Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292758-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211085910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:26:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,295,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3943E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.Trong đó nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 12.550.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.507.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VNDTrường hợp nhân sự đã từng tham gia 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và đã từng tham gia các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 9.500.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hồ sơ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Trong đó ít nhất 1 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3:
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép 16 TĐả
- Đặc điểm thiết bị m bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu 25T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải ≥ 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) năm 2022
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.571.633
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập thiết kế Bản vẽ thi công, dự toán:Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Quảng Long; Địa chỉ: Phường Điện An, Thị Xã Điện Bàn, Quảng Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Hoàng Chương; Địa chỉ: Đường Phan Khôi, khối 4, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT:Công ty cổ phần phú Khang; Địa chỉ: Lô A 165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam kỳ, tỉnh Quảng Nam + Đơn vị thẩm định E-HSMT vàthẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.571.633


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.571.633
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường ĐH9- Mở rộng cầu bản
1Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,347m3
2Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72,566m2
3Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,36Tấn
4Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,605Tấn
5Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,612Tấn
6Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,087Tấn
7Bê tông M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,26m3
8Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,1m2
9Cốt thép d=8m, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133Tấn
10Cốt thép d=14m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,044Tấn
11Bê tông 25Mpa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,779m3
12Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,493m2
13Cốt thép d=8m, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056Tấn
14Cốt thép d=12m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,643Tấn
15Cốt thép d=16m, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,749Tấn
16Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,117Tấn
17Thép mối nối mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,791Tấn
18Bê tông 25MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,34m3
19Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,503m2
20Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,163Tấn
21Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,185Tấn
22Cốt thép d=25mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,089Tấn
23Ống thép D50/54Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,552m
24Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,651Lít
25BitumMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,651Lít
26Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,752m2
27Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,256m3
28Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế106,57m2
29Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079Tấn
30Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,501Tấn
31Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,811Tấn
32Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,146Tấn
33Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,47m2
34Bê tông 20MPa đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,125m3
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,3m2
36Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,7m3
37Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,02Tấn
38Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,285Tấn
39Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,08Tấn
40Cốt thép d=20mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,126Tấn
41Cốt thép neo d=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,081Tấn
42Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008m3
43Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
44Bê tông 20MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,572m3
45Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,92m2
46Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154Tấn
47Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,252Tấn
48Cốt thép d=8mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,021Tấn
49Cốt thép d=10mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,093Tấn
50Cốt thép d=12mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,337Tấn
51Cốt thép d=16mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,079Tấn
52Bê tông 20MPa đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,658m3
53Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,615m2
54Bê tông 20MPa đá 2x4 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế20,781m3
55Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế50,078m2
56Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế51,926m3
57Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế96,327m2
58Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,508m3
59Cốt thép neo d=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,121Tấn
60Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012m3
61Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
62Bê tông 30MPa đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,6m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế65,218m2
64Cốt thép d=6mm, (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,369Tấn
65Cốt thép d=22mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,095Tấn
66Cốt thép d=25mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,913Tấn
67Cốt thép d=32mm, (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06Tấn
68Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m3
69Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,008m3
70Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200TMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104m
71Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,198m3
72Đắp cát hạt thô K95 sau mốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế83,03m3
73Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluyMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,419m3
74Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,807m3
75Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81m3
76Lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế72Cọc
77Bê tông M250 đá 1x2 cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,728m3
78Ván khuôn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,776m2
79Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,96m3
80Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,608m3
81Cốt thép cọc tiêu d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,114Tấn
82Cốt thép cọc tiêu d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,397Tấn
83Sơn cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,864m2
84Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
85Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,152m3
86Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216m3
87Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,007Tấn
88Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,296m3
89Phá dỡ bê tông cầu cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,481m3
90Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,481m3
91Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế85,481m3
92Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế715,51m3
93Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế984,741m3
94Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,64m3
95Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,74m3
96Thanh thải đất đắp đường tạmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế777,68m3
97Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,792m3
98Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế656,888m3
99Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,55m3
100Thanh thải cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,55m3
101Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế76,55m3
102Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,53m3
103Lót ni lonMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế92,477m2
104Thanh thải đất đắp đê quaiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,53m3
105Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58,53m3
106Ống bê tông ly tâm D60cm; L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9Ống
107Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27Ống
108Tháo dỡ ống BTLT D60cm; L=4mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27Ống
109Khấu hao cọc thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,125Tấn
110Đóng cọc thép I200, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
111Đóng cọc thép I200, ko ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
112Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120m
113Khấu hao giằng thép hình I200Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,378Tấn
114Khấu hao thép tấm (6x1.5)mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,239Tấn
115Lắp đặt khung giằng chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,617Tấn
116Tháo dỡ khung giằng chống váchMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,617Tấn
B Tuyến đường ĐH9- Nền mặt đường
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế423,256m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế423,256m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.398,644m3
4Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế580,914m3
5Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.000,805m3
6Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế755,054m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế755,054m3
8Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,538m3
9Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế119,32m3
10Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế596,6m2
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,932m3
12Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế901,185m3
13Đắp đất chân khay K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế371,914m3
14Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17.165,803m2
15Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17.165,803m2
16Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.913,037Tấn
17Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6.09999999999989kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.913,037Tấn
18Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.389,85m3
19Cấp phối đá dăm Dmax25 lu bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế118,538m3
20Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế682,96m3
21Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế793,921m3
22Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế237,075m3
23Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế687,172m3
24Lu lèn K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế790,25m2
25Lu lèn K95 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.558,132m2
26Bê tông M200 gia cố phạm vi bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,653m3
27Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,652m3
28Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế183,262m2
29Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,489m3
30Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế146,61m2
31Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.068,142m3
32Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế988,429m3
C Tuyến đường ĐH9- Nút giao đường dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế972,71m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế972,71m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,069Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6.09999999999989kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế165,069Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế73,363m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,256m3
7Lu lèn K95 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế215,04m2
8Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,512m3
9Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,512m3
D Tuyến đường ĐH9- Cống thoát nước ngang
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,303m3
2Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,508m2
3Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,508Tấn
5Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,581Tấn
6Bê tông M150 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,1m3
7Bê tông M250 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,405m3
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế98,56m2
9Ván khuôn xà mũ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39,12m2
10Cốt thép xà mũ cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,265Tấn
11Cốt thép xà mũ cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,374Tấn
12Cốt thép xà mũ cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,102Tấn
13Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,42m3
14Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25,5m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,1m3
16Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,28m3
17Đắp cát K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,412m3
18Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,126m3
19Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,443m2
20Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,441m3
21Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,726m2
22Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,984m3
23Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,16m3
24Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,734m3
25Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,765m3
26Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,203m2
27Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,772m3
28Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,077m2
29Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,351m3
30Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,562m3
31Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,44m3
32Bê tông M300 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,044m3
33Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,888m2
34Cốt thép d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029Tấn
35Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,222Tấn
36Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,453Tấn
37Đào đất cấp 3 quanh phạm vi cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế198,175m3
38Phá dỡ bê tông cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,484m3
39Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,484m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế46,484m3
41Lắp đặt ống cống D100cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Ống
42Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,382m3
43Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,646m2
44Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
45Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029Tấn
46Mối nối ống cống bê tông D100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4m.nối
47Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,54m2
48Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,571m3
49Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,322m3
50Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,646m2
51Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,953m3
52Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,087m3
53Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,769m3
54Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,434m3
55Bê tông M150 đá 4x6 sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,82m3
56Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,044m3
57Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,126m3
58Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,116m3
59Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,68m3
60Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,25m2
61Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,91m2
62Đào móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế43,67m3
63Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,93m3
64Đào đất cấp 3 quanh phạm vi nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,98m3
65Phá dỡ bê tông cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1m3
66Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1m3
67Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,1m3
68Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40Lỗ
69Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,014Tấn
70Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,704Lít
71Bê tông M200 đá 1x2 nâng cao đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,449m3
72Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11m2
73Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,11Tấn
E Tuyến đường ĐH9- Hệ thống thoát nước
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,511m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,431m2
3Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,559Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461Tấn
5Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,531Tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,591m3
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế714,859m2
8Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,518m3
9Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế61,036m2
10Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,664Tấn
11Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,81Tấn
12Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,018Tấn
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,759m3
14Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế381Tấm
15Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,051m3
16Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế157,734m2
17Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,507Tấn
18Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,147Tấn
19Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,663Tấn
20Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,725Tấn
21Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế151,537m3
22Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế994,438m2
23Cốt thép đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,843Tấn
24Cốt thép đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,497Tấn
25Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,405Tấn
26Cốt thép đan mương d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,069Tấn
27Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.566,9m
28Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế573,08m3
29Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế188,649m3
30Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.730,803m2
31Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế349,098m2
32Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,931Tấn
33Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế24,478Tấn
34Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế125,766m3
35Lắp đặt tấm đan, G>50kgMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế194Tấm
36Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,28m3
37Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế86,208m2
38Cốt thép tấm đan d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,345Tấn
39Cốt thép tấm đan d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,074Tấn
40Cốt thép tấm đan d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,552Tấn
41Cốt thép tấm đan d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,289Tấn
42Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,815m3
43Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế819,288m2
44Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,72m3
45Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế66,24m2
46Cốt thép thân hố ga d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,999Tấn
47Cốt thép thân hố ga d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,987Tấn
48Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,48m3
49Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,422m3
50Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,105m2
51Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
52Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,042Tấn
53Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,133Tấn
54Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,156m3
55Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78,716m2
56Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,37m3
57Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,14m2
58Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,154Tấn
59Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,19Tấn
60Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,311Tấn
61Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,185m3
62Bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,468m3
63Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m2
64Cốt thép d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,055Tấn
65Cốt thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,018Tấn
66Phá dỡ bê tông mương hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712m3
67Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712m3
68Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,712m3
69Đào đất cấp 3 mương cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế29,914m3
70Đắp trả đất K95 mương cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế9,513m3
71Đào đất cấp 3 mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2.861,948m3
72Đắp trả đất K95 mương dọcMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.040,951m3
F Tuyến đường ĐH9- An toàn giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế104,222m2
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế39Bộ
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,744m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,44m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,624m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,047Tấn
7Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,55m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,53m3
G Tuyến đường ĐH9- Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6.600m
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,775m3
5Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
11Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
13Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006Tấn
14Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế78Công
15Biển báo tam giác A90cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
16Biển báo chữ nhật 150x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
17Cột biển báo D90; L=1.45mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
18Cột biển báo D90; L=1.85mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
19Lắp đặt cột biển báo 1.45mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
20Lắp đặt cột biển báo 1.85mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
21Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001Tấn
22Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
23Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,24m3
H Tuyến đường ĐH10
I Tuyến đường ĐH10 - Nền mặt đường
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,701m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,3kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,701m3
3Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.946,127m3
4Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế977,774m3
5Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế294,24m3
6Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.610,181m3
7Vét hữu cơ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.928,292m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.928,292m3
9Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27.855,005m2
10Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27.727,759m2
11Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 2,13cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,247m2
12Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế127,247m2
13Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.733,564Tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.733,564Tấn
15Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.818,143m3
16Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.709,729m3
17Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.146,528m3
18Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3.417,871m3
19Lu lèn K95 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11.396,947m2
20Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5.771,413m3
21Cung cấp đất đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.042,604m3
22Cung cấp đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.916,266m3
J Tuyến đường ĐH10 -Nút giao đường dân sinh
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế797,31m2
2Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế797,31m2
3Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,304Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế135,304Tấn
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế77,049m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,292m3
7Lu lèn K95 bằng máy luMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế235,28m2
8Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế70,584m3
K Tuyến đường ĐH10 -Cống thoát nước ngang
1Lắp đặt ống cống D50cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế25Ống
2Lắp đặt ống cống D75cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế116Ống
3Bê tông ống cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,857m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế696,78m2
5Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,633m3
6Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế59,148m3
7Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,293m2
8Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế280,166m2
9Cốt thép ống cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,967Tấn
10Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,494Tấn
11Mối nối ống cống bê tông D50cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22m.nối
12Mối nối ống cống bê tông D75cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế101m.nối
13Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế18,305m3
14Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,185m2
15Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,093m3
16Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế111,967m2
17Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế31,466m3
18Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế108,09m2
19Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,985m3
20Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế22,488m2
21Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,928m3
22Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế238,78m2
23Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế27,369m3
24Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế28,952m3
25Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế115,398m2
26Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,779m3
27Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế69,372m2
28Phá dỡ bê tông cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,707m3
29Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,707m3
30Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế81,707m3
31Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế340,726m3
32Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế170,363m3
33Bê tông M250 đá 1x2 bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,053m3
34Ván khuôn đan cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,421m2
35Cốt thép đan cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,129Tấn
36Cốt thép đan cống d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,843Tấn
37Cốt thép đan cống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,144Tấn
38Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,859m3
39Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế33,716m2
40Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,333m3
41Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,67m2
42Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,533m3
43Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10,523m3
44Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế32,459m2
45Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,202m3
46Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế38,354m2
47Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,492m3
48Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế41,06m2
49Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,809m3
50Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12,216m2
51Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế21m3
52Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế120,478m2
53Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,193m3
54Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,958m3
55Ván khuôn thân hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế36,216m2
56Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16,164m3
57Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế30,684m2
58Phá dỡ bê tông cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,262m3
59Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,262m3
60Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế19,262m3
61Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế124,833m3
62Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế62,417m3
63Lắp đặt ống cống KT(125x125)cm; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1Ống
64Bê tông ống cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,811m3
65Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,548m2
66Cốt thép ống cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,004Tấn
67Cốt thép ống cống d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,025Tấn
68Cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043Tấn
69Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,63m2
70Mối nối ống cống bê tông KT(125x125)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1m.nối
71Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,423m3
72Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,345m3
73Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,169m2
74Bê tông M250 đá 1x2 mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011m3
75Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,24m2
76Cốt thép mối nối d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,001Tấn
77Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,423m3
78Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,026m2
79Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,461m3
80Ván khuôn thân tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,365m2
81Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,355m3
82Ván khuôn móng tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,91m2
83Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,698m3
84Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,572m2
85Bê tông M150 đá 4x6 chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,534m3
86Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,046m2
87Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1,468m3
88Phá dỡ bê tông cống hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,969m3
89Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,969m3
90Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,969m3
91Đào hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế17,129m3
92Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,564m3
93Khoan tạo lỗ D16 vào bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế200Lỗ
94Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,071Tấn
95Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,519Lít
96Bê tông M200 đá 1x2 nâng cao đầu cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,107m3
97Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế54,73m2
98Cốt thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,55Tấn
99Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế56,669m3
100Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế348,213m2
101Vữa lót M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế14,167m3
102Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế89,486m3
103Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế350,444m2
104Phá dỡ bê tông cống, rãnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,04m3
105Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,04m3
106Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế123,04m3
L Tuyến đường ĐH10 -Hệ thống thoát nước
1Bê tông M250 đá 1x2 đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế8,056m3
2Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế64,106m2
3Cốt thép đan mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,318Tấn
4Cốt thép đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,223Tấn
5Cốt thép đan mương d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,768Tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,191m3
7Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế177,496m2
8Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế13,81m3
9Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế35,368m2
10Cốt thép thân mương d=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,719Tấn
11Cốt thép thân mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,525Tấn
12Cốt thép thân mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,986Tấn
13Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế6,905m3
14Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,578m3
15Lắp đặt tấm đan, GMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4.530Tấm
16Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế37,74m3
17Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế930,462m2
18Vữa chèn M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,057m3
19Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế45,911m3
20Vữa lót M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế44,929m3
21Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,416m3
22Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế361,648m2
23Vữa lót M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế11,064m3
24Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế40,8m3
25Cốt thép tấm đan mương d=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,159Tấn
26Cốt thép tấm đan mương d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2,391Tấn
27Cốt thép tấm đan mương d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế3,6Tấn
28Ván khuôn tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế329,6m2
29Lắp đặt gối kê, GMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế320Tấm
30Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,2m3
31Ván khuôn gối kêMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế110,4m2
M Tuyến đường ĐH10 -An toàn giao thông
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế167,212m2
2Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế58Bộ
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế5,568m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế55,68m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,928m3
6Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,07Tấn
7Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế26,1m3
8Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế15,66m3
N Tuyến đường ĐH10 -Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
2Dây nilon phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế10.200m
3Lắp đặt đế bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,775m3
5Ván khuôn tấm đếMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế16m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế100Cọc
7Sơn phản quang cọc gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
11Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
12Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế4,8m2
13Cốt thép chống xoay d=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006Tấn
14Trực đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế130Công
O Tuyến đường ĐH6
1Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế228,566m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế228,566m3
3Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế49,348m3
4Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế311,994m3
5Đắp đất K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,532m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế360,741m3
7Lu lèn K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.488,25m2
8Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế275,328m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế282,048m2
10Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế1.147,2m2
11Cấp phối đá dăm Dmax25 lu bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế263,856m3
12Cắt khe coMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế430m
13Cốt thép truyền lực khe co dãn d=30mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế0,216Tấn
14Ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế7,8m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3943E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.Trong đó nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 12.550.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.507.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VNDTrường hợp nhân sự đã từng tham gia 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và đã từng tham gia các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)75
3 Cán bộ kỹ thuật 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 9.500.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)53
4 Cán bộ Quản lý hồ sơ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Trong đó ít nhất 1 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
5 Cán bộ An toàn lao động 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3: Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
2 Máy lu 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu bánh lốp 16T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
4 Máy lu bánh thép 16 TĐả m bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
5 Máy lu 25T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
6 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt2
7 Máy phun nhựa đường Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
8 Máy rải ≥ 50-60m3/h Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
9 Máy trộn ≥ 250l Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt5
10 Máy ủi Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)5
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt3
13 Máy ép cọc Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)1
14 Ô tô tưới nước 5 m3 Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->