Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211295305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211075263 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:04:00 đến ngày 2022-01-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 53,136,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp toàn bộ công trình (giai đoạn II) Kè chống xói lở bờ suối Hoàng Hồ, bảo vệ khu dân cư và đất nông nghiệp thị trấn Sìn Hồ, huyện Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lai Châu
+ Địa chỉ: Số 145, Đường Lê Duẩn, Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu, Tỉnh Lai Châu.
+ Điện thoại/fax: 0213.3877.410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. Phường Tân Phong, Thành phố Lai Châu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu. + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lai Châu + Địa chỉ: Tầng 8, Nhà B, Trung tâm hành chính - Chính trị tỉnh Lai Châu. + Điện thoại: 02133.876.501. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TUYẾN KÈ SUỐI HOÀNG HỒ: | |||
| B | I. PHẦN ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,3526 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 355,9192 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,017 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,5373 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,1941 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1929 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,3586 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9076 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0962 | 100m3 |
| C | II. ĐÊ QUÂY, ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất đê quây, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8027 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1218 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699 | ca |
| D | III. ĐIỀU PHỐI, VẬN CHUYỂN ĐẤT * Điều phối dọc tuyến | |||
| 1 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,396 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1618 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4571 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6703 | 100m3 |
| E | * Vận chuyển đổ thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5616 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,489 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2853 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3035 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2356 | 100m3 |
| F | IV. PHẦN KÈ ĐỨNG KẾT HỢP MÁI NGHIÊNG * Phần kè đứng | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.735,4814 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9846 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.191,1853 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9317 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,9487 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.027,765 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,021 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5557 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8429 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy, 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.339,108 | m2 |
| G | * Phần kè mái nghiêng | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,3944 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 (Bê tông lót đáy khung dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1726 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 (Bê tông lót đáy mái nghiêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,9424 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9407 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7321 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3504 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,5234 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái nghiêng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,492 | tấn |
| 9 | Bê tông mái kè M200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,8618 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3448 | 100m |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8519 | 100m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5838 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,1022 | m2 |
| H | * Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,96 | m3 |
| I | V. ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3897 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3083 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4689 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ nền cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 5 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.594,184 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5402 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.626,9531 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8178 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 4x6 (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,24 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0501 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,46 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mm (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 15 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5661 | 100m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa (kè vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,85 | m2 |
| J | VI. GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.552,8056 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,633 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8228 | 100m2 |
| K | VII. HỘ LAN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3438 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,296 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0781 | tấn |
| 4 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.728,7 | 1m2 |
| L | VIII. CỐNG TRÒN TIÊU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1097 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2329 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1118 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3893 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1542 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6126 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3911 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,011 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối ống cống - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống cống - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | mối nối |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,2 | m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5848 | m3 |
| 17 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,691 | m3 |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 rọ |
| M | IX. CỐNG BẢN TIÊU THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8593 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2578 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0204 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9692 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5503 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6924 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6331 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3684 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1cấu kiện |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| N | X. CỐNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6848 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5168 | 100m |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,424 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1669 | m3 |
| O | XI. KÊNH THỦY LỢI HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 2 | Ván khuôn kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 5 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,574 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| P | XII. ĐOẠN CỬA HANG | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,629 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7671 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9604 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,028 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0019 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | 100m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1398 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1 rọ |
| Q | B. TUYẾN KÈ SUỐI HỒNG HỒ I. ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8422 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3724 | 100m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3191 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4009 | 100m3 |
| 5 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4262 | 100m3 |
| 6 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8393 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7628 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3777 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1393 | 100m3 |
| R | II. ĐÊ QUÂY, ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5057 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3523 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | ca |
| S | III. KÈ ĐỨNG TRỌNG LỰC * Kè đứng | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,644 | m2 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3491 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,9186 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4253 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2615 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.209,684 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6215 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 9 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4625 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,38 | m2 |
| T | * Bậc lên xuống | |||
| 1 | Ván khuôn Bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | 100m2 |
| 2 | Bê tông Bậc lên xuống, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,328 | m3 |
| U | IV. ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,66 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,5388 | m3 |
| V | V. GIA CỐ RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,858 | m2 |
| 2 | Bê tông rãnh M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1407 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1714 | 100m2 |
| W | VI. HỘ LAN ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 2 | Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3946 | tấn |
| 4 | Sơn hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,5 | 1m2 |
| X | VII. CỐNG BẢN 2X5 | |||
| 1 | Lót bạt/Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,043 | m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0587 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4706 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9284 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9859 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,929 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4023 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4929 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2118 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1025 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0903 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9902 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6984 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9421 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0124 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1084 | m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình NN&PTNT hạng III trở lên; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. | 7 | 5 |
| 2 | Chỉ huy phó công trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Công trình thủy lợi; Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ tráchan toàn lao động,vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ Đại học; chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình; Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 01 công trình có quy mô tương tự hoặc 02 công trình có quy mô thấp hơn. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | >=10T | 6 |
| 2 | Máy đào | >=0,8m3 | 5 |
| 3 | Máy đào | >=1,25m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | >=108CV | 2 |
| 5 | Máy hàn | >=23KW | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn | >=5KW | 3 |
| 7 | Máy lu bánh thép | >= 9T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >=250L | 10 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | >=1 Kw | 10 |
| 12 | Máy đầm dùi | >=1,5Kw | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi