Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211278003-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ
Số hiệu KHLCNT 20211269865
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 17:49:00 đến ngày 2022-01-18 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,465,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm hóa chất, công cụ dụng cụ
Mua sắm hàng hóa là hóa chất, công cụ dụng cụ, vật tư, bảo hộ lao động và rẻ mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia mở mới năm 2021 Nghiên cứu công nghệ chế biến sâu alumin Việt Nam thành nhôm nitrit làm vật liệu dẫn nhiệt do Viện Kỹ thuật Hóa học chủ trì, thực hiện
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học, địa chỉ: Phòng 214 - C4, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại CồViệt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8680070, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Hóa học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội , địa chỉ: P214- C4 Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học, địa chỉ: Phòng 214 - C4, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại CồViệt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8680070, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu cung cấp báo cáo tài chính trong vòng 3 năm từ năm 2018 đến năm 2020 kèm theo một trong số các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế và thời điểm đã nộp tờ khai + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế.
E-CDNT 10.2(c)
Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa(CO) và giấy chứng nhận phân tích (COA) hoặc giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng
E-CDNT 12.2
Trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí liên quan đến nhập khẩu, các chi phí vận chuyển, hướng dẫn sử dụng, bảo hành và chuyển giao đến đơn vị theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật Hóa học, địa chỉ: Phòng 214 - C4, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội, số 1 Đại CồViệt, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8680070, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương, số 54 Hai Bà Trưng, Q. Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội, điện thoại: (024) 22202316
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1H₂SO4 đặc15lítSulfuric acid, nồng độ ≥ 95%;pH: 0,3 (49 g/l, H₂O, 25°C);Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
2HCl đặc20lítAcid Hydrochloric, nồng độ ≥ 37%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
3HNO3 đặc20lítNitric acid, nồng độ ≥ 68%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
4Chất chuẩn Ca1lítChất chuẩn Ca cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
5Chất chuẩn Na1lítChất chuẩn Na cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
6Chất chuẩn Fe1lítChất chuẩn Fe cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
7Chất chuẩn Ti1lítChất chuẩn Titanium cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 3,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
8Chất chuẩn Al1lítChất chuẩn Al cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
9Chất chuẩn Mg1lítChất chuẩn Mg cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; pH: 0,5 (H₂O, 20 °C); Đóng gói: 500 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
10Chất chuẩn Si1lítChất chuẩn Si cho phân tích thành phần 1000 mg/L trong HNO3; Đóng gói: 100 mL/chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
11Etanol100lítEthanol, dạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 1 lít/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
12Isopropanol100lítDạng lỏng, độ tinh khiết ≥ 99%; Đóng gói: 500mL/ chai; Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
13Mono Ethanolamine6lítNồng độ ≥ 98%; Dạng lỏng;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóaCung cấp hàng hóa giai đoạn 1
14Diethanolamine6kgNồng độ ≥ 98%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
15Terephthalic acid7kgNồng độ ≥ 98%; Dạng bột;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
16Khí NH325chaiKhí NH3; độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng chai 40 lít, áp suất 8,6 bar.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
17Khí N₂38chaiKhí N2; độ tinh khiết 99,999%;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bars.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
18Silicagel35kgpH 7; Tinh thể màu trắng, không tan trong nước;Đóng gói: 500 g/chai.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
19Khí trộn 10% NH3/N2 gồm vỏ và van giảm áp3chaiKhí trộn 10% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar; Cung cấp cả vỏ và van giảm áp.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
20Khí trộn 10% NH3/N25chaiKhí trộn 10% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
21Khí trộn 30% NH3/N2 gồm vỏ5chaiKhí trộn 30% NH3 trong N2;Đóng chai 50 lít, áp suất nạp 150 bar;Cung cấp cả vỏ.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
22Khí trộn 30% NH3/N25chaiKhí trộn 30% NH3 trong N2;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp 150 bar.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
23Dung dịch chuẩn pH 4,015lítDung dịch chuẩn pH 4,01;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
24Dung dịch chuẩn pH 7,015lítDung dịch chuẩn pH 7,01;Độ chính xác ±0,01; Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
25Dung dịch chuẩn pH 8,005lítDung dịch chuẩn pH 8,00;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
26Dung dịch chuẩn pH 10,015lítDung dịch chuẩn pH 10,01;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
27Dung dịch chuẩn pH 12,005lítDung dịch chuẩn pH 12,00;Độ chính xác ±0,01;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
28Aluminum oxit6kgDạng bột; pH 9,5±0,5 ( trong H2O);Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
29HNO3 đặc130lítNồng độ ≥ 65%;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
30NaOH50kgĐộ tinh khiết ≥ 97%, dạng vảy, màu trắng;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
31Aluminum nitrit (độ tinh khiết ≥ 98%)10hộpDạng bột, độ tinh khiết ≥ 98%;Kích thước hạt 10 μm;Đóng gói: 250g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
32Aluminum nitrit (độ tinh khiết ≥ 99%)20hộpĐộ tinh khiết: ≥ 99%; Dạng bột;Đóng gói: 5g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
33Than hoạt tính100kgDạng hạt màu đen, khô, rời;Tỷ trọng: 650 - 700 kg/m3; Dung lượng hấp phụ: 4,11-10,07 mmol/g;Diện tích bề mặt riêng: 800-1800 m2/g;Độ tro 5%.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
34Than hoạt tính (100 mesh)8lọDạng bột; Kích thước hạt 100 mesh;Đóng gói: 1kg/lọ.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
35Graphene4hộpDạng bột màu đen; Loại chất hoạt động bề mặt: anion;Đóng gói: 500mg/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
36Bột graphite (5hộpDạng bột; Kích thước hạt: Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
37Bột graphite (4hộpĐộ tinh khiết: ≥99,99%;Kích thước hạt: Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
38Bột graphite (5hộpĐộ tinh khiết: ≥99,99%;Kích thước hạt: Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
39Bột nano carbon (4lọĐộ tinh khiết ≥ 99,9%;Kích thước hạt Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
40Axit axetic10lítAcetic acid, độ tinh khiết ≥ 96%;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
41Axit Oxalic4kgDạng khan; Độ tinh khiết ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
42HCl đặc20lítNồng độ >36%;Đóng gói: 500 mL/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
43Khí Ar5chaiKhí Ar, độ tinh khiết ≥ 99,995%;Bình khí 40 lít, vỏ bằng thép.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
44Axit H3PO420lítPhosphoric acid; Axit H3PO4; độ tinh khiết ≥ 85%;Đóng gói: 1000ml/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
45Axit Stearic10kgSteric acid , độ tinh khiết ≥ 95%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
46Cốc thủy tinh 1000mL20cáiCốc thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 1000 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
47Cốc thủy tinh 500mL25cáiCốc thủy tinh chịu nhiệt, có chia vạch, thể tích 500 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
48Ống đong nhựa 50mL20ốngỐng đong nhựa, có chia vạch, thể tích 50 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
49Ống đong nhựa 100mL20ốngỐng đong nhựa, có chia vạch, thể tích 100 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
50Ống đong nhựa 250mL24ốngỐng đong nhựa, có chia vạch, thể tích 250 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
51Ống đong nhựa 500mL20ốngỐng đong nhựa, có chia vạch, thể tích 500 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
52Bình tam giác 50mL20bìnhBình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 50 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
53Bình tam giác 100mL20bìnhBình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 100 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
54Bình tam giác 250mL20bìnhBình thủy tinh, có chia vạch, thể tích 250 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
55Bình tam giác có nhánh hút chân không10bìnhThủy tinh chịu áp, đáp ứng tiêu chuẩn ISO 6556, USP, chịu nhiệt độ 121℃;Thể tích: 2 lít.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
56Bình cổ nhám 100mL20bìnhBình cầu đáy tròn, cổ nhám;Chất liệu: thủy tinh trong suốt, chịu nhiệt;Thể tích 100 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
57Ống ly tâm20túiThể tích 1,5 ml;Không chứa DNAse, RNAse;Đóng gói: 500 cái/túi.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
58Giấy paraffin3hộpKích thước: 1 cuộn: Rộng x dài: 10 cm × 38 m (roll size: 4 in × 125 ft);Đóng gói: 01 cuộn/ hộp.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
59Chầy cối mã não1bộChày cối mã não 35 cm;Đóng gói: bộ.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
60Micropipet 10-100 µL2cáiMicropipet đơn kênh, dải thể tích 10-100 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
61Pipet thủy tinh thẳng 2mL10cáiPipet thủy tinh thẳng 2ml, vạch chia 0,02 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
62Dụng cụ hút mẫu, (dispenser)4cáiThể tích: 1-10 ml;Áp suất hơi tối đa 600mbar;Độ nhớt tối đa 500 mm2/s;Nhiệt độ tối đa 40℃;Tỉ trọng tối đa 2,2g/cm3Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
63Bình tia nhựa 500mL20cáiThể tích 500ml;Bình tia nhựa được thiết kế với vòi nhỏ, cong gắn liền với nắp, chân vòi chạm sát đáy bình để hút được hết lượng dung dịch chất lỏng phía trong.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
64Bình hút ẩm phi 405cáiChất liệu: thủy tinh;Có tay cầm, gờ mài bằng;Phi 400 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
65Bình hút ẩm phi 245cáiChất liệu: thủy tinh;Có tay cầm, gờ mài bằng;Phi 240 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
66Cối nghiền (100mL)4cáiChất liệu thép không gỉ SUS304;Thể tích: 100 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
67Cối nghiền (50mL)4cáiChất liệu thép không gỉ SUS304;Thể tích: 50 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
68Lọ nhựa đựng mẫu 100mL200CáiChất liệu nhựa PP (polypropylen), thành dày;Chai có thể hấp tiệt trùng ở 121℃, 1atm;Chai chịu được các loại axit, kiềm; Chịu được nhiệt đọ, áp suất cao;Thể tích: 100ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
69Lọ nhựa đựng mẫu 250mL200cáiChất liệu: Nhựa PP (polypropylen);Miệng chai rộng;Chia vạch rõ ràng; Thể tích lọ: 250ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
70Sàng, cỡ lỗ  0,02 mm2cáiSàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ;Kích cỡ lỗ:  0,02 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
71Sàng, cỡ lỗ 0,045 mm3cáiSàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ;Kích cỡ lỗ: 0,045 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
72Sàng, cỡ lỗ 0,15 mm2cáiSàng đường kính 200mm;Chất liệu: thép không gỉ; Kích cỡ lỗ: 0,15 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
73Cốc nung có nắp, chịu nhiệt độ100cáiChất liệu: sứ;Thể tích: 50 ml và chịu được nhiệt 1600℃.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
74Bát sứ có mỏ100cáiBát sứ đáy bằng có mỏ;Thể tích: 62ml; Đường kính: 70mm; Chiều cao: 30mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
75Bình cầu đáy tròn 100mL10cáiTheo tiêu chuẩn ISO 1773, USP.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
76Bình cầu đáy tròn 250mL10cáiTheo tiêu chuẩn ISO 1773, USP.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
77Bình cầu đáy tròn 500mL10cáiTheo tiêu chuẩn ISO 1773, USP.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
78Bình nhựa có van 10 lít10cáiVật liệu HDPECung cấp hàng hóa giai đoạn 1
79Bính nhựa có van loại 25 lít5cáiVật liệu HDPECung cấp hàng hóa giai đoạn 1
80Đầu lọc mẫu10hộpLỗ lọc: 0,45µm, đường kính: 13mm;Đóng gói: 100 cái/hộp.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
81Giấy lọc định lượng 39220hộpGiấy lọc định lượng 392;Phi 240mm;Đóng gói: 100 tấm/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
82Nhiệt kế 16C5cáiNhiệt kế ASTM 16C; +30 ~ +200℃/0,5℃Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
83Thuyền sứ nung100cáiChất liệu sứ chịu nhiệt lên đến 1800℃, chịu được va đập cơ học; Chiều dài: ≥70 mm.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
84Ống sứ chịu nhiệt độ cao, đường kính 20mm, dài 1m.20ốngỐng sứ chịu nhiệt 1600℃; Kích thước: đường kính 20 mm, chiều dài 1 m; Đóng gói: ống.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
85Bơm chân không5cáiTần số làm việc 50/60Hz;Công suất 220VAC-1/4HP;Lưu lượng: 70 L/phút;Độ chân không 5Pa (0,05 mbar);Đóng gói: cái.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
86Vỏ chai khí NH37chaiÁp suất làm việc 150 bar;Dung tích ≥ 40 lít.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
87Bình sục khí, 500mL5BìnhBình sục khí (rửa khí), có đĩa lọc;Chất liệu: Thuỷ tinh borosilicate;Dung tích 500 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
88Bình định mức thủy tinh 10mL30BìnhChất liệu thủy tinh, thể tích 10 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
89Bình định mức thủy tinh 20mL25BìnhChất liệu thủy tinh, thể tích 20 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
90Bình định mức thủy tinh 100ml30BìnhChất liệu thủy tinh, thể tích 100 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
91Bình định mức thủy tinh 250ml30BìnhChất liệu thủy tinh, thể tích 250 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
92Chén Ni có nắp, thể tích 30ml20cáiChất liệu niken, chịu nhiệt, thể tích 30 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
93Kìm kẹp chén nung10cáiKìm kẹp chén nung 30cm; Chất liệu: inox.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
94Cốc sứ 50mL100cốcChất liệu: sứ chịu nhiệt; Dung tích: 50 ml.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
95Khuấy từ gia nhiệt2cáiĐộng cơ công suất lớn có thể khuấy với số lượng lên đến 10 lít (H₂O); Mạch an toàn cố định tại 550℃;Hiển thị Hot Top cảnh báo rằng bề mặt gia nhiệt đang nóng;Cài đặt nhiệt độ chính xác thông qua màn hình hiển thị kỹ thuật số (LED);Đáp ứng tiêu chuẩn DIN 12878 cho phép kết nối cặp nhiệt kế tiếp xúc vd: ETS-D5;Hiển thị mã lỗi bằng màn hình kỹ thuật số;Bảng điều khiển cao cấp bảo vệ tránh các chất lỏng rò rỉ;Bảo hành theo quy định của nhà sản xuất.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
96Giấy đo pH50HộpDải đo pH: 1 – 14;Đóng gói: 80 miếng/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 1
97Axit Oxalic10kgĐộ tinh khiết ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
98Axit Stearic11kgĐộ tinh khiết ≥ 95%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
99Canxi fluorit (CaF₂)8kgDạng bột, hàm lượng ≥ 97%;Đóng gói: 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
100Canxi Iodua ngậm nước4hộpHàm lượng ≥ 97%;Đóng gói 100 g/hộp;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
101Canxi bromua ngậm nước6kgHàm lượng ≥ 95%;Đóng gói 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
102CaCl₂.2H₂O4kgHàm lượng ≥ 90%;Đóng gói 1 kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
103AlCl35kgDạng bột, Hàm lượng ≥ 97%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
104NH4Cl10kgHàm lượng ≥ 99%;pH 4,5 - 5,5;Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
105KCl6kgHàm lượng ≥ 99%; pH 5,5 - 8,0;Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
106NH4F5kgHàm lượng ≥ 99,8%; pH 4,5 - 5,5;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
107Urea6kgHàm lượng ≥ 99%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
108NH4Br5kgHàm lượng ≥ 98%;pH 6 (50 g/l, H₂O, 20°C);Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
109Al₂O3 dạng α5kgAluminum oxide;Bột Al₂O3 dạng α; Kích thước hạt trung bình ≤10 μm;Độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng gói: 500g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
110Aluminum bột6lọAluminum;Dạng bột; Kích thước hạt 60 µm;Hàm lượng ≥ 99%;Đóng gói: 100g/lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
111KBr10lọBột KBr ép viên đo FTIR;Độ tinh khiết ≥ 99%;pH: 5-6 (25°C, 119 g/l);Dạng bột;Đóng gói: 100g/lọ;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
112Khí N₂2chaiKhí N₂, độ tinh khiết 99,999%;Đóng chai 40 lít, áp suất nạp150 bars.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
113Khí NH35chaiKhí NH3 ,độ tinh khiết ≥ 99%;Đóng chai 40 lít, áp suất 8.6 bars.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
114HNO3 đặc20lítNồng độ ≥ 65%;Đóng gói: 500 ml/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
115NaOH20kgĐộ tinh khiết ≥ 97%, dạng vảy, màu trắng;Đóng gói: 500g/1chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
116Al(OH)320kgpH: 8 - 9 (20°C, 100 g/l in H₂O, slurry);Đóng gói: 1kg/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
117Axit stearic50kgĐộ tinh khiết ≥ 90%;Đóng gói: 500 g/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
118Chống dính silicon20lítĐộ nhớt ở 25℃: 50 cSt;Đóng gói: 1 lít/chai;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
119Dầu parafin 250N50lítDầu parafin 250N;Độ nhớt ở 40℃: 38-56 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 6,0-7,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 205℃;Đóng gói: 5l/can;Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
120Dầu parafin 350N50lítDầu parafin 350N;Độ nhớt ở 40℃: 58-80 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 7,5-9,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 215℃;Đóng gói: 5l/can.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
121Dầu parafin 500N50lítDầu parafin 500N;Độ nhớt ở 40℃: 84-125 cSt;Độ nhớt ở 100℃: 9,5-12,5 cSt;Nhiệt độ chớp cháy, min: 220℃;Đóng gói: 5l/can.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
122Ethylene BIS Stearamide Masterbatch50kgEthylene BIS Stearamide cho Masterbatch;Dạng bột, màu trắng;Độ tinh khiết ≥96%;Đóng gói: 25kg/bao;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
123Kẽm stearate20kgDạng bột trắng, độ tinh khiết ≥ 90%;Đóng gói: 20kg/ bao;Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày bàn giao hàng hóa.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
124Vial thủy tinh 1ml5hộpChất liệu thủy tinh, nắp PTFE;Thể tích 1 ml;Đường kính 13 mm, chiều cao 44 mm;Đóng gói: 12 lọ/ hộp.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
125Micropipet 10-100 µL2cáiMicropipet đơn kênh, dải thể tích 10-100 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
126Micropipet 100-1000 µL2cáiMicropipet đơn kênh, dải thể tích 100-1000 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
127Micropipet 1000-5000 µL2cáiMicropipet đơn kênh, dải thể tích 1000-5000 µL;Piston được làm từ chất liệu Fortron đặc biệt siêu nhẹ, chịu được tia UV, nhiệt độ, hóa chất tẩy rửa, nấm mốc, sự mài mòn;Hiển thị 4 chữ số ở tất cả các dải thể tích;Đóng gói: cái.Cung cấp hàng hóa giai đoạn 2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất và tương tự về quy mô là 01, có giá trị tối thiểu là 1.726.000.000 VND. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.726.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->