Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh thực hiện giám sát ATTP chuỗi sản xuất thịt gà xuất khẩu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200900286-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II
Tên gói thầu Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu vi sinh thực hiện giám sát ATTP chuỗi sản xuất thịt gà xuất khẩu
Số hiệu KHLCNT 20200676593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên lọai 130-134; Mã 0640-0649)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 11:04:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 93,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,400,000 VNĐ ((Một triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pepton Buffer water 2 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM và EP Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
2 Rappaport Vassiliadis soy (RVS) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
3 Muller Kauffman Broth base with Novobicin and Brilliant green 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
4 Xylose Lysine Deoxycholate agar (XLD) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
5 Salmonella Shigella agar (SS) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Môi trường sau đổ dĩa: trong, màu nâu đỏ pH: 6.8 – 7.2 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
6 Nutrient agar (NA) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
7 Triple sugar iron agar (TSI) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
8 Lyzin decarboxy broth (LDC) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường phù hợp cho vi sinh, dạng bột mịn, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Hạn dung: ≥ 24 tháng
9 DEV Tryptophan broth 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 7899:1998 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
10 Đĩa giấy ure 5 Lọ Quy cách đóng gói: 20 đĩa/lọ Dạng đĩa giấy tròn, đựng trong lọ tối vô trùng 20 đĩa/ lọ. Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
11 Đĩa giấy ONPG 5 Lọ Quy cách đóng gói: 20 đĩa/lọ Dạng đĩa giấy tròn, đựng trong lọ tối vô trùng 20 đĩa/ lọ. Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
12 Đĩa giấy VP 5 Lọ Quy cách đóng gói: 20 đĩa/lọ Dạng đĩa giấy tròn, đựng trong lọ tối vô trùng 20 đĩa/ lọ. Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
13 Thuốc thử Kovac 1 Chai Quy cách đóng gói: chai /100ml Dạng dung dịch lỏng, màu vàng chứa trong chai tối, 100ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
14 Kháng huyết thanh OMA 3 Lọ Quy cách đóng gói: 3 ml/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng Quy cách đóng gói: 3 ml/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
15 Kháng huyết thanh OMB 3 Lọ Quy cách đóng gói: 3 ml/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
16 Kháng huyết thanh H 3 Lọ Quy cách đóng gói: 3 ml/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
17 Maximum Recovery diluent (MRD) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6887 và ISO 8199 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
18 Plate count agar (PCA) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 4833, ISO 17410 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
19 Barid parker agar (BP) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6888 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
20 Bain Heart infusion broth (BHI) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp /500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6888 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
21 Egg – yolk tellurite emulsion 1 Chai Quy cách đóng gói: Chai/ 50ml Dạng lỏng màu vàng, vô trùng 20%, chai 50ml, thành phần bổ sung vào môi trường Baird Parker, MYP theo ISO 6888, ISO 7932 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
22 Huyết tương thỏ đông khô 5 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Phù hợp cho môi trường vi sinh, dạng đông khô Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng ≥ 12 tháng
23 TBX agar 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 16649 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
24 VRBD agar 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: EP, USP, JP và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo EP, USP và JP Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
25 Dextrose casein pepton agar 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
26 Lauryl Sulfate broth (LSB) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 4831, ISO 7251 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
27 Brilliant-green bile Lactose (BGBL) 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 4831, ISO 4832 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
28 EC Broth 1 Hộp Quy cách đóng gói: hộp/ 500g Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 7251, ISO 4831 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dung: ≥ 24 tháng
29 Khẩu trang 5 Hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế 3 lớp sử dụng 1 lần
30 Găng tay 5 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế, có bột, chưa tiệt trùng, sử dụng 1 lần, trơn, size M: 3 hộp, size S: 2 hộp
31 Túi dập mẫu 2 Hộp Quy cách đóng gói: 500 cái/hộp Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE, W180xH300 (hộp 500 cái), tiệt trùng, không khóa Zip. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
32 Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm 3 Thùng Quy cách đóng gói: 500 cái/thùng Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng, có gờ bên dưới (bao 20 cái), thùng 500 cái Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
33 Cồn sát trùng 1 Can Quy cách đóng gói: 30l/can Dạng lỏng loại cồn 96 độ
34 Que cấy vòng vô trùng 20 gói Quy cách đóng gói: 25 cái/gói Que cấy nhựa tiệt trùng, dùng 1 lần, kích thước 10µl
35 Tăm bông vô trùng 10 gói Quy cách đóng gói: 20 cái/gói Que nhựa quấn gòn vi sinh dài150 mm, tiệt trùng rời, trong bọc nylon
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->