Gói thầu: In thiệp chúc mừng năm mới và lịch Xuân Nhâm Dần năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297883-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư công nghệ Thủ Đô |
| Tên gói thầu | In thiệp chúc mừng năm mới và lịch Xuân Nhâm Dần năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290549 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:46:00 đến ngày 2022-01-10 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 979,651,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là979.651.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.371.510.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý cơ sở, xưởng in |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ quản lý cơ sở in/ Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đồ họa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý thông tin, dữ liệu sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản lý thông tin/ hệ thống thông tin quản lý |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng, quản lý chung việc triển khai gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng/ quản lý dự án |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vào bìa sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khâu chỉ sách | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt xén giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bẽ giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng gim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gấp giấy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ghi bản kẽm UVCTP (ghi kẽm bằng công nghệ UV, bao gồm hệ thống làm mát và hút chân không tự động) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tráng bản, tốc độ tráng bản: 430 – 2260 mm/phút, khổ bản rộng nhất 900mm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy in mầu kỹ thuật số (in giấy định lượng từ 64g/m2 đến 176g/m2; in 60 bản màu/phút trở lên) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy in offset 4 màu Khổ in tối đa 72 cm*102cm. tốc độ in từ 7000 – 1500 tờ/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đếm giấy công nghiệp, tốc độ đếm từ 1.000 tờ/phút trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Quản lý Đầu tư công nghệ Thủ Đô |
| E-CDNT 1.2 |
In thiệp chúc mừng năm mới và lịch Xuân Nhâm Dần năm 2022 In thiệp chúc mừng năm mới và lịch Xuân Nhâm Dần năm 2022 8 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí được giao tại Quyết định số 828/QĐ-UBND ngày 20/12/2021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Chương III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Nhà thầu nộp báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Hợp đồng chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu kèm các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu/ thanh lý hoặc hóa đơn) - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt gồm: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (nếu có) và tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đáp ứng yêu cầu nêu tại Mẫu số 04A (Webform trên Hệ thống); - Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị để thực hiện in ấn tài liệu gồm: Tham chiếu mục 2.3 Tiêu chuẩn máy móc, thiết bị sản xuất. + Bản sao hóa đơn tài chính để chứng minh Nhà thầu sở hữu thiết bị. Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu/ thanh lý, hóa đơn tương tự chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu (bản gốc) và bằng cấp nhân sự (bản gốc) để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh uỷ Tuyên Quang, số 126, đường 17/8, P. Phan Thiết, Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, P, Minh Xuân, Tp Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tỉnh uỷ Tuyên Quang, số 126, đường 17/8, P. Phan Thiết, Tuyên Quang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh uỷ Tuyên Quang, số 126, đường 17/8, P. Phan Thiết, Tuyên Quang. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết kế, chế bản và in Thiệp chúc mừng năm mới Xuân Nhâm Dần năm 2022, 3 nội dung khác nhau theo mẫu được duyệt | Chi tiết tại Mục 2, Chương V - E-HSMT | Chiếc | 19.200 | |
| 2 | Thiết kế, chế bản và in Phong bì đựng Thiệp chúc mừng năm mới, 3 nội dung khác nhau theo mẫu được duyệt. | Chi tiết tại Mục 2, Chương V - E-HSMT | Chiếc | 19.200 | |
| 3 | Thiết kế, chế bản và in lịch Xuân Nhâm Dần năm 2022, nội dung theo mẫu được duyệt. | Chi tiết tại Mục 2, Chương V - E-HSMT | Quyển | 4.636 | |
| 4 | Thiết kế, chế bản và in Túi đựng lịch | Chi tiết tại Mục 2, Chương V - E-HSMT | Chiếc | 4.636 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.796512E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là979.651.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 293.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ in ấn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 685.755.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.371.510.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý cơ sở, xưởng in | 1 | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ quản lý cơ sở in/ Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in | 10 | 10 |
| 2 | Quản lý chất lượng sản phẩm | 1 | Trình độ đại học trở lên và có Chứng chỉ/Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ thiết kế đồ họa | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật/thiết kế/quảng cáo | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ quản lý thông tin, dữ liệu sản phẩm | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản lý thông tin/ hệ thống thông tin quản lý | 8 | 8 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác văn phòng, quản lý chung việc triển khai gói thầu | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị văn phòng/ quản lý dự án | 8 | 8 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vào bìa sách | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 2 | Máy khâu chỉ sách | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 3 | Máy cắt xén giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 4 | Máy bẽ giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đóng gim | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 6 | Máy gấp giấy | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 7 | Máy ghi bản kẽm UVCTP (ghi kẽm bằng công nghệ UV, bao gồm hệ thống làm mát và hút chân không tự động) | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 8 | Máy tráng bản, tốc độ tráng bản: 430 – 2260 mm/phút, khổ bản rộng nhất 900mm. | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 9 | Máy in mầu kỹ thuật số (in giấy định lượng từ 64g/m2 đến 176g/m2; in 60 bản màu/phút trở lên) | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 10 | Máy in offset 4 màu Khổ in tối đa 72 cm*102cm. tốc độ in từ 7000 – 1500 tờ/giờ | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
| 11 | Máy đếm giấy công nghiệp, tốc độ đếm từ 1.000 tờ/phút trở lên | Có tài liệu chứng minh sở hữu máy (hóa đơn máy kèm theo); Trường hợp các thiết bị đi thuê phải có Hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh nguồn gốc máy móc của bên cho thuê (các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc được chứng thực hoặc công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi