Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295349-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211295252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:12:00 đến ngày 2022-01-10 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,803,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.723415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62055E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.562.656.500 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.562.656.500 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.656.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến năm 2023; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc gầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô ô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 5
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng Khu tập thể Đội 4, tổ 11, phường Tân Hà, thành phố Tuyên Quang, năm 2021
20 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn thu tiền sử dụng đất của thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo nghiên cứu khả thi: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra báo cáo nghiên cứu khả thi: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng BIM-22. Địa chỉ: Tổ 12, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công: Sở Xây dựng tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường 17-8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thiết kế Tín Thành. Địa chỉ: Tổ 25, Phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định kỹ thuật – Đấu thầu thuộc Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang , địa chỉ: Thôn Trung Việt 2, xã An Tường, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc giấy xác nhận thông tin năng lực hoạt động xây dựng được cấp có thẩm quyền cấp, theo quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. Chứng chỉ hoặc giấy xác nhận được công chứng hợp lệ, còn hạn sử dụng, có phạm vi hoạt động phù hợp với gói thầu đang xét. Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phụ thì từng thành viên liên danh, nhà thầu phụ cũng phải đáp ứng yêu về chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu đối với phần công việc đảm nhận. Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà: Ma Thị Tâm Chức vụ: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố. Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang Điện thoại: 02073818346.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thành phố Tuyên Quang Địa chỉ: Tổ 9, phường An Tường, thành phố Tuyên Quang Điện thoại: 02073 823 300 Fax: 02073 823 300 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V25100m3
2Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V50,806100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,774100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V208,54100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V150,5578100m3
B HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5736100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,7217100m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,4936100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1483100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8809100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9047100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,4045100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,4045100m2
9Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V81,8478100m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,48m3
11vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V331m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,059m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8826tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2987100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1.324cái
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (CPĐD loại 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,99100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (CPĐD loại 1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m3
18ghi chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V22ck
19Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V208,39m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,51m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,25m3
23Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V10biển
24Cột đỡ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
25Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5232100m3
26vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
27Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V442,612m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,306m3
29Lát gạch TERRAZZO 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.115,14m2
30Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,98m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,9m2
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V22,52161m3
33Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6525m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,176m2
35Trồng cây sao đen (Hvn 3-5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cây
C HT THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8,631100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,54m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V147,7018m3
4Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,428tấn
5Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4855tấn
6Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,4582100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,7384m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1453tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1088100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2841cấu kiện
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V480cái
12Cống tròn BTCT đúc sẵn D1000 (L=1m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V160ck
13Gối đỡ ống cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V320ck
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,877100m3
D HT THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65100 m
3Đai nối ống I-NOX D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48ck
4Đai nối ống I-NOX D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
5Tấm co hàn nhiệt D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V48ck
6Tấm co hàn nhiệt D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12ck
7Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3435100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,375m3
9Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4675m3
10Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0873tấn
11Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,37100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1188tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,188100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7879100m3
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 8,1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100 m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,82100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100 m
8Lắp đặt tê nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE D150*110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D63*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE D50*32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt cút nhựa HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp nút bịt - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp nút bịt - Đường kính 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp nút bịt - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp nút bịt - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
20Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 110mm (3 cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Khớp nối mềm D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Khớp nối mềm D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
23Lắp đặt van chặn D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
25Chụp bảo vệ van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp bích BE D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
27Lắp đặt van 1 chiều D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
28Đai khởi thủy D110*63(50,32)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4168100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
31Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3203100m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,261m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6963m3
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0506100m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,67621m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6675m3
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1963m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0815100m2
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5587m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,29811m3
43Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,884m3
44Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1911m3
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,36m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5338m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0855tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,099100m2
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V571 cấu kiện
50Đai khởi thủy D63*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
51Đai khởi thủy D50*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
52Đai khởi thủy D32*20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
54Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,71100 m
55Lắp đặt cút nhựa HDPE D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V114cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57cái
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN
1Cột BTLT 18 9.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
2Xà Néo đơn pha cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V6Bộ
3Xà néo đơn pha cột đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Cổ dề ghép cột CD GC - 18mMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Cách điện chuỗi 24kV, polyme képMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
6Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây =Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4Km
8Ghíp nhôm đa năng 3 bulông AC50-300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
9Biển cấm trèo treo trên số cột (Biển bằng tôn và 2 bộ đai thép không rỉ theo bản vẽ chi tiết)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
10Lắp đặt tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
11Bốc dỡ & VC thủ công dây dẫn 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2844Tấn
12Nhân công vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
13Nhân công vị trí vượt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1VT
14Móng cột MT-5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
15Móng cột MT-5ĐMô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
16Đào đất tiếp địa tiếp địa RC-2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
17Cột bê tông li tâm LT-14 9.2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cột
18Đầu cốt đồng đúc M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
19Đầu cốt đồng đúc M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Đầu cốt đồng chữ T-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
21Đầu cốt đồng nhôm TOA AM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
22Ghíp nhôm đa năng 3 bulông A50-95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Bộ
23Băng dính cách điện 500 VMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cuộn
24Cách điện đứng VHĐ 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V16Quả
25Cáp trung thế ruột nhôm lõi thép, cách điện XLPE vỏ PVC loại dây ASXV- 50/8- 24 (35) KV (6/3,2+ 1/3,2) c/đ ≥ 8,2mm (Thanh cái CT trạm )Mô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
26Lắp dây xuống thiết bịMô tả kỹ thuật theo Chương V24Mét
27Giáp buộc đầu cổ sứ đơn dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
28Giáp buộc đầu cổ sứ đôi dây bọc 50 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
29Cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1*150 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
30Lắp cáp đồng Cu/XLPE/PVC - 0,6-1kV - M1*150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V32Mét
31Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Đầu
32Ống nhự xoắn chịu lực F 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Mét
33Móng cột loại MT-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Móng
34Xà đón dây tới dọc tuyến X2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
35Xà lắp cầu chì IIK - 35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
36Xà đỡ thanh cáiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
37Giá đỡ Máy biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
38Sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
39Cầu thang trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
40Tiếp địa TBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Giá đỡ chống sét van - lắp mặt máyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
42Giá đỡ cáp tổng hạ thểMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
43Biển ghi tên trạm (Tôn, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
44Biển báo nguy hiểm (Tôn, sơn phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
45Vận hành thử tải 72 giờ MBA (bậc 4/7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6Công
46Cáp ngầm Cu/Xlpe/Dsta/Pvc 4*70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600mét
47Mốc báo hiệu cáp ngầm (5m/cột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
48Tủ Công tơ H6 INOX dày 1,5mm cả khóa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
49Tủ công tơ H8 INOX dày 1,5mm cả khóa tủMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
50Móng tủ công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V12móng
51Măng Sông 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
52Đầu bịt ống 130Mô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
53Nút cao su chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
54ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D125Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,4mét
55ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D125 (ống chờ đi cáp thông tin)Mô tả kỹ thuật theo Chương V548,4mét
56Ống thép qua đường F100Mô tả kỹ thuật theo Chương V48Mét
57Đầu cốt đồng M70Mô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
58Rãnh cáp ngầm (bao gồm rãnh 0,4kV)Mô tả kỹ thuật theo Chương V535Mét
59Xe 2,5 tấn vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
60Cầu dấu dây rẽ nhánh kín nước LTB200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
61Cột thép bát giác côn liền cần đôi h=8m, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cột
62Cột thép bát giác côn liền cần đơn h=8m, dầy 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22Cột
63Khung + móng cột đèn cao áp - 8mMô tả kỹ thuật theo Chương V30Móng
64Đèn cao áp Led chiếu sáng công suất 125WMô tả kỹ thuật theo Chương V38Bộ
65Luồn dây lên đèn CU/PVCPVC (2x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
66Dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
67Dải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
68Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/DSTA/PV4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V947,1m
69Kéo rải dây cáp điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,471100m
70Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
71Làm đầu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V60Cái
72Tủ ĐK chiếu sáng TĐ3-03-50A 3 lộ ra đóng cắt tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
73Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
74Tiếp địa tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
75Khung + móng tủ điều khiển M16*500*200*650Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
76Tiếp địa cột đèn cao ápMô tả kỹ thuật theo Chương V30Bộ
77Dây tiếp địa liên hoàn (thép dẹt) FeZn 30x3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V662,97Kg
78Dải dây tiếp địa liên hoànMô tả kỹ thuật theo Chương V66,310m
79Đầu cốt đồng M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
80Đầu cos đồng M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V124Cái
81ống nhựa xoắn chịu lực HDPE F50/65 (luồn cáp trục trong đất từ đầu nguồn về TĐ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V920,8m
82Ống thép qua đường F63Mô tả kỹ thuật theo Chương V43m
83ép đầu cốt các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V13210 Cái
84Rãnh chôn cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V972mét
G PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 320 kVA-10(22)/0,4 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Chống sét van 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Cầu chì IIK - 20A - 24 kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Tủ hạ thế tổng ngoài trời trọn bộ 500 A-500V 3 lộ raMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
H THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm chống sét 24kV thứ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Thí nghiệm CSV 24kV thứ 2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Thí nghiệm cáp ACRS 50/8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Sợi
4Thí nghiệm chuỗi néo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Thí nghiệm tiếp địa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2Vị trí
6Thí nghiệm chống sét 24kV thứ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
7Thí nghiệm CSV 24kV thứ 2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
8Thí nghiệm cầu chì IIK- 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
9Thí nghiệm chống sét hạ thế GZ-500VMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
10Thí nghiệm đồng hồ V-AMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
11Thí nghiệm máy biến áp (Bao gồm cả thí nghiệm hiện trường sau lắp đặt, lần/máy)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Lần
12Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
13Thí nghiệm công tơ 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
14Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15Thí nghiệm biến dòng hạ thế thứ 2,3Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
16Thí nghiệm dàn thanh cái 24KVMô tả kỹ thuật theo Chương V1
17Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
18Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
19Thí nghiệm aptomat =Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
20Thí nghiệm cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cáp
21Thí nghiệm sứ đứng VHD-35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cái
I CHI PHÍ LẮP ĐẶT, HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt MBA 180 kVA - 10(22)/ 0,4kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Máy
2Lắp cầu chì IIK 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Lắp chống sét van ZNO 24kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
J CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đấu nối đường điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
2Chi phí đấu nối đường nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
3Phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
4Thuế tài nguyênMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.723415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62055E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình (Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, cấp III) hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 7.562.656.500 đồng. (Hai công trình cấp IV, có giá trị công việc xây lắp mỗi công trình ≥ 7.562.656.500 đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Hợp đồng đã hoàn thành yêu cầu phải nộp cùng 01 trong các tài liệu được chứng thực hợp lệ sau: biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; biên bản xác nhận hết thời gian bảo hành công trình; biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng; xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư. * Hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc yêu cầu phải nộp cùng bảng giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán có xác nhận của bên giao thầu kèm theo biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành tương ứng được chứng thực hợp lệ hoặc xác nhận đã hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng công trình của chủ đầu tư được chứng thực hợp lệ. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.562.656.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.- Yêu cầu: Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, còn hạn sử dụng tối thiểu đến năm 2023; đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại.(Kèm theo bản kê khai kinh nghiệm, bản sao công chứng hợp lệ: Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, quyết định bổ nhiệm, giao việc hoặc xác nhận của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trường của công trình có quy mô tương tự).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 5 Có trình độ từ Đại học trở lên (kèm theo văn bằng, Chứng chỉ, hợp đồng lao động được công chứng hợp lệ). Trong đó:≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành điện.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành cấp thoát nước.≥ 01 kỹ sư có chuyên ngành trắc đạc hoặc tương đương.≥ 01 cán bộ chuyên trách an toàn lao động (yêu cầu có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực).Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm cấp bằng tốt nghiệp hệ trung cấp hoặc cao đẳng hoặc đại học. Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính căn cứ quyết định của công ty giao đảm nhận các công việc tương tự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình có quy mô tương tự hoặc 01 tài liệu có giá trị đánh giá tương đương.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc gầu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
3 Xe cẩu Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
4 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)2
7 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
8 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
9 Ô ô tự đổ Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)5
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Còn sử dụng tốt. Có cam kết đảm bảo thực hiện gói thầu (có thể là chủ sở hữu thì nhà thầu phải chứng minh tài sản là chủ sở hữu, giấy tờ chứng minh quyền sở hữu được sao công chứng hợp lệ; hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng ký cam kết của đơn vị cho thuê đồng thời đơn vị cho thuê phải chứng minh tài sản thuộc sở hữu theo quy định, tài liệu chứng minh phải được công chứng hợp lệ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->