Gói thầu: TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhiệt độ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297848-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
Tên gói thầu TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhiệt độ
Số hiệu KHLCNT 20210238716
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:58:00 đến ngày 2022-01-21 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 188,370,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Chiller hoặc Chiller + VRV/VRF) và thông gió cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 131.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo E-HSDT.- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế khi hàng hóa hết thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Cơ khí, Tự động hóa, điện lạnh, thông gió cấp nhiệt.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp I trở lên*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Cơ khí, Tự động hóa, điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa cho 02 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hợp đồng lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM
E-CDNT 1.2 TB-03: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhiệt độ
Đầu tư xây dựng Bảo tàng Lịch Sử Quân sự Việt Nam (giai đoạn 1)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Nikken Sekkei Ltd. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Texo tư vấn và đầu tư; + Đơn vị tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ đấu thầu, tầng 11 tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư, lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, KĐTM Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, Hà Nội; + Thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Hậu cần/Tổng cục Chính trị.


- Bên mời thầu: BAN QLDA ĐTXD BẢO TÀNG LỊCH SỬ QUÂN SỰ VIỆT NAM , địa chỉ: 28A Điện Biên Phủ, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam


E-CDNT 10.1(a)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Chứng chỉ lắp đặt thiết bị vào công trình hạng I trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý II năm 2021; - Tài liệu mô tả thông số, tính năng kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của vật tư, thiết bị chính do hãng sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch Tiếng Việt); - Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của hãng sản xuất/đại diện hãng sản xuất hoặc cam kết của hãng sản xuất/đại diện hãng sản xuất về việc cung cấp thiết bị chính gồm: Điều hòa (chiller, VRV/VRF), Quạt, Bơm cho gói thầu; - Cam kết bảo hành thiết bị trong thời gian 24 tháng kể từ khi bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng;Thông tin cơ sở bảo hành, điều kiện và thời gian bảo hành. - Cam kết sửa chữa thiết bị khi nhận được thông báo phát sinh sự cố trong thời gian bảo hành. Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác mọi văn bản, thông tin trong E-HSDT của mình và cam kết chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp các tài liệu sau: (1) Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO. + Chứng chỉ chất lượng CQ do nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. (2) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao công chứng/ chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) được cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa, vật tư là giá được vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hoá, vật tư đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đối với các dịch vụ liên quan của hàng hoá, vật tư thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với từng loại hàng hóa.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu có cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao và các dịch vụ sau bán hàng khác tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa thuộc gói thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam, Ban QLDA ĐTXD Bảo tàng LSQS Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục chính trị quân đội nhân dân Việt Nam, số 61 Cửa Đông, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thượng tá Vũ Thanh Mai, số 14 Lý Nam Đế, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội , SĐT 0977828486.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không áp dụng
E-CDNT 36

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1I. HẠNG MỤC THIẾT BỊ0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới. Nhà thầu tham khảo file phạm vi cung cấp được upload kèm theo E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm chào giá đầy đủ và chính xác đối với các hạng mục được nêu ở dưới.
2CHILLER HEATPUMP GIẢI NHIỆT GIÓ/ AIR COOLED HEAT PUMP0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
3Chiller 1 chiều loại trục vít/ Only cooling screw chiller- Ký hiệu/ Tag: HP-1-n (n=1~10)- Công suất lạnh tối thiểu/ Min capacity cooling: 490kW- Nước lạnh: 1404 LPM, EWT 12(ºC), LWT 7(ºC), PD 70(kPa), Control range 50-100(%), Min head 0,5(MPa)- Máy nén: R-134a, R513a- Nguồn điện: 380/3/50 V/Ph/Hz; 200 kW lớn nhất- Loại khởi động: biến tần- Trọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế10bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
4BƠM/ PUMP0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
5Bơm ly tâm trục đứng loại có khung đỡ/ Base mounted multi stageKý hiệu/ Tag: PC-HP1-n (n=1~10)Q=1404 l/min; H=210 kPaTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế10bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
6Bơm ly tâm trục ngang loại có khung đỡ/ Base mounted end suction centrifugalKý hiệu/ Tag: PC-G-1,2,3,4,5,6Q=4212 l/min; H=300 kPaThông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
7BỒN ĐIỀU HÒA/ BUFFER TANK0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
8Bồn điều hòa/ buffer tank scheduleKý hiệu/ Tag: H-CS1Kích thước: 1000A x 5,000/ Size: 1000A x 5,000Áp suất tối thiểu đầu vào: 1.6MPa, Giá đỡ thép (Mạ kẽm) 800H, bảo ôn.MIN. HEAD Pressure: 1.6MPa, 800H Steel support (Galvanized), insulation.Trọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
9Bồn điều hòa/ buffer tank scheduleKý hiệu/ Tag: H-CR1Kích thước: 1000A x 5,000/ Size: 1000A x 5,000Áp suất tối thiểu đầu vào: 1.0MPa, Giá đỡ thép (Mạ kẽm) 800H, bảo ôn.MIN. HEAD Pressure: 1.0MPa, 800H Steel support (Galvanized), insulation.Trọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
10VRV AHU (DX-AHU)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
11Ký hiệu/ Tag: DX-AHU-G-1- Coil hồi nhiệt và DX (làm lạnh)/ Re-heat coil+DX coil (cooling) : 49,7 kW- Coil hồi nhiệt và DX (sưởi ấm)/ Re-heat coil+DX coil (heating): 14,4 kW- Lưu gió tươi (OA): 1250 CMH- Lưu gió thải (EA): 1250 CMH- Dàn sưởi điện/Phần gió: 22,5kW/ EAT DB: 8,5ºC/ EAT WB: 8,1ºC/ LAT DB: 17ºC/ LAT WB: 11,7ºC.- Dàn nóng: 1x45kW- Trọn bộ: AHU, dàn nóng, điều khiển kết nối BMS,... / Full a set: AHU, outdoor, Controller with BMS connection, ...- Thông số khác xem hồ sơ thiết kế / Details in design profiles1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
12Ký hiệu/ Tag: DX-AHU-G-2- Coil hồi nhiệt và DX (làm lạnh)/ Re-heat coil+DX coil (cooling) : 49,7 kW- Coil hồi nhiệt và DX (sưởi ấm)/ Re-heat coil+DX coil (heating): 14,4 kW- Lưu gió tươi (OA): 1250 CMH- Lưu gió thải (EA): 1250 CMH- Dàn sưởi điện/Phần gió: 22,5kW/ EAT DB: 8,5ºC/ EAT WB: 8,1ºC/ LAT DB: 17ºC/ LAT WB: 11,7ºC.- Dàn nóng: 1x45kW- Trọn bộ: AHU, dàn nóng, điều khiển kết nối BMS,... / Full a set: AHU, outdoor, Controller with BMS connection, ...- Thông số khác xem hồ sơ thiết kế / Details in design profiles1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
13Ký hiệu/ Tag: DX-AHU-G-5- Coil hồi nhiệt và DX (làm lạnh)/ Re-heat coil+DX coil (cooling) : 159,5kW- Coil hồi nhiệt và DX (sưởi ấm)/ Re-heat coil+DX coil (heating): 58,5kW- Lưu gió tươi (OA): 4650 CMH- Lưu gió thải (EA): 4650 CMH- Dàn sưởi điện/Phần gió: 54kW/ EAT DB: 11,5ºC/ EAT WB: 11,1ºC/ LAT DB: 17ºC/ LAT WB: 13,9ºC.- Dàn nóng: 3x56kW- Trọn bộ: AHU, dàn nóng, điều khiển kết nối BMS,.../ Full a set: AHU, outdoor, Controller with BMS connection, ...- Thông số khác xem hồ sơ thiết kế / Details in design profiles1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
14AHU/ AIR HANDLING UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
15Ký hiệu/Tag: AHU-G-1- Công suất coil/ Coil capacity: 130,9kW- Lưu gió tươi (OA): 5250 CMH- Lưu gió thải (EA): 5250 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
16Ký hiệu/Tag: AHU-G-2- Công suất coil/ Coil capacity: 115,5kW- Lưu gió tươi (OA): 5850 CMH- Lưu gió thải (EA): 5850 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
17Ký hiệu/Tag: AHU-1-C1- Công suất coil/ Coil capacity: 213,4kW- Lưu gió tươi (OA): 2750 CMH- Lưu gió thải (EA): 2750 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
18Ký hiệu/Tag: AHU-1-C2- Công suất coil/ Coil capacity: 239,8kW- Lưu gió tươi (OA): 3600 CMH- Lưu gió thải (EA): 3600 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
19Ký hiệu/Tag: AHU-1-W1- Công suất coil/ Coil capacity: 294,8kW- Lưu gió tươi (OA): 7900 CMH- Lưu gió thải (EA): 7900 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
20Ký hiệu/Tag: AHU-1-W2- Công suất coil/ Coil capacity: 294,8kW- Lưu gió tươi (OA): 7900 CMH- Lưu gió thải (EA): 7900 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
21Ký hiệu/Tag: AHU-1-W3- Công suất coil/ Coil capacity: 294,8kW- Lưu gió tươi (OA): 7900 CMH- Lưu gió thải (EA): 7900 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
22Ký hiệu/Tag: AHU-1-W4- Công suất coil/ Coil capacity: 75,9kW- Lưu gió tươi (OA): 2000 CMH- Lưu gió thải (EA): 2000 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
23Ký hiệu/Tag: AHU-1-W5- Công suất coil/ Coil capacity: 111,1kW- Lưu gió tươi (OA): 3400 CMH- Lưu gió thải (EA): 3400 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
24Ký hiệu/Tag: AHU-1-E1- Công suất coil/ Coil capacity: 255,2kW- Lưu gió tươi (OA): 7770 CMH- Lưu gió thải (EA): 7770 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
25Ký hiệu/Tag: AHU-1-E2- Công suất coil/ Coil capacity: 255,2kW- Lưu gió tươi (OA): 7770 CMH- Lưu gió thải (EA): 7770 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
26Ký hiệu/Tag: AHU-1-E3- Công suất coil/ Coil capacity: 255,2kW- Lưu gió tươi (OA): 7770 CMH- Lưu gió thải (EA): 7770 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
27Ký hiệu/Tag: AHU-1-E4- Công suất coil/ Coil capacity: 48,4kW- Lưu gió tươi (OA): 1800 CMH- Lưu gió thải (EA): 1800 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
28Ký hiệu/Tag: AHU-1-E5- Công suất coil/ Coil capacity: 67,1kW- Lưu gió tươi (OA): 2900 CMH- Lưu gió thải (EA): 2900 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
29Ký hiệu/Tag: AHU-2-W4- Công suất coil/ Coil capacity: 106,7kW- Lưu gió tươi (OA): 2000 CMH- Lưu gió thải (EA): 2000 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
30Ký hiệu/Tag: AHU-2-W5- Công suất coil/ Coil capacity: 108,9kW- Lưu gió tươi (OA): 3050 CMH- Lưu gió thải (EA): 3050 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
31Ký hiệu/Tag: AHU-2-E4- Công suất coil/ Coil capacity: 214,5kW- Lưu gió tươi (OA): 8050 CMH- Lưu gió thải (EA): 8050 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
32Ký hiệu/Tag: AHU-2-E5- Công suất coil/ Coil capacity: 55kW- Lưu gió tươi (OA): 2750 CMH- Lưu gió thải (EA): 2750 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
33Ký hiệu/Tag: AHU-2-E6- Công suất coil/ Coil capacity: 70,4kW- Lưu gió tươi (OA): 3450 CMH- Lưu gió thải (EA): 3450 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
34Ký hiệu/Tag: AHU-2-E7- Công suất coil/ Coil capacity: 51,7kW- Lưu gió tươi (OA): 2300 CMH- Lưu gió thải (EA): 2300 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
35Ký hiệu/Tag: AHU-3-W3- Công suất coil/ Coil capacity: 114,4kW- Lưu gió tươi (OA): 2050 CMH- Lưu gió thải (EA): 2050 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
36Ký hiệu/Tag: AHU-3-E3- Công suất coil/ Coil capacity: 72,6kW- Lưu gió tươi (OA): 2500 CMH- Lưu gió thải (EA): 2500 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
37CÁC BỘ AHU GIÓ TƯƠI/ OUTDOOR AIR HANDLING UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
38Ký hiệu/Tag: FAHU-G-1Công suất/ Capacity: 70kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
39Ký hiệu/Tag: FAHU-GM-1Công suất/ Capacity: 30kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
40DÀN LẠNH / FAN COIL UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
41FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 2,29kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
42FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 3,37kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế18bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
43FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 4,32kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế26bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
44FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 5,1kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế26bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
45FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 5,95kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế37bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
46FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 6,61kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế13bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
47FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 8,39kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
48FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 9,34kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
49FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 12,71kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế32bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
50FCU loại A/ type AÂm trần nối ống gió/ ducted concealed ceiling mounted unitCông suất lạnh/ Capacity: 16,01kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
51FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity: 2,49kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế0bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
52FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity: 4,1kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
53FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity: 6,15kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
54FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity: 7,33kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế21bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
55FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity: 8,79kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế5bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
56FCU loại B/ type BCassette âm trần/ ceilling mounted cassetteCông suất lạnh/ Capacity:11,1kWTrọn bộ (điều khiển, bộ kết nối BMS…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
57DÀN NÓNG VRV / VRV OUTDOOR UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
58Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 7,1kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
59Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 11,2kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
60Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 14kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
61Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 16kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
62Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 22,4kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế4bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
63Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 33,5kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
64Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 40kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế5bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
65Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 45kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế13bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
66Dàn nóng VRV/ VRV outdoor unitCông suất lạnh/ Capacity: 56kWTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
67DÀN LẠNH VRV / VRV INDOOR UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
68Dàn lạnh âm trần nối ống gió (loại A)/ Indoor unit type ACông suất / Capacity: 3,6kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
69Dàn lạnh âm trần nối ống gió (loại A)/ Indoor unit type ACông suất / Capacity: 4,5kWTrọn bộ Trọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế7bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
70Dàn lạnh âm trần nối ống gió (loại A)/ Indoor unit type ACông suất / Capacity: 5,6kWTrọn bộ Trọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
71Dàn lạnh âm trần nối ống gió (loại A)/ Indoor unit type ACông suất / Capacity: 7,1kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
72Dàn lạnh âm trần nối ống gió (loại A)/ Indoor unit type ACông suất / Capacity: 9kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
73Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 2,8kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
74Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 3,6kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
75Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 4,5kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
76Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 5,6kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
77Dàn nóng+Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B), điều hòa cục bộCông suất / Capacity: 7,1kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
78Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 9kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
79Dàn nóng+Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B), điều hòa cục bộCông suất / Capacity: 10kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
80Dàn lạnh Cassette âm trần (loại B)/ Indoor unit type BCông suất / Capacity: 11,2kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế10bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
81Dàn lạnh tủ đứng (loại C)/ Indoor unit type CCông suất / Capacity: 22,4kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
82Dàn lạnh tủ đứng (loại C)/ Indoor unit type CCông suất / Capacity: 45kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế10bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
83Dàn lạnh áp trần (loại D)/ Indoor unit type DCông suất / Capacity: 11,2kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
84Dàn lạnh áp trần (loại D)/ Indoor unit type DCông suất / Capacity: 14kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
85Dàn lạnh treo tường (loại E)/ Indoor unit type ECông suất / Capacity: 2,2kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
86Dàn lạnh treo tường (loại E)/ Indoor unit type ECông suất / Capacity: 3,6kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế4bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
87Dàn lạnh Cassette âm trần một hướng thổi (loại F)/ Indoor unit type FCông suất / Capacity: 2,2kWTrọn bộ (điều khiển, bơm nước xả, mặt nạ…)Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
88BỘ HỒI NHIỆT / HEAT RECOVERY UNIT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
89Bộ hồi nhiệt HRU-G-1Q=500CMH; H=125PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
90Bộ hồi nhiệt HRU-G-2Q=320CMH; H=150PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
91Bộ hồi nhiệt HRU-G-3Q=700CMH; H=170PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
92Bộ hồi nhiệt HRU-G-4Q=320CMH; H=150PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
93Bộ hồi nhiệt HRU-G-5Q=500CMH; H=125PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
94Bộ hồi nhiệt HRU-G-6Q=500CMH; H=125PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
95Bộ hồi nhiệt HRU-G-7Q=230CMH; H=222PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
96Bộ hồi nhiệt HRU-G-8Q=500CMH; H=125PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
97Bộ hồi nhiệt HRU-1-1Q=320CMH; H=150PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
98Bộ hồi nhiệt HRU-1-2Q=155CMH; H=96PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
99Bộ hồi nhiệt HRU-1-3Q=100CMH; H=120PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
100Bộ hồi nhiệt HRU-1-4Q=100CMH; H=120PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
101Bộ hồi nhiệt HRU-1-5Q=230CMH; H=222PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
102Bộ hồi nhiệt HRU-1-9Q=200CMH; H=150PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
103Bộ hồi nhiệt HRU-1-10Q=700CMH; H=133PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
104Bộ hồi nhiệt HRU-1-11Q=230CMH; H=222PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
105Bộ hồi nhiệt HRU-1-12Q=155CMH; H=96PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
106Bộ hồi nhiệt HRU-1-13Q=230CMH; H=222PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
107Bộ hồi nhiệt HRU-1M-1Q=700CMH; H=170PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
108Bộ hồi nhiệt HRU-1M-2Q=500CMH; H=125PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
109Bộ hồi nhiệt HRU-1M-3Q=320CMH; H=105PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
110Bộ hồi nhiệt HRU-1M-4Q=1320CMH; H=112PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
111Bộ hồi nhiệt HRU-1M-7Q=320CMH; H=150PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
112Bộ hồi nhiệt HRU-2-1Q=155CMH; H=96PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
113Bộ hồi nhiệt HRU-3-1Q=100CMH; H=120PaTrọn bộ (điều khiển,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
114QUẠT/ FAN0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
115Quạt gắn tường /Wall fanQ= 150 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
116Quạt gắn tường /Wall fanQ= 200 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
117Quạt gắn tường /Wall fanQ= 250 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
118Quạt gắn tường /Wall fanQ= 300 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
119Quạt gắn tường /Wall fanQ= 350 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
120Quạt gắn tường /Wall fanQ= 400 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế5bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
121Quạt gắn tường /Wall fanQ= 600 CMHTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
122Quạt hướng trục axial fanQ= 2900 CMH; H= 300PaCông suất: 0,75kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
123Quạt hướng trục axial fanQ= 3300 CMH; H= 300PaCông suất: 0,75kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
124Quạt hướng trục axial fanQ= 4600 CMH; H= 300PaCông suất: 1,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
125Quạt hướng trục axial fanQ= 7000 CMH; H= 410PaCông suất: 2,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
126Quạt hướng trục axial fanQ= 7500 CMH; H= 300PaCông suất: 1,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
127Quạt hướng trục axial fanQ= 8000 CMH; H= 300PaCông suất: 3,7kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
128Quạt hướng trục axial fanQ= 9400 CMH; H= 300PaCông suất: 3,7kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
129Quạt hướng trục axial fanQ= 10000 CMH; H= 500PaCông suất: 5,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
130Quạt hướng trục axial fanQ= 11700 CMH; H= 500PaCông suất: 5,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
131Quạt hướng trục axial fanQ= 18000 CMH; H= 300PaCông suất: 5,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
132Quạt hướng trục axial fanQ= 25000 CMH; H= 300PaCông suất: 5,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
133Quạt Inline /In-line fanQ= 100 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
134Quạt inline /In-line fanQ= 150 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế9bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
135Quạt inline /In-line fanQ= 200 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
136Quạt inline /In-line fanQ= 250 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế7bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
137Quạt inline /In-line fanQ= 300 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
138Quạt inline /In-line fanQ= 350 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
139Quạt inline /In-line fanQ= 400 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế4bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
140Quạt inline /In-line fanQ= 450 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
141Quạt inline /In-line fanQ= 500 CMH; H= 300PaCông suất: 0,12kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế8bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
142Quạt inline /In-line fanQ= 550 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
143Quạt inline /In-line fanQ= 600 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế7bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
144Quạt inline /In-line fanQ= 650 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
145Quạt inline /In-line fanQ= 700 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
146Quạt inline /In-line fanQ= 750 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế7bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
147Quạt inline /In-line fanQ= 800 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
148Quạt inline /In-line fanQ= 1000 CMH; H= 300PaCông suất: 0,2kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế6bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
149Quạt inline /In-line fanQ= 1000 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế5bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
150Quạt inline /In-line fanQ= 1050 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
151Quạt inline /In-line fanQ= 1100 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế5bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
152Quạt inline /In-line fanQ= 1200 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
153Quạt inline /In-line fanQ= 1400 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
154Quạt inline /In-line fanQ= 1500 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế10bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
155Quạt inline /In-line fanQ= 1600 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
156Quạt inline /In-line fanQ= 1650 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
157Quạt inline /In-line fanQ= 1800 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế3bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
158Quạt inline /In-line fanQ= 1900 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
159Quạt inline /In-line fanQ= 2000 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
160Quạt inline /In-line fanQ= 2050 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế4bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
161Quạt inline /In-line fanQ= 2100 CMH; H= 300PaCông suất: 0,75kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
162Quạt inline /In-line fanQ= 2200 CMH; H= 300PaCông suất: 0,75kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
163Quạt inline /In-line fanQ= 2250 CMH; H= 300PaCông suất: 0,4kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
164Quạt inline /In-line fanQ= 3600 CMH; H= 300PaCông suất: 0,75kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
165Quạt inline /In-line fanQ= 4600 CMH; H= 300PaCông suất: 1,5kWTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
166Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 20100 CMH; H= 1000PaCông suất: 15kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
167Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 20100 CMH; H= 800PaCông suất: 15kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
168Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 20600 CMH; H= 800PaCông suất: 15kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
169Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 21100 CMH; H= 500PaCông suất: 7,5kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
170Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 21700 CMH; H= 800PaCông suất: 15kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế2bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
171Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 24900 CMH; H= 1000PaCông suất: 15kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
172Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 56300 CMH; H= 800PaCông suất: 30kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
173Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 59100 CMH; H= 800PaCông suất: 30kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
174Quạt ly tâm /Centrifugal fanQ= 60200 CMH; H= 800PaCông suất: 30kWHoạt động liên tục được ở 300 độ C trong 2 giờTrọn bộ (motor,…). Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
175Bệ chống rung cho thiết bị (lò xo, đệm chống rung…)1góilotMô tả chi tiết tại E-HSMT
176Bộ điều khiển trung tâm VRV kết nối bms cho VRV-DX AHU và VRV-cục bộ1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
177ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ TƯƠI VÀ HÚT THẢI GIÓ CHO AHUFRESH AIR AND EXHAUST AIR DUCT FOR AHU0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
178Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 1250 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
179Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 2000 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
180Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 2520 m3/h2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
181Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 3050 m3/h6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
182Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 3400 m3/h2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
183Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 3600 m3/h3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
184Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 4650 m3/h3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
185Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 5250 m3/h2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
186Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 7770 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
187Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 7900 m3/h6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
188Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 8050 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
189Bộ điều chỉnh lưu lượng gió VAV 10400 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
190VAN HỆ THỐNG ỐNG GIÓ DAMPER OF DUCT SYTEM0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
191Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 1000 m3/h8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
192Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 4200 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
193Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 4900 m3/h3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
194Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 5600 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
195Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 6700 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
196Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 6800 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
197Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 7000 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
198Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 9500 m3/h3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
199Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 9800 m3/h4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
200Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 10800 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
201Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 11200 m3/h8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
202Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 12200 m3/h2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
203Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 12500 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
204Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 13900 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
205Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 14300 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
206Bộ điều chỉnh lưu lượng gió vav-box, lưu lượng 19300 m3/h1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
207VAN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC ĐIỀU HÒA0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các thiết bị ở dưới.
208Bộ lọc tách cặn khử khí DN2506bộMô tả chi tiết tại E-HSMT
209Van điều chỉnh on/off kết hợp van cân bằng tự động dn20203cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
210Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN1009cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
211Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN800cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
212Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN656cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
213Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN506cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
214Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN402cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
215Van điều chỉnh vô cấp tuyến tính kết hợp van cân bằng tự động và kiểm soát nhiệt độ DN321cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
216Bình dãn nở 80L PN1010bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
217Bộ điều áp + bình giãn nở 2000lpressurisation system+extension tank 2000lTrọn bộ. Thông số khác xem hồ sơ thiết kế1bộsetMô tả chi tiết tại E-HSMT
218Đo đạc, hiệu chỉnh hệ thống theo yêu cầu Spec1góilotMô tả chi tiết tại E-HSMT
219II. PHÀN LẮP ĐẶT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới. Nhà thầu tham khảo file phạm vi cung cấp được upload kèm theo E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm chào giá đầy đủ và chính xác đối với các hạng mục được nêu ở dưới.
220PHẦN GIÓ CHILLER /CHILLER DUCT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới. Nhà thầu tham khảo file phạm vi cung cấp được upload kèm theo E-HSMT. Nhà thầu chịu trách nhiệm chào giá đầy đủ và chính xác đối với các hạng mục được nêu ở dưới.
221ĐƯỜNG ỐNG GIÓ ĐIỀU HÒA CHO CÁC FCU, AHUHVAC DUCT FOR FCU, AHU0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
222Miệng gió, kèm hộp gió bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm dán tiêu âm trong dày 15 mm hoặc tương đương. Màu sơn theo chỉ định nội thất. Tiêu âm được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
223Miệng cấp gió thổi xa có điều chỉnh góc thổi sag+obd: d250jet diffuser sag + obd: d25012CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
224Miệng cấp gió thổi xa có điều chỉnh góc thổi sag: 350x350 drum diffuser sag: 350x35036CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
225Miệng cấp gió sag+obd: d30063CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
226Miệng gió hồi rag+obd: d300 kèm lưới lọc42CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
227Miệng cấp gió sag: 600x60051CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
228Miệng gió hồi rag: 600x600 kèm lưới lọc50CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
229Miệng cấp gió sag+obd: d500169CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
230Miệng gió hồi rag+obd: d500 kèm lưới lọc196CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
231Miệng gió hồi rag+obd: 500x1400 kèm lưới lọc6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
232Miệng cấp gió sag: 1000x20035CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
233Miệng gió hồi rag: 1000x200 kèm lưới lọc31CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
234Miệng cấp gió sag: 1000x25028CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
235Miệng cấp gió thổi xa có điều chỉnh góc thổi sag: 1000x250drum diffuser sag: 1000x25012CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
236Miệng gió hồi rag: 1000x300 kèm lưới lọc30CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
237Miệng gió hồi rag: 1000x800 kèm lưới lọc1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
238Miệng cấp gió sag: 1200x150143CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
239Miệng gió hồi rag: 1200x150 kèm lưới lọc200CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
240Miệng cấp gió sag: 1200x20046CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
241Miệng gió hồi rag: 1200x200 kèm lưới lọc62CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
242Miệng cấp gió sag: 1200x2504CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
243Miệng gió hồi rag: 1200x600 kèm lưới lọc1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
244Miệng gió hồi rag: 1800x400 kèm lưới lọc2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
245Miệng gió hồi rag: 1800x800 kèm lưới lọc2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
246Miệng gió hồi rag: 2600x800 kèm lưới lọc1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
247Miệng gió hồi rag: 2000x600 kèm lưới lọc5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
248MIỆNG THẢI GIÓ 1500x600EXHAUSTED AIR GRILL 1500x6002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
249Miệng gió thải eag+obd: 2000x1000 kèm lưới lọc4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
250Miệng gió thải eag+obd: 2000x2000 kèm lưới lọc2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
251Miệng cấp gió thổi sàn d250floor diffuser d25048CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
252Hộp gió cấp bọc cách nhiệt themobreak dày 20mm, dán tiêu âm trong dày 15mm hoặc tương đương. Tiêu âm được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
253Hộp gió cấp (r*d*c) 700x200x30020CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
254Hộp gió cấp (r*d*c) 700x300x30052CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
255Hộp gió cấp (r*d*c) 800x300x30052CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
256Hộp gió cấp (r*d*c) 900x300x3003CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
257Hộp gió cấp (r*d*c) 1300x400x30034CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
258Hộp gió cấp (r*d*c) 1700x400x3002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
259Hộp gió hồi bọc cách nhiệt themobreak dày 20mm, dán tiêu âm trong dày 15mm hoặc tương đương. Tiêu âm được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
260Hộp gió hồi (r*d*c) 700x200x30020CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
261Hộp gió hồi (r*d*c) 700x300x30052CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
262Hộp gió hồi (r*d*c) 800x300x30052CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
263Hộp gió hồi (r*d*c) 900x300x3003CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
264Hộp gió hồi (r*d*c) 1300x400x30034CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
265Hộp gió hồi (r*d*c) 1700x400x3000CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
266Ống gió bằng tôn tráng kẽm, bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương. Bọc cách nhiệt được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
267ống gió 200x200, tôn dày 0.48mm24mMô tả chi tiết tại E-HSMT
268ống gió 250x200, tôn dày 0.48mm8mMô tả chi tiết tại E-HSMT
269ống gió 250x250, tôn dày 0.48mm44mMô tả chi tiết tại E-HSMT
270ống gió 300x200, tôn dày 0.48mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
271ống gió 300x300, tôn dày 0.75mm97mMô tả chi tiết tại E-HSMT
272ống gió 350x300, tôn dày 0.75mm6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
273ống gió 350x350, tôn dày 0.75mm52mMô tả chi tiết tại E-HSMT
274ống gió 400x300, tôn dày 0.75mm92mMô tả chi tiết tại E-HSMT
275ống gió 400x400, tôn dày 0.75mm87mMô tả chi tiết tại E-HSMT
276ống gió 450x400, tôn dày 0.75mm6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
277ống gió 450x600, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
278ống gió 500x300, tôn dày 0.75mm21mMô tả chi tiết tại E-HSMT
279ống gió 500x350, tôn dày 0.75mm112mMô tả chi tiết tại E-HSMT
280ống gió 500x400, tôn dày 0.75mm45mMô tả chi tiết tại E-HSMT
281ống gió 500x550, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
282ống gió 600x200, tôn dày 0.75mm375mMô tả chi tiết tại E-HSMT
283ống gió 600x350, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
284ống gió 600x400, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
285ống gió 600x600, tôn dày 0.75mm70mMô tả chi tiết tại E-HSMT
286ống gió 650x400, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
287ống gió 700x250, tôn dày 0.75mm273mMô tả chi tiết tại E-HSMT
288ống gió 700x300, tôn dày 0.75mm323mMô tả chi tiết tại E-HSMT
289ống gió 700x400, tôn dày 0.75mm63mMô tả chi tiết tại E-HSMT
290ống gió 700x450, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
291ống gió 700x500, tôn dày 0.75mm16mMô tả chi tiết tại E-HSMT
292ống gió 750x400, tôn dày 0.75mm6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
293ống gió 800x300, tôn dày 0.75mm57mMô tả chi tiết tại E-HSMT
294ống gió 800x350, tôn dày 0.75mm16mMô tả chi tiết tại E-HSMT
295ống gió 800x400, tôn dày 0.75mm122mMô tả chi tiết tại E-HSMT
296ống gió 800x450, tôn dày 0.75mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
297ống gió 800x500, tôn dày 0.75mm62mMô tả chi tiết tại E-HSMT
298ống gió 800x600, tôn dày 0.75mm32mMô tả chi tiết tại E-HSMT
299ống gió 800x1100, tôn dày 0.75mm7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
300ống gió 900x300, tôn dày 0.75mm333mMô tả chi tiết tại E-HSMT
301ống gió 900x400, tôn dày 0.75mm475mMô tả chi tiết tại E-HSMT
302ống gió 900x450, tôn dày 0.75mm48mMô tả chi tiết tại E-HSMT
303ống gió 900x500, tôn dày 0.75mm16mMô tả chi tiết tại E-HSMT
304ống gió 900x600, tôn dày 0.75mm275mMô tả chi tiết tại E-HSMT
305ống gió 900x700, tôn dày 0.75mm65mMô tả chi tiết tại E-HSMT
306ống gió 1000x300, tôn dày 0.75mm3mMô tả chi tiết tại E-HSMT
307ống gió 1000x350, tôn dày 0.75mm16mMô tả chi tiết tại E-HSMT
308ống gió 1000x400, tôn dày 0.75mm15mMô tả chi tiết tại E-HSMT
309ống gió 1000x500, tôn dày 0.75mm45mMô tả chi tiết tại E-HSMT
310ống gió 1100x600, tôn dày 0.75mm242mMô tả chi tiết tại E-HSMT
311ống gió 1000x700, tôn dày 0.75mm65mMô tả chi tiết tại E-HSMT
312ống gió 1100x500, tôn dày 0.95mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
313ống gió 1100x1100, tôn dày 0.95mm477mMô tả chi tiết tại E-HSMT
314ống gió 1200x400, tôn dày 0.95mm522mMô tả chi tiết tại E-HSMT
315ống gió 1200x500, tôn dày 0.95mm215mMô tả chi tiết tại E-HSMT
316ống gió 1200x600, tôn dày 0.95mm6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
317ống gió 1200x800, tôn dày 0.95mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
318ống gió 1200x1200, tôn dày 0.95mm14mMô tả chi tiết tại E-HSMT
319ống gió 1300x500 tôn dày 0.95mm50mMô tả chi tiết tại E-HSMT
320ống gió 1300x600, tôn dày 0.95mm100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
321ống gió 1400x300, tôn dày 0.95mm14mMô tả chi tiết tại E-HSMT
322ống gió 1400x500, tôn dày 0.95mm14mMô tả chi tiết tại E-HSMT
323ống gió 1400x600, tôn dày 0.95mm6mMô tả chi tiết tại E-HSMT
324ống gió 1400x700, tôn dày 0.95mm242mMô tả chi tiết tại E-HSMT
325ống gió 1400x900, tôn dày 0.95mm73mMô tả chi tiết tại E-HSMT
326ống gió 1500x600, tôn dày 0.95mm32mMô tả chi tiết tại E-HSMT
327ống gió 1500x850, tôn dày 0.95mm40mMô tả chi tiết tại E-HSMT
328ống gió 1550x500, tôn dày 0.95mm50mMô tả chi tiết tại E-HSMT
329ống gió 1600x600, tôn dày 0.95mm62mMô tả chi tiết tại E-HSMT
330ống gió 1600x750, tôn dày 0.95mm2mMô tả chi tiết tại E-HSMT
331ống gió 1800x300, tôn dày 0.95mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
332ống gió 1800x600, tôn dày 0.95mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
333ống gió 2400x400, tôn dày 1,15mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
334ống gió 2500x500, tôn dày 1,15mm52mMô tả chi tiết tại E-HSMT
335Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵnflexible duct with insulation0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
336Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn D200127mMô tả chi tiết tại E-HSMT
337Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn D250504mMô tả chi tiết tại E-HSMT
338Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn D300656mMô tả chi tiết tại E-HSMT
339Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn D5000mMô tả chi tiết tại E-HSMT
340Tiêu âm vách (rộng x cao x dài)siliencer ( wxhxl)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
341Bộ tiêu âm vách 700x500x18003BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
342Bộ tiêu âm vách 900x500x18007BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
343Bộ tiêu âm vách 700x500x12004BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
344Bộ tiêu âm vách 1000x800x18002BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
345Bộ tiêu âm vách 1100x500x18002BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
346Bộ tiêu âm vách 1100x1000x12002BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
347Bộ tiêu âm vách 1200x900x18001BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
348Bộ tiêu âm vách 1200x1200x120012BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
349Bộ tiêu âm vách 1300x500x120012BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
350Bộ tiêu âm vách 1700x500x18001BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
351Bộ tiêu âm vách 1700x700x12002BộMô tả chi tiết tại E-HSMT
352Tiêu âm ống tại đầu ra đầu vào AHU dày 24mmacoustic duct liner for supply air return air ahu thickness 24mm500m2Mô tả chi tiết tại E-HSMT
353Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gióiron steel production duct shelf19,38tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
354PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ TƯƠI VÀ HÚT THẢI GIÓ CHO AHU ( GIAI ĐOẠN I )PART : FRESH AIR AND EXHAUST AIR DUCT FOR AHU ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
355Miệng gió ngoài: chỉ tính hộp gió kèm lưới chắn côn trùng, mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
356Miệng lấy gió tươi 800x2000(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
357Miệng lấy gió tươi 900x700(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
358Miệng lấy gió tươi 1000x700(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
359Miệng lấy gió tươi 1000x800(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
360Miệng lấy gió tươi 1200x300(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
361Miệng lấy gió tươi 1200x800(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
362Miệng lấy gió tươi 1600x300(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
363Miệng lấy gió tươi 1600x600(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
364Miệng lấy gió tươi 1700x1100(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
365Miệng lấy gió tươi 2000x1500(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
366Miệng lấy gió tươi 2100x1100(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
367Miệng lấy gió tươi 2500x1000(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
368Miệng lấy gió tươi 2500x1500(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
369Miệng lấy gió tươi 3500x1000(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
370Miệng thải gió 800x600(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
371Miệng thải gió 1200x800(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
372Miệng thải gió 1500x1000(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
373Miệng thải gió 1800x800(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
374Miệng thải gió 2000x1000(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
375Miệng thải gió 2400x400(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
376Miệng thải gió 3000x500(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
377Miệng thải gió 3500x1500(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)0CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
378Ống gió bằng tôn tráng kẽmgalvanized steel duct0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
379Ống gió 350x300, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
380Ống gió 400x300, tôn dày 0.75mm25mMô tả chi tiết tại E-HSMT
381Ống gió 400x400, tôn dày 0.75mm33mMô tả chi tiết tại E-HSMT
382Ống gió 500x300, tôn dày 0.75mm35mMô tả chi tiết tại E-HSMT
383Ống gió 500x500, tôn dày 0.75mm144mMô tả chi tiết tại E-HSMT
384Ống gió 600x300, tôn dày 0.75mm28mMô tả chi tiết tại E-HSMT
385Ống gió 600x400, tôn dày 0.75mm267mMô tả chi tiết tại E-HSMT
386Ống gió 800x400, tôn dày 0.75mm8mMô tả chi tiết tại E-HSMT
387Ống gió 800x600, tôn dày 0.75mm352mMô tả chi tiết tại E-HSMT
388Ống gió 1000x600, tôn dày 0.75mm68mMô tả chi tiết tại E-HSMT
389Ống gió 1000x800, tôn dày 0.75mm50mMô tả chi tiết tại E-HSMT
390Ống gió 1200x600, tôn dày 0.75mm129mMô tả chi tiết tại E-HSMT
391Ống gió 1200x800, tôn dày 0.75mm62mMô tả chi tiết tại E-HSMT
392Ống gió 1400x600, tôn dày 0.75mm30mMô tả chi tiết tại E-HSMT
393Ống gió 1500x450, tôn dày 0.95mm39mMô tả chi tiết tại E-HSMT
394Ống gió 1600x400, tôn dày 0.95mm15mMô tả chi tiết tại E-HSMT
395Ống gió 1600x800, tôn dày 0.95mm62mMô tả chi tiết tại E-HSMT
396Ống gió 2000x300, tôn dày 1.15mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
397Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (mvd)motorized volume damper (mvd)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
398Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (MVD) 200x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
399Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (MVD) 500x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
400Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (MVD) 600x4005CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
401Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (MVD) 800x6001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
402Van điều chỉnh lưu lượng điều khiển bằng điện (MVD) 1200x4004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
403Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (vd)volume damper (vd)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
404Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 300x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
405Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 400x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
406Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 600x30010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
407Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 500x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
408Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 600x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
409Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 650x5002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
410Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 800x4003CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
411Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 800x6009CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
412Van điều chỉnh lưu lượng bằng tay (VD) 1000x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
413Bộ điều chỉnh lưu lượng gió (vav)variable air volume box (vav)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
414Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió3,974tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
415PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ TƯƠI (FAHU) ( GIAI ĐOẠN I )PART : FRESH AIR DUCT FOR FAHU ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
416Ống gió bằng tôn tráng kẽm, bọc cách nhiệt themobreak dày 15 mm hoặc tương đương. Bọc cách nhiệt được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
417Ống gió tròn d150, tôn dày 0.48mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
418Ống gió 100x100, tôn dày 0.48mm13mMô tả chi tiết tại E-HSMT
419Ống gió 150x100, tôn dày 0.48mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
420Ống gió 150x150, tôn dày 0.48mm45mMô tả chi tiết tại E-HSMT
421Ống gió 200x150, tôn dày 0.48mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
422Ống gió 200x200, tôn dày 0.48mm30mMô tả chi tiết tại E-HSMT
423Ống gió 250x150, tôn dày 0.48mm13mMô tả chi tiết tại E-HSMT
424Ống gió 250x200, tôn dày 0.48mm23mMô tả chi tiết tại E-HSMT
425Ống gió 300x150, tôn dày 0.75mm26mMô tả chi tiết tại E-HSMT
426Ống gió 300x200, tôn dày 0.75mm108mMô tả chi tiết tại E-HSMT
427Ống gió 300x300, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
428Ống gió 350x200, tôn dày 0.75mm7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
429Ống gió 400x200, tôn dày 0.75mm35mMô tả chi tiết tại E-HSMT
430Ống gió 450x250, tôn dày 0.75mm7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
431Ống gió 450x300, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
432Ống gió 500x250, tôn dày 0.75mm29mMô tả chi tiết tại E-HSMT
433Ống gió 500x300, tôn dày 0.75mm22mMô tả chi tiết tại E-HSMT
434Ống gió 550x250, tôn dày 0.75mm8mMô tả chi tiết tại E-HSMT
435Ống gió 550x300, tôn dày 0.75mm27mMô tả chi tiết tại E-HSMT
436Ống gió 600x300, tôn dày 0.75mm22mMô tả chi tiết tại E-HSMT
437Ống gió 700x300, tôn dày 0.75mm10mMô tả chi tiết tại E-HSMT
438Ống gió 800x300, tôn dày 0.75mm51mMô tả chi tiết tại E-HSMT
439Ống gió 800x400, tôn dày 0.75mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
440Ống gió 1000x600, tôn dày 0.75mm17mMô tả chi tiết tại E-HSMT
441Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵnflexible duct with insulation0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
442Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d10050mMô tả chi tiết tại E-HSMT
443Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d15020mMô tả chi tiết tại E-HSMT
444Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d20030mMô tả chi tiết tại E-HSMT
445Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d2502mMô tả chi tiết tại E-HSMT
446Tiêu âm vách (rộng x cao x dài)silencer (wxhxl)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
447Tiêu âm vách 700x400x12001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
448Tiêu âm vách 900x400x12001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
449Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió1,659tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
450PHẦN: VAN HỆ THỐNG ỐNG GIÓ ( GIAI ĐOẠN I )PART : DAMPER OF DUCT SYTEM ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
451Van điều chỉnh lưu lượng (VD)Volum damper (VD)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
452Van điều chỉnh lưu lượng d10023CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
453Van điều chỉnh lưu lượng d15031CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
454Van điều chỉnh lưu lượng d20012CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
455Van điều chỉnh lưu lượng d250133CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
456Van điều chỉnh lưu lượng 150x1501CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
457Van điều chỉnh lưu lượng 200x1501CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
458Van điều chỉnh lưu lượng 200x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
459Van điều chỉnh lưu lượng 250x1501CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
460Van điều chỉnh lưu lượng 250x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
461Van điều chỉnh lưu lượng 300x1502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
462Van điều chỉnh lưu lượng 300x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
463Van điều chỉnh lưu lượng 350x2001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
464Van điều chỉnh lưu lượng 400x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
465Van chặn lửa FDFire damper FD0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
466Van FD 900x6006CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
467Van FD 1000x8001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
468Van FD 1100x110010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
469Van FD 1200x5002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
470Van FD 1400x7006CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
471Van điện (MVD) (van điều khiển vô cấp, cấp nguồn 220V)motorized volume damper (mvd), modulating controler type, 24v0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
472Van điện 700x3002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
473Van điện 800x5004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
474Van điện 800x6007CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
475Van điện 900x3005CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
476Van điện 900x4002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
477Van điện 900x4504CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
478Van điện 900x6004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
479Van điện 1000x5004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
480Van điện 1200x4009CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
481Van điện 1200x5006CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
482PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC LẠNH CHILLER - CHILLER WATER PIPE ( GIAI ĐOẠN I )PART : CHILLER WATER PIPE ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
483ỐNG NƯỚC LẠNH TUẦN HOÀN, ỐNG THÉPCHILLER WATER RETURN , STEEL PIPE0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
484Ống nước lạnh tuần hoàn, ống thép0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
485ống thép DN20, nối ren, dày 2.87mm20,62100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
486ống thép DN25, nối ren, dày 3.38mm9,37100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
487ống thép DN32, nối ren, dày 3.56mm8,11100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
488ống thép DN40, nối ren, dày 3.68mm5,64100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
489ống thép DN50, nối ren, dày 3.91mm3,34100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
490ống thép DN65, nối ren, dày 5.16mm2,14100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
491ống thép DN80, nối hàn, dày 3.96mm2,56100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
492ống thép DN100, nối hàn, dày 3.96mm4,99100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
493ống thép DN125, nối hàn, dày 3.96mm1,64100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
494ống thép DN150, nối hàn, dày 4.78mm3,19100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
495ống thép DN200, nối hàn, dày 4.78mm2,45100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
496ống thép DN250, nối hàn, dày 4.78mm2,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
497ống thép DN300, nối hàn, dày 5.16mm0,42100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
498ống thép DN350, nối hàn, dày 5.33mm0,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
499ống thép DN400, nối hàn, dày 5.56mm1,47100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
500ống thép DN450, nối hàn, dày 6.35mm3100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
501ống thép DN500, nối hàn, dày 6.35mm1,26100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
502Bảo ôn ống thép DN20 bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương20,62100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
503Bảo ôn ống thép DN25, bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương9,37100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
504Bảo ôn ống thép DN32, bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương8,11100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
505Bảo ôn ống thép DN40, bọc cách nhiệt themobreak dày 25 mm hoặc tương đương5,64100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
506Bảo ôn ống thép DN50, bọc cách nhiệt themobreak dày 25 mm hoặc tương đương3,34100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
507Bảo ôn ống thép DN65 bọc cách nhiệt themobreak dày 25 mm hoặc tương đương2,14100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
508Bảo ôn ống thép DN80, bọc cách nhiệt themobreak dày 30 mm hoặc tương đương2,56100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
509Bảo ôn ống thép DN100, bọc cách nhiệt themobreak dày 30 mm hoặc tương đương4,99100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
510Bảo ôn ống thép DN125, bọc cách nhiệt themobreak dày 30 mm hoặc tương đương1,64100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
511Bảo ôn ống thép DN150, bọc cách nhiệt themobreak dày 40 mm hoặc tương đương3,19100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
512Bảo ôn ống thép DN200, bọc cách nhiệt themobreak dày 40 mm hoặc tương đương2,45100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
513Bảo ôn ống thép DN250, bọc cách nhiệt themobreak dày 40 mm hoặc tương đương2,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
514Bảo ôn ống thép DN300, bọc cách nhiệt themobreak dày 50 mm hoặc tương đương0,42100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
515Bảo ôn ống thép DN350, bọc cách nhiệt themobreak dày 50 mm hoặc tương đương0,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
516Bảo ôn ống thép DN400, bọc cách nhiệt themobreak dày 50 mm hoặc tương đương1,47100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
517Bảo ôn ống thép DN450, bọc cách nhiệt themobreak dày 50 mm hoặc tương đương3100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
518Bảo ôn ống thép DN500, bọc cách nhiệt themobreak dày 50 mm hoặc tương đương1,26100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
519Vật tư phụ ( côn, cút ống thép…)15%Mô tả chi tiết tại E-HSMT
520Khử trùng ống nước, đường kính 56,77100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
521Khử trùng ống nước, đường kính 150mm4,83100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
522Khử trùng ống nước, đường kính 200mm2,45100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
523Khử trùng ống nước, đường kính 250mm2,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
524Khử trùng ống nước, đường kính 300mm0,42100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
525Khử trùng ống nước, đường kính 350mm0,21100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
526Khử trùng ống nước, đường kính 400mm1,47100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
527Khử trùng ống nước, đường kính 450mm3100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
528Khử trùng ống nước, đường kính 500mm1,26100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
529Ống lồng bảo vệ Chiller ngoài nhà0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
530Ống lồng DN250, tôn dày 0,7mm1,61100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
531Ống lồng DN550, tôn dày 0,7mm1,01100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
532Sắt thép chế tạo giá đỡ ống thép (hệ số giảm K=0,5 cho hao phí nhân công lắp đặt giá đỡ đã bao gồm trong định mức lắp đặt ống)6,767tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
533Vật tư phụ (côn, cút ống lồng…)15%Mô tả chi tiết tại E-HSMT
534PHẦN: NƯỚC NGƯNG ĐIỀU HÒA ( GIAI ĐOẠN I )PART : CONDENSATE WATER PIPE ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
535Ống nước ngưng upvc PN60Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
536Ống nước ngưng PN6 d3418,71100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
537Ống nước ngưng PN6 d421,72100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
538Ống nước ngưng PN6 d482,18100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
539Ống nước ngưng PN6 d603,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
540Ống nước ngưng PN6 d751,7100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
541Ống nước ngưng PN6 d900,8100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
542Ống nước ngưng PN6 d1100,27100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
543Bảo ôn d34 bọc cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương18,71100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
544Bảo ôn d42 bọc cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương1,72100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
545Bảo ôn d48 bọc cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương2,18100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
546Bảo ôn d60 bọc cách nhiệt themobreak dày 15mm hoặc tương đương3,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
547Bảo ôn d75 bọc cách nhiệt themobreak dày 15mm hoặc tương đương1,7100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
548Bảo ôn d90 bọc cách nhiệt themobreak dày 15mm hoặc tương đương0,8100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
549Bảo ôn d110 bọc cách nhiệt themobreak dày 15mm hoặc tương đương0,27100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
550Sắt thép chế tạo giá đỡ ống upvc (hệ số giảm K=0,5 cho hao phí nhân công lắp đặt giá đỡ đã bao gồm trong định mức lắp đặt ống)4,188tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
551Vật tư phụ ( côn, cút nối ống upvc…)15%Mô tả chi tiết tại E-HSMT
552VAN VÀ PHỤ KIỆN HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
553Van cổng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
554Van cổng dn25013CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
555Van cổng dn2006CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
556Van cổng dn15025CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
557Van cổng dn1252CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
558Van cổng d10010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
559Van cổng dn805CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
560Van cổng dn6518CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
561Van cổng dn5017CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
562Van cổng dn406CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
563Van cổng dn326CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
564Van cổng dn2569CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
565Van cổng dn20332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
566Lọc xiên0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
567Lọc xiên dn15010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
568Lọc xiên dn1009CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
569Lọc xiên dn800CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
570Lọc xiên dn658CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
571Lọc xiên dn505CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
572Lọc xiên dn402CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
573Lọc xiên dn321CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
574Lọc xiên dn2537CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
575Lọc xiên dn20166CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
576Nối mềm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
577Nối mềm dn25012CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
578Nối mềm dn15040CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
579Nối mềm dn10020CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
580Nối mềm dn804CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
581Nối mềm dn6510CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
582Nối mềm dn5014CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
583Nối mềm dn402CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
584Nối mềm dn322CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
585Nối mềm dn2574CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
586Nối mềm dn20332CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
587Van một chiều0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
588Van một chiều dn2506CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
589Van một chiều dn15010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
590Van cân bằng tự động0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
591Van cân bằng tự động dn2501CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
592Van cân bằng tự động dn15010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
593Van điện 3 ngả0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
594Van điện 3 ngả dn15010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
595Đồng hồ áp suất, nhiệt độ, công tắc dòng chảy0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
596Đồng hồ áp suất (kèm van khóa, ống nối dn15)88CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
597Đồng hồ nhiệt độ (kèm van khóa, ống nối dn15)74CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
598Van bướm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
599Van bướm dn5002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
600Van bướm dn4502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
601Van bướm dn15010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
602Van xả khí tự động0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
603Van xả khí tự động Dn2524CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
604PHẦN: HÚT MÙI VỆ SINH ( GIAI ĐOẠN I )PART : EXHAUST TOILET ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
605Miệng hút thải gió kèm van điều chỉnh lưu lượng (OBD) màu sơn theo chỉ định nội thất0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
606Miệng hút thải gió kèm van điều chỉnh lưu lượng (OBD) 200x200300CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
607Ống gió bằng tôn tráng kẽm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
608Ống gió 150x100, tôn dày 0.48mm198mMô tả chi tiết tại E-HSMT
609Ống gió 150x150, tôn dày 0.48mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
610Ống gió 200x100, tôn dày 0.48mm76mMô tả chi tiết tại E-HSMT
611Ống gió 200x150, tôn dày 0.48mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
612Ống gió 200x200, tôn dày 0.48mm63mMô tả chi tiết tại E-HSMT
613Ống gió 250x200, tôn dày 0.48mm34mMô tả chi tiết tại E-HSMT
614Ống gió 300x150, tôn dày 0.48mm80mMô tả chi tiết tại E-HSMT
615Ống gió 300x200, tôn dày 0.75mm82mMô tả chi tiết tại E-HSMT
616Ống gió 400x200, tôn dày 0.75mm7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
617Ống gió 400x300, tôn dày 0.75mm87mMô tả chi tiết tại E-HSMT
618Ống gió 500x200, tôn dày 0.75mm63mMô tả chi tiết tại E-HSMT
619Ống gió 500x300, tôn dày 0.75mm36mMô tả chi tiết tại E-HSMT
620Ống gió 700x500, tôn dày 0.75mm60mMô tả chi tiết tại E-HSMT
621Ống gió 1000x500, tôn dày 0.75mm30mMô tả chi tiết tại E-HSMT
622ống gió mềm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
623ống gió mềm d150798mMô tả chi tiết tại E-HSMT
624Van FD0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
625Van fd 250x200fire damper 300x1502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
626Van fd 300x150fire damper 300x1506CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
627Van fd 400x300fire damper 400x3007CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
628Van fd 500x200fire damper 500x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
629Van fd 500x400fire damper 500x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
630Van một chiều nrdnon return damper0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
631Van nrd 300x200non return damper 300x2001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
632Van nrd 400x300non return damper 400x30012CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
633Van nrd 500x200non return damper 500x2002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
634Louver thải gió, màu sơn theo chỉ định nội thất, chỉ tính hộp gió kèm lưới chắn côn trùng, mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
635Louver thải gió 400x200 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
636Louver thải gió 400x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
637Louver thải gió 700x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)3CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
638Louver thải gió 700x400 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
639Louver thải gió 1000x400 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
640Louver thải gió 1100x1100 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
641Louver thải gió 1200x1200 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
642Louver thải gió 1600x1600 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
643Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió3,015tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
644PHẦN: THÔNG GIÓ KHO, PHÒNG MÁY, BẾP ( GIAI ĐOẠN I )PART : STORAGE , MACHENIC ROOM , KITCHEN VENTILATION ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
645Miệng gió, màu sơn theo chỉ định nội thất0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
646Miệng hút thải gió 600x60011CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
647Miệng cấp gió kèm van điều chỉnh lưu lượng (OBD) 1000x50010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
648Miệng hút thải gió kèm van điều chỉnh lưu lượng (OBD) 1000x50011CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
649Ống gió bằng tôn tráng kẽm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
650Ống gió 300x200, tôn dày 0.75mm23mMô tả chi tiết tại E-HSMT
651Ống gió 300x300, tôn dày 0.75mm2mMô tả chi tiết tại E-HSMT
652Ống gió 400x200, tôn dày 0.75mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
653Ống gió 400x300, tôn dày 0.75mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
654Ống gió 500x200, tôn dày 0.75mm29mMô tả chi tiết tại E-HSMT
655Ống gió 500x300, tôn dày 0.75mm36mMô tả chi tiết tại E-HSMT
656Ống gió 600x300, tôn dày 0.75mm16mMô tả chi tiết tại E-HSMT
657Ống gió 700x300, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
658Ống gió 700x400, tôn dày 0.75mm78mMô tả chi tiết tại E-HSMT
659Ống gió 700x500, tôn dày 0.75mm0mMô tả chi tiết tại E-HSMT
660Ống gió 800x400, tôn dày 0.75mm5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
661Ống gió 800x600, tôn dày 0.75mm50mMô tả chi tiết tại E-HSMT
662Ống gió 900x500, tôn dày 0.75mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
663Ống gió 1000x500, tôn dày 0.75mm72mMô tả chi tiết tại E-HSMT
664Ống gió 1100x500, tôn dày 0.75mm25mMô tả chi tiết tại E-HSMT
665Ống gió 1200x500, tôn dày 0.75mm39mMô tả chi tiết tại E-HSMT
666Ống gió 1400x500, tôn dày 0.75mm30mMô tả chi tiết tại E-HSMT
667Ống hút bếp tôn tráng kẽm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
668Ống gió 800x600, tôn dày 1.15mm53mMô tả chi tiết tại E-HSMT
669Ống gió 1000x500, tôn dày 1.15mm24mMô tả chi tiết tại E-HSMT
670ống gió mềm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
671ống gió mềm d1508mMô tả chi tiết tại E-HSMT
672ống gió mềm d2001mMô tả chi tiết tại E-HSMT
673ống gió mềm d3003mMô tả chi tiết tại E-HSMT
674Van (mfd)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
675Van mfd 300x3002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
676Van mfd 800x6002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
677Van fdfire damper0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
678Van fd 500x300fire damper 500x3002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
679Van fd 700x400fire damper 700x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
680Van fd 800x600fire damper 800x6001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
681Van gió một chiều nrdnon return damper0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
682Van nrd 200x150non return damper 200x1505CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
683Van nrd 200x200non return damper 200x2008CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
684Van nrd 300x200non return damper 300x2003CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
685Van nrd 400x300non return damper 400x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
686Van nrd 400x400non return damper 400x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
687Van nrd 500x300non return damper 500x3005CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
688Van nrd 500x400non return damper 500x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
689Louver lấy gió, màu sơn theo chỉ định nội thất, chỉ tính hộp gió kèm lưới chắn côn trùng, mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
690Louver lấy gió 400x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)6CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
691Louver lấy gió 500x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
692Louver lấy gió 600x400 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
693Louver lấy gió 800x600 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
694Louver lấy gió 1600x600 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
695Louver lấy gió 2000x1000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
696Louver lấy gió 3500x1000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
697Louver lấy gió 4000x1000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
698Louver thải gió, màu sơn theo chỉ định nội thất, chỉ tính hộp gió kèm lưới chắn côn trùng, mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
699Louver thải gió 300x200 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
700Louver thải gió 300x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
701Louver thải gió 400x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)5CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
702Louver thải gió 600x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)11CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
703Louver thải gió 600x400 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
704Louver thải gió 700x300 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
705Louver thải gió 700x500 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
706Louver thải gió 800x600 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)11CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
707Louver thải gió 1000x500 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
708Louver thải gió 1200x600 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
709Louver thải gió 1500x800 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
710Louver thải gió 1500x1500 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
711Louver thải gió 2000x1000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
712Louver thải gió 2400x400 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)1CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
713Louver thải gió 2500x1000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
714Louver thải gió 3000x2000 kèm lưới chắn côn trùng(mặt cửa gió ngoài tính trong dự toán kiến trúc)2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
715Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió2,525tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
716PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG GIÓ ĐIỀU HÒA HỆ THỐNG VRVPART: HVAC DUCT FOR VRV SYSTEM0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
717Miệng gió kèm hộp gió bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm dán tiêu âm trong dày 15 mm hoặc tương đương, màu sơn theo chỉ định nội thất, bọc cách nhiệt được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
718Miệng cấp gió SAG 1000x15034CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
719Miệng gió hồi RAG 1000x150 kèm lưới lọc34CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
720PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ TƯƠI (HRU) ( GIAI ĐOẠN I )PART : FRESH AIR (HRU) ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
721Miệng gió, kèm hộp gió bọc cách nhiệt themobreak dày 15 mm dán tiêu âm trong dày 15mm hoặc tương đương, màu sơn theo chỉ định nội thất, bọc cách nhiệt được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
722Louver gió tươi 200x20028CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
723Louver gió tươi 300x20010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
724Louver gió tươi 300x3004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
725Louver gió tươi 400x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
726Louver gió tươi 1200x8001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
727Louver thải gió 200x20014CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
728Louver thải gió 300x2006CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
729Louver thải gió 300x3001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
730Miệng cấp gió tươi 300x30016CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
731Miệng hồi gió 300x30018CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
732Miệng cấp gió tươi 1200x1502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
733Miệng hồi gió 1200x1502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
734Ống gió bằng tôn tráng kẽm, bọc cách nhiệt themobreak dày 15 mm hoặc tương đương, bọc cách nhiệt được tính riêng0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
735ống gió tròn d100, tôn dày 0.48mm102,69mMô tả chi tiết tại E-HSMT
736ống gió tròn d150, tôn dày 0.48mm142,275mMô tả chi tiết tại E-HSMT
737ống gió tròn d200, tôn dày 0.6mm148,47mMô tả chi tiết tại E-HSMT
738ống gió tròn d250, tôn dày 0.6mm52,185mMô tả chi tiết tại E-HSMT
739ống gió tròn d350, tôn dày 0.6mm14,7mMô tả chi tiết tại E-HSMT
740Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
741Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d10036mMô tả chi tiết tại E-HSMT
742Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d15035mMô tả chi tiết tại E-HSMT
743Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d20036mMô tả chi tiết tại E-HSMT
744Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d2508mMô tả chi tiết tại E-HSMT
745Ống gió mềm, bảo ôn đúc sẵn d3504mMô tả chi tiết tại E-HSMT
746Ống gió bằng tôn tráng kẽm0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
747ống gió tròn 200x200, tôn dày 0.48mm36mMô tả chi tiết tại E-HSMT
748ống gió tròn 300x200, tôn dày 0.48mm17mMô tả chi tiết tại E-HSMT
749ống gió tròn 300x300, tôn dày 0.48mm12mMô tả chi tiết tại E-HSMT
750ống gió tròn 400x300, tôn dày 0.48mm14mMô tả chi tiết tại E-HSMT
751ống gió tròn 600x300, tôn dày 0.48mm18mMô tả chi tiết tại E-HSMT
752Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió1,014tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
753PHẦN : ĐƯỜNG ỐNG GAS/DỊCH HỆ THỐNG VRV ( GIAI ĐOẠN I )PART : REFRIGERANT ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
754ĐƯỜNG ỐNG GAS/DỊCH HỆ THỐNG VRV0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
755Ống môi chất lạnh0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
756Ống đồng φ6.4 dày 0.8mm2,57100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
757Ống đồng φ9.5 dày 0.8mm6,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
758Ống đồng φ12.7 dày 0.8mm14,51100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
759Ống đồng φ15.9 dày 1mm18,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
760Ống đồng φ19.1 dày 1mm1,5100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
761Ống đồng φ22.2 dày 1mm0,87100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
762Ống đồng φ25.4 dày 1mm0,12100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
763Ống đồng φ28.6 dày 1mm28,34100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
764Ống đồng φ31.8 dày 1.1mm2,69100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
765Bảo ôn ống đồng φ6.4, cách nhiệt themobreak dày 20mm hoặc tương đương2,57100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
766Bảo ôn ống đồng φ9.5, cách nhiệt themobreak dày 20mm hoặc tương đương6,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
767Bảo ôn ống đồng φ12.7, cách nhiệt themobreak dày 20mm hoặc tương đương14,51100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
768Bảo ôn ống đồng φ15.9, cách nhiệt themobreak dày 20mm hoặc tương đương18,59100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
769Bảo ôn ống đồng φ19.1, cách nhiệt themobreak dày 25mm hoặc tương đương1,5100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
770Bảo ôn ống đồng φ22.2, cách nhiệt themobreak dày 25mm hoặc tương đương0,87100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
771Bảo ôn ống đồng φ25.4, cách nhiệt themobreak dày 25mm hoặc tương đương0,12100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
772Bảo ôn ống đồng φ28.6, cách nhiệt themobreak dày 25mm hoặc tương đương28,34100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
773Bảo ôn ống đồng φ31.8, cách nhiệt themobreak dày 25mm hoặc tương đương2,69100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
774Bộ chia gas56BỘMô tả chi tiết tại E-HSMT
775Ống nước ngưng upvc PN60Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
776Ống nước ngưng PN6 d210,17100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
777Ống nước ngưng PN6 d270,02100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
778Ống nước ngưng PN6 d347,39100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
779Ống nước ngưng PN6 d421,17100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
780Ống nước ngưng PN6 d480,42100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
781Ống nước ngưng PN6 d600,1100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
782Bảo ôn ống nước ngưng d21, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương0,17100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
783Bảo ôn ống nước ngưng d27, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương0,02100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
784Bảo ôn ống nước ngưng d34, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương7,39100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
785Bảo ôn ống nước ngưng d42, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương1,17100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
786Bảo ôn ống nước ngưng d48, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương0,42100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
787Bảo ôn ống nước ngưng d60, cách nhiệt themobreak dày 10mm hoặc tương đương0,1100mMô tả chi tiết tại E-HSMT
788Đâu bịt xả cặn0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
789Đâu bịt xả cặn d3424cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
790Đâu bịt xả cặn d424cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
791Đâu bịt xả cặn d481cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
792Sắt thép chế tạo giá đỡ ống upvc (hệ số giảm K=0,5 cho hao phí nhân công lắp đặt giá đỡ đã bao gồm trong định mức lắp đặt ống)8,505tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
793Vật tư phụ ( côn, cút ống upvc…)10%Mô tả chi tiết tại E-HSMT
794Bảo ôn ống gió và phụ kiện0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
795Dán tiêu âm trong dày 15 mm hoặc tương đương822Mô tả chi tiết tại E-HSMT
796Bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương17.170Mô tả chi tiết tại E-HSMT
797Bọc cách nhiệt themobreak dày 15 mm hoặc tương đương978Mô tả chi tiết tại E-HSMT
798Thử nghiệm ống gió0Đầu mụcMô tả chi tiết tại E-HSMT
799Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 100-500mm270mMô tả chi tiết tại E-HSMT
800Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống 600-800mm913mMô tả chi tiết tại E-HSMT
801Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm8.420mMô tả chi tiết tại E-HSMT
802Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điều hòa trong nhà bằng vận thăng lồng20tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
803Ngăn cháy lan hệ thống điều hòa1góiMô tả chi tiết tại E-HSMT
804PHẦN: HỆ THỐNG HÚT KHÓI ( GIAI ĐOẠN I )PART : SMOKE EXHAUSTED SYSTEM ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
805Miệng gió hút thải (màu sơn theo chỉ định nội thất)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
806Miệng gió hút thải 900x600 dạng lưới61CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
807Miệng gió hút thải 1000x200 dạng lưới10CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
808Miệng gió hút thải 1000x1000 dạng lưới54CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
809Miệng gió hút thải 1200x150 dạng lưới32CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
810Miệng gió hút thải 1200x200 dạng lưới21CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
811Miệng gió hút thải 1600x350 dạng lưới4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
812bọc chống cháy cho ống gió và phụ kiện đảm bảo giới hạn chịu lửa EI 45 (đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Fire rated for duct and fitting ductworks ei 4510.592m2Mô tả chi tiết tại E-HSMT
813Bọc chống cháy cho ống gió và phụ kiện đảm bảo giới hạn chịu lửa EI 120 (đã bao gồm nhân công lắp đặt, hoàn thiện)Fire rated for duct and fitting ductworks 1201.849m2Mô tả chi tiết tại E-HSMT
814ỐNG GIÓ BẰNG TÔN TRÁNG KẼMGALVANIZED STEEL DUCT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
815Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 500x3008mMô tả chi tiết tại E-HSMT
816Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 700x400550mMô tả chi tiết tại E-HSMT
817Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 800x50036mMô tả chi tiết tại E-HSMT
818Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 800x60061mMô tả chi tiết tại E-HSMT
819Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 800x6507mMô tả chi tiết tại E-HSMT
820Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 800x70089mMô tả chi tiết tại E-HSMT
821Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 800x80033mMô tả chi tiết tại E-HSMT
822Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 900x30035mMô tả chi tiết tại E-HSMT
823Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 900x40012mMô tả chi tiết tại E-HSMT
824Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 1000x30061mMô tả chi tiết tại E-HSMT
825Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 1000x500504mMô tả chi tiết tại E-HSMT
826Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 1000x55034mMô tả chi tiết tại E-HSMT
827Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,8mm 1000x120028,5mMô tả chi tiết tại E-HSMT
828Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1100x25096mMô tả chi tiết tại E-HSMT
829Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1100x30096mMô tả chi tiết tại E-HSMT
830Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1100x400177mMô tả chi tiết tại E-HSMT
831Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1100x500222mMô tả chi tiết tại E-HSMT
832Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1100x10006mMô tả chi tiết tại E-HSMT
833Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x25023mMô tả chi tiết tại E-HSMT
834Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x30078mMô tả chi tiết tại E-HSMT
835Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x4004mMô tả chi tiết tại E-HSMT
836Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x450336mMô tả chi tiết tại E-HSMT
837Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x50022mMô tả chi tiết tại E-HSMT
838Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x65014mMô tả chi tiết tại E-HSMT
839Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x850163mMô tả chi tiết tại E-HSMT
840Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1200x100028mMô tả chi tiết tại E-HSMT
841Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1300x90046mMô tả chi tiết tại E-HSMT
842Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1400x40060mMô tả chi tiết tại E-HSMT
843Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1400x60081mMô tả chi tiết tại E-HSMT
844Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1400x70023mMô tả chi tiết tại E-HSMT
845Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1500x35083mMô tả chi tiết tại E-HSMT
846Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1600x40021mMô tả chi tiết tại E-HSMT
847Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1600x500144mMô tả chi tiết tại E-HSMT
848Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1600x700236mMô tả chi tiết tại E-HSMT
849Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1700x70021mMô tả chi tiết tại E-HSMT
850Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 1800x700260mMô tả chi tiết tại E-HSMT
851Ống gió bằng tôn tráng kẽm, tôn dày 0,9mm 2250x50084mMô tả chi tiết tại E-HSMT
852Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió21,016tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
853PHẦN: HỆ THỐNG TĂNG ÁP ( GIAI ĐOẠN I )PART : AIR PRESSURISATION SYSTEM ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
854Miệng lấy gió ngoài (màu sơn theo chỉ định nội thất)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
855Miệng lấy gió góc nghiêng 45 độ - d710, kèm lưới chắn côn trùng2CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
856Miệng lấy gió góc nghiêng 45 độ - d900, kèm lưới chắn côn trùng4CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
857Miệng cấp gió (màu sơn theo chỉ định nội thất)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
858Miệng cấp gió 1200x600 kèm van obd20CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
859Lưới chắn côn trùng 300x30010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
860ỐNG CẤP GIÓ CHO HỆ THỐNG TĂNG ÁP SMOKE CONTROL SYSTEM DUCT0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
861ống gió 300x300 bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0.7mm63mMô tả chi tiết tại E-HSMT
862ống gió 600x1000 bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0.7mm19mMô tả chi tiết tại E-HSMT
863ống gió 700x300 bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0.7mm72mMô tả chi tiết tại E-HSMT
864ống gió 800x700 bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0.7mm41mMô tả chi tiết tại E-HSMT
865ống gió 1000x600 bằng tôn tráng kẽm dày tối thiểu 0.7mm88mMô tả chi tiết tại E-HSMT
866Sắt thép chế tạo giá đỡ ống gió1,414tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
867PHẦN: VAN HỆ THỐNG TĂNG ÁP HÚT KHÓI ( GIAI ĐOẠN I )PART : DAMPER OF SMOKE CONTROL SYSTEM ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
868Van điều chỉnh lưu lượng (vd)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
869Van điều chỉnh lưu lượng 300x30010CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
870Van điện (md)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
871Van điện 500x3002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
872Van điện 800x5004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
873Van chặn lửa loại có động cơ (mfd)0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
874Van MFD 650x3502CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
875Van MFD 700x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
876Van MFD 800x7002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
877Van MFD 900x50014CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
878Van MFD 1000x5003CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
879Van MFD 1000x5501CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
880Van MFD 1100x3001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
881Van MFD 1200x4005CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
882Van MFD 1200x4504CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
883Van MFD 1200x8506CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
884Van MFD 1300x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
885Van MFD 1300x9001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
886Van MFD 1400x4001CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
887Van MFD 1400x6002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
888Van MFD 1600x4002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
889Van MFD 1600x5005CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
890Van MFD 1600x7004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
891Van MFD 1800x7002CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
892Van MFD 2250x5004CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
893Cảm biến áp suất chênh lệch (dps)12CáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
894Thử nghiệm đường ống thông gió, quy cách ống >1000mm4.066mMô tả chi tiết tại E-HSMT
895Vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điều hòa trong nhà bằng vận thăng lồng5tấnMô tả chi tiết tại E-HSMT
896PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG GIÓ ĐIỀU HÒA CHO CÁC FCU, AHU ( GIAI ĐOẠN I )PART : HVAC DUCT FOR FCU, AHU ( PHASE 1 )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
897Phụ kiên ống gió bằng tôn tráng kẽm, bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương, bọc cách nhiệt được tính riênggalvanized steel duct fitting, insulation themobreak thickness 20 mm or equivalent0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
898Cút bằng tôn d250, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel elbows d250, thickness 0.5mm72cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
899Cút bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x300, thickness 0.7mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
900Cút bằng tôn 400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x400, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
901Cút bằng tôn 400x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x600, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
902Cút bằng tôn 500x350, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x350, thickness 0.7mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
903Cút bằng tôn 550x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 550x500, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
904Cút bằng tôn 600x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x200, thickness 0.7mm11cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
905Cút bằng tôn 700x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x300, thickness 0.7mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
906Cút bằng tôn 700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x400, thickness 0.7mm9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
907Cút bằng tôn 800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x400, thickness 0.7mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
908Cút bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x600, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
909Cút bằng tôn 900x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 900x400, thickness 0.7mm19cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
910Cút bằng tôn 900x450, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 900x450, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
911Cút bằng tôn 900x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 900x600, thickness 0.7mm42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
912Cút bằng tôn 900x700, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 900x700, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
913Cút bằng tôn 1000x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 1000x400, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
914Cút bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows 1000x500, thickness 0.7mm9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
915Cút bằng tôn 1000x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows 1000x600, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
916Cút bằng tôn 1100x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1100x800, thickness 0.9mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
917Cút bằng tôn 1100x1100, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1100x1100, thickness 0.9mm80cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
918Cút bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x400, thickness 0.9mm42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
919Cút bằng tôn 1200x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x500, thickness 0.9mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
920Cút bằng tôn 1300x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1300x600, thickness 0.9mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
921Cút bằng tôn 1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x600, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
922Cút bằng tôn 1400x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x900, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
923Cút bằng tôn 1600x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1600x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
924Cút bằng tôn 1600x750, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1600x750, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
925Cút vuông bằng tôn 550x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 550x500, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
926Cút vuông bằng tôn 900x700, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 900x700, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
927Cút vuông bằng tôn 1000x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 1000x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
928Cút vuông bằng tôn 1100x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1100x800, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
929Cút vuông bằng tôn 1100x1100, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1100x1100, thickness 0.9mm58cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
930Cút vuông bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1200x400, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
931Cút vuông bằng tôn 1600x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1600x600, thickness 0.9mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
932Chân rẽ bằng tôn 250x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 250x200, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
933Chân rẽ bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x300, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
934Chân rẽ bằng tôn 400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x400, thickness 0.7mm21cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
935Chân rẽ bằng tôn 500x350, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 500x350, thickness 0.7mm32cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
936Chân rẽ bằng tôn 600x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 600x200, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
937Chân rẽ bằng tôn 800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
938Chân rẽ bằng tôn 800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x500, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
939Chân rẽ bằng tôn 900x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 900x300, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
940Chân rẽ bằng tôn 900x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 900x400, thickness 0.7mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
941Chân rẽ bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1000x500, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
942Chân rẽ bằng tôn 1000x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1200x400, thickness 0.7mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
943Chân rẽ bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x400, thickness 0.9mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
944Chân rẽ bằng tôn 1200x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x500, thickness 0.9mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
945Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x300/250x250, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x300/250x250, thickness 0.7mm30cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
946Côn thu chữ nhật bằng tôn 350x350/300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 350x350/300x300, thickness 0.7mm30cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
947Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x400/350x350, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x400/350x350, thickness 0.7mm30cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
948Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x300/300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x300/300x300, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
949Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x400/400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x400/400x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
950Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x350/500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x350/500x300, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
951Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x400/400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x400/400x400, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
952Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x600/400x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x600/400x600, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
953Côn thu chữ nhật bằng tôn 650x400/500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 650x400/500x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
954Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x250/600x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x250/600x200, thickness 0.7mm74cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
955Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x300/700x250, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x300/700x250, thickness 0.7mm86cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
956Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x400/400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x400/400x400, thickness 0.7mm22cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
957Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x450/650x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x450/650x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
958Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x500/500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x500/500x400, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
959Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x400/550x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x400/550x500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
960Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x400/800x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x400/800x300, thickness 0.7mm37cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
961Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x450/800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x450/800x400, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
962Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x500/800x450, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x500/800x450, thickness 0.7mm17cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
963Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x600/800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x600/800x500, thickness 0.7mm17cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
964Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x300/700x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x300/700x300, thickness 0.7mm74cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
965Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x400/900x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x400/900x300, thickness 0.7mm86cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
966Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x450/700x450, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x450/700x450, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
967Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x500/700x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x500/700x500, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
968Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x600/900x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x600/900x500, thickness 0.7mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
969Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x400/800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x400/800x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
970Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/900x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/900x400, thickness 0.7mm40cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
971Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x400/800x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x400/800x400, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
972Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x800/1500x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x800/1500x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
973Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x1100/900x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1100/1100/900x700, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
974Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x1100/1400x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x1100/1400x900, thickness 0.9mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
975Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x400/900x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x400/900x400, thickness 0.9mm68cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
976Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x500/1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x500/1200x400, thickness 0.9mm54cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
977Côn thu chữ nhật bằng tôn 1300x500/900x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1300x500/900x400, thickness 0.9mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
978Côn thu chữ nhật bằng tôn 1300x600/1200x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1300x600/1200x500, thickness 0.9mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
979Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/1000x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/1000x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
980Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x700/1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x700/1200x400, thickness 0.9mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
981Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x900/1000x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x900/1000x700, thickness 0.9mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
982Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x600/1100x1100, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x600/1100/1100, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
983Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x600/1000x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x600/1000x600, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
984Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x750/1100x1100, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x750/1100x1100, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
985Chạc ba bằng tôn 900x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 900x300, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
986Chạc ba bằng tôn 900x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 900x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
987Chạc ba bằng tôn 900x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 900x700, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
988Chạc ba bằng tôn 1000x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 1000x600, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
989Chạc ba bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x400, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
990Chạc ba bằng tôn 1200x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
991Chạc ba bằng tôn 1300x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1300x600, thickness 0.9mm0cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
992Chạc ba bằng tôn 1400x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1400x700, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
993Chạc ba bằng tôn 1400x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1400x900, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
994Chạc ba bằng tôn 1500x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1500x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
995Chạc ba bằng tôn 1600x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1600x600, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
996PHẦN: ĐƯỜNG ỐNG CẤP GIÓ TƯƠI VÀ HÚT THẢI GIÓ CHO AHU ( GIAI ĐOẠN I )PART : FRESH AIR AND EXHAUST AIR DUCT FOR AHU ( PHASE I )0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
997Phụ kiên ống gió bằng tôn tráng kẽm, bọc cách nhiệt themobreak dày 20 mm hoặc tương đương, bọc cách nhiệt được tính riênggalvanized steel duct fitting, insulation themobreak thickness 20 mm or equivalent0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
998Cút bằng tôn d100, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel elbows d100, thickness 0.5mm37cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
999Cút bằng tôn d150, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel elbows d150, thickness 0.5mm39cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1000Cút bằng tôn d200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel elbows d200, thickness 0.5mm42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1001Cút bằng tôn d250, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows d250, thickness 0.7mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1002Cút bằng tôn d350, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows d350, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1003Cút bằng tôn 200x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 200x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1004Cút bằng tôn 300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 300x200, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1005Cút bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 300x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1006Cút bằng tôn 400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1007Cút bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x300, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1008Cút bằng tôn 500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1009Cút bằng tôn 550x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 550x500, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1010Cút bằng tôn 600x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1011Cút bằng tôn 600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x400, thickness 0.7mm24cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1012Cút bằng tôn 600x800, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x800, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1013Cút bằng tôn 800x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1014Cút bằng tôn 800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1015Cút bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x600, thickness 0.7mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1016Cút bằng tôn 1000x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 1000x600, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1017Cút bằng tôn 1000x800, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows 1000x800, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1018Cút bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1019Cút bằng tôn 1200x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x600, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1020Cút bằng tôn 1200x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x800, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1021Cút vuông bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 300x300, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1022Cút vuông bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 400x300, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1023Cút vuông bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 500x300, thickness 0.7mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1024Cút vuông bằng tôn 500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 500x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1025Cút vuông bằng tôn 550x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 550x500, thickness 0.7mm24cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1026Cút vuông bằng tôn 600x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 600x300, thickness 0.7mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1027Cút vuông bằng tôn 600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 600x400, thickness 0.7mm24cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1028Cút vuông bằng tôn 600x800, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 600x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1029Cút vuông bằng tôn 800x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 800x300, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1030Cút vuông bằng tôn 800x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 800x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1031Cút vuông bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 800x600, thickness 0.7mm42cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1032Cút vuông bằng tôn 1000x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 1000x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1033Cút vuông bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1200x400, thickness 0.9mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1034Cút vuông bằng tôn 1400x350, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel aquare elbows 1400x350, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1035Chân rẽ bằng tôn d100, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee d100, thickness 0.5mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1036Chân rẽ bằng tôn d150, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee d150, thickness 0.5mm20mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1037Chân rẽ bằng tôn d200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee d200, thickness 0.5mm13mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1038Chân rẽ bằng tôn d250, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee d250, thickness 0.5mm1mMô tả chi tiết tại E-HSMT
1039Chân rẽ bằng tôn 150x100, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 150x100, thickness 0.5mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1040Chân rẽ bằng tôn 150x150, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 150x150, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1041Chân rẽ bằng tôn 200x1500, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 200x150, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1042Chân rẽ bằng tôn 200x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 200x200, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1043Chân rẽ bằng tôn 250x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 250x200, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1044Chân rẽ bằng tôn 250x150, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 250x150, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1045Chân rẽ bằng tôn 250x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 250x200, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1046Chân rẽ bằng tôn 300x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1047Chân rẽ bằng tôn 300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x200, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1048Chân rẽ bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1049Chân rẽ bằng tôn 350x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 350x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1050Chân rẽ bằng tôn 400x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1051Chân rẽ bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x300, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1052Chân rẽ bằng tôn 600x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 600x300, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1053Chân rẽ bằng tôn 600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1054Chân rẽ bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x600, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1055Chân rẽ bằng tôn 1000x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1000x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1056Chân rẽ bằng tôn 1200x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x400, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1057Côn thu chữ nhật bằng tôn 200x150/150x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 200x150/150x150, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1058Côn thu chữ nhật bằng tôn 200x200/150x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 200x200/250x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1059Côn thu chữ nhật bằng tôn 250x150/200x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 250x150/200x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1060Côn thu chữ nhật bằng tôn 250x200/250x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 250x250/250x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1061Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x150/150x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x150/150x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1062Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x150/200x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x150/200x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1063Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x200/300x150, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x200/300x150, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1064Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x200/200x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x200/200x200, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1065Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x200/250x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x250/250x100, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1066Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x300/100x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x300/100x100, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1067Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x200/300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x200/300x200, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1068Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x300/300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x300/300x200, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1069Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x300/300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x300/300x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1070Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x300, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1071Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x500/500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x500/500x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1072Côn thu chữ nhật bằng tôn 550x250/400x200 tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 550x250/400x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1073Côn thu chữ nhật bằng tôn 550x250/450x250 tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 550x250/450x250, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1074Côn thu chữ nhật bằng tôn 550x300/550x250 tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 550x300/500x250, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1075Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x300/550x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x300/550x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1076Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x400/400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x400/400x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1077Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x400/600x350, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x400/600x350, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1078Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x300/500x250, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x300/500x250, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1079Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x900/600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x900/600x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1080Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x300/700x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x300/700x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1081Côn thu chữ nhật bằng tôn 900x700/600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 900x700/600x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1082Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/600x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1083Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x600/800x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1000x600/800x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1084Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x700/600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1000x700/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1085Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x700/500x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1000x700/500x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1086Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x600/600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x600/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1087Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x1000/600x400 tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x1000/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1088Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x1000/1200x600 tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x1000/1200x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1089Côn thu chữ nhật bằng tôn 2000x1000/1000x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 2000x1000/1000x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1090Côn thu chữ nhật bằng tôn 2500x1000/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 2500x1000/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1091Côn thu chữ nhật bằng tôn 2500x1500/1200x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 2500x1000/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1092Chạc ba bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 400x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1093Chạc ba bằng tôn 500x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 500x500, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1094Chạc ba bằng tôn 600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 600x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1095Chạc ba bằng tôn 1000x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1000x800, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1096Chạc ba bằng tôn 1200x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x800, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1097Chạc ba bằng tôn 1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1400x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1098THÔNG GIÓ KHO, PHÒNG MÁY, BẾPSTORAGE , MACHENIC ROOM , KITCHEN VENTILATION0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1099Phụ kiên ống gió bằng tôn tráng kẽmgalvanized steel duct fitting0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1100Cút bằng tôn 150x100, tôn dày tối thiểu 0.5mmsteel elbows 150x100, thickness 0.5mm13cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1101Cút bằng tôn 200x100, tôn dày tối thiểu 0.5mmsteel elbows 200x100, thickness 0.5mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1102Cút bằng tôn 200x200, tôn dày tối thiểu 0.5mmsteel elbows 200x200, thickness 0.5mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1103Cút bằng tôn 250x200, tôn dày tối thiểu 0.5mmsteel elbows 250x200, thickness 0.5mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1104Cút bằng tôn 300x150, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 300x150, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1105Cút bằng tôn 300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 300x200, thickness 0.7mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1106Cút bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 300x300, thickness 0.7mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1107Cút bằng tôn 400x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x200, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1108Cút bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1109Cút bằng tôn 400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x400, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1110Cút bằng tôn 500x200, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x200, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1111Cút bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x350, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1112Cút bằng tôn 500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 500x400, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1113Cút bằng tôn 600x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1114Cút bằng tôn 600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x400, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1115Cút bằng tôn 700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1116Cút bằng tôn 700x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1117Cút bằng tôn 800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x500, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1118Cút bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x600, thickness 0.7mm9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1119Cút bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows 1000x500, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1120Cút bằng tôn 1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1121Cút bằng tôn 1600x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1600x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1122Cút bằng tôn 1500x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1500x1000, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1123Chân rẽ bằng tôn 150x100, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 150x100, thickness 0.5mm156cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1124Chân rẽ bằng tôn 200x100, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 200x100, thickness 0.5mm9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1125Chân rẽ bằng tôn 200x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 200x200, thickness 0.5mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1126Chân rẽ bằng tôn 250x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel convergng tee 250x200, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1127Chân rẽ bằng tôn 300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x200, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1128Chân rẽ bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1129Chân rẽ bằng tôn 400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x300, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1130Chân rẽ bằng tôn 400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 400x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1131Chân rẽ bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 500x350, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1132Chân rẽ bằng tôn 700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1133Côn thu chữ nhật bằng tôn 200x200/200x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 200x200/200x100, thickness 0.7mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1134Côn thu chữ nhật bằng tôn 250x200/150x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 250x200/150x100, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1135Côn thu chữ nhật bằng tôn 250x200/200x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 250x200/200x100, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1136Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x200/200x100, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x200/200x100, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1137Côn thu chữ nhật bằng tôn 300x200/200x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 300x200/200x200, thickness 0.7mm19cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1138Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x200/300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x200/300x200, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1139Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x300/200x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x300/200x200, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1140Côn thu chữ nhật bằng tôn 400x300/300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 400x300/300x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1141Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x200/300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x300/300x200, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1142Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x200/250x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x200/250x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1143Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x200/400x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x200/400x200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1144Côn thu chữ nhật bằng tôn 500x400/400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 500x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1145Côn thu chữ nhật bằng tôn 600x300/300x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 600x300/300x200, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1146Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x300/400x200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1147Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x400/700x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1148Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x400/600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x400/600x400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1149Côn thu chữ nhật bằng tôn 700x500/500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 700x500/500x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1150Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x400/500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1151Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x500/700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x500/700x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1152Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x600/400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x600/400x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1153Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x600/400x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x600/400x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1154Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x600/500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x600/500x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1155Côn thu chữ nhật bằng tôn 800x600/600x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 800x600/600x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1156Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x400/400x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x400/400x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1157Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/700x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/700x700, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1158Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500x800x500, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1159Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x600/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x600/1000x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1160Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x1100/500x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x1100/500x300, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1161Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x500/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x500/1000x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1162Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x600/600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x600/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1163Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x600/1100x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x600/1100x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1164Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x800/600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x800/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1165Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x1200/700x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x1200/700x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1166Côn thu chữ nhật bằng tôn 1300x600/1200x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1300x600/1200x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1167Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/1300x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/1300x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1168Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x600/1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x600/1400x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1169Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x800/800x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x800/800x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1170Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x1000/600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x1000/600x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1171Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x1000/700x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x1000/700x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1172Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x600/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x600/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1173Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x600/1500x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x600/1500x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1174Côn thu chữ nhật bằng tôn 2000x1000/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 2000x1000/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1175Côn thu chữ nhật bằng tôn 4000x1000/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 4000x1000/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1176Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 200x200/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 200x200/d315, thickness 0.7mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1177Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 250x200/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 250x200/d315, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1178Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 300x150/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 300x150/d315, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1179Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 300x200/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 300x200/d315, thickness 0.7mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1180Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 300x300/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 300x300/d315, thickness 0.7mm12cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1181Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 400x200/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 400x200/d315, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1182Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 400x300/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 400x300/d315, thickness 0.7mm14cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1183Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 400x300/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 400x300/d400, thickness 0.7mm17cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1184Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 400x400/d500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 400x400/d500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1185Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 500x200/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 500x200/d400, thickness 0.7mm15cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1186Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 500x300/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 500x300/d315, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1187Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 500x300/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 500x300/d400, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1188Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 500x300/d500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 500x300/d500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1189Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 500x400/d500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 500x400/d500, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1190Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 600x300/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 600x300/d315, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1191Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 600x300/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 600x300/d400, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1192Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 600x400/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 600x400/d400, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1193Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 700x300/d315, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 700x300/d315, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1194Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 700x400/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 700x400/d400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1195Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 700x400/d710, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 700x400/d710, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1196Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 800x600/d400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 800x600/d400, thickness 0.7mm16cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1197Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 800x600/d500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 800x600/d500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1198Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1000x500/d400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1000x500/d400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1199Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1200x500/d560, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1200x500/d560, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1200Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1500x1000/d560, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1500x1000/d560, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1201Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1500x1500/d560, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1500x1500/d560, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1202Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1600x600/d710, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1600x600/d710, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1203Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 2000x2000/d560, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 2000x2000/d560, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1204Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 3000x2000/d710, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 3000x2000/d710, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1205Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 3000x3000/d710, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 3000x3000/d710, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1206Chạc ba bằng tôn 200x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel rectangular tee 200x200, thickness 0.5mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1207Chạc ba bằng tôn 300x200, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel rectangular tee 300x200, thickness 0.5mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1208Chạc ba bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.5mm steel rectangular tee 300x300, thickness 0.5mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1209Chạc ba bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 500x300, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1210Chạc ba bằng tôn 500x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 500x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1211Chạc ba bằng tôn 1200x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1212HỆ THỐNG HÚT KHÓISMOKE EXHAUSTED SYSTEM0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1213Phụ kiên ống gió bằng tôn tráng kẽmgalvanized steel duct fitting0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1214Cút bằng tôn 700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x400, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1215Cút bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x600, thickness 0.7mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1216Cút bằng tôn 800x700, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 800x700, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1217Cút bằng tôn 1000x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 1000x300, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1218Cút bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel elbows 1000x500, thickness 0.7mm18cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1219Cút bằng tôn 1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1100x400, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1220Cút bằng tôn 1100x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1100x500, thickness 0.9mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1221Cút bằng tôn 1100x550, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1100x550, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1222Cút bằng tôn 1200x250, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x250, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1223Cút bằng tôn 1200x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x300, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1224Cút bằng tôn 1200x450, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x450, thickness 0.9mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1225Cút bằng tôn 1200x850, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x850, thickness 0.9mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1226Cút bằng tôn 1200x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1200x1000, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1227Cút bằng tôn 1300x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1300x900, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1228Cút bằng tôn 1400x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1229Cút bằng tôn 1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x600, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1230Cút bằng tôn 1400x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1400x700, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1231Cút bằng tôn 1500x350, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1500x350, thickness 0.9mm9cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1232Cút bằng tôn 1600x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1600x500, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1233Cút bằng tôn 1600x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1600x700, thickness 0.9mm15cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1234Cút(45) bằng tôn 1800x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows(45) 1800x700, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1235Cút bằng tôn 1800x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel elbows 1800x700, thickness 0.9mm8cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1236Chân rẽ bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x300, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1237Chân rẽ bằng tôn 700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 700x400, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1238Chân rẽ bằng tôn 800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x500, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1239Chân rẽ bằng tôn 800x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x600, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1240Chân rẽ bằng tôn 800x650, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x650, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1241Chân rẽ bằng tôn 800x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x700, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1242Chân rẽ bằng tôn 800x800, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x800, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1243Chân rẽ bằng tôn 1000x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 100x300, thickness 0.7mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1244Chân rẽ bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1000x500, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1245Chân rẽ bằng tôn 1000x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1000x700, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1246Chân rẽ bằng tôn 1000x1200, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1000x1200, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1247Chân rẽ bằng tôn 1100x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1100x300, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1248Chân rẽ bằng tôn 1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1100x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1249Chân rẽ bằng tôn 1100x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1100x1000, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1250Chân rẽ bằng tôn 1200x450, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x450, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1251Chân rẽ bằng tôn 1200x850, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x850, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1252Chân rẽ bằng tôn 1200x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x1000, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1253Chân rẽ bằng tôn 1200x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1254Chân rẽ bằng tôn 1300x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1300x900, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1255Chân rẽ bằng tôn 1500x350, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1500x350, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1256Chân rẽ bằng tôn 1600x350, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1600x350, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1257Chân rẽ bằng tôn 1600x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1600x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1258Chân rẽ bằng tôn 1600x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1600x700, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1259Chân rẽ bằng tôn 1700x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1700x700, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1260Chân rẽ bằng tôn 1800x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1800x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1261Chân rẽ bằng tôn 1800x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1800x700, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1262Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/700x400, thickness 0.7mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1263Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/700x400, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/700x400, thickness 0.7mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1264Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x500/800x700, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x500/800x700, thickness 0.7mm7cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1265Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x550/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x550/1000x500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1266Côn thu chữ nhật bằng tôn 1100x400/900x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1100x400/900x300, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1267Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/700x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/700x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1268Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/800x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/800x600, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1269Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/800x650, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/800x650, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1270Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/700x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/700x400, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1271Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/1100x400, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1272Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x450/1100x550, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x450/1100x550, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1273Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x500/800x800, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x500/800x800, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1274Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x500/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x500/1000x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1275Côn thu chữ nhật bằng tôn 1200x850/1100x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1200x850/1100x500, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1276Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x400/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x400/1200x300, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1277Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/800x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/800x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1278Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1279Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/1100x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1280Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x600/1200x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x600/1200x1000, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1281Côn thu chữ nhật bằng tôn 1400x700/1200x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1400x700/1200x300, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1282Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x350/1000x300, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x350/1000x300, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1283Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x350/1000x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x350/1000x500, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1284Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x350/1200x250, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x350/1200x250, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1285Côn thu chữ nhật bằng tôn 1500x350/1200x450, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1500x350/1200x450, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1286Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x500/1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x500/1100x400, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1287Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x500/1100x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x500/1100x1000, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1288Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x500/1200x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x500/1200x1000, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1289Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x500/1400x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x500/1400x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1290Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x500/1300x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x500/1300x900, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1291Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x700/1100x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x700/1100x500, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1292Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x700/1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x700/1400x600, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1293Côn thu chữ nhật bằng tôn 1600x700/1400x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1600x700/1400x700, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1294Côn thu chữ nhật bằng tôn 1700x700/1600x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1700x700/1600x700, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1295Côn thu chữ nhật bằng tôn 1800x700/1200x1000, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1800x700/1200x1000, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1296Côn thu chữ nhật bằng tôn 1800x700/1600x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1800x700/1600x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1297Côn thu chữ nhật bằng tôn 1800x700/1700x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular transition 1800x700/1700x700, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1298Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1000x500/d710, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1000x500/d710, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1299Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1200x1000/d1016, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1200x1000/d1016, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1300Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 1800x900/d1016, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular to round transition setup at fan 1800x900/d1016, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1301Chạc ba bằng tôn 1000x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular tee 1000x500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1302Chạc ba bằng tôn 1100x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1100x400, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1303Chạc ba bằng tôn 1100x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x400, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1304Chạc ba bằng tôn 1200x450, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x450, thickness 0.9mm5cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1305Chạc ba bằng tôn 1200x850, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1200x600, thickness 0.9mm6cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1306Chạc ba bằng tôn 1400x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1400x600, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1307Chạc ba bằng tôn 1500x350, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1500x350, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1308Chạc ba bằng tôn 1600x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1600x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1309Chạc ba bằng tôn 1600x500, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1600x500, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1310Chạc ba bằng tôn 1600x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1600x700, thickness 0.9mm3cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1311Chạc ba bằng tôn 1800x400, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1800x400, thickness 0.9mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1312Chạc ba bằng tôn 1800x700, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1800x700, thickness 0.9mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1313Chạc ba bằng tôn 1800x900, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel rectangular tee 1800x900, thickness 0.9mm1cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1314HỆ THỐNG TĂNG ÁPAIR PRESSURISATION SYSTEM0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1315Phụ kiên ống gió bằng tôn tráng kẽmgalvanized steel duct fitting0Đầu mụcĐây là đầu mục. Không phải thiết bị. Nhà thầu lưu ý chào giá bằng 0 đồng. Nhà thầu chỉ tiến hành chào giá cho các hạng mục ở dưới.
1316Cút bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 400x300, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1317Cút bằng tôn 600x1000, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 600x1000, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1318Cút bằng tôn 700x300, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel elbows 700x300, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1319Cút vuông bằng tôn 1000x600, tôn dày tối thiểu 0.7mmsteel aquare elbows 1000x400, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1320Chân rẽ bằng tôn 300x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 300x300, thickness 0.7mm10cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1321Chân rẽ bằng tôn 500x300, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 500x350, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1322Chân rẽ bằng tôn 800x500, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 800x500, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1323Chân rẽ bằng tôn 1000x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel convergng tee 1000x500, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1324Chân rẽ bằng tôn 1200x600, tôn dày tối thiểu 0.9mm steel convergng tee 1200x600, thickness 0.9mm20cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1325Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 600x1000/d900, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 600x1000/d900, thickness 0.7mm4cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1326Côn thu chữ nhật sang tròn lắp tại quạt bằng tôn 700x300/d710, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular to round transition setup at fan 700x300/d710, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
1327Côn thu chữ nhật bằng tôn 1000x600/600x600, tôn dày tối thiểu 0.7mm steel rectangular transition 1000x600/600x600, thickness 0.7mm2cáiMô tả chi tiết tại E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.82E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa không khí Chiller hoặc Chiller + VRV/VRF) và thông gió cho công trình dân dụng cấp I.Ghi chú:- Trường hợp trong hợp đồng do nhà thầu thực hiện gồm nhiều hạng mục thì chỉ được xem xét đánh giá hạng mục cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa, thông gió.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì yêu cầu nhà thầu cung cấp: Bản chụp chứng thực hợp đồng ký với thầu chính, biên bản nghiệm thu hoàn thành/biên bản thanh lý giữa thầu chính và Chủ đầu tư, tài liệu có xác nhận sự chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư kèm theo phạm vi công việc do nhà thầu phụ thực hiện, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 131.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho hàng hóa tối thiểu 02 năm sau thời gian bảo hành cho tất cả các thiết bị hàng hóa, vật tư thuộc gói thầu.- Có địa chỉ bảo hành cụ thể.- Khi có yêu cầu kiểm tra, sửa chữa đột xuất, nhà thầu có khả năng đáp ứng trong vòng: 24 giờ.- Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo E-HSDT.- Có cam kết cung cấp phụ tùng thay thế khi hàng hóa hết thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Điện, Cơ khí, Tự động hóa, điện lạnh, thông gió cấp nhiệt.- Đã từng là chỉ huy trưởng 02 Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí cho công trình cấp I trở lên*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị công trình dân dụng hạng I, còn hiệu lực.- Có chứng chỉ đào tạo của Hãng điều hòa nhà thầu chào thầu.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình có đầy đủ chữ ký của các bên liên quan (có thể hiện tên và chức danh của nhân sự được đề xuất).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.107
2 Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt 7 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Cơ khí, Tự động hóa, điện lạnh.- Đã tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa cho 02 công trình xây dựng dân dụng cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng.55
3 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã tham gia làm công tác an toàn lao động cho hợp đồng lắp đặt hệ thống điều hòa không khí và thông gió cho tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp cấp I trở lên.*Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Bản kê khai kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm xét từ khi tốt nghiệp đại học, số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự tính từ khi tham gia làm công tác an toàn lao động.01 năm kinh nghiệm được tính đủ 12 tháng53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->