Gói thầu: Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2021 - Đợt 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211276452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2021 - Đợt 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211255462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 20:52:00 đến ngày 2022-01-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,083,258,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 50 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đo điện trở suất của đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 0,1 Ohm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2021 - Đợt 1 Đầu tư xây dựng CSHT cho các trạm BTS tỉnh Thái Bình năm 2021 – Đợt 1 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và vốn vay của Tổng công ty viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tuyên bố đáp ứng Yêu cầu về kỹ thuật và thuyết minh giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Số 811A Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Trịnh – Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Quang Huy - Tổ trưởng tổ giúp việc đấu thầu - Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Vũ Văn Tuấn - Phó Giám đốc Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Bắc – Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông MobiFone, tòa nhà 811A Giải Phóng, Giáp Bát, Hoàng Mai, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.2151721 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm BTS TBH_HHA_HUNG_NHAN_4 | |||
| B | HẠNG MỤC: CỘT ANTEN | |||
| C | Thân cột anten (Sản xuất tại Hà Nội) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 5,9525 | tấn | |
| 2 | Bu lông thân cột | 457,697 | kg | |
| 3 | Ma ní | 2 | bộ | |
| 4 | Tăng đơ | 1 | bộ | |
| 5 | Khóa hãm | 1 | bộ | |
| 6 | Dây cáp | 42 | m | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ cột tự đứng sau khi lắp dựng thử tại xưởng | 5,9525 | tấn | |
| 8 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten | 5.952,466 | kg | |
| D | Móng cột anten (Tại hiện trường) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 26,208 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,808 | m3 | |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 2,28 | 100m | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,856 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 1,3864 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,0347 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 1,14 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 14,25 | m3 | |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 36 | mối nối | |
| 10 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | 0,3301 | tấn | |
| 11 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | 0,2992 | tấn | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,675 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,316 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,6 | m3 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1268 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8657 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0296 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 21,504 | m3 | |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2836 | tấn | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,2836 | tấn | |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng | 49,34 | kg | |
| 22 | Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột | 6,4102 | tấn | |
| 23 | Bôi mỡ | 3 | CN3/7 | |
| 24 | Khối lượng mỡ bôi | 20 | kg | |
| E | HẠNG MỤC: CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 0,0124 | tấn | |
| 2 | Bu lông mạ kẽm các loại | 1,14 | kg | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 12,378 | kg | |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 1,4 | 1m | |
| F | HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,898 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0103 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,378 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,1304 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,606 | m2 | |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1709 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1709 | tấn | |
| 9 | Gia công cửa lưới thép | 4,696 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt cửa khung sắt | 4,696 | m2 | |
| 11 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 12 | Then chốt chân cửa | 4 | bộ | |
| 13 | Gia công xà gồ thép | 0,2043 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng xà gồ | 0,2043 | tấn | |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,1252 | 100m2 | |
| 16 | Mạ kẽm nhúng nóng | 436,62 | kg | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,288 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,288 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 1 | cột | |
| 4 | Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 13,5 | 10m | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,4 | 10 cái | |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,094 | m3 | |
| 2 | Gia công kim thu sét, chiều dài 2,2 m | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2,2m 30m| 1 | 1 cái | | |
| 4 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 48 | m | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 48 | m | |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 12 | cái | |
| 7 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực | 8 | cái | |
| 8 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x3 | 38,6 | m | |
| 9 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 49 | 1 điện cực | |
| 10 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 11 | Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D12 | 84 | m | |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M70 | 4,5 | m | |
| 13 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M35 | 2 | m | |
| 14 | Khóa cáp D12 | 4 | cái | |
| 15 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | 9 | cái | |
| 16 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | 0,3 | 10 cái | |
| 17 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,035 | m3 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,012 | m3 | |
| 20 | Quai xách + cốt thép nắp bể | 1 | kg | |
| 21 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | 7,54 | kg | |
| 22 | Xây gạch đất sét không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0601 | m3 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,12 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 2,174 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x100 | 1 | tấm | |
| 26 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x50 | 2 | tấm | |
| 27 | Đai giữ chuyên dụng | 4 | bộ | |
| 28 | Thép tấm d=6-50x100 | 4 | tấm | |
| 29 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | 1 | hệ thống | |
| I | HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS | |||
| J | Móng máy phát điện | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,454 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,016 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,728 | m3 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,9643 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,7 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | 0,05 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm | 2 | cái | |
| K | Phần khác | |||
| 1 | Tháo dỡ, hoàn trả tường rào thép gai | 7,5 | m2 | |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | 120 | tấn/lần | |
| L | Trạm BTS TBH_THI_NAM_THINH_4 | |||
| M | HẠNG MỤC: CỘT ANTEN | |||
| N | Thân cột anten (Sản xuất tại Hà Nội) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | 1,9195 | tấn | |
| 2 | Bu lông thân cột | 85,8432 | kg | |
| 3 | Ma ní D18 | 48 | cái | |
| 4 | Đệm cáp | 48 | cái | |
| 5 | Kẹp cáp | 288 | cái | |
| 6 | Tăng đơ D22 | 24 | cái | |
| 7 | Cáp thép mạ kẽm D12 | 818,3408 | m | |
| 8 | SX, LD thang leo an toàn | 1 | bộ | |
| 9 | Mạ kẽm nhúng nóng thân cột anten | 1.919,4548 | kg | |
| O | Móng cột anten, co (Tại hiện trường) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 93,132 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 66,3508 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8472 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,62 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,209 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8816 | tấn | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,57 | m3 | |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0536 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0536 | tấn | |
| 10 | Mạ kẽm nhúng nóng | 18,966 | kg | |
| 11 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co | 1 | cột | |
| 12 | Bôi mỡ cho cáp dây co và phụ kiện cột | 3 | CN3/7 | |
| 13 | Khối lượng mớ bôi | 20 | kg | |
| P | HẠNG MỤC: CẦU CÁP | |||
| 1 | Gia công thang sắt | 0,014 | tấn | |
| 2 | Bu lông mạ kẽm các loại | 1,14 | kg | |
| 3 | Mạ kẽm nhúng nóng cầu cáp | 14 | kg | |
| 4 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 1,8 | 1m | |
| Q | HẠNG MỤC: MÓNG TỦ OUTDOOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,448 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,7298 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0283 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,404 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0205 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,756 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,5227 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,606 | m2 | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1709 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1709 | tấn | |
| 11 | Gia công cửa lưới thép | 4,696 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt cửa khung sắt | 4,696 | m2 | |
| 13 | Khóa cửa | 2 | bộ | |
| 14 | Then chốt chân cửa | 4 | bộ | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,2043 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ | 0,2043 | tấn | |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | 0,1252 | 100m2 | |
| 18 | Mạ kẽm nhúng nóng | 436,62 | kg | |
| R | HẠNG MỤC: ĐIỆN NGUỒN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,864 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,864 | m3 | |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6 - 6,5 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | 3 | cột | |
| 4 | Phụ kiện treo dây điện (gồm 1 đai inox, 1 móc treo, 1 kẹp xiết, 1 móc kẹp xiết) | 4 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn | 16 | 10m | |
| 6 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,4 | 10 cái | |
| S | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 19,908 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | 1 | điện cực | |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài 2m | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m 30m| 1 | 1 cái | | |
| 5 | Bu long Bld=20-L=85-2 Ecu | 1,1907 | kg | |
| 6 | Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công, độ sâu khoan | 36 | m | |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D42x2 | 36 | m | |
| 8 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | 9 | cái | |
| 9 | Đai bán nguyệt hàn liên kết dây tản sét - điện cực | 4 | cái | |
| 10 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, băng thép mạ kẽm 50x3 | 29 | m | |
| 11 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | 40 | 1 điện cực | |
| 12 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết D12 cho Block co | 41,8 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | 1 | cột | |
| 14 | Từ kim thu sét tới bể tổ đất bằng cáp thép mạ kẽm D12 | 94 | m | |
| 15 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết > 55x5 (> F 20) mm - Cáp đồng M70 | 4 | m | |
| 16 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, Cáp đồng M35 | 2 | m | |
| 17 | Khóa cáp D12 | 28 | cái | |
| 18 | Bản mã d=5-120x200 | 1 | tấm | |
| 19 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,2 | 10 cái | |
| 20 | Bu long Bld=10-L=60-2Ecu | 11 | cái | |
| 21 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mm | 0,1 | 10 cái | |
| 22 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 0,6 | 10 cái | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,035 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,012 | m3 | |
| 25 | Quai xách + cốt thép nắp bể | 1 | kg | |
| 26 | Thép góc L50x5- Khung nắp bể | 7,54 | kg | |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,0601 | m3 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,315 | m3 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 20,013 | m3 | |
| 30 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x100 | 1 | tấm | |
| 31 | Lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất d=6-300x50 | 2 | tấm | |
| 32 | Đai giữ chuyên dụng | 4 | bộ | |
| 33 | Thép tấm d=6-50x100 | 1 | tấm | |
| 34 | Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Công tác | 1 | hệ thống | |
| T | HẠNG MỤC: PHỤ TRẠM BTS | |||
| U | Móng máy phát điện | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,6366 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,4552 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,6363 | m3 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0117 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0343 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,728 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,4036 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,19 | m2 | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3 | 0,05 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt cút nối góc đường kính 90mm | 2 | cái | |
| V | Xử lý đất nền, gia cố cọc tre đáy móng, khác | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 17,369 | 100m | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,244 | 100m2 | |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính | 6 | cây | |
| W | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xin hỗ trợ cấp điện | 2 | trạm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.625E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình: Trạm thu phát sóng thông tin di động hoặc Thi công, xây dựng cột anten thu, phát sóng viễn thông, truyền thanh, truyền hình (phải bao gồm cả hạng mục móng cột anten và lắp dựng cột anten). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 758.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.516.600.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xâydựng hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 2 | 2 |
| 2 | Phụ trách xây dựng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương trở lên | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Antoàn lao động, vệ sinhmôi trường | 1 | - Được đào tạo về chuyên ngành an toàn lao động.- Hoặc được đào tạo về chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và chứng nhận đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất tối thiểu 1kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn | Công suất tối thiểu 5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy khoan | Công suất tối thiểu 4,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn | Công suất tối thiểu 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất tối thiểu 50 lít | 1 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục, tời máy 2 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công (Cẩn cẩu, cần trục tối thiểu 10 tấn, Tời máy tối thiểu 2 tấn) | 1 |
| 9 | Máy đo điện trở suất của đất | Độ chính xác 0,1 Ohm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi