Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng đường giao thông quy hoạch 18m (đường quy hoạch huyện Tân – Thịnh) của vùng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 6, 7, 8 xã Tân Sơn nối Quốc lộ 7B với Quốc lộ 7C

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211296877-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng đường giao thông quy hoạch 18m (đường quy hoạch huyện Tân – Thịnh) của vùng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 6, 7, 8 xã Tân Sơn nối Quốc lộ 7B với Quốc lộ 7C
Số hiệu KHLCNT 20211296686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:09:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,796,821,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7390463E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS>= 110CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5m3, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị DT >= 250L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị DT >= 150L, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị CS >= 4,5Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị nấu tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị CS>= 190CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị CS >= 130CV, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Thước dây, quả rọi
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình: Giải phóng mặt bằng, xây dựng đường giao thông quy hoạch 18m (đường quy hoạch huyện Tân – Thịnh) của vùng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 6, 7, 8 xã Tân Sơn nối Quốc lộ 7B với Quốc lộ 7C
Giải phóng mặt bằng, xây dựng đường giao thông quy hoạch 18m (đường quy hoạch huyện Tân – Thịnh) của vùng quy hoạch chia lô đất ở dân cư xóm 6, 7, 8 xã Tân Sơn nối Quốc lộ 7B với Quốc lộ 7C
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn vốn đấu giá đất theo kết quả đấu giá
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập Báo cáo KTKT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Việt 26 - Đơn vị thẩm định, phê duyệt Báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế hạ tầng, UBND huyện Đô Lương. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Đô Lương. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương. - Đơn vị thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, UBND huyện Đô Lương.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương , địa chỉ: Thị trấn Đô Lương - huyện Đô Lương - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực của tổ chức TCXD phù hợp. 3. Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A. 4. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết ngày 31/12/2020 của cơ quan thuế. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính. 6. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (kê khai tại Mẫu số 03), gồm: Hợp đồng xây dựng + Tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/BB thanh lý hợp đồng/Xác nhận của Chủ đầu tư/Quyết toán,… 7. Tài liệu chứng minh nhân sự (kê khai tại Mẫu số 04A): - Chỉ huy trưởng: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên; - CB kỹ thuật thi công: + Bằng đại học; + Hợp đồng lao động; + Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu tương đương; - Công nhân kỹ thuật >= 10 người có tài liệu chứng minh. 8. Tài liệu chứng minh thiết bị thi công (kê khai tại Mẫu số 04B): - Thiết bị sở hữu của Nhà thầu: Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh + Chứng nhận đăng ký, đăng kiểm định còn hiệu lực với các thiết bị yêu cầu phải đăng ký, đăng kiểm/Hoá đơn VAT với các thiết bị không yêu cầu đăng ký, đăng kiểm. - Nếu nhà thầu không có phải đi thuê: Hợp đồng nguyên tắc (bản gốc) + Đăng ký kinh doanh. * Lưu ý: Các bản sao phải được công chứng hoặc chứng thực. Nhà thầu cần chuẩn bị các bản gốc để đối chiếu nếu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017 - Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông Hoàng Văn Hiệp – Chủ tịch UBND huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.712.017
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ông Nguyễn Bùi Phương - PGĐ Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0982.101.345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ông Nguyễn Thanh Bình – Trưởng phòng Phòng tài chính kế hoạch huyện Đô Lương - Địa chỉ: Khối 4, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Số điện thoại liên hệ: 0968.158.629
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào rãnh chiều rộng móng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,835100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,704m3
3Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98% KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,372100m3
4Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,923m3
5Đào bùn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,032100m3
6Đào bùn lỏng bằng thủ công - Đất cấp I (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,922m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC26,774100m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC21,54100m3
9Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (2%Kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC43,959m3
10Đào cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (98%kl)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,548100m3
11Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,159m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC23,559100m3
13Phí mua đất, xúc lên xe và phí tài nguyên môi trườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9.523,838m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC952,38410m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC952,38410m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC952,38410m3/1km
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (98%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42,629100m3
18Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (2%KL)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC86,997m3
19Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25,479100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 20cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC10,189100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,17100m3
3Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên dày trung bình 15,3cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,04100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,822100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC70,822100m2
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,871100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (L=36KM)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC9,871100tấn
C HẠNG MỤC: GIA CỐ LỀ
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,223100m2
2Ni lông chống mất nướcChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC322,33m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC58,02m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,321100m2
D HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC B = 1.5M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC59,84m3
2Vữa XM dày 2cm mác 100Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC748m2
3Bê tông đúc sẵn móng mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC129,59m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC111,08m3
5Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC97,67m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,893tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép móng, tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC13,001tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,561tấn
10Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7,17100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,662100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC748cấu kiện
E HẠNG MỤC: MƯƠNG CHỊU LỰC
B = 1.50M
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8,65m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,98m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương chịu lực đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32,76m3
4Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC14,36m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,714tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương chịu lực đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC3,094tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,221tấn
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,825tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,187100m2
10Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,47100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC42cấu kiện
F HẠNG MỤC: CỐNG BẢN B = 0.75M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,539100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,743100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4,88m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC19,5m3
5Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC12,46m3
6Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,8m3
7Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC5,09m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,222tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,16tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,456tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,247100m2
12Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,665100m2
13Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,494100m2
14Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,159100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC25cấu kiện
G HẠNG MỤC: CỐNG BẢN B = 2.00M
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,309100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,092100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,36m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC7m3
5Đổ bê tông thân cống đá 1x2, mác 200Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC6,8m3
6Bê tông xà mũ bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC1,09m3
7Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2,02m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,038tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,049tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đậy, đường kính > 10mmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,181tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,074100m2
12Ván khuôn thép thân cốngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,306100m2
13Ván khuôn thép xà mũChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,064100m2
14Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,066100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cấu kiện
H HẠNG MỤC: CỬA ĐIỀU TIẾT NƯỚC
1Bê tông tấm bản đúc sẵn bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,72m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn điều tiết, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,031tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giàn điều tiết, đường kính cốt thép Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,141tấn
4Gia công giàn điều tiết bằng thép hìnhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,077tấn
5Ván khuôn tấm bản đúc sẵnChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC0,081100m2
6Máy đóng mở VoChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4cái
7Đinh đuôi cá cắm vào bê tôngChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC8cái
8Công lắp đặtChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC4công
I HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (XM PCB40)Chương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC2cái
3Di chuyển cây xanhChương V - Phần 2 HSMT, Bản vẽ TKTC32cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7390463E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.058.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.116.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư bằng xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát tương ứng cấp III trở lên.(Nhà thầu phải kèm tài liệu sao công chứng để chứng minh)55
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - kỹ sư giao thông số năm kinh nghiệm >= 3 năm(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào DTG >= 0,8m3, đang hoạt động tốt1
2 Máy ủi CS>= 110CV, đang hoạt động tốt1
3 Xe ô tô tự đổ TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt2
4 Xe ô tô tưới nước CS >= 5m3, đang hoạt động tốt1
5 Máy lu bánh hơi TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép TT >= 10 tấn, đang hoạt động tốt1
7 Máy lu bánh thép TT >= 16 tấn, đang hoạt động tốt1
8 Máy lu rung TT >= 25 tấn, đang hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông DT >= 250L, đang hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa DT >= 150L, đang hoạt động tốt1
11 Máy đầm dùi CS >= 1,5Kw, đang hoạt động tốt2
12 Máy đầm đất cầm tay TL >= 70 kg, đang hoạt động tốt1
13 Đầm bàn CS >= 1,0Kw, đang hoạt động tốt1
14 Máy cắt uốn thép CS >= 5Kw, đang hoạt động tốt1
15 Máy khoan bê tông CS >= 4,5Kw, đang hoạt động tốt1
16 Máy hàn CS >= 23Kw, đang hoạt động tốt1
17 Thiết bị nấu tưới nhựa đường CS>= 190CV, đang hoạt động tốt1
18 Máy nén khí CS >= 600m3/h, đang hoạt động tốt1
19 Máy rải CS >= 130CV, đang hoạt động tốt1
20 Máy toàn đạc điện tử Đang hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
22 Máy phát điện CS >= 10kVA, đang hoạt động tốt1
23 Máy bơm nước Đang hoạt động tốt1
24 Thước dây, quả rọi Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->