Gói thầu: Cung cấp hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200824448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Da liễu Trung ương |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20200674129 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn Ngân sách nhà nước và nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 11:55:00 đến ngày 2020-09-11 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,117,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | A.benzoic | 10 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. +Thành phần: Acid Benzoic dược dụng; Tiêu chuẩn dược điển VN V | ||
| 2 | A.boric | 150 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Acid Boric dược dụng; Tiêu chuẩn dược điển Anh hoặc tương đương | ||
| 3 | A.salicylic | 120 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Acid Salicylic dược dụng. Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương | ||
| 4 | Acid HCl | 2 | lít | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: HCl dược dụng; Tiêu chuẩn dược điển VN V | ||
| 5 | Acid Lactic 80% | 5 | lít | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Acid Lactic 80% dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 6 | Bột Talc | 2.000 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. +Thành phần: Bột Talc dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 7 | Cồn Ethanol 90 độ | 1.000 | Lít | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Cồn Ethanol 900; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 8 | DEP nguyên chất | 3.000 | Lít | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. +Thành phần: Diethyl phthalat dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 9 | Fucshin basic | 20 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Fucshin baric dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 10 | Glycerin | 2.000 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Glycerin dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 11 | Iod | 10 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Iod dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 12 | Kẽm oxyd | 700 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Kẽm Oxyd dược dụng; Tiêu chuẩn dược điển VN V | ||
| 13 | Kẽm sulfat | 45 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Kẽm Sulfast dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 14 | KI | 8 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế, sản xuất thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Kali Iodid dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 15 | KOH | 20 | kg | + Mục đích: Dùng để pha chế, sản xuất thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Kali hydroxid dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 16 | Lanolin | 500 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Lanolin dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 17 | Natri borat | 20 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Natri borat nguyên chất; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 18 | Neomycin | 12 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Neomycin sulfat dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 19 | Phenol | 80 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Phenol dược dụng; Tiêu chuẩn dược điển VN V | ||
| 20 | Prednisolon 5mg | 65.000 | Viên | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da.+ Thành phần: Prednisolon 5mg; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 21 | Resorcinol | 160 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Resorcinol dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 22 | TCA | 2 | kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Acid Tricloacetic dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V | ||
| 23 | Tím gential | 4.000 | gam | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Tím gentian dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 24 | Vaselin | 4.000 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Vaselin dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển Anh hoặc tương đương. | ||
| 25 | Xanh methylen | 20 | Kg | + Mục đích: Dùng để pha chế thuốc bôi ngoài da. + Thành phần: Xanh methylen dược dụng; Tiêu chuẩn Dược điển VN V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi