Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297256 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:23:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự (vỉa hè lát gạch Terazzo, hệ thống mương dọc thoát nước, trồng cây xanh) có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Tuyến đường ĐH14.NS đoạn từ Trường THPT Nông Sơn đến cầu Bà Đội; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống thoát nước 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957
- Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| B | * Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,473 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,793 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,266 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,714 | m3 |
| 5 | Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,083 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,083 | m3 |
| 7 | Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,859 | m3 |
| 8 | Xúc phê thải lên ô tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,859 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,859 | m3 |
| C | * Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,708 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,306 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,528 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,901 | m3 |
| 5 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,497 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,778 | m3 |
| D | Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây | |||
| E | * Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,472 | m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,286 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,914 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,276 | m2 |
| F | * Vỉa hè | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,017 | m2 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,641 | m3 |
| 3 | Ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,204 | m2 |
| G | * Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,889 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132,848 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,166 | m3 |
| 4 | Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| 5 | Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cây |
| H | Vút nối dân sinh | |||
| I | * Nền đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,478 | m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m2 |
| 3 | Bê tông M300 đá 1x2 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,351 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,05 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,058 | m3 |
| J | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| K | A. Hố ga | |||
| L | * Đan hố ga | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | m3 |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,642 | Tấn |
| 7 | Thép niềng hố ga (100x100x8)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | Tấn |
| 8 | Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,906 | m2 |
| M | * Thân hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ hố ga d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | Tấn |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,368 | m2 |
| N | * Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,072 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,239 | m3 |
| O | B. Mương dọc ly tâm D80cm | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Ống |
| 3 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Ống |
| 4 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Ống |
| 5 | Mối nối ống cống bê tông D60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m.nối |
| 6 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m.nối |
| 7 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209,565 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.476,708 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 907,013 | m3 |
| P | D. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông cửa thu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,94 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,44 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Tấm |
| Q | E. Cửa xả | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Ống |
| 2 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m.nối |
| 3 | Đá dăm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,424 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,5 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,846 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,08 | m2 |
| 8 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,808 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng hố tiêu năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,848 | m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,744 | m3 |
| R | Nối cống bản | |||
| S | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,821 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,97 | m2 |
| T | * Thân cống + xà mũ | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,463 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống + xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,52 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,107 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà mũ d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | Tấn |
| U | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,61 | m2 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,828 | m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,868 | m3 |
| V | * Hố thu, bậc cấp | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố thu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,64 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,52 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m2 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,789 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,526 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,582 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự (vỉa hè lát gạch Terazzo, hệ thống mương dọc thoát nước, trồng cây xanh) có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý An toàn lao động | 1 | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 3 | Máy hàn 23KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt 5KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
| 6 | Máy đào>=0,8m3 | [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê]. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 2 |
| 8 | Máy thuỷ bình | Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi