Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, bảo hộ lao động và vật rẻ mau hỏng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211279037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, bảo hộ lao động và vật rẻ mau hỏng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:10:00 đến ngày 2022-01-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,770,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, bảo hộ lao động và vật rẻ mau hỏng Mua sắm hàng hóa là hóa chất, công cụ dụng cụ, vật tư, bảo hộ lao động và rẻ mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia mở mới năm 2021 Nghiên cứu công nghệ chế biến sâu alumin Việt Nam thành nhôm nitrit làm vật liệu dẫn nhiệt do Viện Kỹ thuật Hóa học chủ trì, thực hiện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 kèm theo một trong số các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế và thời điểm đã nộp tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa(CO) và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc tài liệu cam kết nguồn gốc xuất xứ và chất lượng hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí liên quan đến nhập khẩu, các chi phí vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và chuyển giao tại đơn vị theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hóa học, địa chỉ: Phòng 214 - C4, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 01 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: (0243) 8680070. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, số 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội, điện thoại: (024) 22202316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bi sứ | 40 | kg | Bi nghiền sứ Silicate;Kích thước: 1,8-2 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 2 | Bi thép | 40 | kg | Chất liệu thép không gỉ SUS304;Kích thước: 3-4cm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 3 | Thanh điện trở cacbon silic | 52 | thanh | Thanh điện trở cacbon silic;Độ tinh khiết: 99,9%;Màu sắc: Đen;Độ cứng: ≥ 500kg/mm²;Đóng gói: thanh. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 4 | T nối ống | 20 | bộ | Bộ T (tee) nối ống; Kích thước 1/4 inch. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 5 | Van cầu thép | 10 | cái | Van cầu nối ren;Chất liệu: thép;Kích thước: 1/4 inch. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 6 | Van một chiều | 10 | cái | Van một chiều 1/4 inch, chịu ăn mòn;Kiểu lắp nối ren. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 7 | Lọc bụi | 10 | cái | Lõi lọc: 0,1-10 micro; dài 20 inch;Chất liệu Polypropylene;Nhiệt độ làm việc lên đến 90℃. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 8 | Can nhiệt loại R | 10 | cái | Can nhiệt loại R (đo nhiệt độ từ 50ºC – 1768ºC). | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 9 | Cáp điện 3 pha | 100 | mét | Quy cách: Cu/XLPE/PVC;Điện áp định danh: 0,6/1 kV;Ruột dẫn: Đồng hoặc nhôm 99,99%. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 10 | Cầu nối điện 10 cổng | 35 | cái | Cầu nối dây điện 10 cổng. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 11 | Dây điện loại 10 lõi | 150 | mét | Dây 10 lõi;Đường kính lõi 1 mm, đường kính ngoài 10,5 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 12 | Con khuấy từ | 10 | cái | Kích thước (đường kính x chiều dài): 8 x 50mm;Chất liệu: Thép có từ tính được bọc bởi nhựa PTFE. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 13 | Điện cực Pt cho máy đo pH | 2 | cái | Chiều dài dây cáp: 10m;Cổng kết nối: BNC;Cảm biến nhiệt độ: Pt100; Mối nối: PTFE. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 14 | Điện cực so sánh cho máy đo pH | 2 | cái | Đường kính: 12 mm;Chiều dài thân/tổng: 120 mm/175,5 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 15 | Bao dứa | 100 | bao | Kích cỡ: 80 x 120 cm;Màu sắc: màu trắng. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 16 | Khẩu trang hoạt tính | 50 | hộp | Gồm 4 lớp: 3 lớp vải không dệt Poly Propylene cao cấp và 1 lớp vải lọc chứa than hoạt tính;Đóng gói: 50 cái/Hộp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 17 | Quần áo bảo hộ | 20 | bộ | Chất liệu thoáng mát vải kaki cotton, có hai túi trước ngực, áo dài tay. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 18 | Mặt nạ phòng độc | 28 | cái | Chất liệu nhựa và màng poly chống độc, chống hóa chất, hơi hữu cơ và vô cơ độc hại, các dạng hạt siêu mịn, môi trường bụi bặm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 19 | Túi zip đựng mẫu | 10 | kg | Túi nilon có khóa miệng. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 20 | Găng tay cao su | 40 | Hộp | Găng tay cao su không bột size M;Đóng gói: 50 đôi/hộp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 21 | Găng tay chịu nhiệt, cao su | 20 | đôi | Chịu được nhiệt độ cao đến 300℃;Hấp thụ mồ hôi tốt;Đóng gói: đôi. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 22 | Kính bảo vệ | 100 | cái | Gọng PC;Tròng kính Polycarbonate;Chống tia cực tím. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 23 | Thanh điện trở cabon silic | 20 | thanh | Thanh điện trở cacbon silic;Độ tinh khiết: 99,9%;Màu sắc: Đen;Độ cứng: ≥ 500kg/mm². | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 24 | Đầu típ, 10-100mcL | 10 | túi | Đầu típ không lọc 10-100 µL;Chất liệu polypropylene;Không tiệt trùng;Đóng gói: 1000 cái/túi. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 25 | Đầu típ, 100-1000mcL | 12 | túi | Đầu típ không lọc 100 - 1000 µL;Chất liệu polypropylene;Không tiệt trùng;Đóng gói: 500 cái/túi. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 26 | Đầu típ, 1000-5000mcL | 12 | túi | Đầu típ không lọc 1000 - 5000 µL; Chất liệu polypropylene;Không tiệt trùng;Đóng gói: 250 cái/túi. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.32E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 295.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 295.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi