Gói thầu: Truyền thông cho hoạt động năm thứ nhất dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQLDA nâng cao khả năng chống chịu, PT KĐC con người và sinh thái gắn kết, bền vững thông qua các can thiệp hạ tầng QM nhỏ ở các vùng ven biển ĐBSCL |
| Tên gói thầu | Truyền thông cho hoạt động năm thứ nhất dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20211012217 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ODA Không hoàn lại |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:17:00 đến ngày 2022-01-10 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 657,818,722 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai Truyền thông qua các phương tiện thông tin đại chúng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành truyền thông, quan hệ công chúng, Báo chí, Đạo diễn truyền hình- Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực truyền thông, biên tập, đạo diễn, dựng phim...- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm triển khai dự án tương tự nêu trên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tư vấn chuyên môn về lĩnh vực Biến đổi khí hậu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, khí tượng/khí hậu hoặc tương đương-Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực tư gia tư vấn về lĩnh vực BĐKH- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng/dự án với vai trò là chuyên gia tư vấn về lĩnh vực BĐKH |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia biên tập |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí; Truyền thông đại chúng; Xuất bản; Ngôn ngữ học.- Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực biên tập nội dung, viết tin bài phóng sự trên báo chí và truyền hình- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BQLDA nâng cao khả năng chống chịu, PT KĐC con người và sinh thái gắn kết, bền vững thông qua các can thiệp hạ tầng QM nhỏ ở các vùng ven biển ĐBSCL |
| E-CDNT 1.2 |
Truyền thông cho hoạt động năm thứ nhất dự án Kế hoạch thực hiện năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ODA Không hoàn lại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải cung cấp hoặc cam kết cung cấp khi vào đối chiếu tài liệu các tài liệu sau (Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản chính tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT) và nộp 02 bản chứng thực hoặc công chứng để Bên mời thầu lưu trữ: 1. Năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực (nếu có) của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2020; - Tờ khai quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2020; - Báo cáo kiểm toán năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu khác. 2. Năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực: - Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương có xác nhận của chủ đầu tư. - Bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự do nhà thầu đề xuất. - Các tài liệu khác nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT 3. Các tài liệu khác theo yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Chiến lược Chính sách Tài nguyên và Môi trường ; Bên mời thầu: Ban QLDA nâng cao khả năng chống chịu, phát triển khu định cư con người và sinh thái gắn kết, bền vững thông qua các can thiệp hạ tầng quy mô nhỏ ở các vùng ven biển Đồng bằng Sông Cửu long
Điện thoại: 024 3793 1629 hoặc 024 37956868 (Ext 1369) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Chiến lược Chính sách Tài nguyên và môi trường Địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024 3793 1629 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Viện Chiến lược Chính sách Tài nguyên và môi trường. Địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3793 1629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Chiến lược Chính sách Tài nguyên và môi trường. Địa chỉ: 479 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế, Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024 3793 1629 Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phóng sự về dự án phát trên Đài truyền hình trung ương | Chi tiết tại mục 2 chương V | Phóng sự | 3 | |
| 2 | Phóng sự về dự án phát trên Đài Phát thanh Truyền hình địa phương tỉnh Bạc Liêu và Trà Vinh | Chi tiết tại mục 2 chương V | Phóng sự | 2 | |
| 3 | Tin tức về dự án phát trên Đài truyền hình trung ương | Chi tiết tại mục 2 chương V | Tin | 1 | |
| 4 | Tin tức về dự án phát trên Đài Phát thanh Truyền hình địa phương tỉnh Bạc Liêu và Trà Vinh | Chi tiết tại mục 2 chương V | Tin | 4 | |
| 5 | Bài viết về dự án trên các trang báo mạng và trang tin địa tử | Chi tiết tại mục 2 chương V | Bài báo | 20 | |
| 6 | Bài viết về thực trạng, sáng kiến, mục tiêu, kết quả kỳ vọng của dự án đăng trên Tạp chí chuyên đề | Chi tiết tại mục 2 chương V | Bài viết | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là660.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 197.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng triển khai Truyền thông qua các phương tiện thông tin đại chúng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 461.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.383.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành truyền thông, quan hệ công chúng, Báo chí, Đạo diễn truyền hình- Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực truyền thông, biên tập, đạo diễn, dựng phim...- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò trưởng nhóm triển khai dự án tương tự nêu trên | 8 | 5 |
| 2 | Tư vấn chuyên môn về lĩnh vực Biến đổi khí hậu | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành môi trường, khoa học môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, khí tượng/khí hậu hoặc tương đương-Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực tư gia tư vấn về lĩnh vực BĐKH- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 1 hợp đồng/dự án với vai trò là chuyên gia tư vấn về lĩnh vực BĐKH | 8 | 5 |
| 3 | Chuyên gia biên tập | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Báo chí; Truyền thông đại chúng; Xuất bản; Ngôn ngữ học.- Có kinh nghiệm tương tự trong lĩnh vực biên tập nội dung, viết tin bài phóng sự trên báo chí và truyền hình- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự đã từng tham gia tối thiểu 01 hợp đồng với vai trò tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi