Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211276423-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211200550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đồ Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-23 16:58:00 đến ngày 2022-01-07 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,983,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công cầu, giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hạng mục thi công cầu có trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng công trình trình giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén >= 3,0m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị rải thảm asphalt
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV đến 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp
Xây dựng cầu Sông Họng, đường 361, quận Đồ Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Đồ Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng UME + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn , địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) (Theo khoản 3, điều 1, Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT: Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,21m3
2Vận chuyển BTCT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,192100m3
B 1. Dầm chủ, dầm BTCT thường, L=12m
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,1647tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,7427tấn
3Gia công thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1307tấn
4Lắp đặt thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1307tấn
5Bê tông dầm cầu M400 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,48m3
6Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7848100m3
7Lắp đặt gối cầu cao suChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật578,02m2
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm
10Vận chuyển dầm cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm /100m
11Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12dầm
12Lắp dựng giá long môn + hệ dầm 4I450Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,18tấn
13Tháo dỡ hệ dầm 4I450 (60% KL)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,508tấn
14Sản xuất hệ dầm (khấu hao 3 tháng thi công và 1 lần tháo lắp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,18tấn
15Cẩu 40T nâng hạ dầm cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
C 2. Dầm ngang
1Cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9971tấn
2Cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
3Bê tông dầm cầu M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,87m3
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,298100m2
5Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3
D 3. Mối nối dọc
1Cốt thép mối nối dọc, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5735tấn
2Bê tông mối nối dọc M400 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,51m3
3Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
4Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0551100m3
E 4. Lớp phủ mặt cầu, thoát nước
1Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6898tấn
2Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,2m3
3Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,342100m3
4Lắp đặt ống gang đúc D150 thoát nước mặt cầu, dài 1,32m/ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1584100m
5Nắp gang thoát nước mặt cầu, kích thước miệng D220Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
6Tổng hợp khối lượng thép bản móc treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,27kg
7Bulong M12x40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
8Bulong M16x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
F 5. Lan can trên nhịp
1Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5404tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m3
3Gia công thép hình, thép bản mạ kẽm nhúng nóng làm lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,0773tấn
4Ván khuôn gờ chắn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101,09m2
5Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,92m2
6Bulong neo U-22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,96kg
G 6. Khe co giãn
1Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7019tấn
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn M400 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m3
3Vữa không co ngót M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,09m3
4Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,2m
H 1. Mố cầu
1Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3617tấn
2Cốt thép mố cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9211tấn
3Cốt thép mố cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0433tấn
4Bê tông bệ mố M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,25m3
5Bê tông thân mố, tường cánh mố M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,98m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng M150 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,7m3
7Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2923100m3
8Ván khuôn bê tông mốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2915100m2
9Vữa tạo dốc xi măng M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56m3
10Vữa không co ngót M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2792tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8358tấn
13Thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6884tấn
14Bê tông cọc M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,93m3
15Ván khuôn đúc cọc (luân chuyển 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,765100m2
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3075m3
17Đóng cọc xiên (Nhân công, máy x 1,22)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2100m
18Đóng cọc thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60mối nối
20Cẩu 5 tấn phục vụ đóng cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
21Đào đất hố móng bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,9625100m3
22Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,68100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2825100m3
24Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m3
26Đắp cát, K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
27Đắp đất nền, K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192100m3
28Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,272m3
29Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
30Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,096100m3
31Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,64100m2
I 2. Trụ cầu
1Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7741tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1131tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0433tấn
4Bê tông mũ trụ M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,76m3
5Bê tông thân trụ M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,4m3
6Bê tông bệ trụ M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m3
7Bê tông lót móng M150 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,51m3
8Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4816100m3
9Ván khuôn bê tông trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7491100m2
10Vữa tạo dốc xi măng M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82m3
11Vữa không co ngót M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,82m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2792tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8358tấn
14Thép hình, thép bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6884tấn
15Bê tông cọc M300 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật113,93m3
16Ván khuôn đúc cọc (luân chuyển 50%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,765100m2
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3075m3
18Đóng cọc xiên (Nhân công, máy x 1.22)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,2100m
19Đóng cọc thẳngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,1100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60mối nối
21Cẩu 5 tấn phục vụ đóng cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5ca
22Đào đất hố móng bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,995100m3
23Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,365100m3
25Đóng cọc sàn đạo, cọc định vị 2 I 360Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m
26Nhổ cọc sàn đạo, cọc định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6100m cọc
27Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3100m
28Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,3100m cọc
29Thép làm cọc sàn đạo, cọc định vịChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7675tấn
30Cọc ván thép (Cọc Larsen)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,8912tấn
31Gia công thùng chụp thi công trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,16tấn
32Cẩu 40T lắp đặt thùng chụp thi công trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5ca
33Kiểm tra độ chối cọc thí nghiệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
34Sản xuất đà giáo định hình thi công trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14tấn
35Lắp đà giáo thi công trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14tấn
36Tháo dỡ đà giáo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14tấn
37Sản xuất, lắp đặt gỗ cầu tạm nhóm 4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3 cấu kiện
38Tháo dỡ gỗ cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
39Bê tông bịt đáy M150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,35m3
40Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6435100m3
41Đệm móng bằng cát đen + đá dămChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,5m3
42Bao tải cát đen chân thùng chụpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198cái
43Cát đen đổ trong bao: 0,04m3/baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
44Công đổ cát vào bao, xếp vào vị tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can - gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7762tấn
46Thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5048tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,36m3
48Ván khuôn gờ chắn lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2358100m2
49Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,76m2
50Bulong neo U-22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,56kg
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3115tấn
52Bê tông M250 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,7m3
53Thi công lớp đá đệm bản dẫn, loại đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,84m3
54Ván khuôn bản dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m2
55Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,88100m
56Đá hộc xây vữa M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,58m3
57Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,43m3
58Đắp đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3491100m3
59Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3
60Vận chuyển đất, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25100m
62Đá hộc xây vữa M100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,03m3
63Đá dăm đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,01m3
64Đắp đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,3544100m3
65Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật808,984m3
66Đắp cát công trình, K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
67Đắp đất nền, K=0,98Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m3
68Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,68m3
69Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m3
70Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
71Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
72Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m2
73Đào móng hộ lan tôn lượn sóng, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,21m3
74Ván khuôn móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,216100m2
75Bê tông móng hộ lan M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,21m3
76Cột chữ C160 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
77Đệm C160 mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
78Sản xuất thép bản mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0578tấn
79Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
80Sản xuất, Lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
81Sản xuất, Lắp đặt hộ lan tôn sóng tấm đầu, tấm cuốiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,72m
82Lấp đất móng hộ lanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97m3
83Vận chuyển đất, phạm vi 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0324100m3
84Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
87Bê tông lót móng M100 đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
88Cột biển báo théo tròn D80mm L=3,45m + Biển báo phản quan loại tròn D700Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lấp đất hố móngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,37m3
90Vận chuyển đất, phạm vi 6kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0047100m3
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,8m2
92Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,896100m2
93Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,896100m2
94Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7326100m2
95Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7326100m2
J CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3608100m3
2Đào vét hữu cơ bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4436100m3
3Đào vét bùn bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2798100m3
4Đắp đất nền đường, K=0,9Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,5941100m3
5Đắp đất nền đường, K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7158100m3
6Vật liệu đất núiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.569,2364m3
7Đào thanh thải đường tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,4375100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ và bùn, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7234100m3
9Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 5kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,9259100m3
10Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1276100m3
11Sản xuất thép bản, thép hình làm cầu tạm (Hao hụt vl 60%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1464tấn
12Lắp dựng cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1464tấn
13Tháo dỡ cầu tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,1464tấn
14Cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
15Rọ đá 2x1x0,5 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96rọ
16Đắp đá hộc làm đường tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m3
17Đá 4x6 chèn vào khe mố đắp đá hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m3
18Thuê mặt bằng xây dựng các công trình tạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m2
19Đắp đất đảo thi công bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,595100m3
20Vật liệu đất núi đắp đảo thi côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật971,235m3
21Đắp đất núi sân đúc dầm K95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4100m3
22Vật liệu đất núi đắp sân đúc dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật271,2m3
23Đá dăm 4x6 đệmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78m3
24Bê tông bệ đúc dầm M200 đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,5m3
25Biển báo tạm thờiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Phát quang cây dại 2 bên mố cầu và vận chuyển điChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công cầu, giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hạng mục thi công cầu có trong hợp đồng đó.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu.53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
3 Cán bộ An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng công trình trình giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng ≥ 40 tấn sức nâng ≥ 40 tấn2
2 Búa căn nén khí tiêu hao khí nén >= 3,0m3/h1
3 Máy xúc >= 0,8m31
4 Máy lu ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
5 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn ≤ 10 tấn2
6 Thiết bị rải thảm asphalt Công suất 130CV đến 140 CV1
7 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3 KW ≥ 3 KW1
8 Máy hàn ≥ 23 KW ≥ 23 KW1
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít1
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->