Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu ATTP thực hiện nhiệm vụ giám sát ATTP đối với chuỗi sản xuất yến sào xuất khẩu và phê duyệt phương pháp thử nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200901415-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II
Tên gói thầu Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm các chỉ tiêu ATTP thực hiện nhiệm vụ giám sát ATTP đối với chuỗi sản xuất yến sào xuất khẩu và phê duyệt phương pháp thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200676731
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên lọai 130-134; Mã 0640-0649)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-01 13:07:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 337,785,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Pepton Buffer water 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 19250, ISO 21528, ISO 22964, ISO 6887, FDA-BAM và EP; Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133; Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7; Hạn dùng: ≥ 24 tháng
2 XLD (Xylose Lysine Deoxycholate agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579; Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133; Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7; Hạn dùng: ≥ 24 tháng
3 RVS (Rappaport Vassiliadis soy) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp; Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứn Tốt nghiệp cao đẳng ngành hóa học hoặc tương đương trở lên (Kèm bằng cấp có chứng thực)g tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
4 Muller Kauffman Broth base with Novobicin and Brilliant green 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
5 SS Agar (Salmonella Shigella agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
6 TSI Agar (Triple sugar iron agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
7 LDC (Lyzin decarboxy broth) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường phù hợp cho vi sinh, dạng bột mịn, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
8 Ure agar 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
9 Urea 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: GR for analysis ACS,Reag. Ph Eur Độ tinh khiết tối thiểu ≤95% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
10 Nutrient agar (NA) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 10273 và ISO 21528 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
11 Kháng huyết thanh OMA 10 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam (hoặc tương đương) Hạn dùng: ≥ 12 tháng
12 Kháng huyết thanh OMB 10 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
13 Kháng huyết thanh H 10 Lọ Quy cách đóng gói: 3 mL/lọ Dạng dung dịch lỏng 3ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
14 Đĩa giấy ONPG 15 Lọ Quy cách đóng gói: 20 đĩa/lọ Dạng đĩa giấy tròn, đựng trong lọ tối vô trùng 20 đĩa lọ. Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
15 DEV Tryptophan broth 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời tiêu chuẩn: ISO 6579, ISO 7899:1998 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
16 Kovac 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dạng dung dịch lỏng, màu vàng chứa trong chai tối, 100ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
17 TBX agar (Tryptone Bile-glucuronide agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 16649 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
18 MRD (Maximum Recovery diluent) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6887 và ISO 8199 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
19 BP agar (Barid -parker agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 6888 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
20 Egg – yolk tellurite emulsion 4 Chai Quy cách đóng gói: 50 mL/chai Dạng lỏng màu vàng, vô trùng 20%, chai 50ml, thành phần bổ sung vào môi trường Baird Parker, MYP theo ISO 6888, ISO 7932 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
21 Kali telurit (K2TeO3) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 100 g/hộp Phù hợp cho môi trường vi sinh Độ tinh khiết tối thiểu 90% (theo trong lượng K₂TeO₃. 3H₂O Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
22 Sulphamethazine 1 Chai Quy cách đóng gói: 25 g/chai Dạng bột hoặc tinh thể Độ tinh khiết tối thiểu 99% (theo trọng lượng chất khô) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
23 NaOH 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Loại dùng cho phân tích Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ACS, Reag. Ph Eur và ISO Độ tinh khiết tối thiểu 99% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
24 BHI (Bain Heart infusion broth) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 6888 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
25 Huyết tương thỏ đông khô 10 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Phù hợp cho môi trường vi sinh, dạng đông khô Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
26 MYP (Mannitol egg yolk polymyxin agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 7932, ISO 21871 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
27 Bacillus cereus seletive supplement 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần phù hợp bổ sung vào môi trường vi sinh MYP dạng hạt, ít bụi, không đóng vón phù hợp với ISO 7932, ISO 21871 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
28 MHA (Mueller – Hiniton agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO ISO 7932 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
29 Máu cừu 8 Ống Quy cách đóng gói: 10 mL/ống Falcon Máu cừu đã khử fibrin, ống 10 ml Xuất xứ: Việt Nam Hạn dùng: ≥ 12 tháng
30 DG 18 (Dicholoran glycerol) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 21527 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
31 Glycerol 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 mL/chai Phù hợp cho môi trường vi sinh Độ tinh khiết tối thiểu 99% (bằng chuẩn độ) Hàm lượng kim loại nặng tối đa 0.0005% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
32 GranuCult Half FRASER (Demi FRASER) Broth (Base) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng:≥ 24 tháng
33 Half FRASER (Demi FRASER) Broth 1 Hộp Quy cách đóng gói: 60 túi/hộp Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
34 FRASER Listeria Selective Enrichment Broth (base) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
35 FRASER Listeria Supplement (antibiotic mixture + ammonium iron (III) citrate) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào Fraser Listeria Broth đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
36 FRASER Listeria Supplement 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào Fraser Listeria Broth đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
37 Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
38 ChromocultListeria Agar Enrichment Supplement 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
39 ChromocultListeria Agar Selective Supplement 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Listeria agar acc.OTTAVIANI and AGOSTI Đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
40 PALCAM Listeria Selective Agar 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: ISO 11290 và FDA-BAM Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
41 PALCAM Listeria Selective Supplement 1 Hộp Quy cách đóng gói: 10 lọ/hộp Thành phần bổ sung vào môi trường Palcam dạng hạt, ít hạt, dễ hoà tan, không bị đóng vón Đáp ứng ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo ISO 11133 Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
42 TSYEA (Trypton soja hefeextrakt agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: EP, USP, JP, ISO và FDA-BAM, ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo EP, USP và JP Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
43 TSYEB (Trypton soja hefeextrakt agar) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục. Đáp ứng đồng thời các tiêu chuẩn: EP, USP, JP, và ISO 11290 Chứng nhận chất lượng được kiểm tra theo EP, USP và JP Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
44 Tryptone Water 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Môi trường dạng hạt, ít bụi, dễ hòa tan, không bị vón cục Phù hợp để dùng cho nuôi cấy vi sinh Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 24 tháng
45 Đường L- Rhamnoza 1 Chai Quy cách đóng gói: 50 g/chai L-Rhamnose monohydrate phù hợp cho vi sinh, độ tinh khiết ≥99.0% Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
46 Đường D- Xylose 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai D(+)-Xylose dùng cho sinh hóa . CAS 58-86-6, pH 6.0 - 6.5 (100 g/l, H₂O, 20 °C). Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
47 Bromocresol tía 1 Chai Quy cách đóng gói: 25 g/chai Chỉ thị Bromocresol purple theo tiêu chuẩn ACS,Reag. Ph Eur Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
48 Chủng chuẩn Listeria monocytogenes ATCC® 35152 1 Túi Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
49 Listeria innocua ATCC® 33090 1 Túi Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
50 Listeria ivanivii ATCC®19119 1 Túi Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng ≥ 12 tháng
51 Rhodococcus ATCC® 6939 1 Túi Quy cách đóng gói: 2 ống/túi Dạng đông khô, chủng thế hệ 2. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
52 Đầu tuýp 1ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 1000 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C
53 Đầu tuýp 0,1ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 100 µl, hấp thanh trùng được ở 121 độ C.
54 Đầu tuýp 5 ml 1 Túi Quy cách đóng gói: 250 cái/túi Bằng nhựa polypropylene tinh khiết 100%, dung tích 5000ml, hấp thanh trùng được ở 121 độ C, chưa tiệt trùng
55 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 13x16 50 Cái Ống thủy tinh, có nắp xoáy, kích thước 19mm Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
56 Micro pipette 5 ml 2 Cái Dung tích 1 - 5mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn
57 Prospenser 2-10 ml 1 Cái Dung tích 2 - 10mL Vạch chia nhỏ nhất: 0,2 mL Độ chính xác: ± 0.5% Giới hạn ≤ 0,1% Khớp nối: GL-28,GL-32,GL-38 Kháng dung môi, hấp thanh trùng được ở 1210C. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn
58 Túi dập mẫu 2 Hộp Quy cách đóng gói: 500cái/hộp Túi dập mẫu vi sinh (không lọc) PE, W180xH300 (hộp 500 cái), tiệt trùng, không khóa Zip. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
59 Chai trung tính 500ml 20 Chai Chai thủy tinh, có nắp xoáy, GL 45 thể tích 500ml Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
60 Que cấy vòng vô trùng 50 Túi Quy cách đóng gói: 20 que/túi Que cấy nhựa tiệt trùng, dùng 1 lần, kích thước 10µl
61 Cồn sát trùng 1 Can Quy cách đóng gói: 30 L/can Dạng lỏng loại cồn 96 độ
62 Lam kính (76x26mm) 2 Hộp Quy cách đóng gói: 50 miếng/hộp Lam kính thủy tinh, đường kính 76x26mm, hộp 50 cái Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
63 Khẩu trang 4 Hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang 3 lớp sử dụng 1 lần
64 Găng tay 4 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế, có bột, chưa tiệt trùng, sử dụng 1 lần, trơn, size S
65 Đĩa petri nhựa vô trùng 90mm 2 Thùng Quy cách đóng gói: 500 cái/thùng Đĩa Petri nhựa cấy vi sinh Ø 90 mm, PS, tiệt trùng, có gờ bên dưới (bao 20 cái) Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7
66 Màng lọc Cellolose Nitrate 0,2 µm 1 Hộp Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp Màng lọc vô trùng, kích thước 0,2 µm, hộp 100 cái Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 24 tháng
67 Chỉ thị sinh học dùng kiểm tra khả năng tiệt trùng của thiết bị 1 Hộp Quy cách đóng gói: 15 ống/hộp Chỉ thị tiệt trùng dạng ampule, dung dịch lỏng màu tím tiệt trùng, 15 amp hộp. Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 Hạn dùng: ≥ 12 tháng
68 Chuẩn Chì (Pb) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Pb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5mol/L) Mật độ điểm: 1,02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
69 Chuẩn Cadimi (Cd) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Cb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Cd(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5mol/L) Mật độ điểm: 1.013 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
70 Chuẩn Thủy ngân (Hg) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Hg Certipur®) Pha trong HNO₃ 2mol/L (Traceable to SRM from NIST Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2mol/L) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
71 Chuẩn Asen (As) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm Dạng lỏng. Chai 100 mL Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST H₃AsO₄ in HNO₃ 0.5mol/L 1000 mg/l As Certipur®) Mật độ điểm: 1.02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0.5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
72 Chuẩn vàng (Au) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Au Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST H(AuCl₄) in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
73 Chuẩn Lutetium (Lu) 1 Chai Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Lu Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST Lu₂O₃ in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
74 HNO3 đậm đặc 2 Chai Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 65-67%. Điểm sôi: 121°C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.39 g/cm3 (20°C) Giá trị pH
75 H2O2 đậm đặc 2 Chai Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 30 -32% Điểm sôi: 107°C (1013hPa) Mật độ điểm: 1.11 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy: - 25.7°C Giá trị pH ≤3.5 (H₂O, 20°C) Áp suất hơi: 18 hPa (20°C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
76 Khí Argon (đổi bình) 5 Bình Độ tinh khiết ≥ 99,999%
77 Ống nghiệm thủy tinh có nắp 10 ml 50 cái Làm bằng thủy tinh soda-lime. Nắp vặn được làm bằng nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE, đáy tròn. Chịu nhiệt >1500C. Nắp vặn GL 18 Đường kính 13 mm, chiều dài ống 10 cm
78 Ống ly tâm 15 ml 200 cái 15mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene
79 Đầu tip 50 - 300 µl 1 Túi Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 50µL~300µL, tiệt trùng
80 Khẩu trang 4 Hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ.
81 Găng tay 4 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế. Không bột, chưa tiệt trùng, sử dụng một lần. Loại nhám. Size M.
82 K4Fe(CN)6.3H2O 1 Hộp Quy cách đóng gói: Kg/hộp Độ tinh khiết: 99,0- 102,0% - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
83 Zn(CH3COO)2.2H2O 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500g/hộp Độ tinh khiết: 99,5- 101,0% Chất rắn không tan:  0,005% pH: 6,0-7,0 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
84 Na2B4O7.10H2O 1 Hộp Quy cách đóng gói: 500g/hộp Độ tinh khiết:99,5- 103,0% Chất rắn không tan:  0,005% pH (dung dịch 0,01 M, 25oC): 9,15 - 9,20 Sunphat Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
85 Sulphanilamid (NH2C6H4SO2NH2) 1 Hộp Quy cách đóng gói: 100g/hộp Độ tinh khiết  99% Nhiệt độ nóng chảy : 163-166oC Clorua  0,01 Sunphat  0,02 Kim loại nặng  0,002 Tro  0,1 Mất khi sấy khô  0,5 Hạn sử dụng ≥ 12 tháng kể từ ngày nhận hàng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
86 N-1-naphtyletylendiamin dihydroclorua(C10H7NHCH2CH2NH2.2HCl) 1 Chai Quy cách đóng gói: 250g/chai Độ tinh khiết  97,0% 1-Naphylamin (HPLC)  0,1 1-Naphylamin (HPLC)  0,01 H2O  5% - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
87 Chuẩn NO2 1000 mg/l 1 Chai Quy cách đóng gói: 500mL/chai Nồng độ trong khoảng 990-1010 mg/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
88 Axit Acetic 1 Chai Quy cách đóng gói: 500mL/chai Độ tinh khiết ≥ 99,9% Dùng cho phân tích (EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur) Khối lượng riêng 1,05 g/cm3 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
89 Axit HCl đậm đặc 1 Chai Quy cách đóng gói: 500mL/chai HCl 37,0 – 38,0 % Khối lượng riêng 1,19 g/cm3 Tính tan trong nước ở 20 °C hòa tan được Ngưỡng mùi 0,8 - 5 ppm - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng
90 Giấy lọc dung môi 4 Hộp Quy cách đóng gói: 100 tờ/hộp Chất liệu: Cellulose Độ giữ hạt trong chất lỏng: 8µm Đường kính 110 mm
91 Đĩa petri thủy tinh nắp lồng 30 Cái Chất liệu: thuỷ tinh, chịu nhiệt>1050C Đường kinh 90 mm Chiều cao 15mm
92 Khẩu trang 2 Hộp Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Khẩu trang y tế than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ.
93 Găng tay 2 Hộp Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Găng tay cao su y tế. Không bột, chưa tiệt trùng, sử dụng một lần. Loại nhám. Size M.
94 Bình tam giác 500ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, chữ trắng, thang chia 100 ml dễ nhìn Chịu được nhiệt >1000C Đường kính đáy: 105 mm Đường kính miệng: 34 mm Chiều cao: 180 mm
95 Bình định mức 100 ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 100ml - Chiều cao: 170mm - Đường kính: 60mm - Kích thước nắp: 12/21 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C
96 Bình định mức 200 ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 200ml - Chiều cao: 210mm - Đường kính: 75mm - Kích thước nắp: 14/23 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C - Đường kính cổ bình: 15,5±1,5mm
97 Bình định mức 500 ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh borosilicate, nắp nhựa, cổ mài - Dung tích: 500ml - Chiều cao: 260mm - Đường kính: 100mm - Kích thước nắp: 19/26 - Khả năng chịu nhiệt của thủy tinh ≥2500C - Khả năng chịu nhiệt của nắp nhựa: -400C đến +800C - Đường kính cổ bình: 19±2,0mm
98 Cốc 100 ml 10 Cái Chất liệu: Thủy tinh borosilicate. Chịu nhiệt > 1000C Có mỏ Đường kinh: 42 mm Chiều cao: 60 mm
99 Micro pipette 5 ml 2 cái Dung tích 1 - 5mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn
100 Prospenser 2-10 ml 1 cái Dung tích 2 - 10mL Vạch chia nhỏ nhất: 0,2 mL Độ chính xác: ± 0.5% Giới hạn ≤ 0,1% Khớp nối: GL-28,GL-32,GL-38 Kháng dung môi, hấp thanh trùng được ở 1210C. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->