Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211278003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211269865 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:49:00 đến ngày 2022-01-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,465,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ Mua sắm hàng hóa là hóa chất, công cụ dụng cụ, vật tư, bảo hộ lao động và rẻ mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia mở mới năm 2021 Nghiên cứu công nghệ chế biến sâu alumin Việt Nam thành nhôm nitrit làm vật liệu dẫn nhiệt do Viện Kỹ thuật Hóa học chủ trì, thực hiện 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 kèm theo một trong số các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế và thời điểm đã nộp tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa(CO) và giấy chứng nhận phân tích (COA) hoặc giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí liên quan đến nhập khẩu, các chi phí vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và chuyển giao đến đơn vị theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hóa học, địa chỉ: Phòng 214 - C4, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại CồViệt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8680070, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, số 54 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, điện thoại: (024) 22202316 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | H₂SO4 đặc | 15 | lít | Sulfuric acid, nồng độ ≥ 95%;pH: 0,3 (49 g/l, H₂O, 25°C);Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 2 | HCl đặc | 20 | lít | Acid Hydrochloric, nồng độ ≥ 37%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 3 | HNO3 đặc | 20 | lít | Nitric acid, nồng độ ≥ 68%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 4 | Chất chuẩn Ca | 1 | lít | Chất chuẩn Ca cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 5 | Chất chuẩn Na | 1 | lít | Chất chuẩn Na cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 6 | Chất chuẩn Fe | 1 | lít | Chất chuẩn Fe cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 7 | Chất chuẩn Ti | 1 | lít | Chất chuẩn Titanium cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 3,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 8 | Chất chuẩn Al | 1 | lít | Chất chuẩn Al cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 9 | Chất chuẩn Mg | 1 | lít | Chất chuẩn Mg cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 10 | Chất chuẩn Si | 1 | lít | Chất chuẩn Si cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; Đóng gói: 100 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 11 | Etanol | 100 | lít | Ethanol, dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1 lít/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 12 | Isopropanol | 100 | lít | Dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 500mL/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 13 | Mono Ethanolamine | 6 | lít | Nồng độ ≥ 98%; Dạng lỏng;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 14 | Diethanolamine | 6 | kg | Nồng độ ≥ 98%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 15 | Terephthalic acid | 7 | kg | Nồng độ ≥ 98%; Dạng bột;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 16 | Khí NH3 | 25 | chai | Khí NH3; độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng chai 40 lít, áp suất 8,6 bar. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 17 | Khí N₂ | 38 | chai | Khí N2; độ tinh khiết 99,999%;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bars. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 18 | Silicagel | 35 | kg | pH 7; Tinh thể màu trắng, không tan trong nước;Đóng gói: 500 g/chai. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 19 | Khí trộn 10% NH3/N2 gồm vỏ và van giảm áp | 3 | chai | Khí trộn 10% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar; Cung cấp cả vỏ và van giảm áp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 20 | Khí trộn 10% NH3/N2 | 5 | chai | Khí trộn 10% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 21 | Khí trộn 30% NH3/N2 gồm vỏ | 5 | chai | Khí trộn 30% NH3 trong N2;Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bar;Cung cấp cả vỏ. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 22 | Khí trộn 30% NH3/N2 | 5 | chai | Khí trộn 30% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | 5 | lít | Dung dịch chuẩn pH 4,01;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 24 | Dung dịch chuẩn pH 7,01 | 5 | lít | Dung dịch chuẩn pH 7,01;Độ chính xác ±0,01; Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 25 | Dung dịch chuẩn pH 8,00 | 5 | lít | Dung dịch chuẩn pH 8,00;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 26 | Dung dịch chuẩn pH 10,01 | 5 | lít | Dung dịch chuẩn pH 10,01;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 27 | Dung dịch chuẩn pH 12,00 | 5 | lít | Dung dịch chuẩn pH 12,00;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 28 | Aluminum oxit | 6 | kg | Dạng bột; pH 9,5±0,5 ( trong H2O);Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 29 | HNO3 đặc | 130 | lít | Nồng độ ≥ 65%;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 30 | NaOH | 50 | kg | Độ tinh khiết ≥ 97%, dạng vảy, màu trắng;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 31 | Aluminum nitrit (độ tinh khiết ≥ 98%) | 10 | hộp | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%;Kích thước hạt 10 μm;Đóng gói: 250g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 32 | Aluminum nitrit (độ tinh khiết ≥ 99%) | 20 | hộp | Độ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột;Đóng gói: 5g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 33 | Than hoạt tính | 100 | kg | Dạng hạt màu đen, khô, rời;Tỷ trọng: 650 - 700 kg/m3; Dung lượng hấp phụ: 4,11-10,07 mmol/g;Diện tích bề mặt riêng: 800-1800 m2/g;Độ tro 5%. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 34 | Than hoạt tính (100 mesh) | 8 | lọ | Dạng bột; Kích thước hạt 100 mesh;Đóng gói: 1kg/lọ. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 35 | Graphene | 4 | hộp | Dạng bột màu đen; Loại chất hoạt động bề mặt: anion;Đóng gói: 500mg/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 36 | Bột graphite ( | 5 | hộp | Dạng bột; Kích thước hạt: | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 37 | Bột graphite ( | 4 | hộp | Độ tinh khiết: ≥99,99%;Kích thước hạt: | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 38 | Bột graphite ( | 5 | hộp | Độ tinh khiết: ≥99,99%;Kích thước hạt: | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 39 | Bột nano carbon ( | 4 | lọ | Độ tinh khiết ≥ 99,9%;Kích thước hạt | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 40 | Axit axetic | 10 | lít | Acetic acid, độ tinh khiết ≥ 96%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 41 | Axit Oxalic | 4 | kg | Dạng khan; Độ tinh khiết ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 42 | HCl đặc | 20 | lít | Nồng độ >36%;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 43 | Khí Ar | 5 | chai | Khí Ar, độ tinh khiết ≥ 99,995%;Bình khí 40 lít, vỏ bằng thép. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 44 | Axit H3PO4 | 20 | lít | Phosphoric acid; Axit H3PO4; độ tinh khiết ≥ 85%;Đóng gói: 1000ml/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 45 | Axit Stearic | 10 | kg | Steric acid , độ tinh khiết ≥ 95%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 46 | Cốc thủy tinh 1000mL | 20 | cái | Cốc thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 1000 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 47 | Cốc thủy tinh 500mL | 25 | cái | Cốc thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 500 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 48 | Ống đong nhựa 50mL | 20 | ống | Ống đong nhựa, có chia vạch, thể tích 50 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 49 | Ống đong nhựa 100mL | 20 | ống | Ống đong nhựa, có chia vạch, thể tích 100 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 50 | Ống đong nhựa 250mL | 24 | ống | Ống đong nhựa, có chia vạch, thể tích 250 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 51 | Ống đong nhựa 500mL | 20 | ống | Ống đong nhựa, có chia vạch, thể tích 500 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 52 | Bình tam giác 50mL | 20 | bình | Bình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 50 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 53 | Bình tam giác 100mL | 20 | bình | Bình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 100 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 54 | Bình tam giác 250mL | 20 | bình | Bình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 250 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 55 | Bình tam giác có nhánh hút chân không | 10 | bình | Thủy tinh chịu áp, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 6556, USP, chịu nhiệt độ 121℃;Thể tích: 2 lít. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 56 | Bình cổ nhám 100mL | 20 | bình | Bình cầu đáy tròn, cổ nhám;Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt;Thể tích 100 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 57 | Ống ly tâm | 20 | túi | Thể tích 1,5 ml;Không chứa DNAse, RNAse;Đóng gói: 500 cái/túi. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 58 | Giấy paraffin | 3 | hộp | Kích thước: 1 cuộn: Rộng x dài: 10 cm × 38 m (roll size: 4 in × 125 ft);Đóng gói: 01 cuộn/ hộp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 59 | Chầy cối mã não | 1 | bộ | Chày cối mã não 35 cm;Đóng gói: bộ. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 60 | Micropipet 10-100 µL | 2 | cái | Micropipet đơn kênh, dải thể tích 10-100 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 61 | Pipet thủy tinh thẳng 2mL | 10 | cái | Pipet thủy tinh thẳng 2ml, vạch chia 0,02 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 62 | Dụng cụ hút mẫu, (dispenser) | 4 | cái | Thể tích: 1-10 ml;Áp suất hơi tối đa 600mbar;Độ nhớt tối đa 500 mm2/s;Nhiệt độ tối đa 40℃;Tỉ trọng tối đa 2,2g/cm3 | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 63 | Bình tia nhựa 500mL | 20 | cái | Thể tích 500ml;Bình tia nhựa được thiết kế với vòi nhỏ, cong gắn liền với nắp, chân vòi chạm sát đáy bình để hút được hết lượng dung dịch chất lỏng phía trong. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 64 | Bình hút ẩm phi 40 | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh;Có tay cầm, gờ mài bằng;Phi 400 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 65 | Bình hút ẩm phi 24 | 5 | cái | Chất liệu: thủy tinh;Có tay cầm, gờ mài bằng;Phi 240 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 66 | Cối nghiền (100mL) | 4 | cái | Chất liệu thép không gỉ SUS304;Thể tích: 100 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 67 | Cối nghiền (50mL) | 4 | cái | Chất liệu thép không gỉ SUS304;Thể tích: 50 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 68 | Lọ nhựa đựng mẫu 100mL | 200 | Cái | Chất liệu nhựa PP (polypropylen), thành dày;Chai có thể hấp tiệt trùng ở 121℃, 1atm;Chai chịu được các loại axit, kiềm; Chịu được nhiệt đọ, áp suất cao;Thể tích: 100ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 69 | Lọ nhựa đựng mẫu 250mL | 200 | cái | Chất liệu: Nhựa PP (polypropylen);Miệng chai rộng;Chia vạch rõ ràng; Thể tích lọ: 250ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 70 | Sàng, cỡ lỗ 0,02 mm | 2 | cái | Sàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ;Kích cỡ lỗ: 0,02 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 71 | Sàng, cỡ lỗ 0,045 mm | 3 | cái | Sàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ;Kích cỡ lỗ: 0,045 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 72 | Sàng, cỡ lỗ 0,15 mm | 2 | cái | Sàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ; Kích cỡ lỗ: 0,15 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 73 | Cốc nung có nắp, chịu nhiệt độ | 100 | cái | Chất liệu: sứ;Thể tích: 50 ml và chịu được nhiệt 1600℃. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 74 | Bát sứ có mỏ | 100 | cái | Bát sứ đáy bằng có mỏ;Thể tích: 62ml; Đường kính: 70mm; Chiều cao: 30mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 75 | Bình cầu đáy tròn 100mL | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn ISO 1773, USP. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 76 | Bình cầu đáy tròn 250mL | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn ISO 1773, USP. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 77 | Bình cầu đáy tròn 500mL | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn ISO 1773, USP. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 78 | Bình nhựa có van 10 lít | 10 | cái | Vật liệu HDPE | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 79 | Bính nhựa có van loại 25 lít | 5 | cái | Vật liệu HDPE | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 80 | Đầu lọc mẫu | 10 | hộp | Lỗ lọc: 0,45µm, đường kính: 13mm;Đóng gói: 100 cái/hộp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 81 | Giấy lọc định lượng 392 | 20 | hộp | Giấy lọc định lượng 392;Phi 240mm;Đóng gói: 100 tấm/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 82 | Nhiệt kế 16C | 5 | cái | Nhiệt kế ASTM 16C; +30 ~ +200℃/0,5℃ | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 83 | Thuyền sứ nung | 100 | cái | Chất liệu sứ chịu nhiệt lên đến 1800℃, chịu được va đập cơ học; Chiều dài: ≥70 mm. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 84 | Ống sứ chịu nhiệt độ cao, đường kính 20mm, dài 1m. | 20 | ống | Ống sứ chịu nhiệt 1600℃; Kích thước: đường kính 20 mm, chiều dài 1 m; Đóng gói: ống. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 85 | Bơm chân không | 5 | cái | Tần số làm việc 50/60Hz;Công suất 220VAC-1/4HP;Lưu lượng: 70 L/phút;Độ chân không 5Pa (0,05 mbar);Đóng gói: cái. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 86 | Vỏ chai khí NH3 | 7 | chai | Áp suất làm việc 150 bar;Dung tích ≥ 40 lít. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 87 | Bình sục khí, 500mL | 5 | Bình | Bình sục khí (rửa khí), có đĩa lọc;Chất liệu: Thuỷ tinh borosilicate;Dung tích 500 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 88 | Bình định mức thủy tinh 10mL | 30 | Bình | Chất liệu thủy tinh, thể tích 10 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 89 | Bình định mức thủy tinh 20mL | 25 | Bình | Chất liệu thủy tinh, thể tích 20 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 90 | Bình định mức thủy tinh 100ml | 30 | Bình | Chất liệu thủy tinh, thể tích 100 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 91 | Bình định mức thủy tinh 250ml | 30 | Bình | Chất liệu thủy tinh, thể tích 250 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 92 | Chén Ni có nắp, thể tích 30ml | 20 | cái | Chất liệu niken, chịu nhiệt, thể tích 30 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 93 | Kìm kẹp chén nung | 10 | cái | Kìm kẹp chén nung 30cm; Chất liệu: inox. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 94 | Cốc sứ 50mL | 100 | cốc | Chất liệu: sứ chịu nhiệt; Dung tích: 50 ml. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 95 | Khuấy từ gia nhiệt | 2 | cái | Động cơ công suất lớn có thể khuấy với số lượng lên đến 10 lít (H₂O); Mạch an toàn cố định tại 550℃;Hiển thị Hot Top cảnh báo rằng bề mặt gia nhiệt đang nóng;Cài đặt nhiệt độ chính xác thông qua màn hình hiển thị kỹ thuật số (LED);Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 12878 cho phép kết nối cặp nhiệt kế tiếp xúc vd: ETS-D5;Hiển thị mã lỗi bằng màn hình kỹ thuật số;Bảng điều khiển cao cấp bảo vệ tránh các chất lỏng rò rỉ;Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 96 | Giấy đo pH | 50 | Hộp | Dải đo pH: 1 – 14;Đóng gói: 80 miếng/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1 | |
| 97 | Axit Oxalic | 10 | kg | Độ tinh khiết ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 98 | Axit Stearic | 11 | kg | Độ tinh khiết ≥ 95%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 99 | Canxi fluorit (CaF₂) | 8 | kg | Dạng bột, hàm lượng ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 100 | Canxi Iodua ngậm nước | 4 | hộp | Hàm lượng ≥ 97%;Đóng gói 100 g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 101 | Canxi bromua ngậm nước | 6 | kg | Hàm lượng ≥ 95%;Đóng gói 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 102 | CaCl₂.2H₂O | 4 | kg | Hàm lượng ≥ 90%;Đóng gói 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 103 | AlCl3 | 5 | kg | Dạng bột, Hàm lượng ≥ 97%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 104 | NH4Cl | 10 | kg | Hàm lượng ≥ 99%;pH 4,5 - 5,5;Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 105 | KCl | 6 | kg | Hàm lượng ≥ 99%; pH 5,5 - 8,0;Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 106 | NH4F | 5 | kg | Hàm lượng ≥ 99,8%; pH 4,5 - 5,5;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 107 | Urea | 6 | kg | Hàm lượng ≥ 99%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 108 | NH4Br | 5 | kg | Hàm lượng ≥ 98%;pH 6 (50 g/l, H₂O, 20°C);Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 109 | Al₂O3 dạng α | 5 | kg | Aluminum oxide;Bột Al₂O3 dạng α; Kích thước hạt trung bình ≤10 μm;Độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 110 | Aluminum bột | 6 | lọ | Aluminum;Dạng bột; Kích thước hạt 60 µm;Hàm lượng ≥ 99%;Đóng gói: 100g/lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 111 | KBr | 10 | lọ | Bột KBr ép viên đo FTIR;Độ tinh khiết ≥ 99%;pH: 5-6 (25°C, 119 g/l);Dạng bột;Đóng gói: 100g/lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 112 | Khí N₂ | 2 | chai | Khí N₂, độ tinh khiết 99,999%;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp150 bars. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 113 | Khí NH3 | 5 | chai | Khí NH3 ,độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng chai 40 lít, áp suất 8.6 bars. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 114 | HNO3 đặc | 20 | lít | Nồng độ ≥ 65%;Đóng gói: 500 ml/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 115 | NaOH | 20 | kg | Độ tinh khiết ≥ 97%, dạng vảy, màu trắng;Đóng gói: 500g/1chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 116 | Al(OH)3 | 20 | kg | pH: 8 - 9 (20°C, 100 g/l in H₂O, slurry);Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 117 | Axit stearic | 50 | kg | Độ tinh khiết ≥ 90%;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 118 | Chống dính silicon | 20 | lít | Độ nhớt ở 25℃: 50 cSt;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 119 | Dầu parafin 250N | 50 | lít | Dầu parafin 250N;Độ nhớt ở 40℃: 38-56 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 6,0-7,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 205℃;Đóng gói: 5l/can; | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 120 | Dầu parafin 350N | 50 | lít | Dầu parafin 350N;Độ nhớt ở 40℃: 58-80 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 7,5-9,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 215℃;Đóng gói: 5l/can. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 121 | Dầu parafin 500N | 50 | lít | Dầu parafin 500N;Độ nhớt ở 40℃: 84-125 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 9,5-12,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 220℃;Đóng gói: 5l/can. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 122 | Ethylene BIS Stearamide Masterbatch | 50 | kg | Ethylene BIS Stearamide cho Masterbatch;Dạng bột, màu trắng;Độ tinh khiết ≥96%;Đóng gói: 25kg/bao;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 123 | Kẽm stearate | 20 | kg | Dạng bột trắng, độ tinh khiết ≥ 90%;Đóng gói: 20kg/ bao;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 124 | Vial thủy tinh 1ml | 5 | hộp | Chất liệu thủy tinh, nắp PTFE;Thể tích 1 ml;Đường kính 13 mm, chiều cao 44 mm;Đóng gói: 12 lọ/ hộp. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 125 | Micropipet 10-100 µL | 2 | cái | Micropipet đơn kênh, dải thể tích 10-100 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 126 | Micropipet 100-1000 µL | 2 | cái | Micropipet đơn kênh, dải thể tích 100-1000 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 | |
| 127 | Micropipet 1000-5000 µL | 2 | cái | Micropipet đơn kênh, dải thể tích 1000-5000 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái. | Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi