Gói thầu: Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211294876-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
Tên gói thầu Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211285721
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:22:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,960,607,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được hiểu là tương đương với 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự gồm các dịch vụ: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhân sự đã từng quản lý 1 hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được đánh giá là đạt.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh hoặc chuyên ngành khác có liên quan hoặc Chuyên ngành môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có liên quan có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe bồn tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ô tô tải tự đổ >2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe cuốn ép rác
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe quét rác chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước bằng điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 10
7-Cưa máy
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt cỏ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành
E-CDNT 1.2 Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022
Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và Tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành; Địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành , địa chỉ: Số 224, đường Nguyễn Văn Linh, Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 10.7
Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu theo E-HSDT đã kê khai và toàn bộ hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đề xuất tài chính có liên quan nội dung E-HSDT của nhà thầu 3. Tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định ( kèm theo cam kết của nhà thầu) Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp nhà thầu gian lận sẽ bị xử lý theo quy định
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3871240
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3571633
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 60
2 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4.009,2
3 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 123,36
4 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 42
5 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 123,36
6 Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 102,8
7 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 123,36
8 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 123,36
9 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 435,46
10 Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,23
11 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 109,8
12 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,61
13 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 7.408,05
14 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 227,94
15 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 65,16
16 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 227,94
17 Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 303,92
18 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 227,94
19 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 227,94
20 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1.554,15
21 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,08
22 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 205,2
23 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,14
24 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 174
25 Duy trì cây bóng mát loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 15
26 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 6.686,94
27 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 205,75
28 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 31,2
29 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 205,75
30 Trồng dặm cỏ lá gừng(1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 140
31 Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 22,94
32 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 205,75
33 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 205,75
34 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 555,36
35 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,09
36 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 262,8
37 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,46
38 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 759,92
39 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 23,38
40 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 12
41 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 23,38
42 Trồng dặm cỏ đậu phụng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,98
43 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 23,38
44 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 23,38
45 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 185,64
46 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,95
47 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 129,6
48 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,72
49 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 39
50 Duy trì cây bóng mát loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 48
51 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1.164,15
52 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 35,82
53 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 13,2
54 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 35,82
55 Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 59,7
56 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 35,82
57 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 35,82
58 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 642,89
59 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3,3
60 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 261
61 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,45
62 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 24
63 Duy trì cây bóng mát loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 44
64 Duy trì cây bóng mát loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 65
65 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 216
66 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 36
67 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.930,85
68 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 90,18
69 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 30
70 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 90,18
71 Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,7
72 Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 275,1
73 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 90,18
74 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 341,25
75 Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,75
76 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 66,6
77 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,37
78 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 78
79 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3.180,45
80 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 97,86
81 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 31,8
82 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 97,86
83 Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 35,7
84 Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 275,1
85 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 97,86
86 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 97,86
87 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 89,7
88 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,46
89 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 147,6
90 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,82
91 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 67
92 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 8.178,3
93 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 251,64
94 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 72
95 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 251,64
96 Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 110,1
97 Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 49,8
98 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 251,64
99 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 251,64
100 Duy trì cây bóng mát loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 388
101 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 115
102 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 20
103 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 16
104 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 8
105 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 88
106 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 117
107 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 65
108 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.905,5
109 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 89,4
110 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 18,06
111 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 89,4
112 Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 74,5
113 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 89,4
114 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 89,4
115 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 18
116 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,1
117 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 194
118 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1.487,85
119 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 45,78
120 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 96
121 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 45,78
122 Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 38,15
123 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 45,78
124 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 45,78
125 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 296,4
126 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 1,52
127 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 297
128 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,65
129 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 43
130 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 8.129,55
131 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 250,14
132 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 33,6
133 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 250,14
134 Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 41,69
135 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 250,14
136 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 250,14
137 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 536,25
138 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2,75
139 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 3.118,05
140 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 95,94
141 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 23,46
142 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 95,94
143 Trồng dặm cỏ lá Gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 79,95
144 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 95,94
145 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 95,94
146 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 855,66
147 Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) 100m2/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 4,39
148 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 282,6
149 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 1,57
150 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 49
151 Duy trì cây bóng mát loại I Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 48
152 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 698,1
153 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 21,48
154 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 8,58
155 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 21,48
156 Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 24,7
157 Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 4,13
158 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 21,48
159 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 21,48
160 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 97,5
161 Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 0,5
162 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 91,8
163 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 0,51
164 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 409
165 Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 95.707,95
166 Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.944,86
167 Xén cỏ lề (100m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m 335,04
168 Làm cỏ tạp (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.944,86
169 Trồng dặm cỏ lá Gừng (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 3.855,44
170 Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V m2 71,04
171 Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.944,86
172 Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 2.205,45
173 Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100m2 11,31
174 Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 487,8
175 Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100cây 2,71
176 Duy trì cây bóng mát loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V cây 234
177 Nhân công tua quét, gom rác(MT1.02.01) Đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.000m2 93,6
178 Nhân công tua quét, gom rác(MT1.02.02) Hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.000m2 59,33
179 Công tác quét đường phố bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V km 24,75
180 Chi phí máy vận chuyển rác Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 76,53
181 Chi phí xử lý rác thải Mô tả kỹ thuật theo chương V tấn 76,53
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được hiểu là tương đương với 1 hợp đồng tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự gồm các dịch vụ: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhân sự đã từng quản lý 1 hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được đánh giá là đạt.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác)53
2 Cán bộ phụ trách hiện trường 2 - 01 Cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh hoặc chuyên ngành khác có liên quan hoặc Chuyên ngành môi trường32
3 Phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có liên quan có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe bồn tưới nước Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Xe cẩu Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Xe ô tô tải tự đổ >2 tấn Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Xe cuốn ép rác Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Xe quét rác chuyên dùng Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy bơm nước bằng điện Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu10
7 Cưa máy Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
8 Máy cắt cỏ Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->