Gói thầu: Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211294876-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285721 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:22:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,960,607,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được hiểu là tương đương với 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự gồm các dịch vụ: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhân sự đã từng quản lý 1 hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được đánh giá là đạt.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh hoặc chuyên ngành khác có liên quan hoặc Chuyên ngành môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có liên quan có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe bồn tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ô tô tải tự đổ >2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe cuốn ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe quét rác chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước bằng điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Cưa máy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt cỏ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022 Duy trì cây xanh, thảm cỏ các tuyến đường, các khu công cộng trên địa bàn huyện Núi Thành và Tua quét, gom rác, xử lý rác đường nội bộ công viên Núi Thành năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi thì nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp 2. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu theo E-HSDT đã kê khai và toàn bộ hồ sơ đề xuất kỹ thuật, đề xuất tài chính có liên quan nội dung E-HSDT của nhà thầu 3. Tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định ( kèm theo cam kết của nhà thầu) Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp trước khi được công nhận trúng thầu, trường hợp nhà thầu gian lận sẽ bị xử lý theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành, địa chỉ: Khối 3, thị trấn Núi Thành, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Núi Thành. Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3871240 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Núi Thành Địa chỉ: Khối 3 – Thị trấn Núi Thành – huyện Núi Thành – tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3571633 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 60 | |
| 2 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4.009,2 | |
| 3 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 123,36 | |
| 4 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 42 | |
| 5 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 123,36 | |
| 6 | Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 102,8 | |
| 7 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 123,36 | |
| 8 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 123,36 | |
| 9 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 435,46 | |
| 10 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,23 | |
| 11 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 109,8 | |
| 12 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,61 | |
| 13 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 7.408,05 | |
| 14 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 227,94 | |
| 15 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 65,16 | |
| 16 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 227,94 | |
| 17 | Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 303,92 | |
| 18 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 227,94 | |
| 19 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 227,94 | |
| 20 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1.554,15 | |
| 21 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,08 | |
| 22 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 205,2 | |
| 23 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 1,14 | |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 174 | |
| 25 | Duy trì cây bóng mát loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 15 | |
| 26 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 6.686,94 | |
| 27 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 205,75 | |
| 28 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 31,2 | |
| 29 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 205,75 | |
| 30 | Trồng dặm cỏ lá gừng(1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 140 | |
| 31 | Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 22,94 | |
| 32 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 205,75 | |
| 33 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 205,75 | |
| 34 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 555,36 | |
| 35 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,09 | |
| 36 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 262,8 | |
| 37 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 1,46 | |
| 38 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 759,92 | |
| 39 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 23,38 | |
| 40 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 12 | |
| 41 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 23,38 | |
| 42 | Trồng dặm cỏ đậu phụng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,98 | |
| 43 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 23,38 | |
| 44 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 23,38 | |
| 45 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 185,64 | |
| 46 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,95 | |
| 47 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 129,6 | |
| 48 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,72 | |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 39 | |
| 50 | Duy trì cây bóng mát loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 48 | |
| 51 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1.164,15 | |
| 52 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 35,82 | |
| 53 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 13,2 | |
| 54 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 35,82 | |
| 55 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 59,7 | |
| 56 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 35,82 | |
| 57 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 35,82 | |
| 58 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 642,89 | |
| 59 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3,3 | |
| 60 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 261 | |
| 61 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 1,45 | |
| 62 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 24 | |
| 63 | Duy trì cây bóng mát loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 44 | |
| 64 | Duy trì cây bóng mát loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 65 | |
| 65 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 216 | |
| 66 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 36 | |
| 67 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.930,85 | |
| 68 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 90,18 | |
| 69 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 30 | |
| 70 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 90,18 | |
| 71 | Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,7 | |
| 72 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 275,1 | |
| 73 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 90,18 | |
| 74 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 341,25 | |
| 75 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,75 | |
| 76 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 66,6 | |
| 77 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,37 | |
| 78 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 78 | |
| 79 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3.180,45 | |
| 80 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 97,86 | |
| 81 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 31,8 | |
| 82 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 97,86 | |
| 83 | Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 35,7 | |
| 84 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 275,1 | |
| 85 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 97,86 | |
| 86 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 97,86 | |
| 87 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 89,7 | |
| 88 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,46 | |
| 89 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 147,6 | |
| 90 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,82 | |
| 91 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 67 | |
| 92 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 8.178,3 | |
| 93 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 251,64 | |
| 94 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 72 | |
| 95 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 251,64 | |
| 96 | Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 110,1 | |
| 97 | Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 49,8 | |
| 98 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 251,64 | |
| 99 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 251,64 | |
| 100 | Duy trì cây bóng mát loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 388 | |
| 101 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 115 | |
| 102 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 20 | |
| 103 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 16 | |
| 104 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 8 | |
| 105 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 88 | |
| 106 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 117 | |
| 107 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 65 | |
| 108 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.905,5 | |
| 109 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 89,4 | |
| 110 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 18,06 | |
| 111 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 89,4 | |
| 112 | Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 74,5 | |
| 113 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 89,4 | |
| 114 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 89,4 | |
| 115 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 18 | |
| 116 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,1 | |
| 117 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 194 | |
| 118 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1.487,85 | |
| 119 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 45,78 | |
| 120 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 96 | |
| 121 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 45,78 | |
| 122 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 38,15 | |
| 123 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 45,78 | |
| 124 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 45,78 | |
| 125 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 296,4 | |
| 126 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 1,52 | |
| 127 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 297 | |
| 128 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 1,65 | |
| 129 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 43 | |
| 130 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 8.129,55 | |
| 131 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 250,14 | |
| 132 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 33,6 | |
| 133 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 250,14 | |
| 134 | Trồng dặm cỏ lá gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 41,69 | |
| 135 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 250,14 | |
| 136 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 250,14 | |
| 137 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 536,25 | |
| 138 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2,75 | |
| 139 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 3.118,05 | |
| 140 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 95,94 | |
| 141 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 23,46 | |
| 142 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 95,94 | |
| 143 | Trồng dặm cỏ lá Gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 79,95 | |
| 144 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 95,94 | |
| 145 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 95,94 | |
| 146 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 855,66 | |
| 147 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) 100m2/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 4,39 | |
| 148 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 282,6 | |
| 149 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 1,57 | |
| 150 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 49 | |
| 151 | Duy trì cây bóng mát loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 48 | |
| 152 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 698,1 | |
| 153 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 21,48 | |
| 154 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 8,58 | |
| 155 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 21,48 | |
| 156 | Trồng dặm cỏ đậu (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 24,7 | |
| 157 | Trồng dặm cỏ nhật(1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 4,13 | |
| 158 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 21,48 | |
| 159 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 21,48 | |
| 160 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 97,5 | |
| 161 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (không có hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 0,5 | |
| 162 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 91,8 | |
| 163 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 0,51 | |
| 164 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 409 | |
| 165 | Tưới nước thảm cỏ bằng máy bơm điện (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 95.707,95 | |
| 166 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng máy(100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.944,86 | |
| 167 | Xén cỏ lề (100m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m | 335,04 | |
| 168 | Làm cỏ tạp (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.944,86 | |
| 169 | Trồng dặm cỏ lá Gừng (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 3.855,44 | |
| 170 | Trồng dặm cỏ Nhung Nhật (1m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | m2 | 71,04 | |
| 171 | Bón phân thảm cỏ (100m2/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.944,86 | |
| 172 | Tưới bồn hoa, bồn cảnh, cây lá màu (100m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 2.205,45 | |
| 173 | Duy trì bồn cảnh, lá màu (Không có hàng rào) (100m2/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100m2 | 11,31 | |
| 174 | Tưới nước giếng khoan cây cảnh tạo hình bằng máy bơm điện (100cây/lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 487,8 | |
| 175 | Duy trì cây cảnh tạo hình (100 cây/năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100cây | 2,71 | |
| 176 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | cây | 234 | |
| 177 | Nhân công tua quét, gom rác(MT1.02.01) Đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000m2 | 93,6 | |
| 178 | Nhân công tua quét, gom rác(MT1.02.02) Hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.000m2 | 59,33 | |
| 179 | Công tác quét đường phố bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | km | 24,75 | |
| 180 | Chi phí máy vận chuyển rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 76,53 | |
| 181 | Chi phí xử lý rác thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | tấn | 76,53 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.240.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét gồm các dịch vụ: duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhà thầu có hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được hiểu là tương đương với 1 hợp đồng tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên.Đã từng tham gia quản lý công trình tương tự gồm các dịch vụ: Duy trì cây xanh, thảm cỏ, tua quét, gom rác và xử lý rác có giá trị tối thiểu là 6.300.000.000 đồng. Trong đó giá trị hợp đồng dịch vụ duy trì cây xanh, thảm cỏ ≥ 6.200.000.000 đồng)Trường hợp nhân sự đã từng quản lý 1 hợp đồng đáp ứng về giá trị như trên và có các hợp đồng khác đáp ứng đầy đủ về nội dung công việc theo yêu cầu trên thì được đánh giá là đạt.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng, hoặc có văn bản xác nhận khác) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hiện trường | 2 | - 01 Cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên- 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên trở lên chuyên ngành lâm nghiệp hoặc lâm sinh hoặc chuyên ngành khác có liên quan hoặc Chuyên ngành môi trường | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành khác có liên quan có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe bồn tưới nước | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Xe cẩu | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Xe ô tô tải tự đổ >2 tấn | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Xe cuốn ép rác | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Xe quét rác chuyên dùng | Có đăng kiểm, kiểm định thiết bị và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy bơm nước bằng điện | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 10 |
| 7 | Cưa máy | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt cỏ | Hoạt động tốt và đảm bảo khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi