Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291198-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh
Số hiệu KHLCNT 20211041481
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:40:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,726,385,531 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0024 tỉnh Trà Vinh
C Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
D Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,03tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
F Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V40m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V40m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V801 m
G Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
H Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0090 tỉnh Trà Vinh
J Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
K Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
M Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V15m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V15m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V301 m
N Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
O Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0134 tỉnh Trà Vinh
Q Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
R Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
T Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
U Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
V Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0137 tỉnh Trà Vinh
X Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
Y Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
Z Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,112m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,806m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,017tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,338m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,103m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,081100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,1tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,1tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,426tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,426tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,772m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,772m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,268m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,268m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V2cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
AA Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
2Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,013tấn
4Sứ VHĐ - 35KVTham khảo Phần II, chương V2quả
5Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2chuỗi
6Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTham khảo Phần II, chương V21 cái
7Lắp đặt các loại sứ chuỗi Tham khảo Phần II, chương V21 chuỗi sứ
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
10Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V110m
11Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V110m
12Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
13Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V2201 m
AB Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AC Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0180 tỉnh Trà Vinh
AE Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
AF Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,02tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,01tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,411m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,272m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,096m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,011100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V50m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V1cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
AG Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
AH Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
AI LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AJ Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AK Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0181 tỉnh Trà Vinh
AL Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
AM Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,097tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,097tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3,85tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V3,85tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,172tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,172tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,371m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,371m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,602m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,602m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,105m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,105m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,165tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,165tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,874m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,905m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,673m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,076100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V280m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V7cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
AN Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V24,336m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V20,418m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,05tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,014m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,308m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,243100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V6,3tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V6,3tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,279tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,279tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V2,316m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V2,316m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,804m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V3,804m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,318m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,318m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V6cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
AO Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5)Tham khảo Phần II, chương V5bộ
2Gia công xà gồ thépTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
3Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Sứ VHĐ - 35KVTham khảo Phần II, chương V10quả
5Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ)Tham khảo Phần II, chương V2chuỗi
6Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KVTham khảo Phần II, chương V101 cái
7Lắp đặt các loại sứ chuỗi Tham khảo Phần II, chương V21 chuỗi sứ
8Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,623tấn
9Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,623tấn
10Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V350m
11Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V350m
12Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V10cái
13Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V7001 m
AP Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AQ Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AR Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0184 tỉnh Trà Vinh
AS Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
AT Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,016tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,016tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,01tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,01tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,411m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,272m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,096m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,011100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V40m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V1cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
AU Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
AV Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
AW Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AX Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AY Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0202 tỉnh Trà Vinh
AZ Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
BA Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,053tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,053tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2,2tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V2,2tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,212m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,212m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,344m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,06m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,06m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,015tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,015tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,642m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,088m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,385m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,043100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V150m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V4cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
BB Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
BC Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
BD Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
BE Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
BF Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0209 tỉnh Trà Vinh
BG Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
BH Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,025tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,015m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,411m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,272m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,096m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,011100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,28km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V280m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8mTham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
BI Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
BJ Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
BK Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
BL Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
BM Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0379 tỉnh Trà Vinh
BN Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
BO Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
BP Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
BQ Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V42m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V42m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V841 m
BR Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
BS Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
BT Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0446 tỉnh Trà Vinh
BU Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
BV Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,04tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,65tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,65tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,074tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,074tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,159m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,159m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,258m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,258m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,045m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,045m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,015tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,015tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V1,232m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,816m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,288m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,032100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V3cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V110m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
43Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
47Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V3cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
49Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
50Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
BW Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
BX Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
BY Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
BZ Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
CA Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0457 tỉnh Trà Vinh
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0449tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V100m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
CB Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0490 tỉnh Trà Vinh
CC Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
CD Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,067tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,067tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,005tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,005tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,19km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V190m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
15Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
16Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
17Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
19Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
20Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
22Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
23Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
24Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
CE Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
CF Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
CG Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
CH Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
CI Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0053 tỉnh Trà Vinh
CJ Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
CK Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,177tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,177tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,32km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V320m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
14Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
15Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
21Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
CL Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
CM Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
CN Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
CO Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
CP Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0041 tỉnh Trà Vinh
CQ Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
CR Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
CS Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
CT Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V15m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V15m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V301 m
CU Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
CV Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
CW Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0049 tỉnh Trà Vinh
CX Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
CY Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,027tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,1tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,1tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,049tấn
7Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
8Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,106m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,172m3
11Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,03m3
13Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,012tấn
14Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,012tấn
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,821m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,544m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,192m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,022100m2
19Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
20Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,36m3
21Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V1cọc
22Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,110 cọc
23Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V10m
24Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Bulong Inox 8x40+longđenTham khảo Phần II, chương V1cái
27Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V11 điện cực
28Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V101 m
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,36m3
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
31Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
32Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
33Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
34Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
35Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
36Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
37Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
38Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
39Aptomat 1pha 63ATham khảo Phần II, chương V1cái
40Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
41Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG)Tham khảo Phần II, chương V2cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
48Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
49Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
CZ Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,045tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,056m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,403m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,008tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,169m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,551m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,04100m2
9Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
10Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
11Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
12Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,213tấn
14Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,386m3
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,634m3
18Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
20Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang)Tham khảo Phần II, chương V1cột
21Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
22Biến dòng hạ thế 100/5ATham khảo Phần II, chương V1bộ
23Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
25Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2Tham khảo Phần II, chương V20m
26Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V5m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,025km/dây
28Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
29Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
30Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
31Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
32Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V3cái
33Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
34Ống nhựa PVC D60Tham khảo Phần II, chương V8m
35Co 90 độ ống D60Tham khảo Phần II, chương V4cái
36Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
37Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
38Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V4cái
39Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
40Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
41Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V6cái
42Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V6cái
43Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
44Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
46Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
47Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
48Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
49Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
50Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
51Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
DA Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,107tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
4Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V60m
5Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
6Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1201 m
DB Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
DC Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->