Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu ATTP thực hiện nhiệm vụ giám sát ATTP đối với chuỗi sản xuất yến sào xuất khẩu và phê duyệt phương pháp thử nghiệm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901415-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu ATTP thực hiện nhiệm vụ giám sát ATTP đối với chuỗi sản xuất yến sào xuất khẩu và phê duyệt phương pháp thử nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676731 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên lọai 130-134; Mã 0640-0649) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 13:07:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 337,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Pepton Buffer water | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM và EP; Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133; Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7; Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 2 | XLD (Xylose Lysine Deoxycholate agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579; Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133; Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7; Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 3 | RVS (Rappaport Vassiliadis soy) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứn Tốt nghiệp cao đẳng ngành hóa học hoặc tương đương trở lên (Kèm bằng cấp có chứng thực)g tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 4 | Muller Kauffman Broth base with Novobicin and Brilliant green | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 5 | SS Agar (Salmonella Shigella agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 6 | TSI Agar (Triple sugar iron agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 7 | LDC (Lyzin decarboxy broth) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường phù hợp cho vi sinh, dạng bột mịn, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 8 | Ure agar | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 9 | Urea | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Độ tinh khiết tối thiểu ≤95% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 10 | Nutrient agar (NA) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 11 | Kháng huyết thanh OMA | 10 | Lọ | Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 12 | Kháng huyết thanh OMB | 10 | Lọ | Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 13 | Kháng huyết thanh H | 10 | Lọ | Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 14 | Đĩa giấy ONPG | 15 | Lọ | Quy cách đóng gói: 20 đĩa/lọ Dạng đĩa giấy tròn, đựng trong lọ tối vô trùng 20 đĩa lọ. Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 15 | DEV Tryptophan broth | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 7899:1998 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 16 | Kovac | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dạng dung dịch lỏng, màu vàng chứa trong chai tối, 100ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 17 | TBX agar (Tryptone Bile-glucuronide agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 16649 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 18 | MRD (Maximum Recovery diluent) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6887 và ISO 8199 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng | ||
| 19 | BP agar (Barid -parker agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6888 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 20 | Egg – yolk tellurite emulsion | 4 | Chai | Quy cách đóng gói: 50 mL/chai Dạng lỏng màu vàng, vô trùng 20%, chai 50ml, thành phần bổ sung vào môi trường Baird Parker, MYP theo ISO 6888, ISO 7932 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 21 | Kali telurit (K2TeO3) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100 g/hộp Phù hợp cho môi trường vi sinh Độ tinh khiết tối thiểu 90% (theo trong lượng K₂TeO₃. 3H₂O Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 22 | Sulphamethazine | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 25 g/chai Dạng bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết tối thiểu 99% (theo trọng lượng chất khô) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 23 | NaOH | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur và ISO Độ tinh khiết tối thiểu 99% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 24 | BHI (Bain Heart infusion broth) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6888 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 25 | Huyết tương thỏ đông khô | 10 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Phù hợp cho môi trường vi sinh, dạng đông khô Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 26 | MYP (Mannitol egg yolk polymyxin agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 7932, ISO 21871 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 27 | Bacillus cereus seletive supplement | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần phù hợp bổ sung vào môi trường vi sinh MYP dạng hạt, ít bụi, không đóng vón phù hợp với ISO 7932, ISO 21871 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 28 | MHA (Mueller – Hiniton agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO ISO 7932 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 29 | Máu cừu | 8 | Ống | Quy cách đóng gói: 10 mL/ống Falcon Máu cừu đã khử fibrin, ống 10 ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 30 | DG 18 (Dicholoran glycerol) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 21527 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 31 | Glycerol | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 mL/chai Phù hợp cho môi trường vi sinh Độ tinh khiết tối thiểu 99% (bằng chuẩn độ) Hàm lượng kim loại nặng tối đa 0.0005% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 32 | GranuCult Half FRASER (Demi FRASER) Broth (Base) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng:≥ 24 tháng | ||
| 33 | Half FRASER (Demi FRASER) Broth | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 60 túi/hộp Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 34 | FRASER Listeria Selective Enrichment Broth (base) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 35 | FRASER Listeria Supplement (antibiotic mixture + ammonium iron (III) citrate) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào Fraser Listeria Broth đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 36 | FRASER Listeria Supplement | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào Fraser Listeria Broth đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 37 | Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 38 | ChromocultListeria Agar Enrichment Supplement | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 39 | ChromocultListeria Agar Selective Supplement | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 40 | PALCAM Listeria Selective Agar | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 11290 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng | ||
| 41 | PALCAM Listeria Selective Supplement | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Palcam dạng hạt, ít hạt, dễ hoà tan, không bị đóng vón Đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 42 | TSYEA (Trypton soja hefeextrakt agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: EP, USP, JP, ISO và FDA-BAM, ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo EP, USP và JP Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 43 | TSYEB (Trypton soja hefeextrakt agar) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: EP, USP, JP, và ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo EP, USP và JP Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 44 | Tryptone Water | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục Phù hợp để dùng cho nuôi cấy vi sinh Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng | ||
| 45 | Đường L- Rhamnoza | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 50 g/chai L-Rhamnose monohydrate phù hợp cho vi sinh, độ tinh khiết ≥99.0% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 46 | Đường D- Xylose | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai D(+)-Xylose dùng cho sinh hóa . CAS 58-86-6, pH 6.0 - 6.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 47 | Bromocresol tía | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 25 g/chai Chỉ thị Bromocresol purple theo tiêu chuẩn ACS,Reag. Ph Eur Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 48 | Chủng chuẩn Listeria monocytogenes ATCC® 35152 | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 49 | Listeria innocua ATCC® 33090 | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 50 | Listeria ivanivii ATCC®19119 | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 12 tháng | ||
| 51 | Rhodococcus ATCC® 6939 | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 52 | Đầu tuýp 1ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1000 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C | ||
| 53 | Đầu tuýp 0,1ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 100 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C. | ||
| 54 | Đầu tuýp 5 ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 250 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 5000ml, hấp thanh trùng được ở 121 độ C, chưa tiệt trùng | ||
| 55 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 13x16 | 50 | Cái | Ống thủy tinh, có nắp xoáy, kích thước 19mm Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 | ||
| 56 | Micro pipette 5 ml | 2 | Cái | Dung tích 1 - 5mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 57 | Prospenser 2-10 ml | 1 | Cái | Dung tích 2 - 10mL Vạch chia nhỏ nhất: 0,2 mL Độ chính xác: ± 0.5% Giới hạn ≤ 0,1% Khớp nối: GL-28,GL-32,GL-38 Kháng dung môi, hấp thanh trùng được ở 1210C. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 58 | Túi dập mẫu | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500cái/hộp Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE, W180xH300 (hộp 500 cái), tiệt trùng, không khóa Zip. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 | ||
| 59 | Chai trung tính 500ml | 20 | Chai | Chai thủy tinh, có nắp xoáy, GL 45 thể tích 500ml Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 | ||
| 60 | Que cấy vòng vô trùng | 50 | Túi | Quy cách đóng gói: 20 que/túi Que cấy nhựa tiệt trùng, dùng 1 lần, kích thước 10µl | ||
| 61 | Cồn sát trùng | 1 | Can | Quy cách đóng gói: 30 L/can Dạng lỏng loại cồn 96 độ | ||
| 62 | Lam kính (76x26mm) | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 miếng/hộp Lam kính thủy tinh, đường kính 76x26mm, hộp 50 cái Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 | ||
| 63 | Khẩu trang | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang 3 lớp sử dụng 1 lần | ||
| 64 | Găng tay | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế, có bột, chưa tiệt trùng, sử dụng 1 lần, trơn, size S | ||
| 65 | Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm | 2 | Thùng | Quy cách đóng gói: 500 cái/thùng Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng, có gờ bên dưới (bao 20 cái) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 | ||
| 66 | Màng lọc Cellolose Nitrate 0,2 µm | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp Màng lọc vô trùng, kích thước 0,2 µm, hộp 100 cái Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng | ||
| 67 | Chỉ thị sinh học dùng kiểm tra khả năng tiệt trùng của thiết bị | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 15 ống/hộp Chỉ thị tiệt trùng dạng ampule, dung dịch lỏng màu tím tiệt trùng, 15 amp hộp. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng | ||
| 68 | Chuẩn Chì (Pb) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Pb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5mol/L) Mật độ điểm: 1,02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 69 | Chuẩn Cadimi (Cd) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Cb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Cd(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5mol/L) Mật độ điểm: 1.013 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 70 | Chuẩn Thủy ngân (Hg) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Hg Certipur®) Pha trong HNO₃ 2mol/L (Traceable to SRM from NIST Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2mol/L) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 71 | Chuẩn Asen (As) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm Dạng lỏng. Chai 100 mL Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST H₃AsO₄ in HNO₃ 0.5mol/L 1000 mg/l As Certipur®) Mật độ điểm: 1.02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0.5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 72 | Chuẩn vàng (Au) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Au Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST H(AuCl₄) in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 73 | Chuẩn Lutetium (Lu) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Lu Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST Lu₂O₃ in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 74 | HNO3 đậm đặc | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 65-67%. Điểm sôi: 121°C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.39 g/cm3 (20°C) Giá trị pH | ||
| 75 | H2O2 đậm đặc | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 30 -32% Điểm sôi: 107°C (1013hPa) Mật độ điểm: 1.11 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy: - 25.7°C Giá trị pH ≤3.5 (H₂O, 20°C) Áp suất hơi: 18 hPa (20°C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 76 | Khí Argon (đổi bình) | 5 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99,999% | ||
| 77 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 10 ml | 50 | cái | Làm bằng thủy tinh soda-lime. Nắp vặn được làm bằng nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, đáy tròn. Chịu nhiệt >1500C. Nắp vặn GL 18 Đường kính 13 mm, chiều dài ống 10 cm | ||
| 78 | Ống ly tâm 15 ml | 200 | cái | 15mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene | ||
| 79 | Đầu tip 50 - 300 µl | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 50µL~300µL, tiệt trùng | ||
| 80 | Khẩu trang | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ. | ||
| 81 | Găng tay | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế. Không bột, chưa tiệt trùng, sử dụng một lần. Loại nhám. Size M. | ||
| 82 | K4Fe(CN)6.3H2O | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Kg/hộp Độ tinh khiết: 99,0- 102,0% - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 83 | Zn(CH3COO)2.2H2O | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500g/hộp Độ tinh khiết: 99,5- 101,0% Chất rắn không tan: 0,005% pH: 6,0-7,0 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 84 | Na2B4O7.10H2O | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500g/hộp Độ tinh khiết:99,5- 103,0% Chất rắn không tan: 0,005% pH (dung dịch 0,01 M, 25oC): 9,15 - 9,20 Sunphat Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 85 | Sulphanilamid (NH2C6H4SO2NH2) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100g/hộp Độ tinh khiết 99% Nhiệt độ nóng chảy : 163-166oC Clorua 0,01 Sunphat 0,02 Kim loại nặng 0,002 Tro 0,1 Mất khi sấy khô 0,5 Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 86 | N-1-naphtyletylendiamin dihydroclorua(C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 250g/chai Độ tinh khiết 97,0% 1-Naphylamin (HPLC) 0,1 1-Naphylamin (HPLC) 0,01 H2O 5% - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 87 | Chuẩn NO2 1000 mg/l | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500mL/chai Nồng độ trong khoảng 990-1010 mg/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 88 | Axit Acetic | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500mL/chai Độ tinh khiết ≥ 99,9% Dùng cho phân tích (EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur) Khối lượng riêng 1,05 g/cm3 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 89 | Axit HCl đậm đặc | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 500mL/chai HCl 37,0 – 38,0 % Khối lượng riêng 1,19 g/cm3 Tính tan trong nước ở 20 °C hòa tan được Ngưỡng mùi 0,8 - 5 ppm - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 90 | Giấy lọc dung môi | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp Chất liệu: Cellulose Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm Đường kính 110 mm | ||
| 91 | Đĩa petri thủy tinh nắp lồng | 30 | Cái | Chất liệu: thuỷ tinh, chịu nhiệt>1050C Đường kinh 90 mm Chiều cao 15mm | ||
| 92 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ. | ||
| 93 | Găng tay | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế. Không bột, chưa tiệt trùng, sử dụng một lần. Loại nhám. Size M. | ||
| 94 | Bình tam giác 500ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, chữ trắng, thang chia 100 ml dễ nhìn Chịu được nhiệt >1000C Đường kính đáy: 105 mm Đường kính miệng: 34 mm Chiều cao: 180 mm | ||
| 95 | Bình định mức 100 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 100ml - Chiều cao: 170mm - Đường kính: 60mm - Kích thước nắp: 12/21 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C | ||
| 96 | Bình định mức 200 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 200ml - Chiều cao: 210mm - Đường kính: 75mm - Kích thước nắp: 14/23 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C - Đường kính cổ bình: 15,5±1,5mm | ||
| 97 | Bình định mức 500 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 500ml - Chiều cao: 260mm - Đường kính: 100mm - Kích thước nắp: 19/26 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C - Đường kính cổ bình: 19±2,0mm | ||
| 98 | Cốc 100 ml | 10 | Cái | Chất liệu: Thủy tinh borosilicate. Chịu nhiệt > 1000C Có mỏ Đường kinh: 42 mm Chiều cao: 60 mm | ||
| 99 | Micro pipette 5 ml | 2 | cái | Dung tích 1 - 5mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 100 | Prospenser 2-10 ml | 1 | cái | Dung tích 2 - 10mL Vạch chia nhỏ nhất: 0,2 mL Độ chính xác: ± 0.5% Giới hạn ≤ 0,1% Khớp nối: GL-28,GL-32,GL-38 Kháng dung môi, hấp thanh trùng được ở 1210C. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi