Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211239782-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Đắk Lắk
Tên gói thầu Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện.
Số hiệu KHLCNT 20211061147
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 18:45:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,502,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508532E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.903.981.600 VND. Trong đó 4.903.981.600 VND = 2 x 2.451.990.800 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.981.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau: i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn 30% có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe ôtô vận chuyển  5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Truyền tải điện Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện.
Sửa chữa lớn năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.


- Bên mời thầu: Truyền tải điện Đắk Lắk , địa chỉ: 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành Phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Lắk: Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262.2211055; Fax: 0262.3954380.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2532-2776). Hạng mục 1: Phá dỡ bê tông trùm chân móng cột tại 81 vị trí.
1Phá dỡ bê tông trùm chân móng cột tại 81 vị trí.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.83,808m3
2Vệ sinh bảo dưỡng và sơn lại các chi tiết sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 2 lớp.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.347,59m2
3Cung cấp và thay bu lông M27x80 liên kết giữa bản đế và cột bị rỉ sét.Khối lượng tạm tính và được nghiệm thu thực tế tại hiện trường. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.776Bộ
B Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 2: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2587.
1Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48,33m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10,88m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.55,65m2
4Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây, lát kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,285m3
5Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây, lát kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,165m3
6Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,88m3
7Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10,88m3
8Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Lỗ
C Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 3: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2691.
1Tháo dỡ mái kè, mặt kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.33,26m3
2Đào đất kè móngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,46m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.66,23m2
4Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,956m3
5Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13,304m3
6Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,46m3
7Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Lỗ
D Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 4: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2692
1Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36,11m3
2Đào đất kè móngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,88m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.71,57m2
4Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,666m3
5Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14,444m3
6Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,88m3
7Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.30Lỗ
E Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 5: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2721
1Tháo dỡ mái kè, mặt kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.66,86m3
2Đào đất kè móngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,14m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.140,96m2
4Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT40,116m3
5Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,744m3
6Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.6,14m3
7Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40Lỗ
F Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 6: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 220
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.64,64m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,2m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.59,94m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28,66m3
5Xây nâng thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 (cao 0,2m)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,38m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,66m3
7Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,32m3
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,2m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20Lỗ
G Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 7: Sửa chữa kè móng, bờ chắn bảo vệ móng cột tại vị trí 245
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, bờ chắn hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.52,9m3
2Đào đất kè móng, bờ chắnChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,7m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40,53m2
4Xây bờ chắn bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,45m3
5Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13m3
6Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,45m3
7Lấp đất móng kè, bờ chắn hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,7m3
8Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12Lỗ
H Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 8: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 248
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.38,55m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,7m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.41,88m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,33m3
5Xây nâng thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,53m3
6Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,945m3
7Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,275m3
8Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,66m3
9Xây mái bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,56m3
10Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,7m3
11Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16Lỗ
I Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn từ 213-514). Hạng mục 9: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 283
1Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.45,62m3
2Đào đất móng kè, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.85,08m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.104,31m2
4Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT38,77m3
5Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,81m3
6Xây, lát mới mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.23,22m3
7Lấp đất móng kè, MTN hệ số đầm chặt K=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.25,45m3
8Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40lỗ
J Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 10: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 291
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34,94m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.34,94m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24,71m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,7m3
5Xây nâng thành mương phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,03m3
6Xây thêm đoạn mương thoát nước chống xói lở móng cột bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,41m3
7Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,77m3
8Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,47m3
9Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,4m3
10Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10lỗ
K Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 11: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 435
1Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,55m3
2Đào đất kè móngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,46m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.20,61m2
4Xây móng kè, mái kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,275m3
5Xây móng kè, mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,275m3
6Lấp đất móng kè hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,46m3
7Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
L Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn từ 213-514). Hạng mục 12: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 457
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.65,69m3
2Đào đất móng kè, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,25m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,57m2
4Xây, lát móng kè, mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT45,983m3
5Xây, lát móng kè, mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,707m3
6Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m3
7Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12lỗ
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt K=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,25m3
M Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 13: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 467
1Tháo dỡ mái kè, nền mặt kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.75m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,38m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, nền mặt kè móng (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.90,34m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,82m3
5Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,5m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36,68m3
7Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,7m3
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.19,38m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Lỗ
N Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 14: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 477
1Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48,2m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,85m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.36,66m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,03m3
5Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT19,28m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,89m3
7Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m3
8Lấp đất kè móng hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,85m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15Lỗ
O Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 15: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 499
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.40,74m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,2m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.28,39m2
4Xây, lát mương thoát nướcbằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.18,44m3
5Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,92m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,37m3
7Xếp đá hộc chân khay chống xói lở (số lượng 02)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m3
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,2m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
P Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku-Di Linh Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 502
1Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24,3m3
2Đào đất kè móngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,72m3
3Xây móng kè, xây mái bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,15m3
4Xây móng kè, xây mái bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,15m3
5Đầm chặt tạo mặt bằng mặt kè bị sụp lúnChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.128,38m2
6Lót nền đá 4x6 bằng vữa xi măng M50 dày 100mm tạo mặt bằng mặt kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,84m3
7Bê tông nền đá 1x2 M200, dày 100mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,84m3
8Gia công, lắp dựng thang sắt (chiều dài 3m, rộng 0,5m):Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,0316Tấn
9Tắc kê nở sắt M6x150Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4Bộ
10Lấp đất móng kè, hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.5,72m3
Q Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 17: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 505
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.42,26m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,81m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.23,71m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,36m3
5Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,13m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.17,77m3
7Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m3
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.15,81m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
R Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2- Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn 173-437). Hạng mục 18: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 323
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.61,04m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nước.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,3m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.37,17m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,69m3
5Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT30,52m3
6Nâng cao thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.4,02m3
7Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.24,83m3
8Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,62m3
9Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.21,3m3
10Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.14Lỗ
S Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2- Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn 173-437). Hạng mục 19: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 412
1Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.48,37m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nước.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,11m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.35,35m2
4Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.12,25m3
5Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,465m3
6Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,185m3
7Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,62m3
8Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,11m3
9Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
T Danh mục: Đường dây 220kV Krông Búk-Nha Trang (mạch đơn, cung đoạn 01-191). Hạng mục 20: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 18
1Tháo dỡ mái ke, móng kè hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.44,27m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,62m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.103,8m2
4Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,562m3
5Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,708m3
6Lát mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.9,72m3
7Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.7,62m3
8Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
U Danh mục: Đường dây 220kV Krông Búk-Nha Trang (mạch đơn, cung đoạn 01-191). Hạng mục 21: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 134
1Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.63,72m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nước.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,58m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.87,96m2
4Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,5m3
5Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,86m3
6Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.22,36m3
7Xây nâng thành mương thoát nước phía ngoài cao thêm 0,3m (taly dương) bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.3,73m3
8Xếp đá hộc chân khay chống xói lở đoạn cuối mương thoát nướcChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1,35m3
9Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.16,58m3
10Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.10Lỗ
V Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2-Krông Búk (mạch đơn, cung đoạn 215-360). Hạng mục 22: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 258
1Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè mương thoát nước hiện hữu (đá hộc)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.43,7m3
2Đào đất kè móng, mương thoát nước.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,1m3
3San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.47,11m2
4Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,03m3
5Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ)Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,85m3
6Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.13,82m3
7Xây nâng thành mương thoát nước phái taly dương bằng đá hộc vữa XM M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.2,3m3
8Xếp đá hộc chân khay chống xói lởChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.0,68m3
9Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.11,1m3
10Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kèChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.25Lỗ
W Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Đắk Lắk. Hạng mục 23: Sửa chữa sân Nhà làm việc Đội Truyền tải điện Krông Búk, địa chỉ: Thôn 9, xã Pơng Đrang, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk
1Phá dỡ nền xi măng hiện hữu dày 50mmChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.70,14m3
2Đào, xúc đất dày 150 (dưới lớp vữa xi măng)Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.210,43m3
3Vận chuyến phế thải, xà bần, đất ra khỏi khu vực thi công.Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.280,57m3
4San đầm đất tạo mặt bằngChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.1.402,87m2
5Rải lớp đá 4x6 dày 60, lu nền và đầm chặtChi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.84,17m3
6Đổ bê tông đá 1x2, vữa XM M200 dày 200Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.280,57m3
7Xây bồn hoa bằng gạch 4 lỗ vữa xi măng M75Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT.59,28m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508532E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.903.981.600 VND. Trong đó 4.903.981.600 VND = 2 x 2.451.990.800 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.981.600 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau: i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên.53
2 Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường 2 (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên.43
3 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định.22
4 Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...) 30 30% có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất 0,8m3 Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.1
2 Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.4
3 Xe ôtô vận chuyển  5 Tấn Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.2
4 Máy đầm cóc Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.4
5 Máy khoan phá bê tông Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.2
6 Máy hàn Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->