Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297402-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường, TCCĐ của LĐLĐ tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:12:00 đến ngày 2022-01-20 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,177,782,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong 03 hợp đồng tương tự yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công móng cọc BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần móng cọc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có phần móng là thi công đóng cọc bê tông.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thí nghiệm của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ >7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước 20CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG CAO ĐẲNG KINH TẾ KỸ THUẬT SỐ 1 NGHỆ AN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An (Giai đoạn 2) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, Quỹ đầu tư phát triển sự nghiệp của Trường, TCCĐ của LĐLĐ tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng EHSDT các tài liệu yêu cầu theo Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật số 1 Nghệ An. Địa chỉ: Km1 Đại lộ V.I Lê Nin, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0238 3847 718. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam. Địa chỉ: Số 65 phố Quán Sứ, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Phúc Duy. Địa chỉ: Số nhà 24, ngõ 3, Đường Ngô Tuân, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo Đấu thầu theo số điên thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,3032 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,325 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1466 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2436 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8138 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8138 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7036 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,261 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1875 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8125 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3/1km |
| 17 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | lần |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,8948 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,0566 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,9838 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6183 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,5467 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2253 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,935 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1778 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0788 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0951 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7795 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2435 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7909 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0202 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,472 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,9672 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,3224 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T; 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8668 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3641 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2151 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0362 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6021 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0411 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0055 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0399 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6675 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,104 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,4984 | m2 |
| 51 | Đánh màu trong bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,4984 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5681 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0762 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,189 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6268 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,9471 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8296 | m3 |
| 61 | Đổ đất trồng hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6441 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,8317 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7934 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,431 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6702 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1532 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,3604 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5172 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6499 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,788 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,168 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,0295 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3411 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1641 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0785 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1466 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1381 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4784 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1863 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0606 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6286 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,255 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4486 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,916 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0295 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,7115 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,0751 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3337 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3337 | tấn |
| 90 | Sơn xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,7414 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn Zacs hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9689 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.188 | cái |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3261 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3935 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.080,2351 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.300,8533 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 341,758 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 539,5712 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.007,85 | m2 |
| 100 | Lanh tô, giằng lan can, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,86 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 282,96 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,575 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.149,2965 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.889,1792 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.080,2351 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.069,0614 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.032,4792 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 203,6084 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,7085 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 451,2111 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,1361 | m2 |
| 112 | Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1, 5mm dưới 1 lớp vữa | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,4661 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,0876 | m2 |
| 114 | Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,9458 | m2 |
| 115 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,9458 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 222,1 | m |
| 117 | Kẻ chỉ tường rộng 20 sâu 10: | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,28 | m |
| 118 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,511 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,511 | m2 |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,98 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,4 | m |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,96 | m |
| 123 | Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,58 | md |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 158,4 | m2 |
| 125 | Cửa sổ hai cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 127 | Vách kinh cố định nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,6 | m2 |
| 128 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 x1,4 cả sơn và lắp dựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,36 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7943 | 100m2 |
| B | NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 4/8s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại Led, 220V/1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 525 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.480 | m |
| 23 | Hộp đặt dây nhựa PVC 30x18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 24 | Hộp đặt dây 100x40 bằng tôn có nắp, sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cọc |
| 35 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Gia công kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông, đai ốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,5 | m3 |
| C | NHÀ KÝ TÚC XÁ N024 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 4 | Đai giữ ống bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nhựa TP đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,95 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thông tắc đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| D | NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,3032 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,325 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2269 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,1466 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2436 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8138 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8138 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 116 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7036 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,261 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1875 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8125 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0181 | 100m3/1km |
| 17 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | lần |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 61,8948 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,0566 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,9838 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,6183 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,5467 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2253 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,935 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1778 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0788 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0951 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,029 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2752 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7795 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2435 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7909 | tấn |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,0202 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,472 | m3 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,9672 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,3224 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1km đầu trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T; 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3/1km |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0702 | 100m3/1km |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8668 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3641 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2151 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0362 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6021 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng bể tự hoại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0411 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0055 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0399 | tấn |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6675 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,104 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,4984 | m2 |
| 51 | Đánh màu trong bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 59,4984 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5681 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0762 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cấu kiện |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 57 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,189 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,6268 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 26,9471 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8296 | m3 |
| 61 | Đổ đất trồng hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6441 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,8317 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7934 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,431 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6702 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1532 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,3604 | m3 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,5172 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6499 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,788 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,168 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,0295 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,3411 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1641 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0785 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,1466 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1381 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4784 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1863 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0606 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6286 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,255 | tấn |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,4486 | 100m2 |
| 84 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 64,916 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,0295 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 206,7115 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 35,0751 | m3 |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3337 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3337 | tấn |
| 90 | Sơn xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 102,7414 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn Zacs hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9689 | 100m2 |
| 92 | Ke chống bão mái tôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.188 | cái |
| 93 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3261 | m3 |
| 94 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,3935 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.080,2351 | m2 |
| 96 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.300,8533 | m2 |
| 97 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 341,758 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 539,5712 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.007,85 | m2 |
| 100 | Lanh tô, giằng lan can, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 144,86 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 282,96 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, trụ, cột, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,575 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3.149,2965 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.889,1792 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.080,2351 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.069,0614 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nero hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.032,4792 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 203,6084 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,7085 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 451,2111 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 120,1361 | m2 |
| 112 | Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1, 5mm dưới 1 lớp vữa | Theo hồ sơ TKBVTC | 168,4661 | m2 |
| 113 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 78,0876 | m2 |
| 114 | Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,9458 | m2 |
| 115 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 119,9458 | m2 |
| 116 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 222,1 | m |
| 117 | Kẻ chỉ tường rộng 20 sâu 10: | Theo hồ sơ TKBVTC | 125,28 | m |
| 118 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,511 | m2 |
| 119 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ TKBVTC | 118,511 | m2 |
| 120 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 162,98 | m |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,4 | m |
| 122 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,96 | m |
| 123 | Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 157,58 | md |
| 124 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 158,4 | m2 |
| 125 | Cửa sổ hai cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 126 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,64 | m2 |
| 127 | Vách kinh cố định nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việ Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,6 | m2 |
| 128 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14 x1,4 cả sơn và lắp dựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 63,36 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,7943 | 100m2 |
| E | NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn tín hiệu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 4/8s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 12 | Vỏ tủ điện âm tường Sino E4FC 2/4s hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại Led, 220V/1x20W | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 69 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 72 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 525 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 320 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 890 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.480 | m |
| 23 | Hộp đặt dây nhựa PVC 30x18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 24 | Hộp đặt dây 100x40 bằng tôn có nắp, sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.000 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | hộp |
| 28 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | m3 |
| 32 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 250 | m |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cọc |
| 35 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 37 | Gia công kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 38 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 40 | Bu lông, đai ốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,5 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,5 | m3 |
| F | NHÀ KÝ TÚC XÁ N025 - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 4 | Đai giữ ống bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 144 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 88 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nhựa TP đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt rắc co nhựa hàn đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối trong nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt nút ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bể |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,95 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,57 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 47 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 52 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 120 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng xông, đường kính côn 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính côn 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thông tắc đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 26 | cái |
| G | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ TKBVTC | 88,9397 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,9678 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3483 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,7371 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3393 | tấn |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công thép nối cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9192 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,9192 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 156 | mối nối |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,3876 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,351 | 100m |
| 11 | Cọc dẫn bằng bê tông hoặc bằng thép nhà thầu thi công tự thiết kế tạm tính cọc bằng bê tông cốt thép kích thước 250x250 x1500 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1875 | m3 |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4375 | m3 |
| 13 | Xúc đá tảng ở bãi trữ, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển tiếp 1km ngoài phạm vi 2 km bằng ôtô tự đổ 12 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,03 | 100m3/1km |
| 17 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng hệ thống cọc neo | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | lần |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ TKBVTC | 94,7995 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 32,3281 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,3759 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2906 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,215 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2704 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2168 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,848 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,3259 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4492 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1511 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7461 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1098 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,9594 | tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,8888 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3194 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,2263 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0754 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,602 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,1379 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0916 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0253 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8202 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4105 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0487 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0094 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,064 | tấn |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 23,072 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,0848 | m2 |
| 47 | Đánh màu trong bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,0848 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan nắp bể đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0466 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0728 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0662 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,4485 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng nền nhà , chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,5298 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,1786 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7262 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,236 | m3 |
| 57 | Đất màu trồng hoa | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,0382 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,6076 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0655 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,5707 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0298 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,5209 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,8981 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4619 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,0109 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8038 | tấn |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,2507 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 153,4829 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4057 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,6074 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,2892 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1493 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4262 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,5141 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1882 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7688 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5826 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, giằng tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,7342 | 100m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6846 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6846 | tấn |
| 81 | Sơn xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 131,3682 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 320,826 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 918,77 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.312,15 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.551,746 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.551,746 | m2 |
| 87 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,3733 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8886 | m3 |
| 89 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,7417 | m3 |
| 90 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 211,891 | m3 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,6655 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,583 | m3 |
| 93 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.267,669 | m2 |
| 94 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.364,7522 | m2 |
| 95 | Trát tam cấp, bậc thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,3952 | m2 |
| 96 | Láng granitô tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ TKBVTC | 70,3952 | m2 |
| 97 | Trát granitô gờ mũi bậc tam cấp, mũi bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 114,24 | m |
| 98 | Đắp phù điêu trang trí (0,5x0,5)m | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 99 | Kẻ chỉ tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 97,29 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,8 | m |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 230,112 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả Nero hoặc tương đương vào tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.632,4212 | m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.267,669 | m2 |
| 104 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn Nero hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.364,7522 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn chống trơn kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,1336 | m2 |
| 106 | Chống thấm bằng dán màng CKA Bitumax 1,5mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 109,8536 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 972,4024 | m2 |
| 108 | Láng sênô, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 133,8112 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái sảnh, sê nô | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,0636 | m2 |
| 110 | Lợp mái tôn màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4635 | 100m2 |
| 111 | Ke chống bão | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.237 | cái |
| 112 | Lan can cầu thang, hành lang (cả sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBVTC | 159,61 | md |
| 113 | Tay vịn gỗ cầu thang (130x80) | Theo hồ sơ TKBVTC | 40,31 | m |
| 114 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo hồ sơ TKBVTC | 58,6092 | m2 |
| 115 | Vách ngăn khu vệ sinh tấm MFC inox 304 dày 18 khu vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,2 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,72 | m2 |
| 117 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,96 | m2 |
| 118 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,6 | m2 |
| 119 | Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m2 |
| 120 | Vách kính cố định cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2:1,4mm, phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp, kính trắng Việt Nhật 6,38mm; đã lắp đặt) hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,66 | m2 |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,4974 | 100m2 |
| H | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 6 | Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 4/8S hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 9 | Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 11 | Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện âm tường Si nô E4FC 2/4S hoặc tương đương | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 81 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 53 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 53 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 49 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 600 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.000 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.400 | m |
| 26 | Hộp đặt dây 60x40 tôn dày 1mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | m |
| 27 | Hộp đặt dây nhựa PVC 39x18 | Theo hồ sơ TKBVTC | 140 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | hộp |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 32 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | m |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,75 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,75 | m3 |
| 35 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 260 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 72,3 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | cọc |
| 38 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,55 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,55 | m3 |
| 42 | Gia công kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0649 | tấn |
| 43 | Lắp đặt kết cấu thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0649 | tấn |
| 44 | Kẹp kiểm tra: | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 45 | Bu lông đai ốc | Theo hồ sơ TKBVTC | 14 | bộ |
| I | NHÀ HỌC LÝ THUYẾT - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 36 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 4 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái bằng thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 180 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,035 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,45 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt nối ren trong nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối ren trong đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 56 | cái |
| 39 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co nhựa đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,95 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,25 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | 100m |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110 x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110x110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76x76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 32 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 77 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 76x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,2265 | m3 |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 331 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ TKBVTC | 188 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường cáp | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,3512 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6714 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,5835 | m3 |
| 7 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,7125 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE , đường kính cút 63mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính côn, cút 63x50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,1714 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo hồ sơ TKBVTC | 83,514 | m3 |
| K | HÈ, RÃNH THU NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,5131 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 65,8104 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 25,1078 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,9546 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7798 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0274 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4376 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6403 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5904 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0787 | 100m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 129,888 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 124,992 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố ga, mương nước, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,408 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,248 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0208 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4808 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 243 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào đất móng hè quanh nhà bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 24,938 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,4 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,469 | m3 |
| 21 | Đào nền sân bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 84,9275 | m3 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 50,9565 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt sân, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 33,971 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,342 | m3 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,6242 | m3 |
| 26 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,3221 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 6,6479 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5198 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0182 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,625 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,6107 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3936 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0525 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,172 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 75,908 | m2 |
| 36 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,092 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,3952 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,757 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2913 | 100m2 |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ TKBVTC | 147 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,8756 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9378 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9378 | m3 |
| L | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBVTC | 25 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,21 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80/65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 15 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép, ĐK 80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt Roăng cao su d=100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Roăng cao su d=80mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Bulon + Ecu M14x60mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | bộ |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,19 | 100m |
| 21 | Lắp đặt hộp liên hợp đựng: Vòi chữa cháy trong nhà + 2 bình chữa cháy + tổ hợp chuông, đèn, nút ấn (KT:1.200x500x180mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=50mm, L=20m, 16bar | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=50/13mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt van góc chuyên dụng d=50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt nút ấn điều khiển máy bơm chữa cháy từ xa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x0,75mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | hộp |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi chữa cháy d=65mm, L=20m, 16bar | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cuộn |
| 31 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy d=65/19mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt họng tiếp nước cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,3464 | 1m2 |
| 34 | Lắp đặt nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4 ABC | Theo hồ sơ TKBVTC | 24 | bình |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng 2 bình chữa cháy (Kích thước: 400x500x180) | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 37 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chữa cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 20 kênh | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8 | 10 đầu |
| 40 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,8 | 10 đầu |
| 41 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 5 nút |
| 42 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 5 chuông |
| 43 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4 | 5 đèn |
| 44 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Theo hồ sơ TKBVTC | 13,4 | 5 đèn |
| 45 | Lắp đặt acquy dự phòng 24V | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 5x2x0,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 220 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 840 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1.110 | m |
| 51 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20 đôi (20x2x0,5) | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 200 | m |
| 53 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống báo cháy (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
| 54 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,6 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện, chiếu sáng lối thoát nạn | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 880 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 880 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | hộp |
| 59 | Vật tư phụ lắp đặt hệ thống chỉ dẫn thoát nạn (Que hàn, băng keo, dây đay, thiếc hàn, cốt đấu dây, băng tan, …) | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.86E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gói thầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III, trong 03 hợp đồng tương tự yêu cầu có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục thi công móng cọc BTCT. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, cứu hộ cứu nạn còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 7 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường (thường trực tại công trường) | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kiến trúc;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và công nghiệp; chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự (có giá trị hợp đồng >=16,3 tỷ đồng, kèm theo hợp đồng, phụ lục hợp đồng để chứng minh).* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 5 | * Bao gồm:+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.+ 01 nhân sự tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần móng cọc | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu và cấu kiện xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự có phần móng là thi công đóng cọc bê tông.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ thí nghiệm của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự.* Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp; biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị của công trình đó. CMND hoặc thẻ CCCD kèm theo. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ >7T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5 kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy đào >=0,8m3 | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 11 | Máy bơm nước 20CV | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 4 |
| 13 | Vận thăng lồng 0,8T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh xích 10T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 15 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 16 | Máy ép cọc 150T | Nhà thầu phải chứng mình thiết bị máy móc hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê bằng các tài liệu chứng minh (Hóa đơn, hợp đồng thuê thiết bị kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi