Gói thầu: Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211239782-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211061147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:45:00 đến ngày 2022-01-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,502,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,500,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508532E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.903.981.600 VND. Trong đó 4.903.981.600 VND = 2 x 2.451.990.800 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.981.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau: i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đất 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02 SCL2022 TTĐĐL: Sửa chữa kè móng, phá dỡ bê tông trùm chân móng cột đường dây truyền tải và sửa chữa sân nhà làm việc Đội Truyền tải điện. Sửa chữa lớn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa. ĐT: 0258 3521188; Fax: 0258 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 02583521188; Fax: 02583521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Truyền tải điện Đắk Lắk: Địa chỉ: Số 258 Phan Chu Trinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 0262.2211055; Fax: 0262.3954380. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đầu tư Xây dựng Công ty Truyền tải điện 3: Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo, Phường Lộc Thọ, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa; ĐT: 0258-3521188; Fax: 0258-3521836. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn từ 2532-2776). Hạng mục 1: Phá dỡ bê tông trùm chân móng cột tại 81 vị trí. | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông trùm chân móng cột tại 81 vị trí. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 83,808 | m3 |
| 2 | Vệ sinh bảo dưỡng và sơn lại các chi tiết sắt thép bằng sơn mạ kẽm, 2 lớp. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 347,59 | m2 |
| 3 | Cung cấp và thay bu lông M27x80 liên kết giữa bản đế và cột bị rỉ sét. | Khối lượng tạm tính và được nghiệm thu thực tế tại hiện trường. Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 776 | Bộ |
| B | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 2: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 2587. | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48,33 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,88 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 55,65 | m2 |
| 4 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây, lát kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,285 | m3 |
| 5 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây, lát kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,165 | m3 |
| 6 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,88 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10,88 | m3 |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Lỗ |
| C | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 3: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2691. | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, mặt kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 33,26 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,46 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66,23 | m2 |
| 4 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,956 | m3 |
| 5 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13,304 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,46 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Lỗ |
| D | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 4: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2692 | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36,11 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,88 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 71,57 | m2 |
| 4 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,666 | m3 |
| 5 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 14,444 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,88 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | Lỗ |
| E | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Đắk Nông (mạch đơn, cung đoạn 2532-2776). Hạng mục 5: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 2721 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, mặt kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 66,86 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,14 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 140,96 | m2 |
| 4 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 40,116 | m3 |
| 5 | Xây móng kè, mái kè, mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,744 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6,14 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | Lỗ |
| F | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 6: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 220 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 64,64 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,2 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 59,94 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,66 | m3 |
| 5 | Xây nâng thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 (cao 0,2m) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,38 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,66 | m3 |
| 7 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 32,32 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,2 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20 | Lỗ |
| G | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 7: Sửa chữa kè móng, bờ chắn bảo vệ móng cột tại vị trí 245 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, bờ chắn hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 52,9 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, bờ chắn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,7 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40,53 | m2 |
| 4 | Xây bờ chắn bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,45 | m3 |
| 5 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 13 | m3 |
| 6 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,45 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, bờ chắn hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,7 | m3 |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | Lỗ |
| H | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 8: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 248 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 38,55 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,7 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 41,88 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,33 | m3 |
| 5 | Xây nâng thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,53 | m3 |
| 6 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,945 | m3 |
| 7 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,275 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,66 | m3 |
| 9 | Xây mái bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,56 | m3 |
| 10 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,7 | m3 |
| 11 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16 | Lỗ |
| I | Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn từ 213-514). Hạng mục 9: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 283 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 45,62 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 85,08 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 104,31 | m2 |
| 4 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 38,77 | m3 |
| 5 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 22,81 | m3 |
| 6 | Xây, lát mới mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23,22 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, MTN hệ số đầm chặt K=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25,45 | m3 |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | lỗ |
| J | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 10: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 291 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34,94 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 34,94 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24,71 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,7 | m3 |
| 5 | Xây nâng thành mương phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,03 | m3 |
| 6 | Xây thêm đoạn mương thoát nước chống xói lở móng cột bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,41 | m3 |
| 7 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 8 | Xây kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,47 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,4 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | lỗ |
| K | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 11: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 435 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,55 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,46 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 20,61 | m2 |
| 4 | Xây móng kè, mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,275 | m3 |
| 5 | Xây móng kè, mái kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,275 | m3 |
| 6 | Lấp đất móng kè hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,46 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| L | Danh mục: ĐDK 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn từ 213-514). Hạng mục 12: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 457 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 65,69 | m3 |
| 2 | Đào đất móng kè, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,25 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,57 | m2 |
| 4 | Xây, lát móng kè, mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 45,983 | m3 |
| 5 | Xây, lát móng kè, mái kè, mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,707 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | lỗ |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt K=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,25 | m3 |
| M | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 13: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 467 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, nền mặt kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 75 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,38 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, nền mặt kè móng (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 90,34 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,82 | m3 |
| 5 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 37,5 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36,68 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,7 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19,38 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Lỗ |
| N | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 14: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 477 | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48,2 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,85 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36,66 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 7,03 | m3 |
| 5 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 19,28 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,89 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 8 | Lấp đất kè móng hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,85 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | Lỗ |
| O | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 15: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 499 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40,74 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,2 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 28,39 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nướcbằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,44 | m3 |
| 5 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 20,37 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở (số lượng 02) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,2 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| P | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku-Di Linh Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 502 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24,3 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,72 | m3 |
| 3 | Xây móng kè, xây mái bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 4 | Xây móng kè, xây mái bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 12,15 | m3 |
| 5 | Đầm chặt tạo mặt bằng mặt kè bị sụp lún | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 128,38 | m2 |
| 6 | Lót nền đá 4x6 bằng vữa xi măng M50 dày 100mm tạo mặt bằng mặt kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,84 | m3 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2 M200, dày 100mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,84 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng thang sắt (chiều dài 3m, rộng 0,5m): | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,0316 | Tấn |
| 9 | Tắc kê nở sắt M6x150 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4 | Bộ |
| 10 | Lấp đất móng kè, hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,72 | m3 |
| Q | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku - Di Linh (mạch đơn, cung đoạn 213-514). Hạng mục 17: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 505 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 42,26 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,81 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23,71 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 5 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,13 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17,77 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15,81 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| R | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2- Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn 173-437). Hạng mục 18: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 323 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61,04 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,3 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 37,17 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 5,69 | m3 |
| 5 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây mương thoát nước phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 30,52 | m3 |
| 6 | Nâng cao thành mương thoát nước phía taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,02 | m3 |
| 7 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 24,83 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,62 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,3 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 14 | Lỗ |
| S | Danh mục: Đường dây 500kV Pleiku 2- Cầu Bông (mạch kép, cung đoạn 173-437). Hạng mục 19: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 412 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái kè, móng kè, mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48,37 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,11 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 35,35 | m2 |
| 4 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12,25 | m3 |
| 5 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,465 | m3 |
| 6 | Xây, lát kè móng bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 24,185 | m3 |
| 7 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,62 | m3 |
| 8 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,11 | m3 |
| 9 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| T | Danh mục: Đường dây 220kV Krông Búk-Nha Trang (mạch đơn, cung đoạn 01-191). Hạng mục 20: Sửa chữa kè móng bảo vệ móng cột tại vị trí 18 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ke, móng kè hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 44,27 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,62 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 103,8 | m2 |
| 4 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 26,562 | m3 |
| 5 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 17,708 | m3 |
| 6 | Lát mặt kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9,72 | m3 |
| 7 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7,62 | m3 |
| 8 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| U | Danh mục: Đường dây 220kV Krông Búk-Nha Trang (mạch đơn, cung đoạn 01-191). Hạng mục 21: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 134 | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 63,72 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,58 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 87,96 | m2 |
| 4 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 5 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 31,86 | m3 |
| 6 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22,36 | m3 |
| 7 | Xây nâng thành mương thoát nước phía ngoài cao thêm 0,3m (taly dương) bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3,73 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở đoạn cuối mương thoát nước | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,35 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,58 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 10 | Lỗ |
| V | Danh mục: Đường dây 220kV Pleiku 2-Krông Búk (mạch đơn, cung đoạn 215-360). Hạng mục 22: Sửa chữa kè móng, mương thoát nước bảo vệ móng cột tại vị trí 258 | |||
| 1 | Tháo dỡ mặt kè, mái kè, móng kè mương thoát nước hiện hữu (đá hộc) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 43,7 | m3 |
| 2 | Đào đất kè móng, mương thoát nước. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,1 | m3 |
| 3 | San gạt tạo mặt bằng mái kè, mặt kè (dày 100mm) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 47,11 | m2 |
| 4 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 8,03 | m3 |
| 5 | Xây, lát móng kè bằng đá hộc vữa XM M75 (sử dụng lại đá hộc tháo dỡ) | Khối lượng tạm tính, Khối lượng thực hiện theo nghiệm thu thực tế tại hiện trường, đảm bảo khối lượng thi công công tác xây kè móng phù hợp yêu cầu thiết kế được mô tả chi tiết tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 21,85 | m3 |
| 6 | Xây, lát mương thoát nước bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 13,82 | m3 |
| 7 | Xây nâng thành mương thoát nước phái taly dương bằng đá hộc vữa XM M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2,3 | m3 |
| 8 | Xếp đá hộc chân khay chống xói lở | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 0,68 | m3 |
| 9 | Lấp đất móng kè, mương thoát nước hệ số đầm chặt k=0,85 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 11,1 | m3 |
| 10 | Lỗ thoát nước thẩm thấu cho mái kè | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 25 | Lỗ |
| W | Danh mục: Nhà cửa thuộc Truyền tải điện Đắk Lắk. Hạng mục 23: Sửa chữa sân Nhà làm việc Đội Truyền tải điện Krông Búk, địa chỉ: Thôn 9, xã Pơng Đrang, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk | |||
| 1 | Phá dỡ nền xi măng hiện hữu dày 50mm | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 70,14 | m3 |
| 2 | Đào, xúc đất dày 150 (dưới lớp vữa xi măng) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 210,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyến phế thải, xà bần, đất ra khỏi khu vực thi công. | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 280,57 | m3 |
| 4 | San đầm đất tạo mặt bằng | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1.402,87 | m2 |
| 5 | Rải lớp đá 4x6 dày 60, lu nền và đầm chặt | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 84,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đá 1x2, vữa XM M200 dày 200 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 280,57 | m3 |
| 7 | Xây bồn hoa bằng gạch 4 lỗ vữa xi măng M75 | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 59,28 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.254266E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0508532E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) và (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.903.981.600 VND. Trong đó 4.903.981.600 VND = 2 x 2.451.990.800 VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng trong các lĩnh vực sau: Thủy lợi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật….Bản Scan hợp đồng tương tự kèm theo E-HSDT phải được Chủ đầu tư nghiệm thu, quyết toán hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.990.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.903.981.600 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (1) Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng phù hợp với tính chất của gói thầu;(2) Đáp ứng 1 trong các yêu cầu sau: i. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu; hoặc:ii. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) từ cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B (Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công) tại hiện trường | 2 | (1) Tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng, phù hợp với vị trí công việc đảm nhận;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có lĩnh vực phù hợp với tính chất của gói thầu hoặc Có kinh nghiệm làm Giám sát kỹ thuật thi công/Phụ trách kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình xây dựng (dân dụng hoặc công nghiệp) cấp III trở lên. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh lao động (Có thể kiêm nhiệm) | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động xây dựng, hoặc có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp quy định. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (nề, bê tông, hoàn thiện...) | 30 | 30% có bậc nghề 3/7 trở lên. Có chứng chỉ nghề các ngành liên quan xây dựng như: nề, bê tông, hoàn thiện… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đất 0,8m3 | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích 250 lít | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 4 |
| 3 | Xe ôtô vận chuyển 5 Tấn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 4 |
| 5 | Máy khoan phá bê tông | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy hàn | Các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu. Đối với các thiết bị Nhà thầu thuê để thi công gói thầu này thì phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc thoả thuận với chủ sở hữu thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi