Gói thầu: Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297265-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211250647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:17:00 đến ngày 2022-01-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,292,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.418.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành, Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Đài phát thanh và truyền hình tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư thiết bị chuyển đổi công nghệ Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh (Giai đoạn II) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Nhà thầu cung cấp đầy đủ báo cáo tài chính thể hiện doanh thu hoạt động kinh doanh; năng lực tài chính của đơn vị trong 03 năm 2018, 2019, 2020 kèm theo các tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai và quyết toán thuế điện tử. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam, thư xác nhận cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm của chính hãng hoặc đại diện ủy quyền của chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chuyên dụng. - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A. Phạm vi cung cấp với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất) đáp ứng với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất (hãng sản xuất); hàng hóa được sản xuất năm trong vòng 02 năm trở lại đây (tính đến ngày có thời điểm đóng thầu). - Tất cả các hàng hóa/thiết bị được quy định trong phạm vi cung cấp nêu tại Mục 2 Chương V phải có Catalogue, tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT; Catalogue, tài liệu kỹ thuật được sử dụng bằng Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt; Trường hợp các tài liệu này bằng tiếng nước ngoài khác thì phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu tại Chương V của E-HSMT). Trường hợp trong catalogue không đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận thông số kỹ thuật của nhà sản xuất (hãng sản xuất) để chứng minh. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết cung cấp Phiếu xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị. - Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, hoặc giấy chứng nhận đại lý được nhà sản xuất ủy quyền phân phối hàng hóa chính hãng tại Việt Nam, thư xác nhận cam kết cung cấp hàng hóa, thiết bị, hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành sản phẩm của chính hãng hoặc đại diện ủy quyền của chính hãng tại Việt Nam hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị chuyên dụng thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ các giấy tờ này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Hà Nam. Địa chỉ: Số 215 Đ.Trường Chinh - P. Hai Bà Trưng - TP.Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam.tỉnh Hà Nam - Đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mixer số cho Studio sản xuất chương trình phát thanh | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính đồng bộ | 5 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Card âm thanh | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Màn hình 23.8" | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Bộ lưu điện | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Loa kiểm âm | 5 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Máy tính mini Tower | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Màn hình 23.8" | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ lưu điện | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Loa | 6 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Switch Networking | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Bộ khống chế tín hiệu | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Analog mixer cho phát sóng phát thanh | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển đổi tín hiệu Audio sang quang (và ngược lại) | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chia tín hiệu cho headphone | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Tai nghe phòng thu phục vụ thu âm | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Micro chuyên dụng | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Máy ghi âm số cho phóng viên tác nghiệp | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ lưu điện 3KVA | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Đèn báo hiệu ON-AIR cho STUDIO - Studio ON-AIR warning light incl power supply | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | HT bàn ghế studio phát thanh + HT đèn chiếu sáng chuyên dụng | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Máy in A4 | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Quad Microphone Cable (cuộn 300m) | 1 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | AES/EBU Digital Audio Cable (cuộn 100m) | 5 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Jack XLR loại 3Pin, Male | 70 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Jack XLR loại 3Pin, Female | 70 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Jack ST | 50 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | 3-Pole 1/4" Phone Plug | 10 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính lập lịch cấu hình cao | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Bộ Server playout I-box HD dự phòng | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ định tuyến Video Smart Videohub 40x40 | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Điều hòa 60000 BTU cho TDPS | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Hệ Thống Bàn Trộn Hình và Phim Trường ảo 4K/HD | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Gói phần mềm (Software Bundle) cho TriCaster TC1 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Phần mềm tạo chữ | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Bàn điều khiển cho - Tricaster TC1 | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Thư viện trường quay ảo | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Monitor 27" Ultra HD 4K | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Bàn trộn âm thanh 12 kênh + hiệu ứng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Ti vi 43" Led 4K Ultra HD- cấu hình tương đương hoặc cao hơn (bao gồm giá treo tivi) | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI to HDMI 6G | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Cạc thu phát Video DeckLink SDI 4K | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Máy tính đồng bộ Tower | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Màn hình | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Loa kiểm âm chuyên dụng cho Studio phát thanh | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Bộ chuyển đổi chuẩn Video Teranex AV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Cạc thu phát Video DeckLink Studio 4K | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Waveform rack LCD Monitor | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Micro rùa chuyên dụng cho phòng thu | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Video Coaxial Cable (cuộn 300m) | 4 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | BNC Connector | 200 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Phông màn Chromakey cho trường quay | 20 | m2 | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Đèn LED Fresnel, DMX spotlight | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Đèn chiếu tản 45 độ, DMX | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Đèn daylight , DMX bi-colour | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Đèn LED chiếu bảng, DMX, bi-colour | 7 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Xương cá treo đèn ( Kiểm tra mua thêm móc treo 21 cái + 21 dây bảo hiểm treo đèn ) | 21 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Bàn điều khiển DMX cho dàn đèn | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | UPS 10KVA online | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Bàn đặt thiết bị chuyên dụng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Ghế ngồi | 6 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Bàn phát thanh viên cho trường quay chuyên dụng, có gắn logo của Đài | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Ghế ngồi | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | Điều hòa 24000 BTU | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI Distribution | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chuyển đổi Video Mini - Optical Fiber 12G | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Mô đun quang 3G BD SFP | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 70 | Dây, giắc DMX và hệ thống cấp nguồn cho toàn bộ hệ thống đèn cấp mới | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 71 | Nas lưu trữ dữ liệu 160TB | 1 | HT | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 72 | Máy tính đồng bộ Tower | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 73 | Màn hình 23.8" | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 74 | Bộ lưu điện | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 75 | Switch core trung tâm 10Gb | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 76 | Bộ chuyển mạch cho các hệ thống nhánh | 3 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 77 | Module Transceiver 10Gb Multimode, SPF+ | 16 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 78 | UPS 10KVA online | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 79 | Điều hòa 24000 BTU | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 80 | Dây mạng CAT 6A (300m/cuộn) | 15 | cuộn | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 81 | Đầu nối cáp FTP, Cat.6, RJ45 | 4 | hộp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 82 | Dây nhảy quang Single mode, 3m, 3.0mm | 20 | sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 83 | Cáp quang 8-1427449-4 FO CABLE, OSP, 4F, SM, OS2 | 500 | m | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 84 | Máy tính đồng bộ cấu hình cao | 7 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 85 | Monitor 27" Ultra HD 4K | 7 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 86 | Bộ lưu điện | 7 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 87 | Loa | 7 | cặp | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 88 | Máy tính đồng bộ Tower | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 89 | Màn hình 23.8" | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 90 | Bộ lưu điện | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 91 | Máy ảnh KTS dùng cho phóng viên | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 92 | Thẻ nhớ cho máy ảnh | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 93 | Pin dự phòng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 94 | Sạc pin | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 95 | Lens FE 24-105mm f/4 G OSS | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 96 | Đèn flash gắn ngoài | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 97 | Đầu đọc thẻ | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 98 | Túi đựng máy ảnh | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 99 | Fly cam chuyên dụng dành cho làm tin tức Inspire 2 | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 100 | Pin dự phòng | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 101 | Thẻ nhớ microSD 64GB và adapter USB 3.0 | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 102 | Hộp cứng đựng flycam | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 103 | Camera cho flycam Zenmuse X5S | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 104 | Màn hình điều khiển CRYSTARB SKY | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 105 | Bộ điều khiển Cendence chuyên dụng cho làm trực tiếp | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 106 | Phụ kiện pin dự phòng cho DJI CrystalSky & Cendence | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 107 | Bộ chuyển đổi Video Micro Converter HDMI to SDI Wpsu | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 108 | Dây HDMI 5m | 2 | sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 109 | Camera cầm tay chất lượng 4K | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 110 | Pin Lithium-Ion | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 111 | Thẻ nhớ 128GB | 10 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 112 | Đầu đọc thẻ nhớ SD UHS-II | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 113 | Đèn máy quay | 5 | Cái | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 114 | Bộ sạc pin đôi cho máy quay | 5 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 115 | Chân máy quay | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 116 | Micro phỏng vấn (bao gồm lọc gió), | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 117 | Micro phỏng vấn wireless (gắn camera) | 2 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 118 | Shotgun micro | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 119 | Túi đựng camera | 5 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 120 | Máy quay phim Blackmagic URSA Broadcast | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 121 | Thiết bị giám sát Video Blackmagic URSA Studio Viewfinder | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 122 | Bộ chuyển đổi quang Camera Fiber | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 123 | Bộ chuyển đổi quang Studio Fiber | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 124 | Cáp quang truyền hình SMPTE HFO 9.2mmΦ (50m) | 2 | sợi | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 125 | Tấm gá đỡ tủ rack Studio Fiber | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 126 | Headset | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 127 | Lens cho camera trường quay | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 128 | Tripod Adapter | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 129 | Chân chuyên dụng cho camera | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 130 | Chân máy quay Pedestal System | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 131 | Servo cho Lens | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 132 | Bộ Autocue cho phát thanh viên | 1 | Bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 133 | Máy tính mini Tower | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 134 | Màn hình 23.8" | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 135 | Bộ lưu điện | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 136 | Bộ trộn hình ATEM 1 M/E Production Studio 4K | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 137 | Bàn điều khiển ATEM 1 M/E Advanced | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 138 | Bàn điều khiển ATEM Camera Control | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 139 | Ti vi 43" Led 4K Ultra HD- cấu hình tương đương hoặc cao hơn (bao gồm giá treo tivi) | 2 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 140 | Bộ ghi Video HyperDeck Studio 12G | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 141 | Ổ cứng SSD | 4 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 142 | Bộ chuyển đổi Video ATEM Talkback 4K | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 143 | Gooseneck Tabletop Microphone | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 144 | Bộ định tuyến Video Smart Videohub 20x20 | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 145 | Màn hình kiểm tra Video SmartScope Duo 4K 2 | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 146 | Switch mạng 24 cổng | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 147 | Bộ chuyển đổi chuẩn Video Teranex AV | 1 | bộ | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 148 | Bộ chuyển đổi Video Mini - SDI to HDMI 6G | 1 | chiếc | Mô tả chi tiết tại Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.743935E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.487E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 38.418.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ tại nơi lắp đặt thiết bị.- Nhà thầu phải có bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, vật tư tiêu hao và phụ tùng thay thế trong vòng 03 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công lắp đặt thiết bị | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trình, chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách chung hoặc chỉ huy trưởng ≥ 03 gói thầu tương tự, có quyết định thành lập ban chỉ huy, hoặc quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 5 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông. Có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách kỹ thuật ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phòng cháy chữa cháy | 1 | Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp, đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác phòng chống cháy nổ ≥ 03 gói thầu tương tự, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như: + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ hướng dẫn đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | Trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành, Công nghệ thông tin, điện, điện tử; Điện tử viễn thông, có bảng kê lý lịch chuyên môn và kê khai kinh nghiệm, có tài liệu chứng minh tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng). Đã đảm nhận công việc phụ trách công tác hướng dẫn đào tại, chuyển giao công nghệ ≥ 03 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét, có kèm theo hợp đồng và có một trong các tài liệu sau để chứng minh như:+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi