Gói thầu: Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lâm Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211291797-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lâm Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211036685
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:18:00 đến ngày 2022-01-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,409,953,660 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Số lượng chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Số lượng cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ép đầu cos
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lâm Đồng
Nâng cấp hệ thống điện lưới tại tỉnh Lâm Đồng
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp bao gồm: + Tài liệu chứng minh có số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 không quá 100 người và tổng doanh thu năm 2020 không quá 50 tỷ đồng hoặc nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. + Bản chứng thực Báo cáo tài chính năm 2020.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Mạng lưới Viettel – Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội. + Tên đường, phố: Lô B1C cụm sản xuất tiểu thủ công nghiệp và công nghiệp nhỏ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 1 Trần Hữu Dực, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội. SĐT 0362888899
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0062 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0481tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0481tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,08km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,071km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V80m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
C Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0217 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0912tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0912tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V160m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V10bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
D Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0281 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,1467tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,1467tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2905m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,1121m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1682m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0142100m2
21Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,27km/dây
24Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
27Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
28Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
29Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V270m
30Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
31Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
32Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
33Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
34Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
35Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
36Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
38Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
39Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V18bộ
40Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V7cái
41Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
42Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
43Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
44Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
E Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0327 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0912tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0912tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,151km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V160m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V12bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V5cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
F Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0330 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0427tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0427tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
G Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0415 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0427tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0427tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,07km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
8Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,061km/ 1dây (2 sợi)
9Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V70m
10Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x35mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
11Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
12Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V2cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V4cái
14Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
15Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
16Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
17Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
H Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0447 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,62tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,83km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,81km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V830m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V48bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V23cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V12cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
I Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0453 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4722tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4722tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,63km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,61km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V630m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V32bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V15cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
J Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0500 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0907tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0907tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,065tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,065tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0431tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0928m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,1505m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0191m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,2905m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,1121m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,1682m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0142100m2
21Lắp dựng cột sắt đơn loại 6 - 10 m. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
24Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,13km/dây
25Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
26Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
27Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
28Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
29Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
30Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
31Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
32Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
33Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,091km/ 1dây (2 sợi)
34Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V130m
35Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
36Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
37Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
38Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
39Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
40Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
43Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
44Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
45Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
47Cột sắt D113,5x3,2mm-6m mạ kẽmTham khảo Phần II, chương V1cột
48Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
49Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
K Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0518 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,4795tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,4795tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,810 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,73km/dây
6Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
10Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
12Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
13Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
14Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,71km/ 1dây (2 sợi)
15Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2Tham khảo Phần II, chương V730m
16Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
17Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
18Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
20Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
21Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V1cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V3cái
24Đầu cốt lỗ M35Tham khảo Phần II, chương V8cái
25Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V34bộ
26Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V17cái
27Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V8cái
28Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
29Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
L Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0529 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,7752tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,7752tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,04km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V11 cái
9Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V11km/ 1dây (2 sợi)
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.040m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
14Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
15Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V44bộ
16Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
17Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V11cái
18Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
M Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0564 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4105m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2721m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0961m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0108100m2
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05km/dây
24Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
27Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
28Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
29Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,041km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V50m
34Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8mTham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
N Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0740 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0628tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0628tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/dây
5Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
9Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
11Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
13Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,11km/ 1dây (2 sợi)
14Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V110m
15Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
16Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
17Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
18Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
19Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
20Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
21Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
22Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
23Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
24Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V6bộ
25Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
26Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
27Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
28Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
O Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG3966 tỉnh Lâm Đồng
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,0314tấn
3Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V0,55tấn
4Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V0,55tấn
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,0246tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
9Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,053m3
11Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,086m3
14Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,0145m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V0,4105m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V0,2721m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,0961m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0108100m2
21Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V1,210 đầu cốt
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05km/dây
24Lắp đặt cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V0,006km/dây
25Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V2cái
26Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
27Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V3cái
28Lắp đặt công tơ điện 3 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
29Tháo dỡ aptômát loại 1 pha Tham khảo Phần II, chương V21 cái
30Tháo dỡ hộp điện kế (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V1cái
31Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4)Tham khảo Phần II, chương V11 cái
32Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,0351km/ 1dây (2 sợi)
33Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2Tham khảo Phần II, chương V50m
34Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
35Aptomat 3pha 60ATham khảo Phần II, chương V2cái
36Hộp đựng Aptomat 3 pha 4 cực Phúc AnhPA-06 (bao gồm 4bulong ốc + khoan lỗ hình thoi 2 mặt + gioăng cao su).Tham khảo Phần II, chương V1cái
37Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 3 pha 4 cực 660v - CDH3P4C2N 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
38Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
39Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt(650x390x185)Tham khảo Phần II, chương V1cái
40Đầu cốt lỗ M10Tham khảo Phần II, chương V1cái
41Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V3cái
42Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V8cái
43Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V4bộ
44Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
45Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V1cái
46Cột bê tông LT 8mTham khảo Phần II, chương V1cột
47Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V4cái
48Công tơ điện 3 pha 20/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
P Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0563 tỉnh Lâm Đồng
Q Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
R Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,037tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,1km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V100m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
14Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
15Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
21Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
S Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
3Cáp đồng bọc trung thế 24kV (Kể cả đấu nối qua thu lôi van)-CXV-35-12/20(24)KVTham khảo Phần II, chương V5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
5Cáp tổng hạ áp từ MBA --> tủ điện dây CVV-2x35-0,6/1kVTham khảo Phần II, chương V18m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
7Dây đồng trần C35, cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐTham khảo Phần II, chương V20m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
9Đầu cốt đồng phía trung áp dây M35-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V10cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V110 đầu cốt
11Nắp che đầu sứ MBA (dây đứng)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Nắp che đầu sứ thu lôi vanTham khảo Phần II, chương V1cái
13Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
14Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ áp D85/65-báo giá công ty Bích VânTham khảo Phần II, chương V16m
16Lắp đặt ống bảo vệ, ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,610m
17Đai thép kèm khoá giữ ống nhựa luồn cáp lên cộtTham khảo Phần II, chương V3bộ
18Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
19Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
21Ổ khóa tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
22Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
23Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V2bộ cách điện
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,1m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,1m3
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
32Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12 -14mmTham khảo Phần II, chương V0,587100kg
33Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất IIITham khảo Phần II, chương V1,210 cọc
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V201 điện cực
35Kẹp cáp đồng 2 bulong KC38Tham khảo Phần II, chương V6cái
36Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V1bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,184m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,824m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,011tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,003tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,144m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,075100m2
45Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
54Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
56Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT điện lực Khánh Hòa)Tham khảo Phần II, chương V1cột
57Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1bộ
58Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
60Lắp đặt công tơ 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
61Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
62Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
63Colie sắt dẹt 60x6 D290 giữ tủ HTTham khảo Phần II, chương V2cái
64Bulong 12x100 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
65Bulong 14x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
66Bulong 16x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
67Bulong VRS 16x150 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
68Bulong VRS 16x300 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
69Bulong VRS 16x400 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
70Bulong VRS 16x450 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
71Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
72Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
73Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V2cái
74Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V10cái
75Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
76Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
T Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
4Dây nhôm trần xoắn A50mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
5Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
6Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
U Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
V Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
W Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0589 tỉnh Lâm Đồng
X Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
Y Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,827tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V1,11km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V1.110m
12Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
13Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
14Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V74bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V32cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V21cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
22Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
23Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
Z Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
3Cáp đồng bọc trung thế 24kV (Kể cả đấu nối qua thu lôi van)-CXV-35-12/20(24)KVTham khảo Phần II, chương V5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
5Cáp tổng hạ áp từ MBA --> tủ điện dây CVV-2x35-0,6/1kVTham khảo Phần II, chương V18m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
7Dây đồng trần C35, cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐTham khảo Phần II, chương V20m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
9Đầu cốt đồng phía trung áp dây M35-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V10cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V110 đầu cốt
11Nắp che đầu sứ MBA (dây đứng)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Nắp che đầu sứ thu lôi vanTham khảo Phần II, chương V1cái
13Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
14Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ áp D85/65-báo giá công ty Bích VânTham khảo Phần II, chương V16m
16Lắp đặt ống bảo vệ, ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,610m
17Đai thép kèm khoá giữ ống nhựa luồn cáp lên cộtTham khảo Phần II, chương V3bộ
18Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
19Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
21Ổ khóa tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
22Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
23Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V2bộ cách điện
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,1m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,1m3
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
32Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12 -14mmTham khảo Phần II, chương V0,587100kg
33Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất IIITham khảo Phần II, chương V1,210 cọc
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V201 điện cực
35Kẹp cáp đồng 2 bulong KC38Tham khảo Phần II, chương V6cái
36Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V1bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,184m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,824m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,011tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,003tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,144m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,075100m2
45Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
54Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
56Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT điện lực Khánh Hòa)Tham khảo Phần II, chương V1cột
57Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1bộ
58Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
60Lắp đặt công tơ 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
61Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
62Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
63Colie sắt dẹt 60x6 D290 giữ tủ HTTham khảo Phần II, chương V2cái
64Bulong 12x100 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
65Bulong 14x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
66Bulong 16x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
67Bulong VRS 16x150 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
68Bulong VRS 16x300 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
69Bulong VRS 16x400 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
70Bulong VRS 16x450 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
71Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
72Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
73Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V2cái
74Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V10cái
75Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
76Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
AA Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
4Dây nhôm trần xoắn A50mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
5Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
6Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
AB Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AC Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AD Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0601 tỉnh Lâm Đồng
AE Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
AF Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,057tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,610 đầu cốt
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,16km/dây
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
7Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
8Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
9Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
10Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x25mm2Tham khảo Phần II, chương V160m
11Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
12Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
13Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
14Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
15Đầu cốt lỗ M16Tham khảo Phần II, chương V2cái
16Đầu cốt lỗ M25Tham khảo Phần II, chương V4cái
17Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V8bộ
18Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V3cái
19Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V2cái
20Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
21Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
22Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
AG Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
3Cáp đồng bọc trung thế 24kV (Kể cả đấu nối qua thu lôi van)-CXV-35-12/20(24)KVTham khảo Phần II, chương V5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
5Cáp tổng hạ áp từ MBA --> tủ điện dây CVV-2x35-0,6/1kVTham khảo Phần II, chương V18m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
7Dây đồng trần C35, cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐTham khảo Phần II, chương V20m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
9Đầu cốt đồng phía trung áp dây M35-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V10cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V110 đầu cốt
11Nắp che đầu sứ MBA (dây đứng)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Nắp che đầu sứ thu lôi vanTham khảo Phần II, chương V1cái
13Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
14Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ áp D85/65-báo giá công ty Bích VânTham khảo Phần II, chương V16m
16Lắp đặt ống bảo vệ, ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,610m
17Đai thép kèm khoá giữ ống nhựa luồn cáp lên cộtTham khảo Phần II, chương V3bộ
18Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
19Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
21Ổ khóa tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
22Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
23Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V2bộ cách điện
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,1m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,1m3
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
32Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12 -14mmTham khảo Phần II, chương V0,587100kg
33Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất IIITham khảo Phần II, chương V1,210 cọc
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V201 điện cực
35Kẹp cáp đồng 2 bulong KC38Tham khảo Phần II, chương V6cái
36Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V1bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,184m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,824m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,011tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,003tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,144m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,075100m2
45Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột có trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
54Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
56Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT điện lực Khánh Hòa)Tham khảo Phần II, chương V1cột
57Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1bộ
58Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
60Lắp đặt công tơ 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
61Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
62Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
63Colie sắt dẹt 60x6 D290 giữ tủ HTTham khảo Phần II, chương V2cái
64Bulong 12x100 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
65Bulong 14x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
66Bulong 16x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
67Bulong VRS 16x150 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
68Bulong VRS 16x300 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
69Bulong VRS 16x400 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
70Bulong VRS 16x450 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
71Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
72Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
73Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V2cái
74Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V10cái
75Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
76Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
AH Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,036tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V30m
4Dây nhôm trần xoắn A50mm2Tham khảo Phần II, chương V30m
5Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
6Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V601 m
AI Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AJ Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AK Nâng cấp hệ thống điện lưới trạm LDG0630 tỉnh Lâm Đồng
AL Chi phí mua sắm thiết bị
1Máy biến áp 1 pha 15kVA 12.7/0.23kVTham khảo Phần II, chương V1cái
2Chống sét van 18kV 10kA bao gồm Bass + giá bắt trọn bộ (Van chống sét Polymer Cooper)Tham khảo Phần II, chương V1cái
3Cầu chì tự rơi FCO 27kV, 150kV BIL, Polymer + BassTham khảo Phần II, chương V1cái
4Tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộ KT 630x900x420mmTham khảo Phần II, chương V1cái
AM Kéo điện hạ thế cấp cho trạm BTS
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,207tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,098tấn
3Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,210 đầu cốt
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V0,410 đầu cốt
5Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Tham khảo Phần II, chương V0,27km/dây
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V0,0061km/1 dây
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo Phần II, chương V1cái
8Lắp đặt cầu dao hạ thế Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
9Lắp đặt Hòm đựng công tơ, Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều, Hộp đựng AptomatTham khảo Phần II, chương V2cái
10Lắp đặt công tơ điện 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
11Cáp vặn xoắn Al/XLPE 2x70mm2Tham khảo Phần II, chương V270m
12Cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x50mm2Tham khảo Phần II, chương V6m
13Aptomat 1pha 60ATham khảo Phần II, chương V1cái
14Hộp bảo vệ cầu dao đảo chiều (800x600x300) 1,2mmTham khảo Phần II, chương V1cái
15Hòm đựng công tơ 2 ngăn 1 pha + giá bắtTham khảo Phần II, chương V1cái
16Đầu cốt lỗ M50Tham khảo Phần II, chương V2cái
17Đầu cốt lỗ M70Tham khảo Phần II, chương V4cái
18Đai thép + khóa đaiTham khảo Phần II, chương V22bộ
19Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp)Tham khảo Phần II, chương V10cái
20Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp)Tham khảo Phần II, chương V6cái
21Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
22Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1cái
23Cầu dao hộp đảo chiều Vinakip 1 pha 2 cực 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
AN Xây dựng trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,051tấn
3Cáp đồng bọc trung thế 24kV (Kể cả đấu nối qua thu lôi van)-CXV-35-12/20(24)KVTham khảo Phần II, chương V5m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,05100m
5Cáp tổng hạ áp từ MBA --> tủ điện dây CVV-2x35-0,6/1kVTham khảo Phần II, chương V18m
6Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,18100m
7Dây đồng trần C35, cho chống sét van, TT-BA, TT-TĐTham khảo Phần II, chương V20m
8Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp Tham khảo Phần II, chương V0,2100m
9Đầu cốt đồng phía trung áp dây M35-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V10cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Tham khảo Phần II, chương V110 đầu cốt
11Nắp che đầu sứ MBA (dây đứng)Tham khảo Phần II, chương V1cái
12Nắp che đầu sứ thu lôi vanTham khảo Phần II, chương V1cái
13Nắp che đầu cực trên FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
14Nắp che đầu cực dưới FCO-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V1cái
15Ống nhựa xoắn luồn cáp hạ áp D85/65-báo giá công ty Bích VânTham khảo Phần II, chương V16m
16Lắp đặt ống bảo vệ, ống HDPE D85/65Tham khảo Phần II, chương V1,610m
17Đai thép kèm khoá giữ ống nhựa luồn cáp lên cộtTham khảo Phần II, chương V3bộ
18Bảng tên trạm biến ápTham khảo Phần II, chương V1cái
19Bảng cấm trèoTham khảo Phần II, chương V1cái
20Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V21 bộ
21Ổ khóa tủ điệnTham khảo Phần II, chương V1cái
22Móc treo chữ U+Yếm giáp níu trọn bộ-Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
23Chuỗi néo đơn CN-24kV-70N và phụ kiện trọn bộ-Công ty Tuấn ÂnTham khảo Phần II, chương V2Bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn Tham khảo Phần II, chương V2bộ cách điện
25Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
26Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTham khảo Phần II, chương V0,019tấn
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V26,1m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V26,1m3
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,223tấn
32Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12 -14mmTham khảo Phần II, chương V0,587100kg
33Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất IIITham khảo Phần II, chương V1,210 cọc
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V201 điện cực
35Kẹp cáp đồng 2 bulong KC38Tham khảo Phần II, chương V6cái
36Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V1cái
37Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V1bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,184m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,824m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,011tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,003tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,216m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,144m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,075100m2
45Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1cột
46Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V1,05tấn
47Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V1,05tấn
48Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
49Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,414tấn
50Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
51Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,727m3
52Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
53Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,194m3
54Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
55Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,101m3
56Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT điện lực Khánh Hòa)Tham khảo Phần II, chương V1cột
57Công tơ điện 1 pha 10/40ATham khảo Phần II, chương V1bộ
58Aptomat MCCB 2 pha 100A (LS-Hàn Quốc)Tham khảo Phần II, chương V1bộ
59Lắp đặt aptomat Tham khảo Phần II, chương V1cái
60Lắp đặt công tơ 1 phaTham khảo Phần II, chương V1cái
61Đà bắt FCO-LA composite 75x75x6-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
62Thanh chống composite 60x10-700Tham khảo Phần II, chương V1thanh
63Colie sắt dẹt 60x6 D290 giữ tủ HTTham khảo Phần II, chương V2cái
64Bulong 12x100 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
65Bulong 14x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V4cái
66Bulong 16x50 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
67Bulong VRS 16x150 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
68Bulong VRS 16x300 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V1cái
69Bulong VRS 16x400 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
70Bulong VRS 16x450 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V2cái
71Đai thép 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V13,5m
72Khóa đai 20x0.7Tham khảo Phần II, chương V9cái
73Kẹp WR815(25-70/120-240mm2)Tham khảo Phần II, chương V2cái
74Kẹp WR279(70-70)Tham khảo Phần II, chương V10cái
75Keo SiliconTham khảo Phần II, chương V1tuýp
76Lắp xà CompositeTham khảo Phần II, chương V1bộ
AO Đường dây trung thế cho trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V0,626tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V0,626tấn
3Cáp trung thế Al/XLPE/PVC 1x50mm2 -24kVTham khảo Phần II, chương V530m
4Dây nhôm trần xoắn A50mm2Tham khảo Phần II, chương V530m
5Ghíp lấy điện 3 bulongTham khảo Phần II, chương V2cái
6Bu lông M16Tham khảo Phần II, chương V5cái
7Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Tham khảo Phần II, chương V1.0601 m
8Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất xà đỡTham khảo Phần II, chương V0,179tấn
9Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,179tấn
10Công tác lắp dựng cột điện. Lắp đặt xà, trọng lượng xà Tham khảo Phần II, chương V0,179tấn
11Bulond lắp chân đỉnh sứ M16x250Tham khảo Phần II, chương V24bộ
12Bulond néo bắt sứ chuỗi m16x250mmTham khảo Phần II, chương V10bộ
13Bulong VRS 16x450 + đai ốc,long đenTham khảo Phần II, chương V8cái
14Ulevis treo cápTham khảo Phần II, chương V15Bộ
15Sứ ống chỉ 0,4kVTham khảo Phần II, chương V15Bộ
16Dây néo TK.50 (GSW-50)Tham khảo Phần II, chương V14,4m
17Móc treo chữ U MT-6Tham khảo Phần II, chương V1bộ
18Tăng đơ M20Tham khảo Phần II, chương V1cái
19Kẹp cáp CCS-3Tham khảo Phần II, chương V4cái
20Lắp dây néo cột. Chiều cao lắp đặt Tham khảo Phần II, chương V11 bộ
21Sứ đứng trung thế 24kV Lineport + Ty-Công ty Hoàng Liên SơnTham khảo Phần II, chương V11Bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế. Cột tròn. Lắp trên cột 15 - 22kVTham khảo Phần II, chương V1,110 sứ
23Chuỗi néo đơn CN-24kV và phụ kiện-Nam PhươngTham khảo Phần II, chương V11Bộ
24Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao lắp chuỗi Tham khảo Phần II, chương V11bộ cách điện
25Kẹp cáp nhôm 3 bulong; cỡ dây 50mm2Tham khảo Phần II, chương V22Bộ
26Đầu cốt nhôm A50Tham khảo Phần II, chương V4cái
27Dây buộc cổ sứ đứng bằng nhômTham khảo Phần II, chương V22,5mét
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V32,4m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V32,4m3
30Gia công các kết cấu thép khác. Gia công cọc tiếp địaTham khảo Phần II, chương V0,311tấn
31Mạ kẽm nhúng nóng cấu kiệnTham khảo Phần II, chương V0,311tấn
32Công tác lắp dựng cột điện. Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính 12 -14mmTham khảo Phần II, chương V0,192100kg
33Công tác lắp dựng cột điện. Đóng cọc tiếp địa. Đóng trực tiếp cọc chiều dài L = 2,5m xuống đất. Cấp đất IIITham khảo Phần II, chương V1,610 cọc
34Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Tham khảo Phần II, chương V301 điện cực
35Kẹp cáp đồng 2 bulong KC38Tham khảo Phần II, chương V24cái
36Cầu tiếp địa trung ápTham khảo Phần II, chương V4cái
37Bulong liên kết các loạiTham khảo Phần II, chương V4bộ
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V70,56m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V50,83m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,144tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo Phần II, chương V0,033tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,94m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V16,79m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,599100m2
45Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V7cột
46Lắp dựng cột bê tông đôi loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
47Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V15,75tấn
48Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Tham khảo Phần II, chương V15,75tấn
49Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V6,022tấn
50Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTham khảo Phần II, chương V6,022tấn
51Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V10,534m3
52Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTham khảo Phần II, chương V10,534m3
53Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V17,31m3
54Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V17,31m3
55Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,807m3
56Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loạiTham khảo Phần II, chương V0,807m3
57Cột bê tông LT 12m-PC-5.4(Công ty cổ phần BTLT điện lực Khánh Hòa)Tham khảo Phần II, chương V15cột
58Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTham khảo Phần II, chương V1bát
59Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTham khảo Phần II, chương V4vị trí
60Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
AP Lắp đặt trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Tham khảo Phần II, chương V11 máy
2Lắp đặt tủ điện hạ thế 2 ngăn trọn bộTham khảo Phần II, chương V11 tủ
3Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTham khảo Phần II, chương V11 bộ
4Lắp đặt chống sét van Tham khảo Phần II, chương V11 pha
AQ Thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 1 pha lắp mới
1Thí nghiệm máy biến áp: 3kv - 15kv, máy biến áp 1 pha Tham khảo Phần II, chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kvTham khảo Phần II, chương V1bộ
3Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Tham khảo Phần II, chương V1bộ
4Thí nghiệm công tơ 1 pha điện từTham khảo Phần II, chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100ATham khảo Phần II, chương V1cái
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTham khảo Phần II, chương V2sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp 4 trở lên trong đó có hạng mục triển khai thi công đường dây và trạm biến áp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 990.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình 1 1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (bản chứng thực).2. Đã trực tiếp tham gia thi công 1 công trình: Thi công kéo điện công trình công nghiệp, hoặc thi công kéo điện cho trạm BTS Kèm theo tài liệu chứng minh:- Hoặc quyết định phân công nhiệm vụ làm Chỉ huy trưởng của công trình tương tự đã hoàn thành sao y Công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực.- Hoặc bản chứng thực văn bản, tài liệu xác nhận trực tiếp tham gia thi công công trình đó.)3. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.55
2 Số lượng cán bộ kỹ thuật 4 1. Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)2. Bảng kê khai lý lịch kinh nghiệm phải đóng dấu xác nhận của nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
2 Máy ép đầu cos Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
3 Máy cắt bê tông Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
4 Máy trộn 250l Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
5 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
6 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->