Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291649-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
Số hiệu KHLCNT 20211041533
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 190 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:31:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,794,024,821 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Tiền Giang
190 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0034 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0786tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0786tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,14km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,131km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V140m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0038 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0429tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,12km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V120m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0089 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0108 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0778tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0778tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V180m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0137 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3072tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3072tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,34km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V340m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0196 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1559tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1559tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,28km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V280m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0218 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0308 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0613tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0613tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,14km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V140m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0382 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0383 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0367tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0387 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6302tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6302tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,5km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V500m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0437 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,089tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,089tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0061tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0061tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V160m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0627 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,487tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,487tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,65km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,051km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V650m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V28bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0631 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,655tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,655tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0194tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0194tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,52km/dây
9Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
12Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V520m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
23Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
24Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
27Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
28Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V26bộ
29Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
30Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
31Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
32Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0653 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6797tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6797tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,54km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V540m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
Q Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0689 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7911tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0295tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0295tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,63km/dây
9Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
12Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V630m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
23Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
24Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
27Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
28Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V40bộ
29Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V19cái
30Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
31Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
32Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
R Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0694 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7911tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7911tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0165tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0165tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
8Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,63km/dây
9Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
11Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
12Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
15Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
17Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
18Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V630m
19Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
20Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
21Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
23Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
24Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
27Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
28Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
29Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
30Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
31Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
32Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0697 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,6348tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,6348tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,85km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,821km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V850m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V54bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V27cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
T Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0705 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,5559tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,5559tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,310 đầu cốt
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,44km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
13Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
14Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
15Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,081km/ 1dây (2 sợi)
16Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2Tham khảo Phần II, chương V440m
17Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x50mm2+1x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
18Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
19Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
21Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
22Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V8cái
26Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V20bộ
27Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
28Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V4cái
29Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
30Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
U Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0708 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,2896tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,2896tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,0113tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,0113tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,32km/dây
8Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
11Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
12Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
14Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
15Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
16Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,021km/ 1dây (2 sợi)
17Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V320m
18Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
19Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
20Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
23Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
24Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
27Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V14bộ
28Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V9cái
29Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
30Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
31Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
V Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0739 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0531tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0531tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,12km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,111km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V120m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG3939 tỉnh Tiền Giang
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0655tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0655tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,15km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,011km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V150m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
X Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0424 tỉnh Tiền Giang
Y Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 100kVA - 22/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mmTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V3cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V3cái
Z Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS TGG0424
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0366tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0366tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,06km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V60m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
15Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AA Xây dựng trạm biến áp 3 pha
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
2Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
6Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
7Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
9Kẹp WR259(50-50)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V8cái
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
13Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
14Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V2cái
15Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
16Biến dòng hạ thế 150/5ATham khảo Phần II, chương V3bộ
17Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
18Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
19Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V41 bộ cách điện
21Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2Tham khảo Phần II, chương V8m
22Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
23Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,023km/dây
25Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,045km/dây
26Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400Tham khảo Phần II, chương V2thanh
27Thanh chống composite 60x10-920Tham khảo Phần II, chương V4thanh
28Bulong 16x400/80+ đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
29Bulong 16x300/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
30Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V5cái
31Bulong 16x120/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V6cái
32Bulong 16x100/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
33Bulong 16x100/100 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
34Bulong 16x250/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
35Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
36Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong 16x40/30 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
38Bulong 16x60/40 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V13cái
39Long đền vuông D18 40x40x4Tham khảo Phần II, chương V100cái
40Ống nhựa PVC D90Tham khảo Phần II, chương V8m
41Co 90 độ ống D90Tham khảo Phần II, chương V4cái
42Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9m
43Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V6cái
44Nối đồng C95Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
46Đầu cos đồng C95Tham khảo Phần II, chương V2cái
47Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
48Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
49Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
51Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
52Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xàTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
53Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
54Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
AB Lắp đặt máy biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3)Tham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V33 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
AC Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp 3 pha lắp mới
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V4sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv,Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V2cái
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0425 tỉnh Tiền Giang
AE Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 100kVA - 22/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mmTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V3cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V3cái
AF Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0419tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0419tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
7Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
10Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
12Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
13Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
14Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
15Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
16Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
18Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
19Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
20Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
22Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
23Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
24Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
25Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
26Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
27Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AG Xây dựng trạm biến áp 3 pha
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
2Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
6Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
7Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
9Kẹp WR259(50-50)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V8cái
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
13Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
14Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V2cái
15Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
16Biến dòng hạ thế 150/5ATham khảo Phần II, chương V3bộ
17Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
18Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
19Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V41 bộ cách điện
21Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2Tham khảo Phần II, chương V8m
22Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
23Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,023km/dây
25Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,045km/dây
26Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400Tham khảo Phần II, chương V2thanh
27Thanh chống composite 60x10-920Tham khảo Phần II, chương V4thanh
28Bulong 16x400/80+ đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
29Bulong 16x300/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
30Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V5cái
31Bulong 16x120/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V6cái
32Bulong 16x100/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
33Bulong 16x100/100 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
34Bulong 16x250/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
35Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
36Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong 16x40/30 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
38Bulong 16x60/40 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V13cái
39Long đền vuông D18 40x40x4Tham khảo Phần II, chương V100cái
40Ống nhựa PVC D90Tham khảo Phần II, chương V8m
41Co 90 độ ống D90Tham khảo Phần II, chương V4cái
42Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9m
43Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V6cái
44Nối đồng C95Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
46Đầu cos đồng C95Tham khảo Phần II, chương V2cái
47Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
48Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
49Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
51Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
52Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xàTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
53Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
54Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
AH Lắp đặt máy biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3)Tham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V33 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
AI Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp 3 pha lắp mới
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V4sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv,Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V2cái
AJ Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm TGG0721 tỉnh Tiền Giang
AK Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 3 pha 100kVA - 22/0,4kVTham khảo Phần II, chương V1Máy
2Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 1560x1000x400mmTham khảo Phần II, chương V1Tủ
3Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V3cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V3cái
AL Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,3247tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,3247tấn
3Công tác phụ kiện các loại bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,1tấn
4Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,1tấn
5Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,110 đầu cốt
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,110 đầu cốt
7Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,36km/dây
8Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
11Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V4cái
12Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
13Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x50mm2Tham khảo Phần II, chương V350m
14Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x35mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
15Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
16Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Đai giữ cáp điện trong trạm (Φ 48)Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V24bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V13cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
AM Xây dựng trạm biến áp 3 pha
1Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
2Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa bằng thép tròn. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất II (hao phí NC x 0,8)Tham khảo Phần II, chương V0,510 cọc
3Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtTham khảo Phần II, chương V51 điện cực
4Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mmTham khảo Phần II, chương V451 m
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo Phần II, chương V5,4m3
6Dây đồng trần xoắn C25mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
7Đầu cốt đồng C25Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Cọc thép bọc đồng F16 - dài 2,4mTham khảo Phần II, chương V5cọc
9Kẹp WR259(50-50)Tham khảo Phần II, chương V6cái
10Nối đồng C25Tham khảo Phần II, chương V8cái
11Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
12Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0819tấn
13Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
14Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V2cái
15Lắp biển cấm,bảng tên trạm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
16Biến dòng hạ thế 150/5ATham khảo Phần II, chương V3bộ
17Lắp đặt biến dòng hạ thế ,loại Tham khảo Phần II, chương V31 bộ
18Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
19Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V4Bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V41 bộ cách điện
21Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 16mm2Tham khảo Phần II, chương V8m
22Cáp đồng bọc hạ thế CV/PRT 95mm2Tham khảo Phần II, chương V45m
23Cáp đồng bọc 24KV CX1V/WBC-25mm2Tham khảo Phần II, chương V15m
24Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,023km/dây
25Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 2 ruột. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,045km/dây
26Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-2400Tham khảo Phần II, chương V2thanh
27Thanh chống composite 60x10-920Tham khảo Phần II, chương V4thanh
28Bulong 16x400/80+ đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
29Bulong 16x300/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
30Bulong VRS 16x450/450+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V5cái
31Bulong 16x120/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V6cái
32Bulong 16x100/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
33Bulong 16x100/100 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
34Bulong 16x250/80 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V8cái
35Bulong VRS 16x400/400+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V4cái
36Bulong VRS 16x500/500+ 4 đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong 16x40/30 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V1cái
38Bulong 16x60/40 + đai ốcTham khảo Phần II, chương V13cái
39Long đền vuông D18 40x40x4Tham khảo Phần II, chương V100cái
40Ống nhựa PVC D90Tham khảo Phần II, chương V8m
41Co 90 độ ống D90Tham khảo Phần II, chương V4cái
42Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9m
43Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V6cái
44Nối đồng C95Tham khảo Phần II, chương V4cái
45Băng cách điện 3MTham khảo Phần II, chương V2cuộn
46Đầu cos đồng C95Tham khảo Phần II, chương V2cái
47Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
48Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
49Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V3cái
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V8m
51Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
52Gia công hệ giá đỡ máy biếp áp và bộ xàTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
53Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
54Lắp đặt giá đỡ MBA và cổ dềTham khảo Phần II, chương V0,114tấn
55Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
AN Lắp đặt máy biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (lắp đặt hoàn toàn thủ công, hao phí NC x 1,3)Tham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V33 pha
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V31 bộ
AO Thí nghiệm, hiệu chỉnh trạm biến áp 3 pha lắp mới
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V11 vị trí
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp nhôm trần lõi thép AC50/8mmTham khảo Phần II, chương V4sợi
4Thí nghiệm cáp hạ thế 4x35mm2 và 4x70mm2 (thí nghiệm cáp 2 ruột trở lên, hao phí NC x 1,5)Tham khảo Phần II, chương V1sợi
5Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
6Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Tham khảo Phần II, chương V3bộ
7Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv,Tham khảo Phần II, chương V3bộ
8Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 6 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->