Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuê gia công, chế tạo mẫu thép thử nghiệm, bộ gá mẫu và các gối đỡ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211157817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Viện Dầu khí Việt Nam - Trung tâm Nghiên cứu và Phát triển An toàn và Môi Trường dầu khí |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thuê gia công, chế tạo mẫu thép thử nghiệm, bộ gá mẫu và các gối đỡ |
| Số hiệu KHLCNT | 20210979013 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:53:00 đến ngày 2022-01-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 156,616,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là156.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (hợp đồng chế tạo thiết bị thử nghiệm hoặc mẫu thử nghiệm trên vật liệu thép/thép hợp kim). Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản "nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 156.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thực hiện công việc thiết kế chế tạo mẫu thử nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân cơ khí thực hiện gia công chế tạo mẫu thử nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên và có chứng chỉ nghề hàn hoặc tương đương trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dầu khí Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thuê gia công, chế tạo mẫu thép thử nghiệm, bộ gá mẫu và các gối đỡ Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ mở mới năm 2021 “Nghiên cứu chế tạo hệ composite trên cơ sở epoxy/MS polymer/polyester chống ăn mòn tại vị trí gối đỡ các đường ống thu gom và vận chuyển dầu khí trên các giàn khai thác ngoài khơi”. do Viện Dầu khí Việt Nam chủ trì, thực hiện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảo lãnh dự thầu - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định; - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo quy định trong trường hợp ủy quyền - Toàn bộ phần hồ sơ đề xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính năm 2018-2020. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp năm 2018-2020. - Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự kê khai E-HSDT - Các tài liệu có liên quan khác (nếu có). - Tất cả các tài liệu nộp kèm nêu trên phải được Nhà thầu scan theo quy định dạng “.pdf”, upload và nộp cùng E-HSDT tại phần đính kèm của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc và/hoặc bản sao công chứng hồ sơ tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại E-CDNT mục 10.7 của E-HSMT. - Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đính kèm các hồ sơ tại liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư/Bên mời thầu các hồ sơ tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Dầu khí Việt Nam
Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.
Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Anh Đức – Viện trưởng Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Dầu khí Việt Nam Số 167 phố Trung Kính, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37843061, Fax: 024. 37841516 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, chế tạo: Mẫu thép phẳng (dạng tấm) | Nhà thầu gia công chế tạo mẫu thép phẳng (dạng tấm) theo yêu cầu kỹ thuật tại Bảng số 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật. Chủ đầu tư cung cấp nguyên vật liệu: - Thép tấm API 5L X65 kích thước 1500 x 6000 x 2mm.- Thép tấm ASTM A106 kích thước 1500 x 6000 x 2mm.Nhà thầu tiếp nhận nguyên vật liệu tại địa chỉ của Chủ đầu tư | Mẫu | 150 | |
| 2 | Thiết kế, gia công, chế tạo: Bộ gá mẫu cho hệ thống ống và các gối đỡ dạng chữ I và dạng yên ngựa | - Nhà thầu cung cấp cùng với hồ sơ dự thầu bản vẽ thiết kế bộ gá mẫu cho hệ thống ống và các gối đỡ dạng chữ I và dạng yên ngựa đảm bảo yêu cầu kỹ thuật tại Bảng số 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật.- Nhà thầu gia công chế tạo bộ gá mẫu cho hệ thống ống và các gối đỡ 01 bộ dạng chữ I và 01 bộ dạng yên ngựa theo yêu cầu kỹ thuật tại Bảng số 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật. - Chủ đầu tư cung cấp nguyên vật liệu: + Thép cacbon dạng chữ I kích thước 180 x 90 x 5,1 mm dài 6 m+ Thép tấm CT3 kích thước 1500 x 6000 x 3 mm+ Bulong chữ U đường kính trong 4 inch, chiều dài ren 60 mm+ Bulong chữ U đường kính trong 8 inch, chiều dài ren 70 mm+ Kẹp yên ngựa đường kính 4 inch, dày 3 mm, rộng 25mm+ Kẹp yên ngựa đường kính 8 inch, dày 3 mm, rộng 50 mm- Nhà thầu tiếp nhận nguyên vật liệu tại địa chỉ của Chủ đầu tư | Bộ | 2 | |
| 3 | Gia công, chế tạo: Mẫu ống thép đường kính 4 inch | Nhà thầu gia công chế tạo mẫu ống thép đường kính 4 inch theo yêu cầu kỹ thuật tại Bảng số 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật.Chủ đầu tư cung cấp nguyên vật liệu: - Thép ống API 5L X65 đường kính ngoài 4 inch, dày 8,17 mm, dài 6m.- Thép ống ASTM A106 đường kính ngoài 4 inch, dày 8,17 mm, dài 6m.Nhà thầu tiếp nhận nguyên vật liệu tại địa chỉ của Chủ đầu tư | Mẫu | 36 | |
| 4 | Gia công, chế tạo: Mẫu ống thép đường kính 8 inch | Nhà thầu gia công chế tạo mẫu ống thép đường kính 8 inch theo yêu cầu kỹ thuật tại Bảng số 2, Chương V Yêu cầu kỹ thuật. Chủ đầu tư cung cấp nguyên vật liệu: - Thép ống API 5L X65 đường kính ngoài 8 inch, dày 12,7 mm, dài 6m.-Thép ống ASTM A106 đường kính ngoài 8 inch, dày 12,7 mm, dài 6m.Nhà thầu tiếp nhận nguyên vật liệu tại địa chỉ của Chủ đầu tư | Mẫu | 36 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.56E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là156.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự (hợp đồng chế tạo thiết bị thử nghiệm hoặc mẫu thử nghiệm trên vật liệu thép/thép hợp kim). Hợp đồng đã hoàn thành cơ bản "nghĩa là hoàn thành tối thiểu 80% phạm vi công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 156.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thực hiện công việc thiết kế chế tạo mẫu thử nghiệm | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương trở lên | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân cơ khí thực hiện gia công chế tạo mẫu thử nghiệm | 2 | Tốt nghiệp Phổ thông trung học trở lên và có chứng chỉ nghề hàn hoặc tương đương trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi