Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276423-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211200550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-23 16:58:00 đến ngày 2022-01-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,983,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công cầu, giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hạng mục thi công cầu có trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng công trình trình giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 40 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén >= 3,0m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thiết bị rải thảm asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp Xây dựng cầu Sông Họng, đường 361, quận Đồ Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Đồ Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng) (Theo khoản 3, điều 1, Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT: Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). b) Tài liệu về năng lực, kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản sao công chứng một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính 2020; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2020; + Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản sao công chứng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc tài liệu thanh toán, khối lượng hoàn thành được CĐT xác nhận đối với công trình chưa hoàn thành. - Về nhân sự chủ chốt: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Đà; Địa chỉ: Số 9/133 Chùa Hàng, phường Hồ Nam, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch quận Đồ Sơn; Địa chỉ: 195 Lý Thánh Tông, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,21 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BTCT phá dỡ bằng ô tô tự đổ 7 tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,192 | 100m3 |
| B | 1. Dầm chủ, dầm BTCT thường, L=12m | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1647 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,7427 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1307 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm cầu M400 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,48 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7848 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt gối cầu cao su | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 578,02 | m2 |
| 9 | Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| 10 | Vận chuyển dầm cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm /100m |
| 11 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | dầm |
| 12 | Lắp dựng giá long môn + hệ dầm 4I450 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ hệ dầm 4I450 (60% KL) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,508 | tấn |
| 14 | Sản xuất hệ dầm (khấu hao 3 tháng thi công và 1 lần tháo lắp) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,18 | tấn |
| 15 | Cẩu 40T nâng hạ dầm cầu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| C | 2. Dầm ngang | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9971 | tấn |
| 2 | Cốt thép xà dầm ngang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,87 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn dầm ngang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,298 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0687 | 100m3 |
| D | 3. Mối nối dọc | |||
| 1 | Cốt thép mối nối dọc, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5735 | tấn |
| 2 | Bê tông mối nối dọc M400 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,51 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly 4km, ôtô 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo, bằng ôtô chuyển trộn 10,7m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| E | 4. Lớp phủ mặt cầu, thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép lớp phủ mặt cầu, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6898 | tấn |
| 2 | Bê tông phủ mặt cầu M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống gang đúc D150 thoát nước mặt cầu, dài 1,32m/ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | 100m |
| 5 | Nắp gang thoát nước mặt cầu, kích thước miệng D220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Tổng hợp khối lượng thép bản móc treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,27 | kg |
| 7 | Bulong M12x40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 8 | Bulong M16x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| F | 5. Lan can trên nhịp | |||
| 1 | Cốt thép lan can, gờ chắn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5404 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Gia công thép hình, thép bản mạ kẽm nhúng nóng làm lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0773 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101,09 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,92 | m2 |
| 6 | Bulong neo U-22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,96 | kg |
| G | 6. Khe co giãn | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7019 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khe co giãn M400 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,09 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,2 | m |
| H | 1. Mố cầu | |||
| 1 | Cốt thép mố cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3617 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9211 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 4 | Bê tông bệ mố M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,25 | m3 |
| 5 | Bê tông thân mố, tường cánh mố M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100,98 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng M150 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 10km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2923 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông mố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2915 | 100m2 |
| 9 | Vữa tạo dốc xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 10 | Vữa không co ngót M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8358 | tấn |
| 13 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6884 | tấn |
| 14 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,93 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đúc cọc (luân chuyển 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | 100m2 |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3075 | m3 |
| 17 | Đóng cọc xiên (Nhân công, máy x 1,22) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100m |
| 18 | Đóng cọc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 20 | Cẩu 5 tấn phục vụ đóng cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 21 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9625 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2825 | 100m3 |
| 24 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát, K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất nền, K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m3 |
| 28 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,272 | m3 |
| 29 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 30 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m2 |
| I | 2. Trụ cầu | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7741 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1131 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0433 | tấn |
| 4 | Bê tông mũ trụ M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,76 | m3 |
| 5 | Bê tông thân trụ M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ trụ M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M150 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,51 | m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4816 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7491 | 100m2 |
| 10 | Vữa tạo dốc xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 11 | Vữa không co ngót M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2792 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8358 | tấn |
| 14 | Thép hình, thép bản | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6884 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc M300 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 113,93 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đúc cọc (luân chuyển 50%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | 100m2 |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3075 | m3 |
| 18 | Đóng cọc xiên (Nhân công, máy x 1.22) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thẳng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 35x35cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | mối nối |
| 21 | Cẩu 5 tấn phục vụ đóng cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | ca |
| 22 | Đào đất hố móng bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,995 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,365 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc sàn đạo, cọc định vị 2 I 360 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 26 | Nhổ cọc sàn đạo, cọc định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m cọc |
| 27 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc >12 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | 100m |
| 28 | Nhổ cọc ván thép (cọc Larsen) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3 | 100m cọc |
| 29 | Thép làm cọc sàn đạo, cọc định vị | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7675 | tấn |
| 30 | Cọc ván thép (Cọc Larsen) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,8912 | tấn |
| 31 | Gia công thùng chụp thi công trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,16 | tấn |
| 32 | Cẩu 40T lắp đặt thùng chụp thi công trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 33 | Kiểm tra độ chối cọc thí nghiệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 34 | Sản xuất đà giáo định hình thi công trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấn |
| 35 | Lắp đà giáo thi công trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấn |
| 36 | Tháo dỡ đà giáo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt gỗ cầu tạm nhóm 4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 cấu kiện |
| 38 | Tháo dỡ gỗ cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 39 | Bê tông bịt đáy M150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,35 | m3 |
| 40 | Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6435 | 100m3 |
| 41 | Đệm móng bằng cát đen + đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,5 | m3 |
| 42 | Bao tải cát đen chân thùng chụp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198 | cái |
| 43 | Cát đen đổ trong bao: 0,04m3/bao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 44 | Công đổ cát vào bao, xếp vào vị trí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can - gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7762 | tấn |
| 46 | Thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5048 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gờ chắn lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2358 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,76 | m2 |
| 50 | Bulong neo U-22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,56 | kg |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản dẫn, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3115 | tấn |
| 52 | Bê tông M250 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,7 | m3 |
| 53 | Thi công lớp đá đệm bản dẫn, loại đá 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,84 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bản dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | 100m2 |
| 55 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,88 | 100m |
| 56 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,58 | m3 |
| 57 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,43 | m3 |
| 58 | Đắp đất tận dụng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3491 | 100m3 |
| 59 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 100m |
| 62 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,03 | m3 |
| 63 | Đá dăm đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,01 | m3 |
| 64 | Đắp đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3544 | 100m3 |
| 65 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 808,984 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất nền, K=0,98 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 68 | Vât liệu đất núi (K=0,98 hệ số 1,16) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,68 | m3 |
| 69 | Thi công cấp phối đá dăm loại II lớp dưới, dày 25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 70 | Thi công cấp phối đá dăm loại I lớp trên, dày 15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 71 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 72 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 73 | Đào móng hộ lan tôn lượn sóng, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,216 | 100m2 |
| 75 | Bê tông móng hộ lan M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 76 | Cột chữ C160 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Đệm C160 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 78 | Sản xuất thép bản mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0578 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 80 | Sản xuất, Lắp đặt hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 81 | Sản xuất, Lắp đặt hộ lan tôn sóng tấm đầu, tấm cuối | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,72 | m |
| 82 | Lấp đất móng hộ lan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0324 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 87 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 88 | Cột biển báo théo tròn D80mm L=3,45m + Biển báo phản quan loại tròn D700 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lấp đất hố móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất, phạm vi 6km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 91 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,8 | m2 |
| 92 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | 100m2 |
| 93 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,896 | 100m2 |
| 94 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7326 | 100m2 |
| 95 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7326 | 100m2 |
| J | CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3608 | 100m3 |
| 2 | Đào vét hữu cơ bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4436 | 100m3 |
| 3 | Đào vét bùn bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2798 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, K=0,9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5941 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7158 | 100m3 |
| 6 | Vật liệu đất núi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.569,2364 | m3 |
| 7 | Đào thanh thải đường tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,4375 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất hữu cơ và bùn, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7234 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 5km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9259 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1276 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất thép bản, thép hình làm cầu tạm (Hao hụt vl 60%) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1464 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cầu tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,1464 | tấn |
| 14 | Cọc tiêu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157 | cái |
| 15 | Rọ đá 2x1x0,5 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | rọ |
| 16 | Đắp đá hộc làm đường tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 chèn vào khe mố đắp đá hộc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 18 | Thuê mặt bằng xây dựng các công trình tạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m2 |
| 19 | Đắp đất đảo thi công bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,595 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất núi đắp đảo thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 971,235 | m3 |
| 21 | Đắp đất núi sân đúc dầm K95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| 22 | Vật liệu đất núi đắp sân đúc dầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 271,2 | m3 |
| 23 | Đá dăm 4x6 đệm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m3 |
| 24 | Bê tông bệ đúc dầm M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5 | m3 |
| 25 | Biển báo tạm thời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Phát quang cây dại 2 bên mố cầu và vận chuyển đi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình cầu hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công cầu, giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị hạng mục thi công cầu có trong hợp đồng đó. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình cầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, các chuyên ngành về xây dựng công trình trình giao thông.- Có chứng chỉ An toàn lao động còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có quy mô tương tự trở lên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 40 tấn | sức nâng ≥ 40 tấn | 2 |
| 2 | Búa căn nén khí | tiêu hao khí nén >= 3,0m3/h | 1 |
| 3 | Máy xúc | >= 0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn | ≤ 10 tấn | 2 |
| 6 | Thiết bị rải thảm asphalt | Công suất 130CV đến 140 CV | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn sắt thép ≥ 3 KW | ≥ 3 KW | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥ 23 KW | ≥ 23 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi