Gói thầu: Gói thầu 4: Cung cấp lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động AWOS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211108909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu 4: Cung cấp lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động AWOS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101370 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 17:46:00 đến ngày 2022-01-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,203,157,875 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0305E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.061E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị quan trắc khí tượng thủy văn, radar thời tiết hoặc thiết bị khí tượng hàng không và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.142.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.426.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất hệ thống AWOS phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính: Thiết bị cảm biến, phần mềm theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu xảy ra sự cố thì nhà thầu phải có phương án khắc phục trong vòng 72 giờ khi có yêu cầu bằng văn bản của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết phải thay thế các thiết bị, vật tư thì nhà thầu phải hoàn thành trong vòng 30 ngày, mọi chi phí đều do nhà thầu tự chi trả. Nhà thầu phải cử đầu mối liên lạc sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề khi có xảy ra sự cố đối với các thiết bị, vật tư do nhà thầu cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khí tượng họặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử hoặc kỹ thuật vô tuyến điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thực hiện công tác cài đặt, chạy thử phần mềm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY QUẢN LÝ BAY VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 4: Cung cấp lắp đặt thiết bị cho hệ thống quan trắc khí tượng tự động AWOS Hệ thống AWOS Tân Sơn Nhất 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn của Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảng tuyên bố đáp ứng của hàng hóa và dịch vụ theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Danh mục hàng hóa chi tiết phù hợp với phạm vi cung cấp nêu tại Chương V E-HSMT, trong đó ghi rõ: Tên hàng hóa, nhãn mác, xuất xứ, kí mã hiệu; - Tài liệu kỹ thuật chính hãng của hàng hóa để chứng minh hàng hóa cung cấp đáp ứng yêu cầu về tiêu chuẩn, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành, ... đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy tờ liên quan đến thiết bị, vật tư đưa vào lắp đặt cho gói thầu, cụ thể: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) hoặc C/C cho hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu trực tiếp khi bàn giao đưa vào lắp đặt; + Đối với các hàng hóa, vật tự, thiết bị chính được nhập khẩu chào bán sẵn tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng C/O, giấy chứng nhận về chất lượng (C/Q) của hàng hóa hoặc giấy tờ khác có giá trị tương đương để chứng minh nguồn gốc hàng hóa tại thời điểm bản giao đưa vào lắp đặt; + Hàng hoá, vật tư, thiết bị chính bao gồm: Thiết bị cảm biến; phần mềm. + Hàng hóa cung cấp cho gói thầu này có nguồn gốc chính hãng và phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 7 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đới với các thiết bị chính: Thiết bị cảm biến; phần mềm. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu xảy ra sự cố thì nhà thầu phải có phương án khắc phục trong vòng 72 giờ khi có yêu cầu bằng văn bản của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết phải thay thế các thiết bị, vật tư thì nhà thầu phải hoàn thành trong vòng 30 ngày, mọi chi phí đều do nhà thầu tự chi trả. Nhà thầu phải cử đầu mối liên lạc sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề khi có xảy ra sự cố đối với các thiết bị, vật tư do nhà thầu cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá, hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng điểm ưu đãi vào điểm tổng hợp để so sánh, xếp hạng theo công thức sau đây: Điểm ưu đãi = 0,075 × (giá hàng hóa ưu đãi /giá gói thầu) × điểm tổng hợp. Trong đó: Giá hàng hóa ưu đãi là giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 6/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
+ Bên mời thầu: BQL Dự án Chuyên ngành Quản lý bay - Chi nhánh Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH
Địa chỉ: Số 5/200 Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Hà Nội
+ Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8272597
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Hội đồng thành viên- Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam- Công ty TNHH + Địa chỉ: Số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 0243 8271513 Fax: 0243 8272597 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thực hiện theo quy định tại Điều 92 - Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 và Điều 119 - Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đo độ cao mây | 3 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm đầu 25R; 25L và trạm đầu 07R | |
| 2 | Thiết bị cảm biến đo gió công nghệ siêu âm đo tốc độ và hướng gió | 5 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 trạm đầu 25r, 25L, 07R, 07L và trạm giữa 25L | |
| 3 | Thiết bị cảm biến đo nhiệt độ/độ ẩm | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm giữa 25L | |
| 4 | Thiết bị cảm biến khí áp | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm giữa 25L | |
| 5 | Thiết bị đo mưa | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm giữa 25L | |
| 6 | Thiết bị đo tầm nhìn RVR/MOR(bao gồm cột dễ gãy 2,5 m) | 6 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Tại 4 trạm đầu 07L, 07R, 25R, 25L, trạm giữa 25R, trạm giữa 25L | |
| 7 | Thiết bị cảm biến ánh sáng nền | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm tầm nhìn 25R và 25L | |
| 8 | Thiết bị cảm biến thời tiết hiện tại (ghi chú: Trạm tầm nhìn giữa có thể tích hợp cùng sensor hiện tượng thời tiết; cột lắp thiết bị khi đó có thể dùng chung) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm giữa 25L | |
| 9 | Thiết bị phát hiện dông sét (bao gồm cột dễ gãy) | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm giữa 25L | |
| 10 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng đèn đường CHC | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cho 2 đường CHC 25R và 25L, lắp tại phòng kỹ thuật SAA tại tầng trệt TWR mới | |
| 11 | Cột an toàn 10m, gói thiết bị đồ gá lắp thiết bị trên cột 10m hiện hữu và mới (bao gồm bulong móng và phụ kiện, đèn cao không, cáp đèn, hệ thống nâng hạ) | 1 | gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Mua mới 01 cột cho trạm giữa 25L, các máy đo gió trạm khác lắp trên cột đã có | |
| 12 | Thiết bị kiểm tra và hiệu chuẩn máy đo tầm nhìn | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 13 | Thiết bị kiểm tra và hiệu chuẩn nhiệt độ/độ ẩm cầm tay | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 14 | Thiết bị kiểm tra và hiệu chuẩn máy đo khí áp cầm tay | 1 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 15 | Thiết bị thu thập số liệu (Data logger) | 5 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Trạm đầu 07L, 07R, 25L, 25R. Trạm giữa 25L | |
| 16 | Hệ thống truyền dữ liệu không dây | 1 | Hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 bộ phát tại 9 trạm ngoài khu bay và 1 bộ thu tại TWR | |
| 17 | Hệ thống máy chủ xử lý dữ liệu trung tâm A-B:- 02 Máy chủ cấu hình dự phòng nóng đặt trong rack 19”.- UPS, Switch 24 cổng | 1 | Hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đặt tại phòng máy chủ TTKT thuộc khu vực kỹ thuật-bảo trì | |
| 18 | - 01 Máy chủ C cấu hình tương ứng cấu hình máy chủ trung tâm nhưng không có dự phòng nóng đặt trong rack 19”.UPS, Switch 24 cổng | 1 | Hệ thống | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đặt tại đài KSKL (ATC Tower) | |
| 19 | Các máy tính đầu cuối để cài đặt phần mềm hiển thị khí tượng mới | 18 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 04 bộ tại TTKT và bảo trì, 06 bộ tại TWR, 01 tại thủ tục bay, 01 tại AOC và 06 bộ tại AACC | |
| 20 | Các máy tính đầu cuối để cài đặt phần mềm hiển thị khí tượng mới | 2 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 01 bộ tại bàn kíp trưởng KSKL và 01 tại bàn kíp trưởng tiếp cận tại AACC | |
| 21 | Vật tư thiết bị kết nối TTKT với các trạm, các đầu cuối qua đường truyền quang (chuyển đổi serial-Ethernet, Ethernet-Optical, switch…) | 1 | Gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Các trạm ngoài khu bay, TTKT và các vị trí đầu cuối | |
| 22 | Phần mềm xử lý số liệu MET thiết kế cho hệ thống máy chủ AWOS của CHKQT Tân Sơn Nhất | 1 | Gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cài đặt cho 02 máy chủ của hệ thống xử lý số liệu trung tâm tại Trung tâm khí tượng và cho 1 máy chủ tại ATC/TWR | |
| 23 | Phần mềm quan trắc khí tượng MET Display có bản quyền | 20 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Cài đặt tại 20 máy tính PC đầu cuối các phòng nghiệp vụ | |
| 24 | Phần mềm bản quyền sever 2019-2020 cho các máy chủ | 1 | gói | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | Đi kèm theo 3 máy chủ | |
| 25 | Kim thu sét Franklin 1m và phụ kiện (bao gồm ống sợi thủy tinh cách điện OD=68mm, khớp nối kim thu sét với ống thủy tinh, bộ kẹp ống sợi thủy tinh vào trụ tháp anten, bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét, bộ xử lý đầu dưới cáp thoát sét, van đẳng thế) | 5 | bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 26 | Chống sét thiết bị: Các thiết bị chống sét cho các kênh dữ liệu các ngõ giao tiếp của các thiết bị tại các trạm. | 1 | Lô | Theo Yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | ||
| 27 | Bộ sạc accu và AccuĐiện áp: 12V; Dung lượng: 5Ah | 1 | Bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | đi kèm đồng bộ với các thiết bị cảm biến | |
| 28 | Cột an toàn 3m lắp kim thu sét, bao gồm đủ bu lông và phụ kiện | 4 | bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0305E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.061E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp các thiết bị quan trắc khí tượng thủy văn, radar thời tiết hoặc thiết bị khí tượng hàng không và môi trường Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.142.200.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 42.426.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất hệ thống AWOS phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị chính: Thiết bị cảm biến, phần mềm theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu cam kết trong thời gian bảo hành nếu xảy ra sự cố thì nhà thầu phải có phương án khắc phục trong vòng 72 giờ khi có yêu cầu bằng văn bản của Chủ đầu tư. Trường hợp cần thiết phải thay thế các thiết bị, vật tư thì nhà thầu phải hoàn thành trong vòng 30 ngày, mọi chi phí đều do nhà thầu tự chi trả. Nhà thầu phải cử đầu mối liên lạc sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn đề khi có xảy ra sự cố đối với các thiết bị, vật tư do nhà thầu cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự thực hiện lắp đặt thiết bị | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành khí tượng họặc chuyên ngành kỹ thuật điện tử hoặc kỹ thuật vô tuyến điện | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự thực hiện công tác cài đặt, chạy thử phần mềm | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, hoặc điện tử viễn thông | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi