Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211291198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211041481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:40:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,726,385,531 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Số lượng chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Số lượng cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ép đầu cos | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Trà Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn góp của chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội.
+ Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội.
+ Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0024 tỉnh Trà Vinh | |||
| C | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| D | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,08 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| E | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| F | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 80 | 1 m |
| G | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| H | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| I | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0090 tỉnh Trà Vinh | |||
| J | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| K | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| L | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| M | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| N | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| O | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| P | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0134 tỉnh Trà Vinh | |||
| Q | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| R | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| S | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| T | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| U | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| V | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| W | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0137 tỉnh Trà Vinh | |||
| X | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Y | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| Z | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 8,112 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 6,806 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,338 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,103 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,081 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,1 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,426 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,772 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,772 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,268 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1,268 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| AA | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,013 | tấn |
| 4 | Sứ VHĐ - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | quả |
| 5 | Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 10 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | m |
| 11 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | m |
| 12 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 220 | 1 m |
| AB | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| AC | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| AD | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0180 tỉnh Trà Vinh | |||
| AE | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AF | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,411 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 50 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AG | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| AH | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| AI | LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP 1 PHA LẮP MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| AJ | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| AK | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0181 tỉnh Trà Vinh | |||
| AL | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AM | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,097 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3,85 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 3,85 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,371 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,371 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,602 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,105 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,165 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 2,874 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,905 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,673 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,076 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 280 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 7 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AN | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 24,336 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 20,418 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,014 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 3,308 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,243 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 6,3 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,279 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 1,279 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,316 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 2,316 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,804 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 3,804 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,318 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| AO | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt xà phụ XP35-1 (cột ly tâm, cột gỗ, cột thép ống đã dựng, hao phí NC x 1.5) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | bộ |
| 2 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiện | Tham khảo Phần II, chương V | 0,065 | tấn |
| 4 | Sứ VHĐ - 35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | quả |
| 5 | Chuỗi cách điện trung thế Polymer néo đơn 35kV (trọn bộ) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 cái |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ chuỗi | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | 1 chuỗi sứ |
| 8 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,623 | tấn |
| 9 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,623 | tấn |
| 10 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 350 | m |
| 11 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 350 | m |
| 12 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 700 | 1 m |
| AP | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| AQ | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| AR | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0184 tỉnh Trà Vinh | |||
| AS | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AT | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,016 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,01 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,411 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 40 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| AU | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| AV | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| AW | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| AX | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| AY | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0202 tỉnh Trà Vinh | |||
| AZ | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BA | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 2,2 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,212 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,344 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,06 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,642 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 1,088 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,385 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,043 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 150 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BB | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| BC | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| BD | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| BE | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| BF | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0209 tỉnh Trà Vinh | |||
| BG | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BH | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,098 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,55 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,086 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,411 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,272 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,011 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,28 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 280 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 14 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BI | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| BJ | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| BK | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| BL | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| BM | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0379 tỉnh Trà Vinh | |||
| BN | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BO | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BP | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| BQ | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 42 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 84 | 1 m |
| BR | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| BS | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| BT | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0446 tỉnh Trà Vinh | |||
| BU | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BV | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,65 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,074 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,159 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,258 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,258 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,015 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 1,232 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,288 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,11 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 110 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 43 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 44 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 45 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 46 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 47 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cột |
| 48 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 49 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 50 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| BW | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| BX | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| BY | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| BZ | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| CA | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0457 tỉnh Trà Vinh | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,0449 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | km/dây |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ aptômát loại 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,09 | 1km/ 1dây (2 sợi) |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 100 | m |
| 11 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Aptomat 1pha 60A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 14 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 16 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 17 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| CB | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0490 tỉnh Trà Vinh | |||
| CC | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CD | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,067 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,067 | tấn |
| 3 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 4 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,005 | tấn |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,19 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 190 | m |
| 13 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 14 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 16 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt lỗ M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 18 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | bộ |
| 20 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 21 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 23 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CE | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| CF | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | 1 m |
| CG | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| CH | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| CI | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0053 tỉnh Trà Vinh | |||
| CJ | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CK | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,177 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,177 | tấn |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,32 | km/dây |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 320 | m |
| 11 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 12 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 14 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 15 | Đầu cốt lỗ M35 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu cốt lỗ M50 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 18 | bộ |
| 18 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | cái |
| 19 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 20 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 22 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CL | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| CM | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | 1 m |
| CN | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| CO | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| CP | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0041 tỉnh Trà Vinh | |||
| CQ | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CR | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CS | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| CT | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 15 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 30 | 1 m |
| CU | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| CV | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
| CW | Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TVH0049 tỉnh Trà Vinh | |||
| CX | Chi phí mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 2 | Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 3 | Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + Bass | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CY | Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,027 | tấn |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 4 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,1 | tấn |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,049 | tấn |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,106 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,172 | m3 |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,03 | m3 |
| 13 | Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,821 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,544 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,192 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,022 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 20 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 21 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cọc |
| 22 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 23 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 25 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 26 | Bulong Inox 8x40+longđen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 điện cực |
| 28 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 10 | 1 m |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 0,36 | m3 |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 31 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,07 | km/dây |
| 32 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 0,006 | 1km/1 dây |
| 33 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 35 | Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng Aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 37 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 70 | m |
| 38 | Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | m |
| 39 | Aptomat 1pha 63A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 40 | Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mm | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 41 | Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 42 | Đầu cốt lỗ M25 | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Đai thép + khóa đai | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | bộ |
| 44 | Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 45 | Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 46 | Cột bê tông LT 8,5m (Cty CP Bê tông An Giang - Báo giá tỉnh STG) | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cột |
| 47 | Ghíp lấy điện 3 bulong | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 48 | Công tơ điện 1 pha 10/40A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 49 | Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| CZ | Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 4,056 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo Phần II, chương V | 3,403 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo Phần II, chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,169 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 0,551 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham khảo Phần II, chương V | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 10 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 11 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Tham khảo Phần II, chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Tham khảo Phần II, chương V | 0,213 | tấn |
| 14 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,386 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,634 | m3 |
| 18 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Tham khảo Phần II, chương V | 0,053 | m3 |
| 20 | Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT An Giang) | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cột |
| 21 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biến dòng hạ thế 100/5A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt aptomat | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 20 | m |
| 26 | Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | m |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp | Tham khảo Phần II, chương V | 0,025 | km/dây |
| 28 | Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 29 | Thanh chống composite 60x10-700 | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | thanh |
| 30 | Bulong 16x120/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 31 | Bulong 16x250/80+ đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 32 | Bulong 16x300/80 + đai ốc,long đen | Tham khảo Phần II, chương V | 3 | cái |
| 33 | Dây đồng trần xoắn C25mm2 | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | m |
| 34 | Ống nhựa PVC D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 35 | Co 90 độ ống D60 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai thép 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 13,5 | m |
| 37 | Khóa đai 20x0.7 | Tham khảo Phần II, chương V | 9 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 4 | cái |
| 39 | Băng cách điện 3M | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cuộn |
| 40 | Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4m | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cọc |
| 41 | Kẹp WR815(25-70/120-240mm2) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 42 | Kẹp WR279(70-70) | Tham khảo Phần II, chương V | 6 | cái |
| 43 | Nối đồng C25 | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | cái |
| 44 | Keo Silicon | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | tuýp |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo Phần II, chương V | 8 | m |
| 46 | Lắp xà Composite | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 47 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| 48 | Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8) | Tham khảo Phần II, chương V | 0,5 | 10 cọc |
| 49 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 50 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm | Tham khảo Phần II, chương V | 45 | 1 m |
| 51 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo Phần II, chương V | 5,4 | m3 |
| DA | Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡ | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 2 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | Tham khảo Phần II, chương V | 0,107 | tấn |
| 3 | Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 4 | Cáp trung thế Al 1x50mm2 -24kV | Tham khảo Phần II, chương V | 60 | m |
| 5 | Bu lông M16 | Tham khảo Phần II, chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Tham khảo Phần II, chương V | 120 | 1 m |
| DB | Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | 1 pha |
| DC | Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từ | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Tham khảo Phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Tham khảo Phần II, chương V | 2 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.210.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Số lượng chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Số lượng cán bộ kỹ thuật | 4 | 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 2 | Máy ép đầu cos | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 3 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 4 | Máy trộn 250l | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 5 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi