Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297389-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211297212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:00:00 đến ngày 2022-01-10 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,207,696,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.246.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Nhà lớp học 18 phòng trường Tiểu học Ngọc Vân, huyện Tân Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và dịch vụ Hà Phong; Địa chỉ: Thôn Văn Miếu, xã Việt Lập, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Vân, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Ngọc Vân, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ công trình cũ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V522,24m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7352tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V225,7997m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V167,2546m3
5Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V139,56m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V102,6m2
7Đào xúc đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,946100m3
B Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V13,3902100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy ( bê tông lót )Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6173100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V63,8246m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2678tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V11,3729tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V14,4692tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy( ván khuôn móng )Theo mô tả kỹ thuật chương V4,8792100m2
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V289,3452m3
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V26,2448m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V184,4812m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V11,1207100m3
12Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V22,70210m3/1km
13Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V61,9787m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V34,5499m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6851tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5089tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V9,5628tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V5,4103100m2
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V104,239m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3736tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8972tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V19,8062tấn
23Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V12,5584100m2
24Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V18,9426m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,0158tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,3125tấn
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5273100m2
28Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V218,7393m3
29Con kê bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V6.540con
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V23,1933tấn
31Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V18,7425100m2
32Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật chương V10,708m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2153tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6695tấn
35Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,3239100m2
36Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V386,6827m3
37Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V3,267m3
38Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V16,0981m3
39Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V41,0594m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.072,8617m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.502,618m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V429,1208m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V558,6314m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.938,6256m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V323,3264m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V484,92m
47Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V173,613m2
48Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V354,74m
49Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.827,92m
50Đắp đỉnh cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V181ck
51Kẻ rãnh thân cột sảnhTheo mô tả kỹ thuật chương V48m
52Đắp chữ ( TIÊN HỌC LỄ- HẬU HỌC VĂN )Theo mô tả kỹ thuật chương V11ck
53Đắp phù điểu chi tiết ATheo mô tả kỹ thuật chương V11ck
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.730,1938m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V107,8644m2
56ỐP đá đen mặt chậu rửa:Theo mô tả kỹ thuật chương V5,544m2
57Máng tôn inox 304 dày 3mm sê nôTheo mô tả kỹ thuật chương V19,4126kg
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V376,58m2
59Trần TônTheo mô tả kỹ thuật chương V71,9096m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V5.321,9578m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.501m2
62Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,0518tấn
63Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V3,0518tấn
64Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2trụ
65Tay vịn cầu thang tròn gỗ lim Nam Phi f6 ÷7cm (không bao gồm con tiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V39,22m
66Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4241tấn
67Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V424kg
68Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8774tấn
69Sơn tĩnh điện lan can hành langTheo mô tả kỹ thuật chương V1.877,4kg
70Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V180,319m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật chương V8,2098100m2
72Tôn úp nóc khổ 400, dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V164,19m
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật chương V109,7168m2
74Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,0499m2
75Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V120,2562
76Vách ngăn bằng tấm compac HPL (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách) (nếu có) lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V108,552m2
77Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo mô tả kỹ thuật chương V277,056m2
78Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V210,852m2
79Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V39bộ
80Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
81Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
82Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V125,202m2
83Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V39bộ
84Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánhTheo mô tả kỹ thuật chương V9bộ
85Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm (đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V148,615m2
86Thép hộp thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V39,564kg
87Thép V50x50x5Theo mô tả kỹ thuật chương V18,84kg
88Nắp tôn mái thang dày 0,4mm KT 1,02x1,02Theo mô tả kỹ thuật chương V1m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V15,7899100m2
90Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2Theo mô tả kỹ thuật chương V26,3401m2
91Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày 16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24,37640.0
92mua đất san lấp aoTheo mô tả kỹ thuật chương V184,9m3
93Vận chuyển đất cự ly vận chuyển Theo mô tả kỹ thuật chương V58,210m3/1km
94San đầm đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V7,669100m3
C Điện trong nhà
1Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng lớp họcTheo mô tả kỹ thuật chương V150bộ
2Lắp đặt bộ đèn chiếu sáng bảng ( lớp học )Theo mô tả kỹ thuật chương V36bộ
3Lắp đặt ốp trần - LED 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V58bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V75cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V45cái
7Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạt 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V180cái
10Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V248hộp
12Lắp đặt tủ điện công trình (1000x700x300)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
13Lắp đặt tủ điện công trình (800x600x200)mm sơn tĩnh điện, đặt nổi trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt bảng điện phòng 9PTheo mô tả kỹ thuật chương V18hộp
15Lắp đặt bảng điện phòng 6PTheo mô tả kỹ thuật chương V3hộp
16Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-175-30kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-60-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
18Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB 3P-50A-18kATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt máy biến dòng 175/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
20Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
21ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A+ Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
23Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
24Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V12kg
25Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 30A - 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
26Lắp đặt Aptomat 1 pha MCP 2P - 20A - 6kATheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
27Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 30ATheo mô tả kỹ thuật chương V42cái
28Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 20ATheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
29Lắp đặt Aptomat 1 pha MCB 1P - 16ATheo mô tả kỹ thuật chương V69cái
30Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x50 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V45m
31Lắp đặt Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V28m
32Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V2.155m
33Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V3.375m
34Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V4.346m
35Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2.173m
36Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.687m
37Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1.077m
38Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V28m
39Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12m
40Quạt đứng công nghiệp D450- mã hiệu QĐCN450PTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
D Thông tin liên lạc
1Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V4010 m
2Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V4001m
3Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V400m
E Chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V14cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V70m
4Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo mô tả kỹ thuật chương V87,92kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V110m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
7Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,34100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V70kg
F Cấp thoát nước và PCCC
1Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
2Lắp đặt phễu thu ban công - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,56100m
4Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V48cái
7Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
10Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
11Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V12bình
13Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21bộ
14Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
15Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
16Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
17Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
18Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
19Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
20Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
21Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V27cái
22Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V15bộ
23Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
24Lắp đặt bình nước nóng - Bình ngang Rossi 30L ( 2500w) hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt Sen tắm BFV-103S hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,07100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
30Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
31Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
32Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-50mm, chiều dày 5,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
35Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-32mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
38Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt nút bịt nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
43Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 125/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
47Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,08100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,11100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
51Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
52Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
54Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
55Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
56Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
58Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt Zắc co, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
62Lắp đặt van phao cơ, ĐK 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
63Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,24100m
66Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,28100m
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
68Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
70Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V66cái
71Lắp đặt tê kẽm D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
72Lắp đặt tê thu PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V17cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V51cái
74Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
75Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,51100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,33100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,12100m
81Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V21cái
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
85Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V42cái
86Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V54cái
87Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V30cái
88Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
89Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
G Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5698100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3544m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,2604m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,8259m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0469tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5411tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1444tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2162100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1004100m2
10Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,1124m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤25kgTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,866m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V54,84m2
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,3552m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1646100m3
17Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
18Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
19Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1154m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8805100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2806m3
24Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4339m3
25Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
31Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V3,507m3
33Vận chuyển đất phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
34Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V4,375100m
H Chống mối
1Phòng mối bằng hàng rào ( hào ngoài )Theo mô tả kỹ thuật chương V52,2m3
2Phòng mối mặt nền nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V654,7394m2
3Công tác mua thuốc AGENDA 25EC chống mối hoặc tươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2.825,4Kg
4Đào đất móng rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V52,2m3
I Thiết bị
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi khung bàn hộp sắt sơn tĩnh điên 25 x 50 ,25 x 25, 20x 20 . Mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, bụng bàn là cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 12 ly , KT : bàn 1200 x 500 x 660mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V180cái
2Ghế học sinh khung ghế sắt hộp 25 x 50, 25 x 25 sơn tĩnh điện .Mặt, tựa gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ghế R 340 x D 360 x cao 380mm,tựa ghế R160 x D340mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V360cái
3Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 03 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,35 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
4Tủ đựng tài liệu (Cánh kính):Tủ sắt đựng đồ dùng cho học sinh (sắt sơn tĩnh điện) trên có 02 cánh kính, dưới có 2 cánh đặc KT: 1,0 m x 1,83m x 0,45mTheo mô tả kỹ thuật chương V9cái
5Bàn giáo viên có đợt để cặp khung sắt bàn 25x50+25x25 mặt gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly, yếm bàn gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 14 lyKT:bàn 1200 x 600 x 7500Theo mô tả kỹ thuật chương V18cái
6Ghế giáo viên khung ghế sắt mạ kẽm 25 x 25 sơn tĩnh điện mặt, tựa ghế gỗ cao su ghép thanh tráng nhựa 2 mặt 18 ly ,)KT: R 420 X D 420 xCao 450 , tựa ghế 180x 340Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
7Bảng từ chống lóa Hàn Quốc màu xanh làm bằng thép từ tính, có các dòng kẻ nhỏ 2 x 2cm, viết phấn, có hút nam châm,loại treo tường có 4 mảnh có 2 mảnh sê chạy trên day trượt, 2 mặt cố định. Mặt bảng Hàn quốc KT: 3600 x 1230mm.Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9812E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.96E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 9.246.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.246.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->