Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 – 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 – 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269443 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguổn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện Da Liễu năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:32:00 đến ngày 2022-01-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,889,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72298E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.975.000.000VNĐ. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.975.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Kỹ thuật thiết bị điện tử hoặc Điện tử y sinh hoặc Dược hoặc Y hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Da liễu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 – 2022 Mua hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác khám, chữa bệnh năm 2021 – 2022 của Bệnh viện Da liễu Thái Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguổn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của bệnh viện Da Liễu năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: - Nhà thầu cung cấp bản Scan hoặc Bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ (nếu có) và Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. - Nhà thầu phải kê khai trình độ chuyên môn của nhân sự chủ chốt trên webfrom trùng khớp với trình độ chuyên môn ghi trên bằng cấp của nhân sự. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webform để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật: - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa; - Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, bàn giao hàng hóa; - Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa; - Bảo hành, bảo trì; - Tác động đối với môi trường và biện pháp giải quyết; - Uy tín của nhà thầu; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất. Theo đó, tài liệu phải thể hiện rõ: Tên sản phẩm (tên thương mại) - Phân nhóm – Mã chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng phân nhóm theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam; - Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. Lưu ý: Tất cả các tài liệu nếu có tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch thuật công chứng sang tiếng Việt hoặc bản dịch có xác nhận của đơn vị được ủy quyền phân phối tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - Tối thiểu còn 30 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 36 tháng trở lên tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 18 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 24 đến dưới 36 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 đến dưới 24 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 đến dưới 18 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 03 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 06 đến dưới 12 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 02 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 03 đến dưới 06 tháng tính từ ngày sản xuất. - Tối thiểu còn 01 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 02 đến dưới 03 tháng tính từ ngày sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT đáp ứng; 2. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu đáp ứng; 3. Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt đáp ứng; 4. Tài liệu chứng minh về kỹ thuật đáp ứng; 5. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, tem mác đầy đủ, rõ ràng. - Chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001 hoặc ISO 13485 hoặc CE hoặc tương đương. - Nhà thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng hoặc tài liệu chứng nhận quan hệ đối tác của nhà sản xuất. Theo đó, tài liệu phải thể hiện rõ: Tên sản phẩm (tên thương mại) - Phân nhóm – Mã chủng loại (model) - Số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu - Nước sản xuất - Hãng sản xuất - Hãng/nước chủ sở hữu. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng phân nhóm theo quy định thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Kết quả phân loại trang thiết bị y tế quy định tại Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ về Quản lý Trang thiết bị y tế, Nghị định số 169/NĐ/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ và thông tư số 14/2020/TT- BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế hoặc tương đương; - Giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế hoặc số Lưu hành tại Việt Nam; - Bảng tổng hợp thông tin sản phẩm theo Mẫu số 01 quy định tại mục 3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Catalogue hoặc tài liệu hướng dẫn sử dụng hoặc tài liệu chứng minh đáp ứng thông số của hàng hóa. - Cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ nguồn gốc CO, giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất CQ; kèm theo tờ khai Hải quan, Invoice (hóa đơn), Packing List (Phiếu đóng gói/bảng kê/phiếu chi tiết hàng hóa) đối với hàng hóa nhập khẩu trong quá trình cung cấp hàng. 6. E-HSDT bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Da Liễu Thái Bình (Chủ đầu tư).
- Địa chỉ: Số 278 - Đường Trần Thánh Tông – Phường Đề Thám – TP Thái Bình – tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Bình - Số 76 Lý Thường Kiệt, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình – Điện thoại: 02273.735.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Da Liễu Thái Bình (Chủ đầu tư). Địa chỉ: Số 278 - Đường Trần Thánh Tông – Phường Đề Thám – TP Thái Bình – tỉnh Thái Bình, Điện thoại: 02273.835.840 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở tài chính Thái Bình - 142 Lê Lợi, P. Đề Thám, Thái Bình, Điện thoại: 0227 3831 733 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Albumin | 1 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Albumin trong huyết thanh hoặc huyết tương- Thành phần:+ Succinate Buffer (pH 4.20): 75 mmol/L+ Bromocresol green: 0.14 g/L- Quy cách: 4 x 65 ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 2 | Cholesterol | 26 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Cholesterol trong huyết thanh, huyết tương- Thành phần:+ Pipes bufer: 50 mmol/L+ Phenol: 24 mmol/L+ Sodium chlate: 0.5 mmol/L+ Cholesterol esterase ≥ 180 U/L+ Cholesterol oxidase ≥ 200 U/L+ Peroxidase ≥ 1000 U/L+ 4- aminoantipyrine: 0.5 mmol/L- Quy cách: 5x65mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 3 | Enzymatic creatinine | 33 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu- Thành phần:+ Creatinase: 175000 IU/L+ Sacrosine Oxidase: 15000 IU/mL+ TOOS: 1.13 mmol+ Creatinase: 75000 IU/L+ Peroxidase: 4500 units/L+ 4-AA: 0.75 mmol- Quy cách: 3x52/3x20mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 4 | Creatinine | 13 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Creatinine trong huyết thanh, huyết tương và nước tiểu- Quy cách: 4x50 ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 5 | Glucose | 29 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương.- Thành phần:+ Tris Buffer: 92 mmol/L+ Phenol: 0.3 mmol/L+ Glucose oxidase: 15000 U/L+ 4- Aminophenazone: 2.6 mmol/L- Quy cách: 5x65mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 6 | SGOT | 46 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGOT trong huyết thanh hoặc huyết tương- Thành phần:+ Tris Buffer (pH 7.8): 88 mmol/L+ MDH > 900 U/L+ LDH > 1500 U/L+ a-ketoglutarate: 12 mmol/L+ NADH: 0.24 mmol/L- Quy cách: 3x63/3x20mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 7 | SGPT | 46 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của SGPT trong huyết thanh hoặc huyết tương- Thành phần:+ Tris Buffer (pH 7.5): 110 mmol/L+ L-Alanine: 600 mmol/L+ LDH ≥ 1500 U/L+ α-ketoglutarate:16 mmol/L+ NADH: 0.24 mmol/L- Quy cách: 3x63/3x20mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 8 | Triglycerides | 25 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương- Thành phần:+ Pipes – buffer (pH 7.00): 50 mmol/L + TOPS: 5.3 mmol/L+ Potassium ferrocynate: 10 mmol/L + Magnesium salt: 17 mmol/L+ 4-Aminoanyipyrine: 0.9 mmol/L+ ATP: 3.15 mmol/L+ Lipoprotein lipase ≥1800 U/L+ Glycerol Kinase ≥ 450 U/L+ Glycerol-3-phosphate oxidase ≥ 3500 U/L+ Peroxidase ≥ 450 U/L- Quy cách: 5x65mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 9 | Urea UV | 36 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Ure trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu- Thành phần:+ Buffer (pH 7.6): 100 mmol/L+ ADP:0.7 mmol/L+ α-ketoglutarate:9.0 mmol/L+ GLDH ≥ 1100 U/L+ Urease ≥ 6500 U/L+NADH: 0.25 mmol/L+ 2-Oxoglutarate: 5 mmol/L- Quy cách: 3x65/3x20mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 10 | Uric acid | 8 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Uric trong huyết thanh hoặc huyết tương, nước tiểu- Thành phần:+ EHSPT: 0.72 mmol/L Phosphate Buffer (pH 7.0): 100 mmol/L Ferrocynide: 0.03 mmol/LAmino -4-antipyrine: 0.37 mmol/LPeroxidase ≥ 12000 U/LUricase > 150 U/LSodium Azide | Nhóm 4 | |
| 11 | Bilirubin total- Tab | 13 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh ,huyết tương- Thành phần:+ Sulfanilic acid 28.9 mmol/L+ TAB 9mmol/L+ Preservatives and stabilizers- Quy cách: 3x63/3x8mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 12 | Bilirubin direct | 3 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Bilirubin trong huyết thanh, huyết tương.- Thành phần:+ Sulfanilic acid: 28.9 mmol/L+ Hydrochloric acid: 165 mmol/L+ Preservatives and stabilizers- Quy cách: 3x63/3x8mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 13 | Total protein | 3 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của total protein trong huyết thanh hoặc huyết tương- Thành phần:+ Potassium Iodide: 6 mmol/L+ Potassium sodium tartarate: 21 mmol/L+ Copper Sulphate: 6 mmol/L+ Sodium hydroxide: 58 mmol/L- Quy cách: 2x50mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 14 | Multicalibrator | 23 | Hộp | - Chất hiệu chuẩn- Quy cách: 5 x 3 ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 15 | Qualicheck path | 48 | Hộp | - Qualicheck Path là huyết thanh người được thử nghiệm để sử dụng kiểm tra kiểm soát chất lượng các xét nghiệm hóa học lâm sàng phù hợp với quy trình thủ công và máy xét nghiệm tự động.- Quy cách: 1 x 5 mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 16 | Qualicheck norm | 48 | Hộp | - Qualicheck Norm là huyết thanh người được thử nghiệm để sử dụng kiểm tra kiểm soát chất lượng các xét nghiệm hóa học lâm sàng phù hợp với quy trình thủ công và máy xét nghiệm tự động.- Quy cách: 1 x 5 mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 17 | Extran MA 05 | 18 | Can | Chất hoạt động bề mặt anion, không ion, phụ gia kiềm, không chứa NTA (axit axetic nitrilotri)- Quy cách: 2500ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Không phân nhóm | |
| 18 | Count D3 | 25 | Hộp | - Được dùng để đếm và xác định kích cỡ tế bào trong máy phân tích huyết học 3 thành phần- Thành phần:+ Sodium chloride: 3.0-5.5 g/L+ Sodium sulphate anhydrous: 7.5-11.5 g/L+ Buffering agents: 1.0-3.0 g/L+ Anti fungal & Anti bacterial agent: 0.8-2.5 g/L- Quy cách: 1x20l hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 19 | Count C3 | 35 | Hộp | - Có chức năng làm sạch đường ống của máy phân tích huyết học 3 thành phần- Thành phần:+ Sodium chloride: 3.0-5.5 g/L+ Sodium sulphate anhydrous: 7.5-11.5 g/L+ Buffering agents: 1.0-3.0 g/L+ Non ionic surfactant: 5.0-8.0 g/L+ Anti fungal & Anti bacterial agentt: 0.8-2.5 g/L- Quy cách: 1x1000ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 20 | Count L3 | 25 | Hộp | - Có chức năng phân giải tế bào phục vụ đếm số lượng và chênh lệch tế bào bạch cầu và đo lường trong máy phân tích huyết học 3 thành phần- Thành phần:+ Quaternary ammonium salts - | Nhóm 6 | |
| 21 | Count P3 | 13 | Hộp | - Có chức năng làm sạch định kỳ đầu lấy mẫu trong máy phân tích huyết học 3 thành phần- Thành phần:+ Surfactant > 2.0g/L+ Sodium hypochlorite > 100 g/L+ Sodium chloride > 100 g/L- Quy cách: 4x50ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 6 | |
| 22 | Que thử nước tiểu 10 thông số (Aution Sticks 10V) | 110 | Hộp | Glu 50-1000 mg/dl; PRO 15-1000 mg/dl; BIL 0.5-6.0 mg/dl; URO 2-8 mg/dl; pH 5-9; S.G 1.000-1.030; BLD 0.03-1.0 mg/dl; KET 5-150 mg/dl; NIT 0.08-0.5 mg/dl; LEU 25-500 Leu/µL- Quy cách: 100 que/hộp hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 23 | Pocketchem A1c test kit | 7 | Hộp | + Lọ hóa chất: PMMA+ Bộ đệm + Thuốc thử ly giải: Nước, Amoni clorua, Natri deoxycholat monohydrate, Natri azide+ Đầu lọ hóa chất: Polypropylene+ Chất hút ẩm: Sàng phân tử+ Ổ bi: Thép+ Thuốc thử A1C (liên từ boronate): Axit eosin-5-thioreidyl-phenylboronic, Muối tritylamoni+ Que lấy mẫu: PMMA, EDTA, Triton X-100- Quy cách: 50 test/ hộp hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 3 | |
| 24 | HDL-C Direct | 8 | Hộp | Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của HDL-Cholesterol trong huyết thanh- Thành phần:+ N-Ethyl-N-(3-methylphenyl)+ N’succinylethyenediame(EMSE)+ Cholesterol Oxidase+ 4-Aminoantipyrin(4-AA)- Quy cách: 3x53/3x20ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 25 | LDL-C Direct | 10 | Hộp | Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của LDL-Cholesterol trong huyết thanh- Thành phần:+ HSDA: 1 mmol/L+ Good’s buffer: pH 6.3+ Cholesterol esterase: 2.0 U/mL+ Cholesterol oxidase: 1.0 mmol/L+ 4-Aminoantipyrin: 2.5 mmol/L- Quy cách: 3x30/3x11ml hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 | |
| 26 | Gamma GT | 10 | Hộp | - Thuốc thử này được dùng để xác định định lượng trong ống nghiệm của Gamma GT trong huyết thanh- Thành phần:+ Tris bufer pH (8.25) :133 mmol/L+ Glycylglycine: 138 mmol/L+ GLUPA-C: 23 mmol/L.- Quy cách: 1x65/1x20mL hoặc tương đươngLưu ý: Các chỉ số, thông số và công nghệ của sản phẩm có thể tương đương hoặc cao hơn. Nhà thầu nêu rõ trong bảng tính đáp ứng của sản phẩm. | Nhóm 4 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.835E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72298E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (2018, 2019, 2020), tính đến thời điểm đóng thầu.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.975.000.000VNĐ. Các hợp đồng phải là những hợp đồng cung cấp với các Cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính – sự nghiệp, Tổ chức chính trị – xã hội Tại Việt Nam. (Kèm theo các bản chụp chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính).- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.975.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết sửa chữa, khắc phục hoặc thay thế các hư hỏng trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, chỉ đạo thực hiện | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Hóa học hoặc Dược sỹ hoặc Bác sỹ hoặc Điện tử y sinh hoặc tương đương(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách triển khai, bàn giao sản phẩm. | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên nghành Kỹ thuật thiết bị điện tử hoặc Điện tử y sinh hoặc Dược hoặc Y hoặc Điện – điện tử hoặc tương đương.(Cung cấp tài liệu chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu và bằng cấp. Lưu ý: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến nay). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi