Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211286757-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Số hiệu KHLCNT 20211263154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 19:52:00 đến ngày 2022-01-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,682,275,997 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.523414E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704683E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loạitrở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động. - Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 50 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tốithiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 0,1 Ohm
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng CSHT và liên hệ giải quyết các thủ tục về cấp điện, cấp giấy phép xây dựng cho các trạm BTS
Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Nghệ An năm 2021 - Đợt 2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty CP Kiến trúc C.A.C Việt Nam; địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tổng hợp Hà Nội; địa chỉ: Số 13, ngõ 328/48/1A đường Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không có - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tuyên bố đấp ứng yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh - Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng Tổ giúp việc đấu thầu, Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm BTS NA_DLG_THUAN_SON_2
B HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
C HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,47m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,47m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công3cột
4Móc treo cáp18Bộ
5Kẹp siết đơn18Bộ
6Móc kẹp siết đơn18Bộ
7Đai Inox18Bộ
8Khóa đai Inox18Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo3110 m
D BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
E SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
F XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
G Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
H Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
I Trạm BTS NA_DLG_THUONG_SON_2
J HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
K HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện0,49m3
2Đổ bê tông móng cột điện0,49m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công1cột
4Móc treo cáp42Bộ
5Kẹp siết đơn42Bộ
6Móc kẹp siết đơn42Bộ
7Đai Inox42Bộ
8Khóa đai Inox42Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo7810 m
L BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
M SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
N XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
O Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
P Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
Q Trạm BTS NA_NLC_NGHI_VAN_4
R HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,392m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế38,1m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,642m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
S HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện0,98m3
2Đổ bê tông móng cột điện0,98m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công2cột
4Móc treo cáp40Bộ
5Kẹp siết đơn40Bộ
6Móc kẹp siết đơn40Bộ
7Đai Inox40Bộ
8Khóa đai Inox40Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo7410 m
T BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
U SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)2,111tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19869m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột2.253,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
V XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
W Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp84,474m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9561,768m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,073tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,781100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,98m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 20,351m3
X Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
Y Trạm BTS NA_ASN_CAM_SON_2
Z HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
AA HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,96m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,96m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
4Móc treo cáp50Bộ
5Kẹp siết đơn50Bộ
6Móc kẹp siết đơn50Bộ
7Đai Inox50Bộ
8Khóa đai Inox50Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo9510 m
AB BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
AC SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
AD XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AE Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
AF Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
AG Trạm BTS NA_HMI_QUYNH_TRANG_2
AH HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,392m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế38,1m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,642m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
AI HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện7,84m3
2Đổ bê tông móng cột điện7,84m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công16cột
4Móc treo cáp44Bộ
5Kẹp siết đơn44Bộ
6Móc kẹp siết đơn44Bộ
7Đai Inox44Bộ
8Khóa đai Inox44Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo8210 m
AJ BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
AK SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)2,111tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19869m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột2.253,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
AL XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AM Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp84,474m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9561,768m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,073tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,781100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,98m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 20,351m3
AN Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
AO Trạm BTS NA_NLC_NGHI_LAM_2
AP HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất21,144m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế34,2m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9524,394m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
AQ HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,96m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,96m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
4Móc treo cáp30Bộ
5Kẹp siết đơn30Bộ
6Móc kẹp siết đơn30Bộ
7Đai Inox30Bộ
8Khóa đai Inox30Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo5410 m
AR BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
AS SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)2,111tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19880m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột2.253,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
AT XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
AU Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp86,314m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9562,424m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,152tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,378tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,861100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,788m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 21,907m3
AV Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
AW Trạm BTS NA_NDN_VAN_DIEN_3
AX HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
AY HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện3,43m3
2Đổ bê tông móng cột điện3,43m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công7cột
4Móc treo cáp20Bộ
5Kẹp siết đơn20Bộ
6Móc kẹp siết đơn20Bộ
7Đai Inox20Bộ
8Khóa đai Inox20Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x35mm2 đi treo3410 m
AZ BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
BA SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
BB XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BC Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
BD Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
BE Trạm BTS NA_YTH_LIEN_THANH_2
BF HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
BG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,96m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,96m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
4Móc treo cáp30Bộ
5Kẹp siết đơn30Bộ
6Móc kẹp siết đơn30Bộ
7Đai Inox30Bộ
8Khóa đai Inox30Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo5410 m
BH BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
BI SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
BJ XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BK Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
BL Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
BM Trạm NA_YTH_PHUC_THANH_2
BN HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
BO HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện6,86m3
2Đổ bê tông móng cột điện6,86m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công14cột
4Móc treo cáp30Bộ
5Kẹp siết đơn30Bộ
6Móc kẹp siết đơn30Bộ
7Đai Inox30Bộ
8Khóa đai Inox30Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo5510 m
BP BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
BQ SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
BR XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
BS Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
BT Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
BU Trạm BTS NA_NDN_HUNG_TIEN_2
BV HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất21,144m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế34,2m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9524,394m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
BW HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,96m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,96m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
4Móc treo cáp36Bộ
5Kẹp siết đơn36Bộ
6Móc kẹp siết đơn36Bộ
7Đai Inox36Bộ
8Khóa đai Inox36Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x50mm2 đi treo6610 m
BX BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
BY SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19880m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
BZ XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
CA Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp86,314m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9562,424m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,152tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 1,378tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,861100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,788m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 21,907m3
CB Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
CC Trạm BTS NA_TCG_THANH_THINH_2
CD HỆ THỐNG TỔ ĐẤT
1Đào rãnh hệ thống tiếp đất22,68m3
2Đào hố cụm cọc tiếp đất3,25m3
3Đóng điện cực tiếp đất V63x5, dài 1,5m/điện cực21điện cực
4Lắp đặt lưới thép mạ kẽm tại cụm cọc tiếp đất và tấm san phẳng điện thế bước7,4m2
5Kéo rải dây dẫn liên kết điện cực thép mạ 50x384,7m
6Kéo rải cáp thép mạ D12 tiếp đất cho Block co và tấm san phẳng điện thế39m
7Bulong U kẹp cáp chống sét cho các cáp co24bộ
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện76điện cực
9Bao tải tẩm hắc ín15Bao
10Cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten và bảng tiếp đất cột anten (đi ngầm dưới đất không đi trong ống nhựa)8,1m
11Lắp đặt cáp thép mạ kẽm D12 chống sét cho cột anten đi trên cột anten (không đi trong ống nhựa)1cột
12Dây tiếp đất cáp thép mạ kẽm D12 đi trên cột anten86,5m
13Nối cáp D12 chống sét với hệ thống tổ đất1hệ thống
14Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 trong ống nước F27 mạ kẽm bảo vệ cáp đồng bên ngoài phòng máy đến 02 tấm tiếp đất trong và ngoài phòng máy1,2m
15Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 70mm2 không đi trong ống bảo vệ5m
16Tấm đấu đất cho feeder 300x50x6 ( Bao gồm cả buloong, êku… đã mạ liên kết)2tấm
17Ép đầu cốt cáp đồng bọc M700,410 cái
18Dây dẫn công tác - Cáp đồng bọc 35 mm2 nối tiếp đất bảng đồng, cầu cáp..2m
19Ép đầu cốt cáp đồng bọc M350,410 cái
20Tấm đấu đất bằng thép tại bể tổ đất: Thép tấm 150x50x101Tấm
21Xây bể tổ tiếp đất1bể
22Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9525,93m3
23Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất1hệ thống
CE HỆ THỐNG ĐIỆN
1Đào hố cột điện1,96m3
2Đổ bê tông móng cột điện1,96m3
3Lắp đặt cột điện bê tông bằng phương pháp thủ công4cột
4Móc treo cáp68Bộ
5Kẹp siết đơn68Bộ
6Móc kẹp siết đơn68Bộ
7Đai Inox68Bộ
8Khóa đai Inox68Bộ
9Cáp nguồn nhôm vặn xoắn 2x70mm2 đi treo13010 m
CF BỆ ĐỠ OUDOOR + MÁY NỔ
1Đào móng bệ oudoor + máy nổ9,96m3
2Lấp đất chân móng đầm chặt10,479m3
3Sản xuất lắp dựng ván khuôn bê tông lót0,028100m2
4Bê tông lót móng M100, đá 4x61,029m3
5Cốt thép dầm móng D0,095tấn
6Bê tông đá 1x2, mác 2001,512m3
7Xây móng tường >330, gạch đặc, VXM mác 751,079m3
8Xây móng tường 3,421m3
9Xây bậc thang bằng gạch chỉ M1001,455m3
10Trát mặt ngoài tường bệ máy nổ, bậc thang, mác M7510,293m2
11Láng nền bậc thang có đánh màu M75 dày 3cm2,772m2
12Gia công hàng rào lưới thép B40 (dày 3 ly)24,87m2
13Gia công xà gồ thép0,154tấn
14Lắp dựng xà gồ thép0,154tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mm0,1008100m2
16Sơn chống dỉ sắt thép32,862m2
17Bản lề cối D20, L=12cm20Cái
18Khuy nắp khóa6Cái
19Khóa số3Bộ
20Vít D4 liên kết khung48Cái
21Tôn úp diềm mái4,14m2
22Bulong M16 L=280, 2 ecu24cái
CG SẢN XUẤT CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Sản xuất toàn bộ cột (không tính bulong)1,849tấn
2Sản xuất cầu cáp, bát nối0,019tấn
3Bulong M20 L=85, 2 ecu135bộ
4Bulong M20 L=50, 2 ecu80bộ
5Bulong U M14 L=2666bộ
6Bulong neo chân cột9bộ
7Cáp thép bện 1x19872m
8Tăng đơ D2224cái
9Vòng đệm cho cáp giữa đai ốp và neo48cái
10Maní48cái
11Khoá cáp288cái
12Bu long M10 L=304bộ
13Vít nở thép M12x602bộ
14Bu long U - M12 L=2752bộ
15Mạ kẽm nhúng nóng toàn bộ cột1.991,245kg
16Bulong M8 L=45, 1 ecu30bộ
CH XÂY DỰNG, LẮP DỰNG MÓNG CỘT ANTEN,CẦU CÁP
CI Sản xuất xây dựng móng cột, móng neo
1Đào đất móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp75,546m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9555,464m3
3Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,084tấn
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,975tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm0,123tấn
6Lắp dựng bản đệm bằng thép tấm trong bê tông0,034tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật0,723100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng 2,596m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cột, móng neo, móng trụ đỡ cầu cáp, đá 1x2, chiều rộng 18,111m3
CJ Lắp dựng cột anten, cầu cáp
1Lắp dựng cột anten dây (dây néo) co có độ cao cột anten 1cột
2Bôi mỡ cho dây cáp co2CN3
3Khối lượng mỡ bôi cho dây cáp co20Kg
4Lắp đặt kim thu sét cho cột (301cái
5Lắp đặt thang leo an toàn1bộ
6Lắp dựng cầu cáp ngoài trời (3m1,5m
CK Chi phí khác
1Chi phí xin hỗ trợ cấp điện11trạm
2Chi phí xin hỗ trợ cấp phép xây dựng2trạm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.523414E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704683E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính chất hợp đồng: Là hợp đồng thi công, xây lắp hạ tầng mạng viễn thông (có bao gồm đầy đủ các hạng mục công việc: cung cấp, thi công móng, lắp dựng cột anten) hoặc cải tạo, gia cố cột anten viễn thông.- Quy mô hợp đồng:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loạitrở lên.33
2 Phụ trách xây dựng công trình 3 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên.22
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động, vệ sinh môi trường 3 - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động. - Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Công suất tối thiểu 23kW2
2 Máy trộn bê tông Công suất tối thiểu 50 lít2
3 Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tốithiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn)2
4 Máy đo điện trở suất của đất Độ chính xác 0,1 Ohm2
5 Máy khoan Công suất tối thiểu 1kW2
6 Máy khoan Công suất tối thiểu 4,5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất tối thiểu 1kW2
8 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 1,5kW2
9 Máy cắt uốn Công suất tối thiểu 5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->