Gói thầu: Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2021 do Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc làm chủ đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297493-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2021 do Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc làm chủ đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211237901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:24:00 đến ngày 2022-01-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,994,541,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 59,918,115 VNĐ ((Năm mươi chín triệu chín trăm mười tám nghìn một trăm mười lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.989082E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo: - Cam kết cung ứng đúng tiến độ giao hàng - Cam kết cung ứng đủ vật tư y tế nếu trúng thầu.- Cam kết thu hồi vật tư y tế trong trường hợp vật tư y tế đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng không phải lỗi nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng dược sỹ trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cử nhân kinh tế- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2021 do Trung tâm Y tế huyện Hàm Thuận Bắc làm chủ đầu tư Gói thầu mua sắm vật tư y tế năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Giấy ủy quyền; - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; có tài liệu xác minh được nơi sản xuất, nơi xuất khẩu, nơi nhập khẩu, đơn vị nhập xuất, thời gian nhập khẩu khi Chủ đầu tư yêu cầu - Sản phẩm dự thầu phải phù hợp yêu cầu nêu trong danh mục hàng hóa mời thầu tại chương V. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu cam kết trong quá trình bàn giao hàng hóa nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.918.115 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc – địa chỉ: Km17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
điện thoại: 0252.3865106
fax: 0252.3610675 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Km17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3865.106 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Hàm Thuận Bắc Địa chỉ: Km17, đường 8/4, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 0252.3611.002 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế không thấm nước loại 1 | 18 | kg | Thùng /12 kg; Màu trắng, không thấm nước | ||
| 2 | Bông y tế thấm nước loại 1 | 400 | kg | Thùng /12 kgMàu trắng, thấm nước | ||
| 3 | Băng cuộn 0,07m x 3 m | 7.000 | cuộn | Gói /50 cuộnMàu trắng, khổ 0.07mx3m | ||
| 4 | Băng thun 0,1 x 3 m | 1.500 | cuộn | Gói /1 cuộnĐộ co giãn tốt | ||
| 5 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 7.000 | cuộn | Hộp/12 cuộnVải lụa (Acetate Taffeta) nhẹ nhàng và mềm mại.Keo Acrylic độ dính cao, không chứa chất cao su và an toàn cho mọi loại da.Băng có bờ răng cưa dễ xé ngang dọc, không sót keo trên da khi tháo băng.Bề mặt băng thông thoáng cho phép da trao đổi không khí.Băng được quấn vào lõi nhựa liền cánh để bảo vệ.Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria. | ||
| 6 | Băng keo 10cm x 10m | 150 | cuộn | Hộp/cuộnVải nền đan không dệt (Elastic Non-woven fabric) co giãn, mềm mại, thông thoáng.Keo Acrylic độ dính cao và an toàn cho mọi loại da.Băng có các vạch in sẵn giúp cắt theo kích cỡ phù hợp với vết thương.Lớp giấy silicon bảo vệ băng dễ dàng bóc ra khi sử dụng.Không có vi khuẩn hiếu khí, không có nấm mốc, staphylococcus, candida albicans, pseudomonas aeruginosa, enterobacteria. | ||
| 7 | Băng keo cố định 4,5cm x 10m | 25 | cuộn | Hộp/cuộnGiấy nền được Silicon hóa, băng keo thun dài, độ co giãn ≥ 40%, lực xé 7kg/cm | ||
| 8 | Băng bột bó 4 inch 10cm x 270cm | 960 | cuộn | Thùng /120 cuộnTạo khung định hình sau 2-4 phút sau khi bó | ||
| 9 | Băng bột bó 6 inch 15cm x 270cm | 1.200 | cuộn | Thùng /120 cuộnTạo khung định hình sau 2-4 phút sau khi bó | ||
| 10 | Cồn 90 độ | 1.200 | lít | 30 lít/ canĐúng độ, không cặn | ||
| 11 | Gạc hút y tế loại 1 khổ 0,8m | 1.500 | Mét | Cây 250mMàu trắng, khổ 0.8m | ||
| 12 | Gạc phẫu thuật 15cm x 30cm 4 lớp cản quang , tiệt trùng | 1.000 | miếng | Gói 5 miếng, ép nhựaMàu trắng, tiệt trùng | ||
| 13 | Gạc dẫn lưu 1cm x2m | 150 | cuộn | Gói / 1 cuộn trong bao nhựaMàu trắng, tiệt trùng | ||
| 14 | Lưỡi dao phẫu thuật các số | 1.500 | cái | Hộp 100 cáiMới 100%, không gỉ sét | ||
| 15 | Găng tay khám bệnh các số | 350.000 | đôi | Hộp/ 50 đôiGăng tay cao su, có bột chống dính, cổ tay được se viền, dày và không lũng lỗ | ||
| 16 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,6.5, 7, 7.5, 8 | 10.000 | đôi | Hộp/ 50 đôiGăng tay cao su, phân biệt tay trái, tay phải, có viền mép cuốn và bột chống dính, tiệt trùng đóng gói 1 đôi/ bịch | ||
| 17 | Găng tay rà soát lòng tử cung số 7+7,5(đã tiệt trùng) | 800 | đôi | Hộp/ 50 đôiGăng tay cao su, phân biệt tay trái, tay phải, có viền mép cuốn và bột chống dính, tiệt trùng đóng gói 1 đôi/ bịch dài đến khuỷu tay | ||
| 18 | Bơm tiêm insulin 100UI/1ml kim 30G x5/16" (8mm) | 200 | cái | Hộp/ 100 cáiỐng tiêm Omnican là một sản phẩm chất lượng cao dùng tiêm Insulin Các ống tiêm Omnican được đóng gói trong bao để đảm bảo vô khuẩn. | ||
| 19 | Bơm tiêm 1ml kim số 26x1/2'' | 9.000 | cái | Hộp 100 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 20 | Bơm tiêm 50ml kim số | 100 | cái | Hộp / 25 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 21 | Bơm tiêm 0,5ml kim | 5.000 | cái | Hộp /100 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 22 | Bơm tiêm 3ml kim số 23 , 25 | 3.000 | cái | Hộp/ 100 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 23 | Bơm tiêm 5ml kim số 23, 25 | 200.000 | cái | Hộp/ 100 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 24 | Bơm tiêm 10ml kim số 23 x 1 | 120.000 | cái | Hộp /100 cáiBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 25 | Bơm tiêm 20ml kim số 23 x 1 | 50.000 | cái | Hộp 50 cái vô trùngBơm tiêm nhựa vô trùng, pit tông hoạt động dễ dàng, kim sắc bén | ||
| 26 | Dây truyền dịch có van 20 giọt/1ml | 20.000 | sợi | Gói /10 sợiVô khuẩn, đúng 20 giọt/ml | ||
| 27 | Dây truyền dịch có kim cánh bướm | 10.000 | sợi | Gói /1 sợiVô khuẩn | ||
| 28 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa, các số: G18,G20,G22 | 15.000 | cây | 100 cây / hộpVô khuẩn, có van bổ sung | ||
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa số G24 | 15.000 | cây | 100 cây / hộpVô khuẩn, có van bổ sung | ||
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch có đầu an toàn bằng nhựa G24 | 2.000 | cây | 50 cái / hộpVô khuẩn, có van bổ sung | ||
| 31 | Kim nha khoa ngắn 27G x 13/16 ( 0.40 x 21mm ) | 7.000 | cây | Hộp/100 câyVô khuẩn, phù hợp với syringe nha | ||
| 32 | Kim tiêm nhựa dùng 1 lần các số (18G, 20G, 23G, 25G) x 1.1/2 | 410.000 | cây | Hộp/100 câyVô khuẩn, kim tiêm bén | ||
| 33 | Kim chọc dò các số 18G,20G,22G,25G,27G x 3.1/2 | 50 | cây | Hộp/ 25 câyVô khuẩn, kim tiêm bén | ||
| 34 | Kim cánh bướm các số 23G, 25G | 15.000 | cây | Hộp/ 50 câyVô khuẩn, kim tiêm bén | ||
| 35 | Kim khâu tam giác 7x17 | 1.200 | gói | Hộp 100 gói / 10 câyKim tam giác, mũi bén, 10 cây/gói | ||
| 36 | Kim châm cứu 3cm | 2.000 | gói | 60 cây/góiVô khuẩn | ||
| 37 | Kim châm cứu 4,5cm | 4.000 | cái | 60 cây/góiVô khuẩn | ||
| 38 | Kim châm cứu 7cm | 3.000 | gói | 20 cây/góiVô khuẩn | ||
| 39 | Kim Hoàng Khiêu (11,6cm) | 300 | gói | 10 cây/góiVô khuẩn | ||
| 40 | Chỉ tan tự nhiên số 1 75 cm+Kim tròn 1/2C 40 mm, thân kim có rãnh. | 100 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 41 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm | 700 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 42 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm | 60 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 43 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 26 mm | 480 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 44 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 20 mm | 1.000 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 45 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm | 500 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 46 | Chỉ không tan tổng hợp Carelon (Nylon) số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm | 600 | tép | Hộp 24 tépVô khuẩn | ||
| 47 | Túi nước tiểu 2000ml + quai treo | 300 | cái | 10 cái/góiVô khuẩn | ||
| 48 | Đai xương đòn các số 3,4,5,6,7,8,9 | 150 | cái | Hộp/ cáiĐộ co giãn tốt | ||
| 49 | Dây hút đàm nhớt có khóa các số 6,8,14 | 300 | sợi | Hộp/ 100 sợiVô khuẩn | ||
| 50 | Dây cho ăn các số (12,16) | 70 | sợi | Hộp/ 50 sợiVô khuẩn | ||
| 51 | Sonde hậu môn các số | 550 | sợi | Hộp/ 10 sợiVô khuẩn | ||
| 52 | Dây garo | 400 | sợi | Gói/ 10 sợiĐộ co giãn tốt | ||
| 53 | Dây oxy 2lỗ, size S,L | 3.000 | sợi | Gói 1 sợi, vô trùngVô khuẩn | ||
| 54 | Dây oxy 2 lỗ sơ sinh | 100 | Sợi | Gói 1 sợi, vô trùngVô khuẩn | ||
| 55 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng từng cây | 400.000 | cái | Hộp/100 cái vô khuẩnMỗi que đè lưỡi gỗ đóng trong mỗi bọc nilon kín, vô khuẩn | ||
| 56 | Dây rửa dạ dày người lớn | 50 | cái | Gói/ 1 cáiBằng cao su, đường kính sợ dây lớn hơn 1cm | ||
| 57 | Sonde Foley 2 nhánh 6, 8, 10 | 30 | cái | Hộp/5 cáiVô khuẩn | ||
| 58 | Sonde Foley 2 nhánh từ số 12 đến 14 | 150 | cái | Hộp/ 10 cáiVô khuẩn | ||
| 59 | Sonde Foley 2 nhánh từ 16 đến 20 Ch/Fr | 100 | cái | Hộp/ 10 cáiVô khuẩn | ||
| 60 | Gel siêu âm | 70 | can | Thùng/4 canĐộ bôi trơn tốt | ||
| 61 | Giấy in máy điện tim 3 cần 63x30 | 1.200 | Cuộn | Hộp/10 cuộnĐúng kích thước 63mm và giấy phù hợp với máy | ||
| 62 | Giấy điện tim 3 cần 80*20 | 600 | cuộn | Hộp/10 cuộnGiấy đo các loại có bề mặt trơn láng, đường kẻ ô vuông rõ ràng, dễ đọc, in chi tiết rõ ràng, độ nhạy cao, dễ dàng đọc khi chẩn đoán. | ||
| 63 | Giấy y tế | 100 | kg | Gói/500gGiấy có độ thấm hút tốt | ||
| 64 | Gel điện tim | 40 | chai | Thùng 96 chai x 260gDạng gel hòa tan, sử dụng với tát cả các máy đo điện tim, không bị nhiễu, không chứa muối, không tạo bọt khí, không dính nhầy, không gây dị ứng, ngứa. Đảm bảo độ đặc, đồng dạng, đồng màu | ||
| 65 | Gel bôi trơn KLY 82G | 30 | tupe | Hộp/ 1 tubeGel bôi trơn tiệt trùng, không dính, tan được trong nước, không màu, không mùi.Dùng bôi trơn trong sản phụ khoa và hậu môn trực tràng. | ||
| 66 | Đai Desault số 1 đến 8 (P)(T) | 60 | cái | 1 cái/ góiĐai sử dụng loại vải đặc biệt, chịu lực tốt, thoáng khí, thanh nẹp làm từ hợp kim nhôm nhẹ, chắc chắn, đảm bảo hạn chế tối đa sự di lệch của xương và khớp tổn thương, dây đai bằng băng nhám dính. Sơ cứu chấn thương khớp vai, hỗ trợ sau phẫu thuật khớp | ||
| 67 | Chỉ tơ phẫu thuật số 00 | 30 | lọ | Hộp/10 lọSợi tơ tằm | ||
| 68 | Lam men | 30 | hộp | Hộp 100 miếngDùng lấy máu để đưa vào kính hiển vi xét nghiệm | ||
| 69 | Kẹp rún tiệt trùng sơ sinh | 500 | cái | Hộp/50 cáiVô khuẩn, 1 mấu | ||
| 70 | Kim chích máu đầu ngón tay | 60 | hộp | Hộp/200 câyVô khuẩn, kim bén | ||
| 71 | Lam kính 7102 | 60 | Hộp | Hộp/72 câyKính trong veo, không bị nấm | ||
| 72 | Mặt nạ xông khí dung người lớn | 700 | cái | 1 cái/góiVô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | ||
| 73 | Mặt nạ xông khí dung trẻ em | 800 | cái | 1 cái/góiVô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | ||
| 74 | Mặt nạ xông khí dung sơ sinh | 120 | cái | 1 cái/góiVô khuẩn, gồm: mask, dây nối, phần chứa thuốc | ||
| 75 | Mặt nạ phun khí dung có túi dự trữ | 10 | cái | 1 cái/góiVô khuẩn, gồm: mask, dây nối, túi chứa oxy | ||
| 76 | ống HCT (có tráng heparin) | 100 | Tube | Hộp/10 tubeCó tráng Heparin | ||
| 77 | Sonde Nelaton số 8, 14 | 700 | Sợi | Hộp/10 sợiVô khuẩn | ||
| 78 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 9.000 | Viên | Hộp/100 viênBảo quản trong lọ kín viên 2,5 g | ||
| 79 | Dung dịch rửa tay nhanh (diệt 99.9% vi khuẩn) 500ml (dạng gel) | 150 | Chai | Chai/500mlĐúng nồng độ sát khuẩn | ||
| 80 | Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride, ion Mg2+, Ca2+, phức hợp tẩy rửa không ion như các cồn béo ethoxyl, chất ức chế ăn mòn, mùi thơm. | 30 | chai | Chai/1 lítĐúng nồng độ sát khuẩn | ||
| 81 | Cloramin B | 50 | kg | Thùng/35 kg Đúng nồng độ sát khuẩn | ||
| 82 | Glutaraldehyde 2%(2% của dung dịch nguyên chất 100%). Dung dịch đệm PH6 với sự hiện diện của chất xúc tác bề mặt) | 10 | Can | Can/5 lítĐúng nồng độ sát khuẩn | ||
| 83 | Nước Javel | 500 | Lít | Can/30 lítĐúng nồng độ sát khuẩn | ||
| 84 | Nhiệt kế điện tử dùng pin | 50 | Cây | Thùng/500 câyĐo nhiệt độ chính xác | ||
| 85 | Hộp hủy kim tiêm an toàn | 150 | Hộp | Hộp/cáiHộp màu vàng bằng nhựa có thể đốt thủ công cháy cả kim và hộp | ||
| 86 | Tạp dề y tế | 400 | Cái | Gói/cáiMàu xanh, vải không dệt, Vô khuẩn | ||
| 87 | Nẹp gỗ | 150 | Bộ | BộBộ gồm 8 thanh, bao gồm các thanh có kích thước sau: 110cm, 80cm,70cm,60cm,50cm,40cm, 30cm,18cm. | ||
| 88 | Đai cổ cứng(Plastic) | 10 | cái | Gói/1 cáiNhựa EVA thoáng,cứng,cố định tốt.Thiết kế cố định chấn thương cổ khi sơ cứu-cố định điều trị đốt sống cổ,bảo tồn sau khi thoát vị đĩa đệm.Đai cố định tốt,thông thoáng,đảm bảo cố định cổ trong thời gian điều trị. | ||
| 89 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde>=2,4% + pH 8,2- 9,2 | 50 | Can | Can/5 lítKhử khuẩn mức độ cao,tiệt trùng lạnh dụng cụ nội sôi và các dụng cụ không chịu nhiệt.Đặt điểm vi sinh:Diệt khuẩn: EN 1040,EN 13727,NF T 27-190,Helicobactor pylori.Diệt vi khuẩn lao:Mycobacterium tuberculosis (TB),EN 14348 (M,terrae,M,avium),pr EN 14563 (M,terrae).Diệt nấm:EN 1275 (Candida albicans ),EN 13624,NF T 72-190.Diệt virut: HIV-1,HBV,Herpesviruts,.BVDV (HCV),NF | ||
| 90 | Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme 1L | 40 | Chai | Chai/ 1 lítHoạt chất enzyme Protease + chất tẩy rữa | ||
| 91 | Than hoạt tính | 10 | Kg | Gói/1kgCarbon hoạt tính, (Activated Carbon) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.989082E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đảm bảo: - Cam kết cung ứng đúng tiến độ giao hàng - Cam kết cung ứng đủ vật tư y tế nếu trúng thầu.- Cam kết thu hồi vật tư y tế trong trường hợp vật tư y tế đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền nhưng không phải lỗi nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kinh doanh hàng hóa trong lĩnh vực y tế | 1 | - Dược sỹ đại học hoặc kỹ sư điện tử- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. | 2 | |
| 2 | Bàn giao, nghiệm thu, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng dược sỹ trở lên- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022. | 2 | 1 |
| 3 | Quản lý tài chính, hồ sơ, tài liệu, thực hiện hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý… | 1 | - Cử nhân kinh tế- Tài liệu chứng minh bao gồm: bản sao văn bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết năm 2022 | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi