Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900030-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất phân tích dư lượng chất độc hại gồm dư lượng thuốc thú y, thuốc BVTV và hóa chất độc hại khác trong sữa tươi nguyên liệu; phê duyệt phương pháp thử |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676559 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên lọai 130-134; Mã 0640-0649) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 08:21:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kít Chloramphenicol | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.1 ppb và 5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.02 ppb (thịt; sữa) - Nền mẫu: thịt (heo, bò, gà, thủy sản), sữa. - Phản ứng liên kết chéo (%): Chloramphenicol 100 Chloramphenicol Glucuronide 100 Chloramphenicol Base | ||
| 2 | Kít Penicillin G | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 1 ppb và 100 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.76 ppb (sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Penicillin G 100 Carbenicillin 8 Ticarcillin 6 Cephalosporins ≤ 0.01 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥12 tháng kể từ ngày nhận hàng | ||
| 3 | Kít Ampicillin | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 50 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.38 ppb (nền sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Ampicillin 100 Carbenicillin 8 Ticarcillin 6 Cephalosporins | ||
| 4 | Kít Amoxiciline | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 50 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.38 ppb (nền sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Amoxicillin 100 Cephalosporins | ||
| 5 | Kít Tetracycline | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.06 ppb và 2.08 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 2 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Tetracycline 100 4-epitetracycline 87 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 6 | Kít Oxytetracycline | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.12 ppb và 4.00 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 4 ppb (sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Oxytetracycline 100 4-epioxytetracycline 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 7 | Kít Chlortetracycline | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.12 ppb và 4.00 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 4 ppb (sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Chlotetracycline 100 4-epiChlotetracycline 38 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 8 | Kít Sulfamethazine | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 15.00 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 5 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphamethazine 100 Acetyl-Sulphamethazine 73.7 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 9 | Kít Sulfadiazine | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 15.00 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 5 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphadiazine 100 Acetyl-Sulphadiazine 92 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 10 | Kít Sulfadimethoxime | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.5 ppb và 40.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 11.1 ppb (Sữa) - - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulfadimethoxime 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 11 | Kít Sulfamethoxazole | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 1 ppb và 81 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 20 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphamethoxazole 100 Sulphamerazine 60 Sulphaquinoxaline 25.1 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 12 | Kít Sulfathiazole | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 1 ppb và 81 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 20 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphathiazole 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 13 | Kít Sulfaquinoxaline | 1 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 2 ppb và 162 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 40 ppb (Sữa) - Nền mẫu: Sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Sulphaquinoxaline 100 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 14 | Chuẩn Pb | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/100 ml Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000 ppm (1000 mg/l Pb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5 mol/L (Traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5 mol/L) Mật độ điểm: 1,02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 15 | Axit nitrite đậm đặc | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 65-67%. Điểm sôi: 121°C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.39 g/cm3 (20°C) Giá trị pH | ||
| 16 | H2O2 đậm đặc | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 30 -32% Điểm sôi: 107°C (1013hPa) Mật độ điểm: 1.11 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy: - 25.7°C Giá trị pH ≤3.5 (H₂O, 20°C) Áp suất hơi: 18 hPa (20°C) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 17 | Khí argon (đổi bình) | 1 | bình | Độ tinh khiết ≥ 99,999% | ||
| 18 | Chuẩn nhóm Chlor hữu cơ | 1 | ống | Quy cách đóng gói: ống/1 ml Dùng cho thiết bị sắc ký khí đầu dò khối phổ (GC-MS) EPA CLP Organochlorine Pesticide Mix 2. Nồng độ 2000 ppm ( 2000 μg/mL TraceCERT®). Dạnh lỏng. Pha trong hexane: toluene (1:1). Bảo quản ở nhiệt độ 2-8°C. Bao gồm: alpha-BHC, beta-BHC, Lindane, delta-BHC, Heptachlor, Aldrin Heptachlorepoxide, Isomer B, γ-Chlordane, α-Chlordane, Endosulfan I (alpha), 4,4′-DDE, Dieldrin, Endrin, Endosulfan II (Beta Isomer), 4,4′-DDD, Endrin aldehyde, Endosulfan sulfate, 4,4′-DDT, Endrin Ketone, Methoxychlor. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 19 | Nội chuẩn α-HCH-d6 | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: Lọ/ 1,2 ml Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Dùng cho phân tích GC Nhiệt độ sôi: 56,2° C (1013 hPa). Điểm tan chảy | ||
| 20 | Acetone | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Độ tinh khiết ≥ 99,8%. Dùng cho phân tích GC Nhiệt độ sôi: 56,2 C (1013 hPa). Giá trị pH: pH= 5 - 6 (395 g/l, H₂O, 20°C). Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 21 | Isooctane | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Độ tinh khiết ≥ 99% Dùng cho phân tích sắc ký khí. Nhiệt độ sôi: 99 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 0.69 g/cm3 (20 °C) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 22 | Axit acetic | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Dùng cho phân tích (EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur) Điểm sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.05 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 23 | Magnesium sulfate anhydrous | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/500 g Mật độ: 2.66 g/cm3 (20°C) Nhiệt độ sôi: 1124°C Giá trị pH: 7.9 (50 g/l, H₂O, 25°C) Mật độ khối: 600 kg/m3 Độ hòa tan: 300 g/l Độ tinh khiết ≥ 98.0 %. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 24 | CH3COONa | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/Kg Độ tinh khiết ≥ 99,95%. Dùng cho phân tích. Giá trị pH: 7.5 - 9.2 (30 g/l, H₂O, 20 °C) Độ hòa tan: 365 g/l Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 25 | Primary Secondary Amine PSA | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/100 g SPE Bulk Sorbent, Primary Secondary Amine (PSA) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 26 | C18 Endcapped | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/100 g CLEAN UP® C18 Bulk Sorbent. Chemical Phase = C18 Organic Loading = 21.7% Kích thước lỗ trung bình = 60Å Diện tích bề mặt = 500 m2/g Khối lượng lỗ rỗng = 0,77 cm3/g Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 27 | Vial 1,5 ml | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/100chai Thủy tinh nâu 12 x 32mm Thể tích 1,5 – 2 mL.. Flat Base 9-425 Screw Thread Vial with Label | ||
| 28 | Ethyl acetate | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Dùng cho phân tích (ACS grade). Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 29 | Acetonitril | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC). Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 30 | Methanol | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC) Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 31 | Potassium ferrocyanide (II) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/500 g Điểm nóng chảy: >50 °C. Giá trị pH: 9.5 (100 g/l, H2O, 20°C) (chất khan) Khối lượng riêng: 950 - 1050 kg/m3 Độ hòa tan: 289 g/l Dùng cho phân tích ACS, ISO, Thuốc thử. Ph Eur Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 32 | Zinc sulfate | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/500 g Độ tinh khiết ≥ 99%. Mật độ: 1.97 g/cm3 (20°C) Điểm sôi: 100°C Giá trị pH: 4 - 6 (50 g/l, H₂O, 20°C) Mật độ khối: 800 - 1000 kg/m3 Độ hòa tan: 965 g/l Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 33 | Đầu tip 1 ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 100~1000 µL, màu xanh, tiệt trùng | ||
| 34 | Đầu tip 0,2 - 10 µl | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 0,2~10 µL, tiệt trùng | ||
| 35 | Đầu tip 10 - 200 µl | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 10µL~200 µL, tiệt trùng | ||
| 36 | Đầu tip 1 - 5 ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 250 cái/túi 1~5 mL, tiệt trùng | ||
| 37 | Ông ly tâm 50 ml | 200 | cái | 50 mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene | ||
| 38 | Ông ly tâm 15 ml | 500 | cái | 15 mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene | ||
| 39 | Ống Eppendorf | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Thể tích 1.5 mL Nhựa trong suốt. Có nắp an toàn, tiệt trùng Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao | ||
| 40 | Pipet 1 – 5 ml | 1 | cái | Dung tích 1 – 5 mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 41 | Giấy lọc dung môi | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/100 tờ Chất liệu: Cellulose Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm Đường kính 110 mm | ||
| 42 | Khí nitơ (đổi bình) | 4 | bình | Độ tinh khiết ≥99,99% | ||
| 43 | Găng tay | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/50 đôi Không bột, chưa tiệt trùng,sử dụng một lần Hộp 100 chiếc. Loại nhám. Size M | ||
| 44 | Khẩu trang | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: Hộp/50 cái Than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ. Kháng khuẩn và lọc bụi hiệu quả. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi