Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211292758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211085910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:26:00 đến ngày 2022-01-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,295,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3943E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.Trong đó nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 12.550.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VNDTrường hợp nhân sự đã từng tham gia 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và đã từng tham gia các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 9.500.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý hồ sơ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Trong đó ít nhất 1 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép 16 TĐả | |
| - Đặc điểm thiết bị | m bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải ≥ 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hóa hệ thống đường huyện (ĐH) năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: là tổ chức thi công công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định - Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT (nếu có) - Tính đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. (Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam. Số ĐT: 02353.571.633 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường ĐH9- Mở rộng cầu bản | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,347 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72,566 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,36 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,605 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,612 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | Tấn |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,1 | m2 |
| 9 | Cốt thép d=8m, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 10 | Cốt thép d=14m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,044 | Tấn |
| 11 | Bê tông 25Mpa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,779 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,493 | m2 |
| 13 | Cốt thép d=8m, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | Tấn |
| 14 | Cốt thép d=12m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,643 | Tấn |
| 15 | Cốt thép d=16m, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,749 | Tấn |
| 16 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,117 | Tấn |
| 17 | Thép mối nối mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,791 | Tấn |
| 18 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,34 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,503 | m2 |
| 20 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | Tấn |
| 21 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,185 | Tấn |
| 22 | Cốt thép d=25mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,089 | Tấn |
| 23 | Ống thép D50/54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,552 | m |
| 24 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,651 | Lít |
| 25 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,651 | Lít |
| 26 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,752 | m2 |
| 27 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,256 | m3 |
| 28 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 106,57 | m2 |
| 29 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 30 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,501 | Tấn |
| 31 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,811 | Tấn |
| 32 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,146 | Tấn |
| 33 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,47 | m2 |
| 34 | Bê tông 20MPa đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,125 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,3 | m2 |
| 36 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 37 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Tấn |
| 38 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,285 | Tấn |
| 39 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | Tấn |
| 40 | Cốt thép d=20mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,126 | Tấn |
| 41 | Cốt thép neo d=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,081 | Tấn |
| 42 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | m3 |
| 43 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 44 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,572 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,92 | m2 |
| 46 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | Tấn |
| 47 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | Tấn |
| 48 | Cốt thép d=8mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | Tấn |
| 49 | Cốt thép d=10mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,093 | Tấn |
| 50 | Cốt thép d=12mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,337 | Tấn |
| 51 | Cốt thép d=16mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,079 | Tấn |
| 52 | Bê tông 20MPa đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,658 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,615 | m2 |
| 54 | Bê tông 20MPa đá 2x4 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,781 | m3 |
| 55 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50,078 | m2 |
| 56 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51,926 | m3 |
| 57 | Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 96,327 | m2 |
| 58 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,508 | m3 |
| 59 | Cốt thép neo d=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,121 | Tấn |
| 60 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | m3 |
| 61 | Khoan lỗ D42 vào đá cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 62 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65,218 | m2 |
| 64 | Cốt thép d=6mm, (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,369 | Tấn |
| 65 | Cốt thép d=22mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | Tấn |
| 66 | Cốt thép d=25mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,913 | Tấn |
| 67 | Cốt thép d=32mm, (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Tấn |
| 68 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 69 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,008 | m3 |
| 70 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104 | m |
| 71 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,198 | m3 |
| 72 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 83,03 | m3 |
| 73 | Bê tông M150 đá 2x4 gia cố taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,419 | m3 |
| 74 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,807 | m3 |
| 75 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | Cọc |
| 77 | Bê tông M250 đá 1x2 cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 78 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,776 | m2 |
| 79 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m3 |
| 80 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 81 | Cốt thép cọc tiêu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | Tấn |
| 82 | Cốt thép cọc tiêu d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,397 | Tấn |
| 83 | Sơn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,864 | m2 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (60x30)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 85 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,152 | m3 |
| 86 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | m3 |
| 87 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | Tấn |
| 88 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 89 | Phá dỡ bê tông cầu cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,481 | m3 |
| 90 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,481 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 85,481 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 715,51 | m3 |
| 93 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 984,741 | m3 |
| 94 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,64 | m3 |
| 95 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,74 | m3 |
| 96 | Thanh thải đất đắp đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 777,68 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,792 | m3 |
| 98 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 656,888 | m3 |
| 99 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,55 | m3 |
| 100 | Thanh thải cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,55 | m3 |
| 101 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,55 | m3 |
| 102 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,53 | m3 |
| 103 | Lót ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,477 | m2 |
| 104 | Thanh thải đất đắp đê quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,53 | m3 |
| 105 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,53 | m3 |
| 106 | Ống bê tông ly tâm D60cm; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Ống |
| 107 | Lắp đặt ống BTLT D60cm; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Ống |
| 108 | Tháo dỡ ống BTLT D60cm; L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Ống |
| 109 | Khấu hao cọc thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,125 | Tấn |
| 110 | Đóng cọc thép I200, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 111 | Đóng cọc thép I200, ko ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 112 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 113 | Khấu hao giằng thép hình I200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,378 | Tấn |
| 114 | Khấu hao thép tấm (6x1.5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,239 | Tấn |
| 115 | Lắp đặt khung giằng chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,617 | Tấn |
| 116 | Tháo dỡ khung giằng chống vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,617 | Tấn |
| B | Tuyến đường ĐH9- Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,256 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 423,256 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.398,644 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 580,914 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.000,805 | m3 |
| 6 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,054 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 755,054 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,538 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119,32 | m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 596,6 | m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,932 | m3 |
| 12 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 901,185 | m3 |
| 13 | Đắp đất chân khay K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 371,914 | m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17.165,803 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17.165,803 | m2 |
| 16 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.913,037 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6.09999999999989km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.913,037 | Tấn |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.389,85 | m3 |
| 19 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lu bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118,538 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 682,96 | m3 |
| 21 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 793,921 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền đường K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 237,075 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 687,172 | m3 |
| 24 | Lu lèn K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 790,25 | m2 |
| 25 | Lu lèn K95 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.558,132 | m2 |
| 26 | Bê tông M200 gia cố phạm vi bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,653 | m3 |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,652 | m3 |
| 28 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 183,262 | m2 |
| 29 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,489 | m3 |
| 30 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 146,61 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.068,142 | m3 |
| 32 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 988,429 | m3 |
| C | Tuyến đường ĐH9- Nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,71 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 972,71 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,069 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 6.09999999999989km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 165,069 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,363 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,256 | m3 |
| 7 | Lu lèn K95 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 215,04 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 2 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,512 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ, Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,512 | m3 |
| D | Tuyến đường ĐH9- Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,508 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,508 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,581 | Tấn |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,1 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,12 | m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,265 | Tấn |
| 11 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,374 | Tấn |
| 12 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | Tấn |
| 13 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,42 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,5 | m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 16 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,28 | m3 |
| 17 | Đắp cát K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,412 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,126 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,443 | m2 |
| 20 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,441 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,726 | m2 |
| 22 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,984 | m3 |
| 23 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,16 | m3 |
| 24 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,734 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,765 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,203 | m2 |
| 27 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,772 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân cống, chân khay, sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,077 | m2 |
| 29 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,351 | m3 |
| 30 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,562 | m3 |
| 31 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,44 | m3 |
| 32 | Bê tông M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,044 | m3 |
| 33 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,888 | m2 |
| 34 | Cốt thép d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 35 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,222 | Tấn |
| 36 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,453 | Tấn |
| 37 | Đào đất cấp 3 quanh phạm vi cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 198,175 | m3 |
| 38 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,484 | m3 |
| 39 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,484 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,484 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống cống D100cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Ống |
| 42 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,382 | m3 |
| 43 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,646 | m2 |
| 44 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 45 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,029 | Tấn |
| 46 | Mối nối ống cống bê tông D100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m.nối |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 48 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,571 | m3 |
| 49 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,322 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,646 | m2 |
| 51 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,953 | m3 |
| 52 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,087 | m3 |
| 53 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,769 | m3 |
| 54 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m3 |
| 55 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 56 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,044 | m3 |
| 57 | Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,126 | m3 |
| 58 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,116 | m3 |
| 59 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,25 | m2 |
| 61 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,91 | m2 |
| 62 | Đào móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 43,67 | m3 |
| 63 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,93 | m3 |
| 64 | Đào đất cấp 3 quanh phạm vi nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,98 | m3 |
| 65 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 66 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| 68 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Lỗ |
| 69 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,014 | Tấn |
| 70 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | Lít |
| 71 | Bê tông M200 đá 1x2 nâng cao đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,449 | m3 |
| 72 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | m2 |
| 73 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | Tấn |
| E | Tuyến đường ĐH9- Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,511 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,431 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,559 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,591 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 714,859 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,036 | m2 |
| 10 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,664 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,81 | Tấn |
| 12 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,018 | Tấn |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,759 | m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 381 | Tấm |
| 15 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,051 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 157,734 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,507 | Tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | Tấn |
| 19 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,663 | Tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,725 | Tấn |
| 21 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 151,537 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 994,438 | m2 |
| 23 | Cốt thép đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,843 | Tấn |
| 24 | Cốt thép đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,497 | Tấn |
| 25 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,405 | Tấn |
| 26 | Cốt thép đan mương d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,069 | Tấn |
| 27 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.566,9 | m |
| 28 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 573,08 | m3 |
| 29 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188,649 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.730,803 | m2 |
| 31 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 349,098 | m2 |
| 32 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,931 | Tấn |
| 33 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,478 | Tấn |
| 34 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,766 | m3 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194 | Tấm |
| 36 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,28 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,208 | m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,345 | Tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | Tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,552 | Tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,289 | Tấn |
| 42 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,815 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 819,288 | m2 |
| 44 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,72 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,24 | m2 |
| 46 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,999 | Tấn |
| 47 | Cốt thép thân hố ga d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,987 | Tấn |
| 48 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,48 | m3 |
| 49 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | m3 |
| 50 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,105 | m2 |
| 51 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 52 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | Tấn |
| 53 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,133 | Tấn |
| 54 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,156 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78,716 | m2 |
| 56 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,14 | m2 |
| 58 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,154 | Tấn |
| 59 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | Tấn |
| 60 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | Tấn |
| 61 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,185 | m3 |
| 62 | Bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,468 | m3 |
| 63 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 64 | Cốt thép d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | Tấn |
| 65 | Cốt thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | Tấn |
| 66 | Phá dỡ bê tông mương hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | m3 |
| 67 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,712 | m3 |
| 69 | Đào đất cấp 3 mương cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,914 | m3 |
| 70 | Đắp trả đất K95 mương cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,513 | m3 |
| 71 | Đào đất cấp 3 mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.861,948 | m3 |
| 72 | Đắp trả đất K95 mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.040,951 | m3 |
| F | Tuyến đường ĐH9- An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 104,222 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,44 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,624 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | Tấn |
| 7 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,55 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,53 | m3 |
| G | Tuyến đường ĐH9- Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6.600 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 78 | Công |
| 15 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 16 | Biển báo chữ nhật 150x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Cột biển báo D90; L=1.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Cột biển báo D90; L=1.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cột biển báo 1.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cột biển báo 1.85m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 21 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 22 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 23 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| H | Tuyến đường ĐH10 | |||
| I | Tuyến đường ĐH10 - Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,701 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,701 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.946,127 | m3 |
| 4 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 977,774 | m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 294,24 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.610,181 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.928,292 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.928,292 | m3 |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27.855,005 | m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27.727,759 | m2 |
| 11 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 2,13cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,247 | m2 |
| 12 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 127,247 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.733,564 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.733,564 | Tấn |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.818,143 | m3 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.709,729 | m3 |
| 17 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.146,528 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường K98 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.417,871 | m3 |
| 19 | Lu lèn K95 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11.396,947 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5.771,413 | m3 |
| 21 | Cung cấp đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.042,604 | m3 |
| 22 | Cung cấp đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.916,266 | m3 |
| J | Tuyến đường ĐH10 -Nút giao đường dân sinh | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 797,31 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 797,31 | m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa, trạm trộn 120 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,304 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,304 | Tấn |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 77,049 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,292 | m3 |
| 7 | Lu lèn K95 bằng máy lu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 235,28 | m2 |
| 8 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,584 | m3 |
| K | Tuyến đường ĐH10 -Cống thoát nước ngang | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống D50cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Ống |
| 2 | Lắp đặt ống cống D75cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 116 | Ống |
| 3 | Bê tông ống cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,857 | m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 696,78 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,633 | m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 59,148 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,293 | m2 |
| 8 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 280,166 | m2 |
| 9 | Cốt thép ống cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,967 | Tấn |
| 10 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,494 | Tấn |
| 11 | Mối nối ống cống bê tông D50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | m.nối |
| 12 | Mối nối ống cống bê tông D75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101 | m.nối |
| 13 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,305 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,185 | m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,093 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 111,967 | m2 |
| 17 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 31,466 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,09 | m2 |
| 19 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,985 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,488 | m2 |
| 21 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,928 | m3 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 238,78 | m2 |
| 23 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,369 | m3 |
| 24 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,952 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 115,398 | m2 |
| 26 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,779 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 69,372 | m2 |
| 28 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,707 | m3 |
| 29 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,707 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 81,707 | m3 |
| 31 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 340,726 | m3 |
| 32 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,363 | m3 |
| 33 | Bê tông M250 đá 1x2 bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,053 | m3 |
| 34 | Ván khuôn đan cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,421 | m2 |
| 35 | Cốt thép đan cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | Tấn |
| 36 | Cốt thép đan cống d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,843 | Tấn |
| 37 | Cốt thép đan cống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,144 | Tấn |
| 38 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,859 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 33,716 | m2 |
| 40 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,333 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,67 | m2 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,533 | m3 |
| 43 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,523 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,459 | m2 |
| 45 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,202 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 38,354 | m2 |
| 47 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,492 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,06 | m2 |
| 49 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,809 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,216 | m2 |
| 51 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m3 |
| 52 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,478 | m2 |
| 53 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,193 | m3 |
| 54 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,958 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,216 | m2 |
| 56 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,164 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,684 | m2 |
| 58 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,262 | m3 |
| 59 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,262 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,262 | m3 |
| 61 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 124,833 | m3 |
| 62 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 62,417 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống cống KT(125x125)cm; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Ống |
| 64 | Bê tông ống cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,811 | m3 |
| 65 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,548 | m2 |
| 66 | Cốt thép ống cống d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 67 | Cốt thép ống cống d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,025 | Tấn |
| 68 | Cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | Tấn |
| 69 | Quét nhựa nóng 2 lớp chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,63 | m2 |
| 70 | Mối nối ống cống bê tông KT(125x125)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m.nối |
| 71 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | m3 |
| 72 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,345 | m3 |
| 73 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,169 | m2 |
| 74 | Bê tông M250 đá 1x2 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,011 | m3 |
| 75 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 76 | Cốt thép mối nối d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,001 | Tấn |
| 77 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,423 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,026 | m2 |
| 79 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,461 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thân tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,365 | m2 |
| 81 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,355 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,91 | m2 |
| 83 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,698 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,572 | m2 |
| 85 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,534 | m3 |
| 86 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,046 | m2 |
| 87 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,468 | m3 |
| 88 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | m3 |
| 89 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | m3 |
| 90 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,969 | m3 |
| 91 | Đào hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,129 | m3 |
| 92 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,564 | m3 |
| 93 | Khoan tạo lỗ D16 vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | Lỗ |
| 94 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,071 | Tấn |
| 95 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,519 | Lít |
| 96 | Bê tông M200 đá 1x2 nâng cao đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,107 | m3 |
| 97 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,73 | m2 |
| 98 | Cốt thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | Tấn |
| 99 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,669 | m3 |
| 100 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 348,213 | m2 |
| 101 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,167 | m3 |
| 102 | Bê tông M150 đá 2x4 gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 89,486 | m3 |
| 103 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 350,444 | m2 |
| 104 | Phá dỡ bê tông cống, rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,04 | m3 |
| 105 | Xúc phế thải bê tông lên tô vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,04 | m3 |
| 106 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 123,04 | m3 |
| L | Tuyến đường ĐH10 -Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,056 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64,106 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,318 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,223 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan mương d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,768 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,191 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 177,496 | m2 |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,81 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,368 | m2 |
| 10 | Cốt thép thân mương d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,719 | Tấn |
| 11 | Cốt thép thân mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,525 | Tấn |
| 12 | Cốt thép thân mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,986 | Tấn |
| 13 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,905 | m3 |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,578 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.530 | Tấm |
| 16 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 930,462 | m2 |
| 18 | Vữa chèn M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,057 | m3 |
| 19 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy rãnh dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45,911 | m3 |
| 20 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,929 | m3 |
| 21 | Bê tông M150 đá 1x2 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 361,648 | m2 |
| 23 | Vữa lót M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,064 | m3 |
| 24 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40,8 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan mương d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | Tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan mương d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,391 | Tấn |
| 27 | Cốt thép tấm đan mương d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 329,6 | m2 |
| 29 | Lắp đặt gối kê, G | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 320 | Tấm |
| 30 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gối kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,4 | m2 |
| M | Tuyến đường ĐH10 -An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 167,212 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Bộ |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,568 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 55,68 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,928 | m3 |
| 6 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | Tấn |
| 7 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,1 | m3 |
| 8 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,66 | m3 |
| N | Tuyến đường ĐH10 -Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.200 | m |
| 3 | Lắp đặt đế bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,775 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | Cọc |
| 7 | Sơn phản quang cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 13 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | Tấn |
| 14 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | Công |
| O | Tuyến đường ĐH6 | |||
| 1 | Đào bỏ kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,566 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228,566 | m3 |
| 3 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 49,348 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 311,994 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ Cự ly 300m, ô tô 10T, Đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 360,741 | m3 |
| 7 | Lu lèn K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.488,25 | m2 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 275,328 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 282,048 | m2 |
| 10 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.147,2 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax25 lu bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 263,856 | m3 |
| 12 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 430 | m |
| 13 | Cốt thép truyền lực khe co dãn d=30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,216 | Tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3943E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.Trong đó nền, mặt đường bê tông nhựa có giá trị tối thiểu là 12.550.000.000 VND.(Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và có các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 20.507.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các hạng mục: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VND.(Trường hợp nhân sự đã từng chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục nêu trên thì được phép bổ sung các hợp đồng đã từng chỉ huy trưởng để đảm bảo các hạng mục theo yêu cầu).(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Đã từng tham gia quản lý chất lượng của 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm: nền, mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước, cầu có giá trị tối thiểu 20.507.000.000 VNDTrường hợp nhân sự đã từng tham gia 01 hợp đồng đáp ứng về giá trị nhưng không đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu và đã từng tham gia các hợp đồng khác kèm theo có đầy đủ tính chất theo yêu cầu thì được đánh giá là đạt.(Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư).Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu đường) hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp thì phải có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên.- 02 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm nền, mặt đường BTN, hệ thống thoát nước và có giá trị tối thiểu 9.500.000.000 VND.- 01cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ Quản lý hồ sơ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông ( cầu đường) hoặc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Trong đó ít nhất 1 cán bộ đã từng tham gia 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.(Có tài liệu chứng minh kèm theo)Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.Trường hợp liên danh: Năng lực nhân sự của tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực nhân sự tương đương hoặc cao hơn đối với nhà thầu độc lập. Mỗi nhân sự bố trí phải đáp ứng yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm đối với phần công việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh (riêng về số năm kinh nghiệm của mỗi nhân sự trong liên danh phải đáp ứng như yêu cầu về số năm kinh nghiệm của nhân sự đối với nhà thầu độc lập) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3: | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 2 | Máy lu 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu bánh lốp 16T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16 TĐả | m bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu 25T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và và hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy rải ≥ 50-60m3/h | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 5 |
| 10 | Máy ủi | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 5 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đảm bảo khả năng huy động và hoạt động tốt | 3 |
| 13 | Máy ép cọc | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước 5 m3 | Đảm bảo khả năng huy động và điều kiện hoạt động theo quy định hiện hành (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi