Gói thầu: Bảo hiểm công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211297956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 18:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133405 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 18:46:00 đến ngày 2022-01-10 18:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,785,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm cho công trình dân dụng, giá trị xây lắp tối thiểu 14.350.262.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm bảo hiểm/Trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm). * Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Chủ nhiệm bảo hiểm/ hoặc trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng và có chứng chỉ về giám định tổn thất bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm giám định tổn thất bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về đánh giá rủi ro bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm đánh giá rủi ro bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tính Laptop | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy chụp ảnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm công trình Trụ sở BHXH huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT; - Thỏa thuận liên danh (trường hợp liên danh đấu thầu); - Bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu được mô tả tại Mẫu tại Chương IV. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng khi tham dự thầu bao gồm 01 bộ gốc + 02 bộ photo, cụ thể như sau: + Cung cấp các hợp đồng không hoàn thành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (nếu có); + Cung cấp các tài liệu liên quan đến các vụ kiện tụng đang giải quyết (nếu có); + Cung cấp hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) + Để chứng minh kinh nghiệm của mình, mức yêu cầu tối thiểu là nhà thầu phải có hợp đồng và Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của bên mua bảo hiểm (cho các hợp đồng nêu trên) để chứng minh là nhà thầu đã hoàn thành trách nhiệm hợp đồng bảo hiểm công trình xây dựng và lắp đặt. Nếu nhà thầu không cung cấp được các tài liệu nêu trên thì phải cung cấp xác nhận các vụ việc giải quyết tổn thất của 01 hợp đồng đã hoàn thành có quy mô tương tự trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của Nhà thầu như: * Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần đây nhất và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu được yêu cầu trong Mẫu của E-HSMT. + Chương trình thu xếp bảo hiểm và tái bảo hiểm: * Nhà thầu phải cung cấp thoả thuận cam kết tái bảo hiểm của Công ty tái bảo hiểm trong nước hoặc của các Công ty bảo hiểm nước ngoài hoặc hợp đồng tái bảo hiểm cố định hàng năm theo qui định của Bộ Tài Chính. * Nhà thầu phải cung cấp bảng xếp hạng mới nhất của các tổ chức quốc tế để chứng minh vị trí xếp hạng của doanh nghiệp nhận tái bảo hiểm đáp ứng quy định của Bộ Tài Chính. * Nhà thầu phải cung cấp văn bản xác nhận tỷ lệ % nhận tái bảo hiểm cho công trình của các nhà tái bảo hiểm theo đúng quy tắc, điều khoản, phí bảo hiểm và mức khấu trừ mà doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp cho bên mua bảo hiểm. + Các tài liệu khác nếu Chủ đầu tư yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Việt Ánh; chức vụ: Phó tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm công trình xây dựng | Bảo hiểm mọi tổn thất bất ngờ và không lường trước được đối với tất cả các công việc có liên quan đến quá trình thi công xây dựng công trình và các hạng mục phát sinh nằm trong giá trị Hợp đồng do bất kỳ nguyên nhân gì gây nên không bị loại trừ. Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba: Bảo hiểm sẽ bồi thường cho Người được bảo hiểm những số tiền mà người được bảohiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường những thiệt hại phát sinh do thương vong hay ốm đau bất ngờ cho người thứ ba (chết hay không chết người) và tổn thất đối với tài sản cho người thứ ba | Toàn bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.4E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là24.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng bảo hiểm cho công trình dân dụng, giá trị xây lắp tối thiểu 14.350.262.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm bảo hiểm/Trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm). * Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Chủ nhiệm bảo hiểm/ hoặc trưởng bộ phận phụ trách bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ | 1 | Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc trình độ đại học trở lên về chuyên ngành khác và có bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm Quản lý chuyên môn, nghiệp vụ (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 3 | Chuyên viên giám định tổn thất bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng và có chứng chỉ về giám định tổn thất bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm giám định tổn thất bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 4 | Chuyên viên đánh giá rủi ro bảo hiểm | 1 | - Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hiểm (hoặc có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về đánh giá rủi ro bảo hiểm).* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm đánh giá rủi ro bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 5 | Chuyên viên hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm | 1 | Có trình độ đại học trở lên và có chứng chỉ về hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm.* Thời gian kinh nghiệm của các nhân sự được tính tròn theo năm (dưới 12 tháng tính tròn bằng 01 năm); tổng số năm kinh nghiệm được tính kể từ khi làm việc (theo hợp đồng lao động/ hoặc Quyết định tiếp nhận) trong lĩnh vực bảo hiểm; tổng thời gian kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính kể từ thời điểm làm hỗ trợ giải quyết bồi thường bảo hiểm (theo Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc tài liệu tương đương) đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính Laptop | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 |
| 2 | Máy chụp ảnh | Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi