Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297330-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211297256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:23:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự (vỉa hè lát gạch Terazzo, hệ thống mương dọc thoát nước, trồng cây xanh) có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt 5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào>=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Tuyến đường ĐH14.NS đoạn từ Trường THPT Nông Sơn đến cầu Bà Đội; Hạng mục: Vỉa hè, hệ thống thoát nước
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kiến thiết thị chính năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Thanh Hưng Việt. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656957; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.656957


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT , địa chỉ: Tổ 1, Khối phố Tân Phú, Thị trấn Phú Thịnh, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực Thi công xây lắp công trình Hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 - Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Hưng Thịnh Phát. Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 02353.656 957
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Xã Quế Trung, Huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
B * Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V33,473m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V52,793m3
3Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,266m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V345,714m3
5Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,083m3
6Vận chuyển đất đắp nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,083m3
7Phá dỡ bê tông mặt đường bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V22,859m3
8Xúc phê thải lên ô tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,859m3
9Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1kmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,859m3
C * Gia cố mái taluy
1Bê tông M150 đá 2x4 gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V20,708m3
2Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V6,306m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V31,528m2
4Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,901m3
5Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,497m3
6Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,778m3
D Bó vỉa, vỉa hè, hố trồng cây
E * Bó vỉa
1Bê tông M250 đá 1x2 bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V66,472m3
2Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,286m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,914m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V438,276m2
F * Vỉa hè
1Lát gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,017m2
2Bê tông M150 đá 1x2 vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V88,641m3
3Ván khuôn vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V63,204m2
G * Hố trồng cây
1Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,889m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V132,848m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,166m3
4Trồng cây bóng mát (Cây Bằng Lăng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76cây
5Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng 90 ngàyMô tả kỹ thuật theo Chương V76cây
H Vút nối dân sinh
I * Nền đường
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V19,478m3
2Lu lèn nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,05m2
3Bê tông M300 đá 1x2 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,351m3
4Lót giấy dầu chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V47,05m2
5Móng cấp phối đá dăm loại 1 (lớp trên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,058m3
J Hệ thống thoát nước dọc
K A. Hố ga
L * Đan hố ga
1Lắp đặt tấm đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V76Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,484m3
3Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038Tấn
4Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,477Tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
6Thép niềng tấm đan hố ga (90x90x6)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,642Tấn
7Thép niềng hố ga (100x100x8)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,957Tấn
8Dán gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V74,906m2
M * Thân hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7m3
2Cốt thép xà mũ hố ga d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12Tấn
3Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,325Tấn
4Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V55,921m3
5Ván khuôn thân + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V447,368m2
N * Móng hố ga
1Bê tông M150 đá 4x6 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m3
2Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,55m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m2
4Đào đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V236,072m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,239m3
O B. Mương dọc ly tâm D80cm
1Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128Ống
2Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Ống
3Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Ống
4Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Ống
5Mối nối ống cống bê tông D60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112m.nối
6Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m.nối
7Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V209,565m3
8Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.476,708m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V907,013m3
P D. Cửa thu nước
1Bê tông cửa thu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,94m3
2Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,44m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
4Tấm chắn rác bê tông tính năng cao kt (110x18x4)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V38Tấm
Q E. Cửa xả
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (vỉa hè)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19Ống
2Mối nối ống cống bê tông D80cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17m.nối
3Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,424m3
4Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V121,5m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,846m3
6Bê tông M150 đá 2x4 thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,432m3
7Ván khuôn thân hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,08m2
8Bê tông M150 đá 4x6 móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,808m3
9Ván khuôn móng hố tiêu năngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m2
10Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,936m3
11Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,848m3
12Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,744m3
R Nối cống bản
S * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,821m3
2Cốt thép đan cống d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,078Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036Tấn
4Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,041Tấn
5Cốt thép đan cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004Tấn
6Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,97m2
T * Thân cống + xà mũ
1Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,463m3
2Ván khuôn thân cống + xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V29,52m2
3Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,107m3
4Cốt thép xà mũ d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017Tấn
5Cốt thép xà mũ d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066Tấn
6Cốt thép xà mũ d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039Tấn
U * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m3
2Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m2
3Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
4Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,828m3
5Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,868m3
V * Hố thu, bậc cấp
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,946m3
2Ván khuôn thân hố thu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V59,64m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,52m3
4Ván khuôn móng hố thu, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V18,04m2
5Đá dăm đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,789m3
6Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,526m3
7Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,582m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công xây lắp hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có hạng mục tương tự (vỉa hè lát gạch Terazzo, hệ thống mương dọc thoát nước, trồng cây xanh) có cấp hạng tương đương hoặc cao hơn gói thầu đang xét.Nhà thầu kèm theo các tài liệu chứng minh (Hợp đồng, quyết định phê duyệt, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc tài liệu xác nhận hoàn thành 80% của Chủ đầu tư).Đối với trường hợp nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản sao được chứng thực/công chứng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ đồng, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật thi công của công trình nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât, đã trực tiếp tham gia quản lý chất lượng hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
4 Cán bộ quản lý An toàn lao động 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, đã trực tiếp tham gia quản lý an toàn lao động hoặc kỹ thuật thi công hoặc giám sát ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)31
5 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 Trung cấp chuyên ngành kỹ thuât trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật; đã trực tiếp tham gia phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu ít nhất 01 công trình giao thông có tính chất tương đương ≥ 1.6 tỷ, kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm các công việc nêu trên(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay 70kg Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.2
2 Máy đầm dùi 1,5kW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.2
3 Máy hàn 23KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.1
4 Máy cắt 5KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.1
5 Máy đầm bàn 1KW Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.1
6 Máy đào>=0,8m3 [Tài liệu chứng minh (Bản sao y chứng thực/công chứng): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].1
7 Máy trộn bê tông 250 lít Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.2
8 Máy thuỷ bình Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->