKBVTC8cái
11Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ TKBVTC12,1714m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo hồ sơ TKBVTC83,514m3
K HÈ, RÃNH THU NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC9,5131m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC65,8104m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC25,1078m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC10,9546m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,7798m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bểTheo hồ sơ TKBVTC0,0274100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC2,4376m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC12,6403m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,5904m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ TKBVTC0,0787100m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC129,888m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC124,992m2
13Láng đáy hố ga, mương nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC51,408m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC7,248m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ TKBVTC1,0208tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo hồ sơ TKBVTC0,4808100m2
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC2431 cấu kiện
18Đào đất móng hè quanh nhà bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC24,938m3
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC12,4m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC12,469m3
21Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ TKBVTC84,9275m3
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC50,9565m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC33,971m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,342m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC39,6242m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ TKBVTC15,3221m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC6,6479m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ TKBVTC0,5198m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBVTC0,0182100m2
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC1,625m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC7,6107m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ TKBVTC0,3936m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuTheo hồ sơ TKBVTC0,0525100m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC79,172m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo hồ sơ TKBVTC75,908m2
36Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo hồ sơ TKBVTC31,092m2
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TKBVTC4,3952m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,Theo hồ sơ TKBVTC0,757tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TKBVTC0,2913100m2
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ TKBVTC1471 cấu kiện
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TKBVTC11,8756m3
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ TKBVTC5,9378m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ TKBVTC5,9378m3
L HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBVTC251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBVTC25m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC0,72100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC1,2100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC0,21100m
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo hồ sơ TKBVTC0,06100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ TKBVTC9cái
11Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TKBVTC13cái
12Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mmTheo hồ sơ TKBVTC6cái
13Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mmTheo hồ sơ TKBVTC7cái
14Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TKBVTC15cái
15Lắp bích thép, ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cặp bích
16Lắp bích thép, ĐK 80mmTheo hồ sơ TKBVTC2cặp bích
17Lắp đặt Roăng cao su d=100mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
18Lắp đặt Roăng cao su d=80mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
19Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mmTheo hồ sơ TKBVTC50bộ
20Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK Theo hồ sơ TKBVTC2,19100m
21Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 2 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT:1.200x500x180mm)Theo hồ sơ TKBVTC12hộp
22Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16barTheo hồ sơ TKBVTC12cuộn
23Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=50/13mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
24Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mmTheo hồ sơ TKBVTC12cái
25Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xaTheo hồ sơ TKBVTC12cái
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2Theo hồ sơ TKBVTC300m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC300m
28Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ TKBVTC2hộp
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
30Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16barTheo hồ sơ TKBVTC12cuộn
31Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mmTheo hồ sơ TKBVTC4cái
32Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ TKBVTC2cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBVTC46,34641m2
34Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ TKBVTC24bộ
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABCTheo hồ sơ TKBVTC24bình
36Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 400x500x180)Theo hồ sơ TKBVTC12hộp
37Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Theo hồ sơ TKBVTC1
38Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênhTheo hồ sơ TKBVTC1tủ
39Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo hồ sơ TKBVTC4,810 đầu
40Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ TKBVTC2,810 đầu
41Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ TKBVTC2,45 nút
42Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC2,45 chuông
43Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ TKBVTC2,45 đèn
44Lắp đặt đèn báo cháy phòngTheo hồ sơ TKBVTC13,45 đèn
45Lắp đặt acquy dự phòng 24VTheo hồ sơ TKBVTC1cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC12hộp
47Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2Theo hồ sơ TKBVTC220m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Theo hồ sơ TKBVTC840m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC50m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC1.110m
51Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5)Theo hồ sơ TKBVTC200m
52Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBVTC200m
53Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Theo hồ sơ TKBVTC1
54Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ TKBVTC3,65 đèn
55Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạnTheo hồ sơ TKBVTC54cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo hồ sơ TKBVTC880m
57Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBVTC880m
58Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ TKBVTC12hộp
59Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …)Theo hồ sơ TKBVTC1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gói thầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong 03 hợp đồng tương tự yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công móng cọc BTCT.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.75
2 Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
3 Kỹ thuật thi công 5 * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
5 Cán bộ phụ trách thi công phần móng cọc 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có phần móng là thi công đóng cọc bê tông.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thí nghiệm của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
6 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
2 Máy hàn điện 23kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
3 Ô tô tự đổ >7T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)4
4 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy đầm dùi 1,5 kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy đào >=0,8m3 Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
10 Máy trộn bê tông 250L Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
11 Máy bơm nước 20CV Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
12 Máy khoan bê tông Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)4
13 Vận thăng lồng 0,8T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị)2
14 Cần cẩu bánh xích 10T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực)2
15 Máy bơm bê tông 50m3/h Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
16 Máy ép cọc 150T Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->