Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2021 - Đợt 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211289605-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2021 - Đợt 4
Số hiệu KHLCNT 20211276484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:41:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,629,837,076 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh,truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2021 - Đợt 4
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Hải Dương năm 2021 - Đợt 4
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng An Thành; địa chỉ: LC-SL65 Vinhomes Thăng Long, Khu đô thị Nam An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội, Việt Nam . + Tư vấn thẩm tra thiết kế, tổng dự toán: Công ty Cổ phần Kỹ thuật Tây Đô; địa chỉ: LK9-13, Khu đô thị mới An Hưng, Phường Dương Nội, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh sự đáp ứng, cam kết đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS HDG_CGG_LAI_CACH_3
B HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
C Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II26,208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,808m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc 2,52100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,1172tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,9273tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0347tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,512100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25022,68m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm48mối nối
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,5222tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,7257tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,864m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,316100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,6m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9295tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0296tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,504m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
22Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
23Bôi mỡ3CN3/7
24Khối lượng mỡ bôi20kg
D HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
E HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,606m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
F HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,576m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công2cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)3bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 510m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
G HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,914m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x335,2m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M703,9m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,019m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
H HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
I Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3502m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,7m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
J Phần khác
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 80tấn/lần
K Trạm BTS HDG_CLH_HUNG_DAO_3
L HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
M Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III64,7411m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường28,8851m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3176100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,744m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1199tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7412tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25029,764m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
10Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
11Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
12Bôi mỡ3CN3/7
13Khối lượng mỡ bôi20kg
N HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
O HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,7626m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,2424m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 758,366m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
P HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,576m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,576m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công2cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)3bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 6,510m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,004m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x339,6m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M704,3m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,109m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
R HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
S Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,6957m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,6353m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7511,11m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
T Phần khác
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc 1cây
U Trạm BTS HDG_GLC_PHAM_TAN_2
V HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
W Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II26,208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,808m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II1,8100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,5731tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,0985tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0347tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,9100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25011,25m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm24mối nối
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,2396tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,3188tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,316100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,6m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9295tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0296tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,504m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
22Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
23Bôi mỡ3CN3/7
24Khối lượng mỡ bôi20kg
X HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
Y HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,606m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
Z HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,44m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,44m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công5cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)6bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 16,510m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
AA HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,914m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x335,2m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M703,9m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,019m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
AB HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
AC Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3502m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,7m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
AD Phần khác
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 80tấn/lần
AE Trạm BTS HDG_KMN_HIEP_HOA_2
AF HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
AG Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II26,208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,808m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc 2,04100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,6899tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,2349tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0347tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,02100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25012,75m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm36mối nối
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,3301tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,4488tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,316100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,6m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9295tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0296tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,504m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
22Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
23Bôi mỡ3CN3/7
24Khối lượng mỡ bôi20kg
AH HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
AI HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,606m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
AJ HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,288m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công1cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)2bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 510m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
AK HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,914m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x335,2m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M703,9m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,019m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
AL HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
AM Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3502m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,7m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
AN Phần khác
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 80tấn/lần
AO Trạm BTS HDG_KTH_KIM_ANH_2
AP HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
AQ Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II26,208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,808m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II3,6100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,4848tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,6752tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0347tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,088100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25031,32m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm60mối nối
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,6353tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,8896tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,864m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,316100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9295tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0296tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,504m3
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
19Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
20Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
21Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
22Bôi mỡ3CN3/7
23Khối lượng mỡ bôi20kg
AR HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
AS HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,606m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
AT HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,288m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công1cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)2bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 410m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
AU HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,914m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x335,2m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M703,9m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,019m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
AV HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
AW Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3502m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,7m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
AX Phần khác
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 80tấn/lần
AY Trạm BTS HDG_KTH_CAM_LA
AZ HẠNG MỤC: CỘT ANTEN
1Gia công hệ khung dàn5,9525tấn
2Bu lông thân cột457,697kg
3Ma ní2bộ
4Tăng đơ1bộ
5Khóa hãm1bộ
6Dây cáp42m
7Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng5,9525tấn
8Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten5.952,464kg
BA Móng cột anten (Tại hiện trường)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II26,208m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,808m3
3Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II2,64100m
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 1,1523tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,0232tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,0347tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột1,584100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 25023,76m3
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm48mối nối
10Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che0,5222tấn
11Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che0,7254tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,864m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,316100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1003,6m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1236tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,9295tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,0296tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,504m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,2836tấn
21Mạ kẽm nhúng nóng49,34kg
22Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột 6,4102tấn
23Bôi mỡ3CN3/7
24Khối lượng mỡ bôi20kg
BB HẠNG MỤC: CẦU CÁP
1Gia công thang sắt0,0124tấn
2Bu lông mạ kẽm các loại1,14kg
3Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp12,378kg
4Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp 1,41m
BC HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,8981m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0103tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,378m3
5Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,1304m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,606m2
7Gia công cột bằng thép hình0,1709tấn
8Lắp dựng cột thép các loại0,1709tấn
9Gia công cửa lưới thép4,696m2
10Lắp đặt cửa khung sắt4,696m2
11Khóa cửa2bộ
12Then chốt chân cửa4bộ
13Gia công xà gồ thép0,2043tấn
14Lắp dựng xà gồ0,2043tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi0,1252100m2
16Mạ kẽm nhúng nóng436,62kg
BD HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,288m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,288m3
3Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công1cột
4Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết)2bộ
5Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4,510m
6Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,410 cái
BE HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,914m3
2Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m1cái
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m11 cái
4Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan 48m
5Ống thép mạ kẽm D42x248m
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm12cái
7Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực8cái
8Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x335,2m
9Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện491 điện cực
10Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột 1cột
11Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D1288m
12Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M703,9m
13Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M352m
14Khóa cáp D124cái
15Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,210 cái
16Bu long Bld=10-L=60-2Ecu9cái
17Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm0,110 cái
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp 0,610 cái
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,035m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,012m3
21Quai xách + cốt thép nắp bể1kg
22Thép góc L50x5- Khung nắp bể7,54kg
23Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,0601m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,3135m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công2,019m3
26Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x1001tấm
27Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x502tấm
28Đai giữ chuyên dụng4bộ
29Thép tấm d=6-50x1004tấm
30Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác1hệ thống
BF HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS
BG Móng máy phát điện
1Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,3502m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0117tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,016100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,728m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,9643m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,7m2
7Lắp đặt ống nhựa PVC D90x30,05100m
8Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm2cái
BH Phần khác
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến 80tấn/lần
BI CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện6trạm
2Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng2trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.945E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.389E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là các hợp đồng thi công xây dựng công trình trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh,truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten).- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.241.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.482.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.22
2 Phụ trách xây dựng công trình 2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW2
2 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW2
3 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW2
4 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW2
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW2
6 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
7 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít2
8 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)2
9 Máy đo điện trở suất của đất Độ chính xác 0,1 Ohm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->