Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297265-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211250647
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:17:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,292,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.418.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành, Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đầu tư thiết bị chuyển đổi công nghệ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Giai đoạn II)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Sô 215 đường Trường Chinh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nam. Địa chỉ: Số 215 Đ.Trường Chinh - P. Hai Bà Trưng - TP.Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần Định giá và Đầu tư Việt (VIV). Địa chỉ: Số 7, ngõ 11, đường Thanh Lãm, phường Phú Lãm, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Tổ 2, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam , địa chỉ: Sô 215 đường Trường Chinh, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nam. Địa chỉ: Số 215 Đ.Trường Chinh - P. Hai Bà Trưng - TP.Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 10.1(a)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo các tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai và quyết toán thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam, thư xác nhận cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm của chính hãng hoặc đại diện ủy quyền của chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chuyên dụng. - Các tài liệu khác.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 03 năm.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam, thư xác nhận cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm của chính hãng hoặc đại diện ủy quyền của chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chuyên dụng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các giấy tờ này.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nam. Địa chỉ: Số 215 Đ.Trường Chinh - P. Hai Bà Trưng - TP.Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.tỉnh Hà Nam - Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Mixer số cho Studio sản xuất chương trình phát thanh1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Máy tính đồng bộ5bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4Card âm thanh5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5Màn hình 23.8"5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6Bộ lưu điện5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7Loa kiểm âm5cặpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Máy tính mini Tower6chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Màn hình 23.8"6chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Bộ lưu điện6chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Loa6cặpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Switch Networking1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Bộ khống chế tín hiệu1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Analog mixer cho phát sóng phát thanh1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Bộ chuyển đổi tín hiệu Audio sang quang (và ngược lại)1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Bộ chia tín hiệu cho headphone1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Tai nghe phòng thu phục vụ thu âm4chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Micro chuyên dụng4chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Máy ghi âm số cho phóng viên tác nghiệp5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Bộ lưu điện 3KVA1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Đèn báo hiệu ON-AIR cho STUDIO - Studio ON-AIR warning light incl power supply1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23HT bàn ghế studio phát thanh + HT đèn chiếu sáng chuyên dụng1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Máy in A41chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Quad Microphone Cable (cuộn 300m)1cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26AES/EBU Digital Audio Cable (cuộn 100m)5cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Jack XLR loại 3Pin, Male70chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Jack XLR loại 3Pin, Female70chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Jack ST50chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
303-Pole 1/4" Phone Plug10chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Máy tính lập lịch cấu hình cao1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Bộ Server playout I-box HD dự phòng1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Bộ định tuyến Video Smart Videohub 40x401bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Điều hòa 60000 BTU cho TDPS1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Hệ Thống Bàn Trộn Hình và Phim Trường ảo 4K/HD1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Gói phần mềm (Software Bundle) cho TriCaster TC11BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Phần mềm tạo chữ1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Bàn điều khiển cho - Tricaster TC11BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Thư viện trường quay ảo1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Monitor 27" Ultra HD 4K1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Bàn trộn âm thanh 12 kênh + hiệu ứng1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Ti vi 43" Led 4K Ultra HD- cấu hình tương đương hoặc cao hơn (bao gồm giá treo tivi)2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI to HDMI 6G2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Cạc thu phát Video DeckLink SDI 4K3chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Máy tính đồng bộ Tower1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Màn hình1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Bộ chuyển đổi chuẩn Video Teranex AV1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Cạc thu phát Video DeckLink Studio 4K2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Waveform rack LCD Monitor1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Micro rùa chuyên dụng cho phòng thu1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Video Coaxial Cable (cuộn 300m)4cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53BNC Connector200chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Phông màn Chromakey cho trường quay20m2Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Đèn LED Fresnel, DMX spotlight3chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Đèn chiếu tản 45 độ, DMX5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Đèn daylight , DMX bi-colour5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Đèn LED chiếu bảng, DMX, bi-colour7chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Xương cá treo đèn ( Kiểm tra mua thêm móc treo 21 cái + 21 dây bảo hiểm treo đèn )21chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Bàn điều khiển DMX cho dàn đèn6chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61UPS 10KVA online1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Bàn đặt thiết bị chuyên dụng1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Ghế ngồi6chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64Bàn phát thanh viên cho trường quay chuyên dụng, có gắn logo của Đài1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65Ghế ngồi4chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66Điều hòa 24000 BTU1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI Distribution2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68Bộ chuyển đổi Video Mini - Optical Fiber 12G2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Mô đun quang 3G BD SFP2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Dây, giắc DMX và hệ thống cấp nguồn cho toàn bộ hệ thống đèn cấp mới1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Nas lưu trữ dữ liệu 160TB1HTMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Máy tính đồng bộ Tower1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73Màn hình 23.8"1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74Bộ lưu điện1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75Switch core trung tâm 10Gb1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Bộ chuyển mạch cho các hệ thống nhánh3chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77Module Transceiver 10Gb Multimode, SPF+16chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78UPS 10KVA online1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Điều hòa 24000 BTU1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Dây mạng CAT 6A (300m/cuộn)15cuộnMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Đầu nối cáp FTP, Cat.6, RJ454hộpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Dây nhảy quang Single mode, 3m, 3.0mm20sợiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Cáp quang 8-1427449-4 FO CABLE, OSP, 4F, SM, OS2500mMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Máy tính đồng bộ cấu hình cao7chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Monitor 27" Ultra HD 4K7chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Bộ lưu điện7chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Loa7cặpMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Máy tính đồng bộ Tower1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Màn hình 23.8"1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Bộ lưu điện1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Máy ảnh KTS dùng cho phóng viên1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Thẻ nhớ cho máy ảnh2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Pin dự phòng1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Sạc pin1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Lens FE 24-105mm f/4 G OSS1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Đèn flash gắn ngoài1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97Đầu đọc thẻ1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Túi đựng máy ảnh1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Fly cam chuyên dụng dành cho làm tin tức Inspire 21bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Pin dự phòng2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Thẻ nhớ microSD 64GB và adapter USB 3.02chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Hộp cứng đựng flycam1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Camera cho flycam Zenmuse X5S1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Màn hình điều khiển CRYSTARB SKY2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Bộ điều khiển Cendence chuyên dụng cho làm trực tiếp1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Phụ kiện pin dự phòng cho DJI CrystalSky & Cendence1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Bộ chuyển đổi Video Micro Converter HDMI to SDI Wpsu1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Dây HDMI 5m2sợiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Camera cầm tay chất lượng 4K5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Pin Lithium-Ion5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Thẻ nhớ 128GB10chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Đầu đọc thẻ nhớ SD UHS-II5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Đèn máy quay5CáiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Bộ sạc pin đôi cho máy quay5BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Chân máy quay5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Micro phỏng vấn (bao gồm lọc gió),5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Micro phỏng vấn wireless (gắn camera)2bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Shotgun micro5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Túi đựng camera5chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
120Máy quay phim Blackmagic URSA Broadcast2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
121Thiết bị giám sát Video Blackmagic URSA Studio Viewfinder2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
122Bộ chuyển đổi quang Camera Fiber2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
123Bộ chuyển đổi quang Studio Fiber2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
124Cáp quang truyền hình SMPTE HFO 9.2mmΦ (50m)2sợiMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
125Tấm gá đỡ tủ rack Studio Fiber2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
126Headset2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
127Lens cho camera trường quay2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
128Tripod Adapter2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
129Chân chuyên dụng cho camera1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
130Chân máy quay Pedestal System1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
131Servo cho Lens2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
132Bộ Autocue cho phát thanh viên1BộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
133Máy tính mini Tower1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
134Màn hình 23.8"1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
135Bộ lưu điện1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
136Bộ trộn hình ATEM 1 M/E Production Studio 4K1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
137Bàn điều khiển ATEM 1 M/E Advanced1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
138Bàn điều khiển ATEM Camera Control1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
139Ti vi 43" Led 4K Ultra HD- cấu hình tương đương hoặc cao hơn (bao gồm giá treo tivi)2chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
140Bộ ghi Video HyperDeck Studio 12G1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
141Ổ cứng SSD4chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
142Bộ chuyển đổi Video ATEM Talkback 4K1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
143Gooseneck Tabletop Microphone1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
144Bộ định tuyến Video Smart Videohub 20x201chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
145Màn hình kiểm tra Video SmartScope Duo 4K 21chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
146Switch mạng 24 cổng1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
147Bộ chuyển đổi chuẩn Video Teranex AV1bộMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
148Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI to HDMI 6G1chiếcMô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.418.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.33
2 Cán bộ kỹ thuật 5 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.33
3 Cán bộ phòng cháy chữa cháy 1 Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.33
4 Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ 1 Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành, Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->