Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211295252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:12:00 đến ngày 2022-01-10 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,803,795,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.723415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.562.656.500 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.562.656.500 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.656.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến năm 2023; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô ô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng Khu tập thể Đội 4, tổ 11, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, năm 2021 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố.
Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,806 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,774 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,54 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,5578 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,5736 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7217 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,4936 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1483 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8809 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9047 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4045 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4045 | 100m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8478 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,48 | m3 |
| 11 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,059 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8826 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2987 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.324 | cái |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,99 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 18 | ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | ck |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,39 | m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 23 | Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | biển |
| 24 | Cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 25 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5232 | 100m3 |
| 26 | vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 27 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442,612 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,306 | m3 |
| 29 | Lát gạch TERRAZZO 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.115,14 | m2 |
| 30 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,98 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9 | m2 |
| 32 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5216 | 1m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6525 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,176 | m2 |
| 35 | Trồng cây sao đen (Hvn 3-5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cây |
| C | HT THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,631 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,54 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,7018 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,428 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4855 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4582 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,7384 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1453 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284 | 1cấu kiện |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480 | cái |
| 12 | Cống tròn BTCT đúc sẵn D1000 (L=1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | ck |
| 13 | Gối đỡ ống cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320 | ck |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 100m3 |
| D | HT THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | 100 m |
| 3 | Đai nối ống I-NOX D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | ck |
| 4 | Đai nối ống I-NOX D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 5 | Tấm co hàn nhiệt D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | ck |
| 6 | Tấm co hàn nhiệt D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ck |
| 7 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3435 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4675 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0873 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1188 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7879 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,82 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D150*110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50*32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Khớp nối mềm D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Khớp nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt van chặn D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 25 | Chụp bảo vệ van khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp bích BE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy D110*63(50,32) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4168 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3203 | 100m3 |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6963 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6762 | 1m3 |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6675 | m3 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1963 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5587 | m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2981 | 1m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,884 | m3 |
| 44 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1911 | m3 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,36 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5338 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0855 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,099 | 100m2 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | 1 cấu kiện |
| 50 | Đai khởi thủy D63*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 51 | Đai khởi thủy D50*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 52 | Đai khởi thủy D32*20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100 m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | cái |
| 56 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Cột BTLT 18 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 2 | Xà Néo đơn pha cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Bộ |
| 3 | Xà néo đơn pha cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Cổ dề ghép cột CD GC - 18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Cách điện chuỗi 24kV, polyme kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 6 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | Km |
| 8 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2844 | Tấn |
| 12 | Nhân công vị trí bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 13 | Nhân công vị trí vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | VT |
| 14 | Móng cột MT-5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-5Đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 16 | Đào đất tiếp địa tiếp địa RC-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 17 | Cột bê tông li tâm LT-14 9.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cột |
| 18 | Đầu cốt đồng đúc M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng đúc M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng chữ T-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 23 | Băng dính cách điện 500 V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cuộn |
| 24 | Cách điện đứng VHĐ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Quả |
| 25 | Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 26 | Lắp dây xuống thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Mét |
| 27 | Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 28 | Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 29 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1*150 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 30 | Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1*150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Mét |
| 31 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Đầu |
| 32 | Ống nhự xoắn chịu lực F 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Mét |
| 33 | Móng cột loại MT-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Móng |
| 34 | Xà đón dây tới dọc tuyến X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 35 | Xà lắp cầu chì IIK - 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 37 | Giá đỡ Máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 38 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Cầu thang trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 40 | Tiếp địa TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 42 | Giá đỡ cáp tổng hạ thể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 43 | Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 45 | Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Công |
| 46 | Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | mét |
| 47 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 48 | Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 49 | Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Móng tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | móng |
| 51 | Măng Sông 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Đầu bịt ống 130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 53 | Nút cao su chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 54 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,4 | mét |
| 55 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D125 (ống chờ đi cáp thông tin) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 548,4 | mét |
| 56 | Ống thép qua đường F100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | Mét |
| 57 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 58 | Rãnh cáp ngầm (bao gồm rãnh 0,4kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 535 | Mét |
| 59 | Xe 2,5 tấn vận chuyển đất thừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 60 | Cầu dấu dây rẽ nhánh kín nước LTB200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 61 | Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cột |
| 62 | Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | Cột |
| 63 | Khung + móng cột đèn cao áp - 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Móng |
| 64 | Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 125W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 65 | Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 66 | Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 67 | Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 947,1 | m |
| 69 | Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,471 | 100m |
| 70 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 71 | Làm đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 72 | Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 74 | Tiếp địa tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 76 | Tiếp địa cột đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Bộ |
| 77 | Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,97 | Kg |
| 78 | Dải dây tiếp địa liên hoàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,3 | 10m |
| 79 | Đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 80 | Đầu cos đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | Cái |
| 81 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 920,8 | m |
| 82 | Ống thép qua đường F63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 83 | ép đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | 10 Cái |
| 84 | Rãnh chôn cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 972 | mét |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 320 kVA-10(22)/0,4 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Chống sét van 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cầu chì IIK - 20A - 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500 A-500V 3 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| H | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét 24kV thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm CSV 24kV thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Thí nghiệm cáp ACRS 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Sợi |
| 4 | Thí nghiệm chuỗi néo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Vị trí |
| 6 | Thí nghiệm chống sét 24kV thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm CSV 24kV thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm cầu chì IIK- 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 9 | Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm đồng hồ V-A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 11 | Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Lần |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 13 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Thí nghiệm dàn thanh cái 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | PĐ |
| 17 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm aptomat = | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 20 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cáp |
| 21 | Thí nghiệm sứ đứng VHD-35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| I | CHI PHÍ LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 180 kVA - 10(22)/ 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp cầu chì IIK 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp chống sét van ZNO 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đấu nối đường điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí đấu nối đường nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.723415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.562.656.500 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.562.656.500 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.656.500 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến năm 2023; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 5 | Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc gầu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 2 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 3 | Xe cẩu | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
| 9 | Ô ô tự đổ | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 5 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi