Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211295305-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II)
Số hiệu KHLCNT 20211075263
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:04:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 53,136,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chỉ huy phó công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị >=10T
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >=108CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >= 9T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250L
- Số lượng tối thiểu 10
9-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 Kw
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II)
Kè chống xói lở bờ suối Hoàng Hồ, bảo vệ khu dân cư và đất nông nghiệp thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
20 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư & xây dựng Phú Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xuân Thành. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Số 145 Đường Lê Duẩn - Phường Tân Phong - Thành phố Lai Châu - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu. + Điện thoại/fax: 0213.3877.410
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TUYẾN KÈ SUỐI HOÀNG HỒ:
B I. PHẦN ĐÀO ĐẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V55,3526100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V355,9192100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V151,017100m3
4Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V485,5373100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V113,1941100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V47,1929100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V107,3586100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,9076100m3
9Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V8,0962100m3
C II. ĐÊ QUÂY, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8027100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,1218100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V699ca
D III. ĐIỀU PHỐI, VẬN CHUYỂN ĐẤT
* Điều phối dọc tuyến
1Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V35,396100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V16,1618100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,311100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V9,4571100m3
5Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,6703100m3
E * Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V64,5616100m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,6149100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V5,489100m3
4Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2853100m3
5Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037100m3
6San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V112,3035100m3
7San đá bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V9,2356100m3
F IV. PHẦN KÈ ĐỨNG KẾT HỢP MÁI NGHIÊNG
* Phần kè đứng
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V7.735,4814m2
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V82,9846100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8.191,1853m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,9317tấn
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V152,9487100m2
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7.027,765m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,021100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4686100m3
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V1,5557100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V33,8429100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1.339,108m2
G * Phần kè mái nghiêng
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V603,39441m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 (Bê tông lót đáy khung dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,1726m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 (Bê tông lót đáy mái nghiêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V389,9424m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9407100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,7321tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3504tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V533,5234m3
8Gia công, lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,492tấn
9Bê tông mái kè M200, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V935,8618m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3448100m
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m3
12Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,8519100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,5838100m2
14Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V253,1022m2
H * Bậc lên xuống
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,153100m2
2Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
3Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3301100m2
4Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,96m3
I V. ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,3897100m3
2Đào rãnh - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3083100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4689100m3
4Phá dỡ nền cũMô tả kỹ thuật theo chương V20,61m2
5Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V14.594,184m2
6Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V11,5402100m2
7Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2.626,9531m3
8Ván khuôn móng (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8178100m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V88,24m3
10Ván khuôn tường (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0501100m2
11Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V45,46m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2304100m
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
14Thi công tầng lọc cát (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251100m3
15Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661100m2
16Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (kè vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,85m2
J VI. GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V4.552,8056m2
2Bê tông rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V470,633m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V23,8228100m2
K VII. HỘ LAN ĐỈNH KÈ
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V27,3438100m2
2Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V298,296m3
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,0781tấn
4Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V3.728,71m2
L VIII. CỐNG TRÒN TIÊU THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1097100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2329100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1118m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7313100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3893m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1542100m2
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6126tấn
8Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3911tấn
9Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,011m3
10Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 đoạn ống
11Nối ống cống - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
12Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
13Nối ống cống - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V27mối nối
14Quét nhựa bitum nóngMô tả kỹ thuật theo chương V174,2m2
15Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,607100m2
16Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5848m3
17Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,691m3
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V131 rọ
M IX. CỐNG BẢN TIÊU THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8593100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2578100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0204m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338100m2
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9692m3
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5503100m2
7Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6924m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1761100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1369tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515tấn
11Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6331m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1206100m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3684tấn
14Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,37m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V171cấu kiện
16Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
N X. CỐNG THỦY LỢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9734100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6848100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5168100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V4,424m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
6Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3975100m2
7Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1669m3
O XI. KÊNH THỦY LỢI HOÀN TRẢ
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
2Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,086100m2
3Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
4Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0068tấn
5Bê tông kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,574m3
6Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028m3
P XII. ĐOẠN CỬA HANG
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V39,629m2
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7671100m2
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9604m3
4Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,313100m2
5Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V62,028m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1863100m
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0019100m3
8Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,0064100m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1398100m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7,28m2
11Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V421 rọ
Q B. TUYẾN KÈ SUỐI HỒNG HỒ
I. ĐÀO ĐẮP
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,8422100m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V65,3724100m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,3191100m3
4Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4009100m3
5San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V10,4262100m3
6Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8393100m3
7Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,7628100m3
8Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,3777100m3
9Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVMô tả kỹ thuật theo chương V1,1393100m3
R II. ĐÊ QUÂY, ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5057100m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3523100m3
3Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V75ca
S III. KÈ ĐỨNG TRỌNG LỰC
* Kè đứng
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V633,644m2
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,3491100m2
3Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.131,9186m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4253tấn
5Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2615100m2
6Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.209,684m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6215100m
8Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m3
9Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100m3
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,4625100m2
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V211,38m2
T * Bậc lên xuống
1Ván khuôn Bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1144100m2
2Bê tông Bậc lên xuống, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V26,328m3
U IV. ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V419,66m2
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3593100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,5388m3
V V. GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V223,858m2
2Bê tông rãnh M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1407m3
3Ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,1714100m2
W VI. HỘ LAN ĐỈNH KÈ
1Ván khuôn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
2Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V9m3
3Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3946tấn
4Sơn hộ lanMô tả kỹ thuật theo chương V112,51m2
X VII. CỐNG BẢN 2X5
1Lót bạt/NilonMô tả kỹ thuật theo chương V8,28m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,043m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0587100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4706100m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9284100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9859tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0386tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,929m3
9Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,45tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4023tấn
12Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V57,4929m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2118100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0903tấn
17Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9902m3
18Ván khuôn sànMô tả kỹ thuật theo chương V0,6984100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9421tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0124tấn
21Bê tông sàn M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1084m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.75
2 Chỉ huy phó công trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.55
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.53
4 Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường 1 Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=10T6
2 Máy đào >=0,8m35
3 Máy đào >=1,25m32
4 Máy ủi >=108CV2
5 Máy hàn >=23KW3
6 Máy cắt uốn >=5KW3
7 Máy lu bánh thép >= 9T2
8 Máy trộn bê tông >=250L10
9 Máy toàn đạc Máy toàn đạc điện tử1
10 Máy đầm đất cầm tay >=70kg2
11 Máy đầm bàn >=1 Kw10
12 Máy đầm dùi >=1,5Kw15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->