Gói thầu: DC-01: Cung cấp, lắp đặt Doanh cụ, rèm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293647-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Chính trị/Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | DC-01: Cung cấp, lắp đặt Doanh cụ, rèm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225020 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 20:23:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ gỗ nội thất .- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ. - Nhà thầu gửi kèm theo các thông tin, tài liệu sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của khách hàng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học- Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã tham gia thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học- Số lượng:+ Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 01 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Ngành nghề: mộc- Tay nghề:+ 5/7: 03 người+ 3/7: 12 ngườii- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị/Bộ Quốc phòng |
| E-CDNT 1.2 |
DC-01: Cung cấp, lắp đặt Doanh cụ, rèm Nhà ở học viên và Nhà ăn hệ Quốc tế/Học viện Chính trị 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền... - Tài liệu khác chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Báo cáo tài chính được kiểm toán của nhà thầu, lợi nhuận trong 03 năm 2018,2019,2020 phải >0; - Hợp đồng tương tự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng hoàn thành hợp đồng, hóa đơn. - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu trong E-HSMT. * Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các nhà thầu phải có văn bản cam kết (trong trường hợp trúng thầu) sẽ cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa. - Tất cả hàng hoá được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu kỹ thuật HSMT và không được bỏ qua các chỉ tiêu kỹ thuật được mô tả trong Hồ sơ bản vẽ thiết kế. - Có cam kết hàng hóa được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, mới 100% chưa qua sử dụng. - Có đầy đủ catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hoá đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV] |
| E-CDNT 14.3 | > 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật. - Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ và tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính trị số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Học viện chính trị, số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Học viện chính trị , số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện chính trị , số 124 Ngô Quyền, phường Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế họp bọc nỉ 1 | GHT1 | 12 | Chiếc | kích thước 450x420x1080mm gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng họp giao ban hệ |
| 2 | Ghế họp 2 | GHCH1 | 1 | Chiếc | kích thước 480x450x1100mm gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng họp giao ban hệ |
| 3 | Bàn họp 1 | BH1 | 7 | Chiếc | kích thước 500x1200x750mm gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng họp giao ban hệ |
| 4 | Bàn họp 2 | BH2 | 1 | Chiếc | kích thước 650x1800x750mm gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng họp giao ban hệ |
| 5 | Kệ tivi | KTV1 | 1 | Chiếc | kích thước 1600x450x500mm gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng họp giao ban hệ |
| 6 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 4 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở nhân viên 1 |
| 7 | Tủ sắt | TAS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát kích thước 915x450x1830 | Tầng 1-Phòng ở nhân viên 1 |
| 8 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 4 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở nhân viên 2 |
| 9 | Tủ sắt | TAS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát kích thước 915x450x1830 | Tầng 1-Phòng ở nhân viên 2 |
| 10 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 1 |
| 11 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 1 |
| 12 | Tủ đựng tài liệu 1 | TĐTL1 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x420x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 1 |
| 13 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 1 |
| 14 | Giường điều trị | GN1 | 4 | Chiếc | inox | Tầng 1-Phòng quân y |
| 15 | Tủ sắt | TAS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát kích thước 915x450x1830 | Tầng 1-Phòng quân y |
| 16 | Tủ thuốc điều trị 2 buồng | TĐI | 2 | Chiếc | Inox | Tầng 1-Phòng quân y |
| 17 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 2 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng quân y |
| 18 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 1 |
| 19 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 1 |
| 20 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 | BGLV2 | 1 | Bộ | Bàn gỗ nhóm III, KT 700x1400x750mm. Ghế tương đương ghế Hoà Phát KT 450x420x1080 mm | Tầng 1-Phòng chính trị viên |
| 21 | Tủ đựng tài liệu 2 | TĐTL2 | 1 | Chiếc | gỗ nhóm III, KT 1600x420x2100 mm | Tầng 1-Phòng chính trị viên |
| 22 | Bộ bàn ghế tiếp khách 1 (1 bàn, 2 ghế đơn, 1 ghế dài) | BGTK1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 600x1200x500 mm | Tầng 1-Phòng chính trị viên |
| 23 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 | BGLV2 | 1 | Bộ | Bàn gỗ nhóm III, KT 700x1400x750mm. Ghế tương đương ghế Hoà Phát KT 450x420x1080 mm | Tầng 1-Phòng hệ trưởng |
| 24 | Tủ đựng tài liệu 2 | TĐTL2 | 1 | Chiếc | gỗ nhóm III, KT 1600x420x2100 mm | Tầng 1-Phòng hệ trưởng |
| 25 | Bộ bàn ghế tiếp khách 1 (1 bàn, 2 ghế đơn, 1 ghế dài) | BGTK1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 600x1200x500 mm | Tầng 1-Phòng hệ trưởng |
| 26 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 2 |
| 27 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 1 | chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 2 |
| 28 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 3 |
| 29 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nghỉ 3 |
| 30 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 2 | BGLV2 | 1 | Bộ | Bàn gỗ nhóm III, KT 700x1400x750mm. Ghế tương đương ghế Hoà Phát KT 450x420x1080 mm | Tầng 1-Phòng phó hệ trưởng |
| 31 | Tủ đựng tài liệu 2 | TĐTL2 | 1 | Chiếc | gỗ nhóm III, KT 1600x420x2100 mm | Tầng 1-Phòng phó hệ trưởng |
| 32 | Bộ bàn ghế tiếp khách 1 (1 bàn, 2 ghế đơn, 1 ghế dài) | BGTK1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 600x1200x500 mm | Tầng 1-Phòng phó hệ trưởng |
| 33 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 2 |
| 34 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 2 |
| 35 | Tủ đựng tài liệu 1 | TĐTL1 | 1 | Chiếc | KT 1200x420x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 2 |
| 36 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng ở phiên dịch 2 |
| 37 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 1 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở chiến sỹ |
| 38 | Tủ đựng tài liệu 1 | TĐTL1 | 1 | Chiếc | KT 1200x420x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng trực ban |
| 39 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng trực ban |
| 40 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 2 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở TL hậu cần, TL chính trị |
| 41 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 2 | chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở TL hậu cần, TL chính trị |
| 42 | Tủ đựng tài liệu 1 | TĐTL1 | 2 | Chiếc | KT 1200x420x2100 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở TL hậu cần, TL chính trị |
| 43 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 2 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng ở TL hậu cần, TL chính trị |
| 44 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 2 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng nhân viên hành chính |
| 45 | Tủ sắt | TAS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát kích thước 915x450x1830 | Tầng 1-Phòng nhân viên hành chính |
| 46 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 2 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng nhân viên hành chính |
| 47 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 2 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 1-Phòng ở quản lý bếp trưởng |
| 48 | Tủ sắt đựng tài liệu 2 buồng | TĐS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát | Tầng 1-Phòng ở quản lý bếp trưởng |
| 49 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 2 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 1-Phòng ở quản lý bếp trưởng |
| 50 | Tủ sắt | TAS | 2 | Chiếc | tương đương Hoà Phát kích thước 915x450x1830 | Tầng 1-Phòng ở quản lý bếp trưởng |
| 51 | Giường ngủ cá nhân | GN3 | 11 | Chiếc | KT 1200x2000x450 gỗ nhóm II | Tầng 2-Phòng ở học viên |
| 52 | Tủ quần áo | TA3 | 11 | Chiếc | KT 1200x600x2100 gỗ nhóm II | Tầng 2-Phòng ở học viên |
| 53 | Bộ bàn ghế uống nước 2 ghế gỗ | BGUN2 | 11 | Bộ | nhóm II | Tầng 2-Phòng ở học viên |
| 54 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | BGLV3 | 11 | Bộ | gỗ nhóm II | Tầng 2-Phòng ở học viên |
| 55 | Ghế tiếp khách | GTPK | 18 | Chiếc | KT480x620x1020mm gỗ nhóm II | Tầng 2-Phòng tiếp khách |
| 56 | Bàn nhỏ tiếp khách | BNPK | 9 | Chiếc | KT450x500x650mm gỗ nhóm II | Tầng 2-Phòng tiếp khách |
| 57 | Bàn họp 2 | BHT1 | 40 | Chiếc | kích thước 1200x500x750mm gỗ nhóm III | Tầng 2-Hội trường - sinh hoạt chung hệ phòng hồ chí minh |
| 58 | Ghế họp 2 | GHT2 | 115 | Chiếc | kích thước 420x450x1080mm gỗ nhóm III | Tầng 2-Hội trường - sinh hoạt chung hệ phòng hồ chí minh |
| 59 | Bục phát biểu gỗ | BPB | 1 | Chiếc | nhóm III. KT 800x600x1200 mm | Tầng 2-Hội trường - sinh hoạt chung hệ phòng hồ chí minh |
| 60 | Bộ bàn ăn 6 ghế | BA | 34 | Bộ | bằng Inox kích thước 1200x700x750mm | Tầng 2-Nhà ăn |
| 61 | Bàn họp 1 | BH1 | 14 | Chiếc | kích thước 500x1200x750mm gỗ nhóm III | Tầng 3-Phòng thư viện |
| 62 | Ghế họp 2 | GHT2 | 28 | Chiếc | kích thước 420x450x1080mm gỗ nhóm III | Tầng 3-Phòng thư viện |
| 63 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 1 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 3-Phòng thư viện |
| 64 | Giá sách | GS | 2 | Cái | kích thước 3830x450x2070 sắt sơn tĩnh điện | Tầng 3-Phòng thư viện |
| 65 | Giường ngủ cá nhân | GN3 | 4 | Chiếc | KT 1200x2000x450 gỗ nhóm II | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 66 | Tủ quần áo | TA3 | 4 | Chiếc | KT 1200x600x2100 gỗ nhóm II | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 67 | Bộ bàn ghế uống nước 2 ghế gỗ | BGUN2 | 4 | Bộ | nhóm II | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 68 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc | BGLV3 | 4 | Bộ | gỗ nhóm II | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 69 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 19 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 70 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 19 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 71 | Bộ bàn ghế uống nước 2 ghế | BGUN | 19 | Bộ | Bàn KT 550x550x550mm gỗ nhóm III | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 72 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 19 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 3-Phòng ở học viên |
| 73 | Bàn họp 1 | BH1 | 9 | Chiếc | kích thước 500x1200x750mm gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng sinh hoạt lớp |
| 74 | Bàn họp 2 | BH2 | 1 | Chiếc | kích thước 650x1800x750mm gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng sinh hoạt lớp |
| 75 | Ghế họp 2 | GHCH1 | 1 | Chiếc | kích thước 480x450x1100mm gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng sinh hoạt lớp |
| 76 | Ghế họp 2 | GHT2 | 16 | Chiếc | kích thước 420x450x1080mm gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng sinh hoạt lớp |
| 77 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 23 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng ở học viên (23 phòng) |
| 78 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 23 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng ở học viên (23 phòng) |
| 79 | Bộ bàn ghế uống nước 2 ghế | BGUN | 23 | Bộ | Bàn KT 550x550x550mm gỗ nhóm III | Tầng 4-Phòng ở học viên (23 phòng) |
| 80 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 23 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 4-Phòng ở học viên (23 phòng) |
| 81 | Bàn họp 1 | BH1 | 9 | Chiếc | kích thước 500x1200x750mm gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng sinh hoạt lớp |
| 82 | Bàn họp 2 | BH2 | 1 | Chiếc | kích thước 650x1800x750mm gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng sinh hoạt lớp |
| 83 | Ghế họp 2 | GHCH1 | 1 | Chiếc | kích thước 480x450x1100mm gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng sinh hoạt lớp |
| 84 | Ghế họp 2 | GHT2 | 16 | Chiếc | kích thước 420x450x1080mm gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng sinh hoạt lớp |
| 85 | Giường ngủ cá nhân 1 | GN2 | 23 | Chiếc | kích thước 1200x2000x450 gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng ở học viên |
| 86 | Tủ quần áo 1 | TA1 | 23 | Chiếc | kích thước 1200x600x2100 gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng ở học viên |
| 87 | Bộ bàn ghế uống nước 2 ghế | BGUN | 23 | Bộ | Bàn KT 550x550x550mm gỗ nhóm III | Tầng 5-Phòng ở học viên |
| 88 | Bộ bàn ghế ngồi làm việc 1 | BGLV1 | 23 | Bộ | gỗ nhóm III. Bàn KT 1200x600x750mm. Ghế KT 450x420x1080mm | Tầng 5-Phòng ở học viên |
| 89 | Rèm thả tầng 1 | 208,55 | m2 | Vải gấm hoa văn chìm | ||
| 90 | Rèm thả tầng 2 | 198,89 | m2 | Vải gấm hoa văn chìm | ||
| 91 | Rèm thả tầng 3 | 159,13 | m2 | Vải gấm hoa văn chìm | ||
| 92 | Rèm thả tầng 4 | 159,13 | m2 | Vải gấm hoa văn chìm | ||
| 93 | Rèm thả tầng 5 | 159,13 | m2 | Vải gấm hoa văn chìm | ||
| 94 | Loại 1: Biển hệ | 1 | cái | Mica | ||
| 95 | Loại 2: Biển nhà | 1 | cái | Mica | ||
| 96 | Loại 3: Biển tầng thang bộ | 11 | cái | Mica | ||
| 97 | Loại 4: Biển phòng ban hệ | 13 | cái | Mica | ||
| 98 | Loại 5: Biển phòng học viên | 88 | cái | Mica | ||
| 99 | Loại 6: Biển chỉ dẫn thang bộ | 12 | cái | Mica | ||
| 100 | Loại 7: Biển khu vực kỹ thuật, bếp ăn | 36 | cái | Mica | ||
| 101 | Loại 8: Biển tầng thang máy | 5 | cái | Mica | ||
| 102 | Giàn phơi quần áo | 92 | bộ | bằng Inox D10 | ||
| 103 | Bộ bàn ăn 6 ghế | BA | 24 | Bộ | bằng Inox kích thước 1200x700x750mm | Tầng 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ gỗ nội thất .- Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 3.000.000.000 VNĐ. - Nhà thầu gửi kèm theo các thông tin, tài liệu sau: + Hợp đồng với bên mua; + Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng, hóa đơn GTGT (đối với hợp đồng đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của khách hàng đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với hợp đồng chưa hoàn thành).* Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu khi được yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học- Chuyên ngành phù hợp (Mỹ thuật, Kiến trúc, thiết kế nội thất)- Đã tham gia thực hiện ≥ 03 gói thầu tương tự- Có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Đại học- Số lượng:+ Ngành lâm nghiệp, chế biến lâm sản: 01 người+ Ngành Kiến trúc hoặc nghệ thuật: 01 người+ Ngành Kinh tế hoặc quản trị kinh doanh: 01 người+ Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 01 người (có thể do 1 trong các cán bộ kỹ thuật kiêm nhiệm), chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật, nghệ thuật có Giấy chứng nhận Huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia ≥ 02 gói thầu tương tự- Có đầy đủ tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động; bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 20 | - Ngành nghề: mộc- Tay nghề:+ 5/7: 03 người+ 3/7: 12 ngườii- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng nghề, chứng chỉ nghề; chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi