Gói thầu: Mua vật tư

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211297866-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật PKKQ
Tên gói thầu Mua vật tư
Số hiệu KHLCNT 20211268541
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:25:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,272,620,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Cục Kỹ thuật PKKQ
E-CDNT 1.2 Mua vật tư
mua sắm vật tư
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Cục Kỹ thuật PKKQ , địa chỉ: Số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép kinh doanh của nhà thầu (hoặc tài liệu có hiệu lực tương đương). 2. Các cataloge thông số kỹ thuật do nhà sản xuất cung cấp hoặc các tài liệu chứng minh hàng hóa phù hợp.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa phải có: Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận xuất xứ (CO), vận đơn, hóa đơn hải quan (Invoice), tờ khai hải quan. - Toàn bộ hàng hóa phải được sản xuất không trước năm 2021. - Toàn bộ hàng hóa là mới 100%, chưa qua sử dụng. (Nhà thầu phải gửi kèm theo bản cam kết về năm sản xuất và chất lượng mới 100%, chưa qua sử dụng).
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm: Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội.Và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí, công lắp đặt theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp có chứng thực các tài liệu như văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự và các tài liệu chứng minh có khả năng điều động nhân sự, các tài liệu về quyết toán thuế, các hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu các hợp đồng tương tự. Tài liệu chứng minh có khả năng thanh khoản cao để thực hiện hợp đồng (không phải là các khoản tạm ứng theo hợp đồng). - Nhà thầu phải nộp giấy phép phép kinh doanh của nhà thầu có danh mục ngành hàng được phép cung cấp hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh đầy đủ năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, địa chỉ: Số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Kỹ thuật/Quân chủng PK-KQ, số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội; Số điện thoại: 069.562.987.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm/Cục Kỹ thuật PK-KQ, số 171, đường Trường Chinh, quận Thanh Xuân, TP.Hà Nội. Số điện thoại: 0987.293.807
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ thẩm định theo quyết định số 2584/QĐ-CKT ngày 21/12/2021, Số điện thoại: 0986.930.983
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép tròn đặc Ø 19010.200kg- Đường kính: Ø 190- Hàm lượng các thành phần trong thép+ Carbon: (0,42 ÷ 0,50)%+ Mangan: (0,50 ÷ 0,80)%+ Silic: (0,16 ÷ 0,36)%+ Lưu huỳnh: ≤ 0,040%+ Phốt pho: ≤ 0,040%- Độ bền kéo đứt: (570 ÷ 690) N/mm2- Độ dãn dài tương đối: (16 ÷ 17)%- Chiều dài mỗi thanh: ≥ 6 000 mm
2Thép tròn đặc Ø 2003.500kg- Đường kính: Ø 200- Hàm lượng các thành phần trong thép+ Carbon: (0,37 ÷ 0,41)%+ Mangan: (0,50 ÷ 0,80)%+ Silic: (0,25 ÷ 0,37)%+ Cr: (0,8 ÷ 1,1)%+ Ni: ≤ 0,3% và > 0 %- Giới hạn chảy: 80 kG/mm2- Độ bền kéo đứt: 100kG/mm2- Độ dãn dài tương đối: 10%- Độ dai va đập: 6 kGm/cm2- Chiều dài mỗi thanh: ≥ 6 000 mm
3Thép tấm5.500kg- Hàm lượng các thành phần trong thép+ Carbon: (0,14 ÷ 0,22)%+ Mangan: (0.4 ÷ 0,6)%+ Silic: (0,12 ÷ 0,3)%+ Lưu huỳnh: ≤ 0,05%+ Phốt pho: ≤ 0,04%- Giới hạn chảy tối thiểu : 225 N/mm²- Giới hạn bền kéo: (373 ÷ 461) N/mm²- Độ giãn dài tối thiểu: 22 %- Kích thước mỗi tấm: (1 200 x 6 000 x 10) mm
4Thép tròn Ø 2502.500kg- Đường kính: Ø 250- Hàm lượng các thành phần trong thép+ Carbon: (0,37 ÷ 0,44)%+ Mangan: (0,50 ÷ 0,80)%+ Silic: (0,17 ÷ 0,37)%+ Cr: (0,8 ÷ 1,1)%+ Ni: ≤ 0,3%- Giới hạn chảy: 85 kG/mm2- Độ bền kéo đứt: 110 kG/mm2- Độ dãn dài tương đối: 10 %- Độ dai va đập: 5 kGm/cm2- Chiều dài mỗi thanh: ≥ 6 000 mm
5Nhôm tròn đặc3.500kg- Đường kính: Ø 190- Hàm lượng các thành phần trong nhôm+ Al: (95,85 ÷ 98,56)%+ Mangan: 0,15 %+ Cu: 0,4 %+ Cr: 0,35 %+ Fe: 0,7 %- Nhiệt độ nóng chảy: 650 0C- Hệ số dẫn nhiệt: 166 W/m.k- Ứng suất phá hủy: ≥ 240 Mpa- Độ bền kéo đứt: ≥ 260 Mpa- Đàn hồi: 70 Gpa- Chiều dài mỗi thanh: ≥ 2 000 mm
6Composit tấm300kg- Vật liệu: Làm bằng sợi thủy tinh- Độ dày: (30 ÷ 40) mm- Kích thước tấm: W x L = (1 200 x 6 000) mm- Mật độ: 1,7 kg/m3
716Bộ- Dạng tròn- Diện tích: 3 m2/bộ; - Khối lượng: 2,5 kg- Vận tốc khi bung dù: 300 ms- Vận tốc rơi: 5 ms- Khối lượng tải: 250 kg- Thể tích tối đa của bộ dù: 3 lít
8Sợi thủy tinh250kg- Độ bền kéo đứt tới hạn: (3 500 ÷ 5 000) Mpa;- Ứng suất tới hạn: (200 ÷ 280) Gpa;- Khối lượng riêng: (1,75 ÷ 1,8) g/cm3
9Keo90kg- Trọng lượng riêng ở nhiệt độ 230C: 1.37 ± 0.05- Thời gian tạm khô ở nhiệt độ 230C: 12 phút- Độ cứng (JIS type A): 38- Sức căng: 1,2 Mpa- Độ co giãn: 450%- Khả năng chịu nhiệt (sau lưu hóa): -50ºC đến 150ºC
10Nhựa ống120kg- Đường kính: Ø 34- Tỷ trọng: 1 380 kg/m3- Độ bền kéo: (50 ÷ 80) Mpa- Độ dãn dài tới hạn: (20 ÷ 40) %- Độ dai va đập: (2 ÷ 5) kJ/m2- Nhiệt độ thủy tinh hóa: 87 0C- Nhiệt độ nóng chảy: 80 0C- Độ thấm nước (ASTM): (0,04 ÷ 0,4)- Chiều dài tối thiểu: 2 000 mm
11Sợi carcbon62kg- Độ bền kéo đứt tới hạn: (4000÷4500) Mpa;- Ứng suất tới hạn: (80 ÷ 90) Gpa;- Khối lượng riêng: 2,5 g/cm3
12Keo epoxy hai thành phần (Hoặc tương đương)40lítTiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7936:2009(ISO 14656:1999) hoặc tương đương
13Vòng bi40Cái- Đường kính trong: 25 mm- Đường kính ngoài: 52 mm- Độ dày: 15 mm- Chủng loại: Vòng bi cầu, 2 nắp cao su- Khối lượng: 0,128 kg
14Động cơ Servo80Cái- Điện áp định mức: (6,0 ÷ 7,4) V DC- Điện áp hoạt động: (5,0 ÷ 8,4) V DC- Dòng chuẩn: ≤ 45mA tại (6,0 ÷ 7,4) V- Độ rộng xung: (920 ÷2 120) µs;- Góc cực đại: 3600- Dải tần số: (80 ÷ 400) Hz- Mô men xoắn cực đại tại 7,4 V: (25,9 ÷ 48,1) kgf-cm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Giấy phép kinh doanh có danh mục ngành hàng được phép cung cấp theo E-HSMT. Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng. Thời gian khắc phục các hư hỏng hoặc thay thế hàng hóa bị lỗi trong thời gian bảo hành tối thiểu 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh)21
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)21
3 Nhân viên kỹ thuật 1 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (cung cấp bản sao bằng cấp có chứng thực; kèm theo các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->