Gói thầu: Cung cấp mô hình thực nghiệm buồng đốt than kết hơp với sinh khối và dụng cụ, nguyên nhiên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211281392-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp mô hình thực nghiệm buồng đốt than kết hơp với sinh khối và dụng cụ, nguyên nhiên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211027423 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:35:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,759,923,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 71,000,000 VNĐ ((Bảy mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.139E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự (5) là hợp đồng Cung cấp chế tạo lò hơi hoặc buồng đốt và các thiết bị phụ trợ.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp hợp đồng. - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp hợp đồng, bản chụp thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.662.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành và bảo trì miễn phí cho toàn bộ thiết bị cung cấp cho gói thầu ≥ 24 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ, nhiệt, điện, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có chứng chỉ đào tạo nghề, trung cấp, cao đẳng trở lên, có chuyên ngành nhiệt lạnh, điện, cơ khí, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Bách khoa Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp mô hình thực nghiệm buồng đốt than kết hơp với sinh khối và dụng cụ, nguyên nhiên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm “Cung cấp mô hình thực nghiệm buồng đốt than kết hơp với sinh khối và dụng cụ, nguyên nhiên liệu, vật tư tiêu hao phục vụ thí nghiệm” thực hiện nhiệm vụ KHCN “Nghiên cứu đốt kết hợp than và viên nén sinh khối gỗ cho lò hơi trong nhà máy nhiệt điện 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ của Tổng công ty phát điện 1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các bản scan bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu để chứng minh tư cách hợp lệ, nguồn lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, thông tin đăng ký trên mạng đấu thầu quốc gia |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: theo Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Bản gốc để đối chiếu: - Hợp đồng tương tự; - Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần đây; - Các giấy tờ khác nếu bên mời thầu yêu cầu. 2. Hồ sơ để lưu: - 01 bản gốc có đóng dấu của công ty + 02 bản sao; - Bảo lãnh dự thầu; - Các giấy tờ gốc khác nếu bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 71.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3869 2222; Fax: 024 3868 3634; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3868 2468; Fax: 024 3868 2468. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, phường Bách Khoa, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. Điện thoại: 024 3868 2468; Fax: 024 3868 2468. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | 1 | Hệ | "Nguyên, vật liệu dự kiến chế tạo thiết bị (Các vật liệu này đã bao gồm nhưng không giới hạn để chế tạo hoàn chỉnh hệ thống thiết bị thí nghiệm đã nêu ở Chương V của E-HSMT nhằm đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật công nghệ của thiết bị)" | Hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" hoàn chỉnh | |
| 2 | Vật liệu thép tấm carbon chế tạo buồng đốt: thân, nắp, giá đỡ vòi phun, các mặt bích, khoang thải xỉ, cưa quan sát, đường ống khói, không khí, nhiên liệu, | 1.850 | kg | "Yêu cầu: - Loại thép : CT3 - Độ dày: 3-5mm " | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW | |
| 3 | Thép Inox 316 hoặc CT3 làm chân và giá đỡ các thiết bị | 400 | kg | "Đáy chân buồng đốt và bích thải xỉ- Loại thép: Inox316/CT3- Độ dày: 3-5mm" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 4 | Thép Inox 316 hoặc CT3 chế tạo hệ thống ống và cyclone lọc bụi thô | 700 | kg | ""Đường ống dẫn nhiên liệu- Vật liệu: Inox316 hoặc CT3- Độ dày: 3-5mmThép chế tạo bộ khử bụi Cyclone:- Loại thép Inox16/CT3- Độ dày 3-5mm" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 5 | Thép Inox 316 hoặc thep CT3 chế tạo hệ thống đường ống dẫn khói thải | 300 | kg | "Vật liệu chế tạo đường ống: Thép 316 hoặc Thép CT3: - Đường ống không khí cấp 1 và nhiên liệu: d1/d2 = 32/42mm - Đường ống không khí cấp 2: d1/d2 =65/73mm - Đường ống không khí cấp 3: d1/d2= 20/27 - Đường ống dẫn khói ra" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 6 | Thép carbon chế tạo ống khói cao khoảng 6m | 300 | kg | Sử dụng thép CT3 | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 7 | Inox 201 hoặc thép CT3 chế tạo hệ giàn thao tác đưa nhiên liệu vào phễu | 400 | kg | "Sử dụng: - Thép định hình V5 - Thép ống f25 - Thép tấm cho sàn, dày 3-5mm" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 8 | Thép chế tạo phễu nhiên liệu | 200 | kg | "Loại thép: CT3 - Sử dụng: Chế tạo thùng chứa nhiên liệu (than, sinh khối) - Thể tích mỗi thùng từ 2-3m3" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 9 | Vật liệu bảo ôn (nhiều loại) | 600 | kg | "1. Lớp bông gốm: - Chịu nhiệt độ tới: 1300oC - Bọc thân lò độ dày: - Tỷ trọng: 96-128 kg/m3 - Hệ số dẫn nhiệt: 0.046-0.195 ở nhiệt độ 200-600oC" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 10 | Vật liệu bảo ôn (nhiều loại) | 300 | kg | "2. Lớp bông thủy tinh: - Chịu nhiệt độ 300oC - Sử dụng: bọc thân lò ,đường ống, các mặt bích, bộ hâm nước, cyclone - Tỷ trọng: 24-48 kg/m3 - Hệ số dẫn nhiệt: 0.045W/mK" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 11 | Tôn mạ kẽm bọc ngoài | 150 | kg | "Vật liệu: tôn inox Độ dày 0.35mm Sử dụng: Thân lò, đường ống cấp nhiên liệu, đường khói ra khỏi buồng đốt, bộ hâm nước, cyclone" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 12 | Tủ điện điều khiển | 1 | Cái | "Tủ điện - Kích thước: H150xD800x300mm, tôn 1.2mm - Đặt trong nhà, 2 cánh tủ, đế cao 150mm - Các thiết bị: Ampe kế, vol kế, biến tấn, contactor, MCCB, role, đồng hồ nhiệt độ, HMI 10inch, PLC 8 đầu vào DI 6 đầu ra DO, cầu đấu, sensor áp suất, máng cáp,…" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 13 | Cặp nhiệt độ chịu nhiệt độ cao/can nhiệt K/can nhiệt R | 105 | Cái | "1. Can nhiệt K dài 450 mm, phần gốm 300 mm, đường kính 16 mm, lõi can 0.3 mm 2. Can nhiệt R dài 450 mm, phần gốm 300 mm, đường kính 16 mm, lõi can 0.3 mm" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 14 | Dây cặp nhiệt loại chịu nhiệt (loại K hoặc loại R) | 500 | m | "1. Dây nối can nhiệt K 2. Dây nối can nhiệt R" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 15 | Cụm đồng hồ chỉ thị áp suất | 10 | bộ | DTB 48x48 hiển thị nhiệt độ | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 16 | Cụm đồng hồ chỉ thị nhiệt độ | 10 | bộ | DTB 48x48 hiển thị áp suất | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 17 | Bộ thu thập số liệu 32 kênh Datalogger | 4 | bộ | "Vỏ tủ 400x600x350mm DVP20, DVP04, DVP08, DOP110, PMT-24VDC 150W Dây RS485 nối màn hình Cầu đấu Dây đấu nội tủ và phụ kiện" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 18 | Thiết bị đo lưu lượng khí venturi | 2 | cái | "Đường kính DN15-20 Chịu nhiệt độ tới 300oC Tốc độ dòng -224m/s Khoảng đo: 1….1000" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 19 | Van, tê cút, mặt bích các loại | 1 | Hệ | Sử dụng trên đường ống cấp nhiên liệu, không khí, khói thải cho lắp ghép các thiết bị trong hệ thống buồng đốt | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 20 | Quạt ly tâm cấp gió và tạo áp dòng nhiên liệu | 1 | Cái | "+ Lưu lượng: 165 m3/h + Cột áp: 1800-2800 Pa + Công suất điện: 270W + Điện áp: 230V, 1 phase" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 21 | Quạt hút đưa khói thải ra ngoài | 2 | Cái | "+ Lưu lượng: 165 m3/h + Cột áp: 1800-2800 Pa + Nhiệt độ làm việc: tối đa 300oC + Công suất: 0,75-1,5kW + Điện áp: 230V, 1 phase + Phương thức điều khiển: sử dụng biến tần để điều khiển lưu lượng & cột áp." | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 22 | Bộ đánh lửa (trong đó 1 dự phòng) | 2 | Cái | "Bộ đánh lửa điện cực Kích thước (dài, rộng.. Ceramic): 50mm; 37mm Đường kính: 114-134mm (không tính phần ceramic)" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 23 | Máy nén khí | 1 | Cái | "Công suất: 2,2-3,75kW+ Lưu lượng: 15-35 m3/h+ Áp suất khí nén: 6-8 bar + Loại máy nén: pitton " | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 24 | Bộ vòi phun, mỏ đốt | 2 | Bộ | "- Vật liệu chế tạo: Inox316/CT3 + Kiểu dạng: vòi phun xoáy + Công suất nhiệt: 80kW + Năng suất phun: 20 -25 kg/h + Góc xoáy: 0-15o + Tốc độ dòng phun: 18 m/s" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 25 | Bộ phối trộn than sinh khối | 1 | Bộ | "Bao gồm: 01 động cơ truyền động, 01 biến tần điều khiển tốc độ, 01 máng, 01 trục vít xoắn và phụ kiện kèm theo + Năng suất cấp: tối đa 80 kg/h + Điều khiển tốc độ vít tải bằng biến tần" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 26 | Hệ thống cáp điện, các thiết bị điện điều khiển cho mô hình | 1 | Hệ | "Cáp điện 3x25 + 1x 10 (CU/XLPE/PVC) VN m 50 Cáp điện 3x10 + 1x 6 (CU/XLPE/PVC) VN m 100 Dây điện dẹt 2 x 2,5 (CU/PVC/PVC) VN m 200 Dây điện dẹt 2 x 1,5 (CU/PVC/PVC) VN m 200 Dây điện dẹt 2 x 1 (CU/PVC/PVC) VN m 200 Dây điện đơn 0,5 (CU/PVC) VN m 300 Máng cáp, ống gen các loại VN Bộ 1 Cáp điều khiển 10 x 0,5 TQ m 300 Nhân công, vật tư phụ VN Bộ 1" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 27 | Que hàn, đá cắt, bu long, đai ốc các loại | 1 | Bộ | "Phục vụ gia công và chế tạo và lắp đặt thiết bị Các vật liệu này có chất lượng đảm bảo tiêu chuẩn" | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 28 | Sơn chống gỉ | 20 | Lít | Dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng | Vật liệu dùng để chế tạo, cung cấp, lắp đặt hệ thống thiết bị thí nghiệm "Buồng đồng đốt than và sinh khối công suất 80 kW" | |
| 29 | Nhân công chế tạo và lắp đặt hệ thống buống đốt và cấp liệu | 1 | cụm | Chế tạo mô hình thực nghiệm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | |
| 30 | Nhân công chế tạo và lắp đặt hệ thống vòi phun | 1 | cụm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | |
| 31 | Nhân công chế tạo và lắp đặt hệ thống thoát khói thải, cyclone | 1 | cụm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | |
| 32 | Nhân công chế tạo và lắp đặt hệ thống phễu cấp nhiên liệu | 1 | cụm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | Nhân công chế tạo mô hình thực nghiệm | |
| 33 | Máy móc vận chuyển và lắp đặt các thiết bị cho mô hình pilot, sử dụng cẩu 1.5 tấn hỗ trợ lắp đặt | 5 | chuyến | Bao gồm: Vận chuyển, lắp đặt, chạy thử, bàn giao… cho bên mua. | ||
| 34 | Máy nghiền than hạt mịn | 1 | Cái | "Công suất điện: 1,5kW + Công suất nghiền: 20-30kg/h + Kích thước hạt đầu vào: | Thiết bị, công nghệ mua mới | |
| 35 | Máy nghiền sinh khối mịn 10-2000 micromet | 1 | Cái | "Công suất điện: 1,5kW + Công suất nghiền: 20-60kg/h + Độ mịn: 60-180 mesh + Loại máy: búa nghiền" | Thiết bị, công nghệ mua mới | |
| 36 | "Máy vi tính để hiển thị số liệu các đầu đo Cấu hình: Core i7, 16GB RAM, SSD256, màn hình 24-27 inch" | 1 | Bộ | Cấu hình: Core i7, 16GB RAM, SSD256, màn hình 24-27 inch | Thiết bị, công nghệ mua mới | |
| 37 | Máy phân tích khí thải tại chỗ (Flue Gas Analyzer System) 5 thành phần | 1 | Bộ | "Phạm vi đo các loại khí: + Nồng độ O2: 0-20% Vol., độ chính xác ±0.2 vol% + Nồng độ CO: 0-6.000ppm, độ chính xác ±5% + Nồng độ CO2: 0-50% + Nồng độ NO: 0 - 4.000ppm, độ chính xác ±5% + Nồng độ NO2: 0-500ppm, độ chính xác ±5% + Nồng độ SO2: 0-5.000ppm, độ chính xác ±5% Chiều dài đầu đo: tối thiểu 750mm; đường kính 6-8mm" | Thiết bị, công nghệ mua mới | |
| 38 | Phần mềm CFD bản quyền | 1 | bộ | "Bản quyền hoặc mã nguồn mở- USB chứa nội dung file cài đặt và file tutorial- Tài liệu Hướng dẫn sử dụng- Cài đặt và hỗ trợ kỹ thuật" | ||
| 39 | Nhiên liệu Than đá (chạy 6 tháng) | 35 | tấn | "Than cám 5a trở lên có nhiệt trị không nhỏ hơn 5500 kCal/kgĐộ ẩm của than: | ||
| 40 | Viên nén sinh khối chạy 6 tháng | 15 | tấn | "Vật liệu: Mùn cưa; Gỗ keo- Đường kính: 6-8mm- Khối lượng riêng: 250- 300kg/m3- Độ ẩm 8-15%- Chất bôc trung bình: > 60%- Nhiệt trị cao: >= 4.500 kJ/kg" | ||
| 41 | Khí các loại (O2, N2, CO, CH4) | 30 | M3 | "Khí đốt LPG:- Nhà cung cấp Việt Nam- Sản xuất tại Việt Nam- Kích thước bình 30, 50L" | ||
| 42 | Xử lý phế thải rắn | 15 | m3 | "Gồm:- Tro xỉ than của lò đốt- Vận chuyển từ khu vực thí nghiệm đến nơi đổ" | ||
| 43 | TPR (Thiết bị xác định thông số động học của nhiên liệu)-Temperature programe Reaction | 30 | Mẫu | "Nhiệt độ gia nhiệt: 0-1200oCKhí cấp: N2, không khíĐo thông số: năng lượng hoạt hóaThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 44 | XRD (Thiết bị xác định thành phần hóa học của tro xỉ) X-Ray Difraction | 50 | Mẫu | "Thành phần tro xỉ cần xác định: SiO2; Al2O3; TiO2; CaO; MgO; Fe2O3; ...., Thời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 45 | SEM+EDX (Phân tích cấu trúc tế vi của nhiên liệu và tro xỉ) -Scanning Electron Microscopy | 30 | Mẫu | "Chụp và phân tích cấu trúc tế vi của nhiên liệu và tro với độ phóng đại: tới 1.000 lầnThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 46 | HRTEM (Phân tích cấu trúc tế vi của nhiên liệu và tro xỉ) -High-Resolution Transmission Electron Microscopy | 30 | Mẫu | "Độ phóng đại cấu trúc tế vi của nhiên liệu và tro: tối đa 1.000 lầnThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 47 | TPD-NH3 (Thiết bị phân tích khả năng hấp thụ của nhiên liệu và tro xỉ)-Temperature Programe Desoprtion | 30 | Mẫu | " Phân tích khả năng hấp thụ của nhiên liệu và tro xỉThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 48 | TGA (Thiết bị phân tích nhiệt trọng trường) - Thermogravimetric Analysis | 30 | Mẫu | "Phân tích đặc tính cháy và động học của nhiên liệuNhiệt độ gia nhiệt: 0-1200oCTốc độ gia nhiệt: 1-20K/phútXác đinh thông số về năng lượng hoạt hóa, điểm bắt cháy nhiên liệuThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm | |
| 49 | Máy phân tích sắc ký khí | 50 | Mẫu | "Phân tích thành phần khí thải: CO2, CO, O2, N2Model: Trace GC ultraNhiệt độ detecor: 200oCNhiệt độ bớm mẫu: 100oCThời gian đo: 6 tháng" | Thiết bị thuê phục vụ thí nghiệm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.139E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.427E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự (5) là hợp đồng Cung cấp chế tạo lò hơi hoặc buồng đốt và các thiết bị phụ trợ.Yêu cầu tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Bản chụp hợp đồng. - Đối với hợp đồng tương tự là hợp đồng liên danh:+ Chỉ xem xét phần giá trị thực hiện của nhà thầu trong liên danh đó.+ Phải kèm theo Bản chụp hợp đồng, bản chụp thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.331.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.662.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có văn bản cam kết của nhà thầu về thời gian bảo hành và bảo trì miễn phí cho toàn bộ thiết bị cung cấp cho gói thầu ≥ 24 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật. | 1 | Cán bộ kỹ thuật.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ, nhiệt, điện, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 2 |
| 2 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công | 2 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thi công có chứng chỉ đào tạo nghề, trung cấp, cao đẳng trở lên, có chuyên ngành nhiệt lạnh, điện, cơ khí, Căn cước công dân/ chứng minh nhân dân còn hiệu lực (yêu cầu scan các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi