Gói thầu: Gói thầu Vật tư y tế - chỉ phẫu thuật - Răng hàm mặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888593-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu Vật tư y tế - chỉ phẫu thuật - Răng hàm mặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20200749815 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | 100% từ nguồn vốn thu khám chữa bệnh hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Tây Nguyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:50:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,171,196,290 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Airway các số 0-1-2-3 | 120 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 2 | Băng bó bột 4 in | 1.000 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 3 | Băng bó bột 6 in | 1.500 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 4 | Băng cuộn 0.09 x 2.5m | 1.500 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 5 | Băng keo hấp nhiệt (chỉ thị màu) | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 6 | Băng keo lụa 1.25cm x 9.1m | 2.500 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 7 | Băng thun 2 móc 0,075* 3m | 1.850 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 8 | Băng thun đỏ | 400 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 9 | Băng vô trùng không thấm nước | 500 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bao cao su Happy (hoặc tương đương) | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 11 | Bao carmera nội soi (đã tiệt trùng) | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bao dây đốt nội soi (Túi laze) | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bình đựng bơm kim tiêm huỷ | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ nhuộm Gram vi khuẩn 100ml | 3 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bơm tiêm 10 ml | 50.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bơm tiêm 1ml | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bơm tiêm 20 ml | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bơm tiêm 3ml | 40.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 5 ml + Kim 25G | 20.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm 50 ml + Kim 25G | 200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bông mỡ (không thấm nước) | 50 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bông y tế (Bông thấm) | 100 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 23 | Braunol (hoặc tương đương) 500ml | 150 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 24 | Cidex OPA | 50 | Can | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 25 | Cliptitan dùng trong phẫu thuật nội soi | 5 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 26 | Cồn 70 độ | 800 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 27 | Cồn 90 độ | 50 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 28 | Đầu col vàng có khía | 89.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đầu côn xanh 1000ul | 20.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 30 | Dây garo | 300 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 31 | Dây hút nhớt các số | 800 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 32 | Dây hút phẫu thuật nhựa | 50 | mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 33 | Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | 900 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 34 | Dây truyền dịch 20giọt/ml | 12.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 35 | Dây truyền máu | 100 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 36 | Dung dịch sát khuẩn Cloramin B 25% | 140 | Kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dung dịch sát khuẩn Microshield 4% | 10 | can | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 38 | Film X quang khô DI-HT 20x25, 100SH (hoặc tương đương) | 300 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 39 | Film X quang khô DI-HT 26x36, 100SH (hoặc tương đương) | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 40 | Gạc cầm máu mũi Merocel (hoặc tương đương) | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 41 | Gạc dẫn lưu 0.01m x 2m x 4 lớp | 200 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 42 | Gạc hút nước khổ 0,8m | 6.000 | Mét | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 43 | Gạc phẫu thuật 3.5 x 7.5cm x 8 lớp cản quang | 540 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 44 | Gạc phẫu thuật 30 x 40 cm (8 lớp) cản quang tiệt trùng | 2.500 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 45 | Gạc vaselin | 200 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 46 | Gạc y tế phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp | 60.000 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 47 | Gạc y tế tiệt trùng 5cm x 6.5cm x 12 lớp | 7.000 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 48 | Găng tay kiểm tra dùng trong y tế | 60.000 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 49 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7-7.5 | 22.000 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 50 | Găng tay y tế phẫu thuật sản khoa tiệt trùng | 600 | Đôi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 51 | Gel Siêu âm | 50 | Can | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 52 | Giấy điện tim (63x100-300) | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 53 | Giấy đo điện tim 110mmx140mmx143 tờ | 200 | Xấp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 54 | Giấy lót sản khoa | 50 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giấy monitor sản khoa Bionet FC 1400 (hoặc tương đương) (152mmx30m) | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 56 | Giấy siêu âm UPP-110S (hoặc tương đương) | 40 | Cuộn | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 57 | Giemsa | 3 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 58 | Hóa chất aniosyme (hoặc tương đương) | 40 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 59 | Hóa chất sodalime (hoặc tương đương) 500g | 70 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 60 | Hộp hủy kim 6.8 lít | 400 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 61 | Kẹp rốn tiệt trùng | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 62 | Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 63 | Khí CO2 | 30 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 64 | Khí Oxy y tế 99.6% | 90 | Bình | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 65 | Khóa 3 chia Discofix (hoặc tương đương) có dây 25cm | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 66 | Kim cánh bướm các cỡ | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 67 | Kim châm cứu | 30.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 68 | Kim châm cứu | 100.000 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 69 | Kim chích máu ngón tay | 4.800 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 70 | Kim chọc dò tủy sống số 18G, 20G, 22 G, 25G, 27G | 1.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 71 | Kim luồn tĩnh mạch Size 20G | 15.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 72 | Kim sacre (kim tiêm nhựa) | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 73 | Lam kính 7102 (hoặc tương đương) (Lam trơn) | 145 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 74 | Lammen xét nghiệm 22 x 22 mm | 100 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 75 | Lọ đựng bệnh phẩm tiệt trùng | 400 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 76 | Lọ đựng nước tiểu | 1.500 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 77 | Lọ đựng phân không chất bảo quản | 600 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 78 | Lọc khí 3 chức năng người lớn | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 79 | Lưỡi dao mổ các số | 2.400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 80 | Mask oxy người lớn, trẻ em | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 81 | Mask thanh quản | 50 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 82 | Miếng dán điện cực tim | 3.200 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 83 | Nhiệt kế thủy ngân | 100 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 84 | Nón nữ tiệt trùng | 7.200 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 85 | Ống đặt nội khí quản không bóng | 600 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 86 | Ống hút nước bọt | 500 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 87 | Ống nghiệm Chimie 2ml | 1.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 88 | Ống nghiệm Citrate 2ml | 6.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 89 | Ống nghiệm EDTA K2 2ml | 30.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 90 | Ống nghiệm Heparin 2 ml | 30.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 91 | Ống nghiệm PS trắng trong có nắp không nhãn 5ml | 8.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 92 | Ống nghiệm PS trắng trong không nắp không nhãn 5ml | 7.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 93 | Ống nghiệm Serum 2ml | 25.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 94 | Ống nội khí quản lò xo | 30 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 95 | Ống nội khí quản lò xo | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 96 | Ống sonde dạ dày 10. 12. 14. 16. 18 | 100 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 97 | Ống sonde Foley - Sonde tiểu 2 nhánh | 600 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 98 | Ống sonde Foley - Sonde tiểu 3 nhánh | 50 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 99 | Ống Sonde Nelaton - Sonde tiểu 1 nhánh | 480 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 100 | Que gòn xét nghiệm đã tiệt trùng | 1.900 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 101 | Sáp Paraffin Wax | 50 | kg | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 102 | Sonde Rectal (Thông Hậu Môn) | 100 | Sợi | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 103 | Surgicel 10cm x 20cm | 1 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 104 | Tăm bông (thường) | 50 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 105 | Tạp dề 1.1 x 1.2m | 600 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 106 | Thanh Đè lưỡi gỗ | 40.000 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 107 | Tinh dầu sả | 120 | Lít | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 108 | Tube Eppendorf (hoặc tương đương) 1.5ml có nắp | 15.000 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 109 | Túi chứa nước tiểu có val xả + dây treo | 700 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 110 | Túi đo lượng máu sau sinh | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 111 | Túi đựng bệnh phẩm size S | 400 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 112 | Viên ngâm sát khuẩn Germisep 2.5 gr | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 113 | Vòng đeo tay bệnh nhân (trẻ em) | 700 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 114 | xốp cầm máu 7x5x1cm | 20 | Miếng | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 115 | Chỉ Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 200 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 116 | Chỉ Carelon (Nylon) số 3/0b, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 26 mm | 800 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 117 | Chỉ Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 250 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 118 | Chỉ Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | 250 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 119 | Chỉ Carelon (Nylon) số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm | 36 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 120 | Chỉ Caresilk (Silk) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 48 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 121 | Chỉ Caresilk (Silk) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 70 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 122 | Chỉ Caresilk (Silk) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 550 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 123 | Chỉ Caresilk (Silk) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm | 30 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 124 | Chỉ Caresilk (Silk) số 5/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 10 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 125 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 0, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm | 500 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 126 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 400 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 127 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 150 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 128 | Chỉ Caresorb (Polyglactin 910) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 17 mm | 100 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 129 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 0,dài 100cm, kim tròn 1/2C dài 31mm | 4 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 130 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0, dài 90cm, 2 kim đen đầu tròn visi-black 26mm, 1/2C | 60 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 131 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0,dài 90 cm , 2 kim tròn đầu tròn màu đen VISI-BLACK 20mm, 1/2C | 50 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 132 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 5/0, dài 60cm, 2 kim tròn màu đen VISI BLACK 13mm, 3/8C | 20 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 133 | Chỉ phẫu thuật PROLENE số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt multipass 9.3mm, 3/8C | 8 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 134 | Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 5/0, dài 70cm | 36 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 135 | Chỉ tan trung bình tổng hợp, khâu nối dạ dày, ruột, bàng quang, tử cung số 6/0, dài 70cm | 36 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 136 | Chỉ thép số 7 | 50 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 137 | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 480 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 138 | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 860 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 139 | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 280 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 140 | Chỉ Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 12 mm | 50 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 141 | Chỉ Trustigut (N) (Plain Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 150 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 142 | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 0, dài 100 cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36 mm | 8 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 143 | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn màu đen 1/2c, dài 26 mm | 150 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 144 | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 5/0, dài 60 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 3/8c, dài 10 mm | 40 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 145 | Chỉ Trustilene (Polypropylene) số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn đầu cắt CC 3/8c, dài 10 mm | 16 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 146 | DAFILON BLACK USP 10/0 30CM (hoặc tương đương) | 300 | Tép | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 147 | Bộ kít đánh bóng Composite | 5 | Bộ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 148 | Bôi trơn ống tủy Glyde Dentsply (hoặc tương đương) 3ml | 24 | Tube | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 149 | Bông cầm máu tự tiêu 80 x 50 x 10 mm | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 150 | Calcium Hydroxide Powder 10g Ca(OH)2 | 30 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 151 | Cầm máu Spongel (2*2*0.5cm) | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 152 | Cây lèn 21 | 8 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 153 | Chối đánh bóng răng | 10 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 154 | Cọ tăm bông (100c/ống) | 10 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 155 | Composite đặc | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 156 | Composite đặc | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 157 | Composite đặc | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 158 | Composite đặc Denfil 4g A2 | 10 | Tube | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 159 | COMPOSITE (A2,A3,A3.5) LỎNG | 10 | Tube | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 160 | CONE CHÍNH GUTTA | 50 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 161 | Cone giấy | 40 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 162 | Cone phụ Diadent Gutta Percha A | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 163 | Cone phụ Diadent Gutta Percha B | 15 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 164 | Cone phụ Diadent Gutta Percha C | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 165 | Đai cellulose | 1 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 166 | Đai Matrix | 10 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 167 | Dầu xịt tay khoan Hi-Clean Spray (hoặc tương đương) 550ml | 8 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 168 | Email blue-Axit nước 5ml | 30 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 169 | Endomethasone bít tủy | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 170 | EUGENOL SUNTAL | 13 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 171 | Fuji II nhỏ 5g:3g (QTH đen) (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 172 | FUJI IX lớn A3 (hoặc tương đương) | 25 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 173 | Giấy lau sát trùng dụng cụ CaviWipes (hoặc tương đương) | 6 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 174 | Kéo cong | 12 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 175 | Kẹp gắp | 20 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 176 | K-File | 30 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 177 | K-File | 30 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 178 | Kim nha khoa G27 | 15 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 179 | LY SÚC MIỆNG | 250 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 180 | MẶT GƯƠNG | 80 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 181 | Mũi cắt xương tay chậm 44,5mm (Bone Cutters Dentsply) | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 182 | Mũi khoan (BR-41) Xanh dương | 20 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 183 | Mũi khoan (BR-45) Xanh dương | 20 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 184 | Mũi khoan (BR-46) Xanh dương | 20 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 185 | Mũi khoan (BR-S45) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 186 | Mũi khoan (CE-15) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 187 | Mũi khoan (CE-17) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 188 | Mũi khoan (RS-11) Xanh dương | 20 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 189 | Mũi khoan (SI-47) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 190 | Mũi khoan (TC-13) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 191 | Mũi khoan (TF-13) Xanh dương | 10 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 192 | Mũi khoan (TR-19) Xanh dương | 20 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 193 | Nạy thẳng Osung (hoặc tương đương) (301, 304W) | 10 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 194 | Ống hút nước bọt trong xanh | 250 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 195 | Ống hút phẫu thuật nhựa | 5 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | (*) | |
| 196 | Paste-Filler Standard | 160 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 197 | Paste-Filler Standard | 400 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 198 | Prime & Bond | 10 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 199 | Sát trùng tủy sống 10ml | 3 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 200 | Scandonest 3% | 150 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 201 | Sò đánh bóng Acclean | 4 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 202 | Syringe Inox | 5 | Gói | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 203 | Tê bôi Prime Gel 30g | 5 | Lọ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 204 | Tê xịt Lidocain 10% spray | 4 | Chai | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 205 | Dental Needle | 2 | Cái | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 206 | Thám trâm | 50 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 207 | Thuốc Diệt tủy ASENICAL (hoặc tương đương) 5g | 20 | Cây | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. | |
| 208 | Thuốc tê Lignospan 2% | 2.500 | Ống | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 209 | Trâm dũa | 180 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 210 | Trâm dũa | 120 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 211 | Trâm dũa | 120 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 212 | Trâm gai Barbed Broaches | 900 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 213 | Trâm gai Barbed Broaches | 900 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 214 | Trâm gai Barbed Broaches | 720 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 215 | Trâm nội nha H-File số 10 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 216 | Trâm nội nha H-File số 15 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 217 | Trâm nội nha H-File số 20 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 218 | Trâm nội nha H-File số 25 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 219 | Trâm nội nha H-File số 30 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 220 | Trâm nội nha H-File số 35 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 221 | Trâm nội nha H-File số 40 dài 21mm | 2 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 222 | Trâm nội nha Reamer số 08 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 223 | Trâm nội nha Reamer số 10 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 224 | Trâm nội nha Reamer số 15 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 225 | Trâm nội nha Reamer số 20 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 226 | Trâm nội nha Reamer số 25 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 227 | Trâm nội nha Reamer số 30 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 228 | Trâm nội nha Reamer số 35 dài 21mm | 300 | Vỉ | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | ||
| 229 | Zinc Oxide Powder India (hoặc tương đương) 110g | 5 | Hộp | Xem Mục 2 chương V E-HSMT | - “Tương đương” có nghĩa là có đặc tính kỹ thuật tương tự, có tính năng sử dụng là tương đương với các hàng hóa đã nêu trên. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi