Gói thầu: Gói thầu TB-01: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị hội trường, nhà ăn, nhà ở, làm việc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211293990-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/01/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu TB-01: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị hội trường, nhà ăn, nhà ở, làm việc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210915283 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 15:14:00 đến ngày 2022-01-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,193,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng tối đa 15 ngày |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, chỉ đạo dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc nội thất hoặc điện - điện tử, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học hoặc trên đại học: có ít nhất 01 người thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản, 01 người thuộc chuyên ngành viễn thông, 01 người chuyên ngành điện. điện tử có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | SƯ ĐOÀN 371/QC PHÒNG KHÔNG KHÔNG QUÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TB-01: Mua sắm, lắp đặt doanh cụ, trang thiết bị hội trường, nhà ăn, nhà ở, làm việc Xây dựng e bộ /e927/f371/QC PK-KQ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05) - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 *Tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chứng hoặc bản chứng thực hoặc bản công chứng hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập theo đúng ngành nghề. - File scan thư bảo lãnh dự thầu. - File scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: + File scan báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 được kiểm toán và báo cáo kiểm toán. + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận số liệu nộp thuế vào NSNN các năm 2018, 2019, 2020 + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế không nợ thuế đến tháng 11/2021 - Xác nhận không nợ bảo hiểm đến hết tháng 11/2021. - File scan các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - File scan các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Xác nhận của CĐT đã nộp mẫu vật liệu. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình bản gốc khi Bên mời thầu yêu cầu. * Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình đánh giá HSDT, thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của hàng hóa. Trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, tiêu chuẩn chất lượng, nước sản xuất và năm sản xuất (cùng Catalogue kỹ thuật của hàng hóa của nhà sản xuất kèm theo); - Tất cả các hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm phép lưu hành ở Việt Nam; - Toàn bộ các linh kiện, bộ phận cấu thành thiết bị phải đảm bảo tính đồng bộ và mới 100%; - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về thiết bị do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận thiết bị không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường … - Có bảng xác nhận các chỉ tiêu thông số kỹ thuật của hãng sản xuất hoặc văn phòng đại diện của hãng sản xuất tại Việt Nam xác nhận về các chỉ tiêu thông số kỹ thuật của thiết bị chào thầu đáp ứng tất cả các yêu cầu chỉ tiêu thông số kỹ thuật trong Chương V Phần 2 của HSMT. - Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT sẽ cung cấp và xuất trình đầy đủ các chứng từ sau của thiết bị chính thuộc gói thầu trước khi đưa vào lắp đặt: Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: + Chứng minh nguồn gốc xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (bản gốc). Đối với hàng hóa nhập khẩu: + Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; + Giấy chứng nhận chất lượng(C/Q) bản gốc hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Phòng Hậu cần - Sư đoàn 371/Quân chủng PK-KQ.
+ Địa chỉ: xã Tiên Dược, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội.
+ Số điện thoại: 091 3444371. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ tài liệu | 15 | Cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 2 | Bàn làm việc chỉ huy | 2 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 3 | Bàn làm việc trợ lý | 10 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 4 | Ghế tựa | 15 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 5 | Giường cán bộ | 137 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 6 | Tủ quần áo | 24 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 7 | Bàn ghế uống nước | 15 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 8 | Bàn họp | 6 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 9 | Ghế tựa | 61 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 10 | Giường chiến sĩ 1 tầng | 7 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 11 | Ghế hội trường | 260 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 12 | Bàn hội trường | 25 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 13 | Bàn hội trường | 6 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 14 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 15 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 16 | Ghế chủ tọa | 2 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 17 | Bàn chủ tọa | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 18 | Ghế khách | 10 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 19 | Đôn ghế khách | 9 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 20 | Bàn dài | 3 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 21 | Bàn trưng bày | 3 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 22 | Hệ thống kệ trưng bày | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 23 | Ghế đọc | 10 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 24 | Bàn đọc | 10 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 25 | Hệ thống kệ, giá sách, báo | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 26 | Phông chính sân khấu | 66 | m2 | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 27 | Phông sau tượng Bác | 9,6 | m2 | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 28 | 04 yếm | 28,8 | m2 | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 29 | 8 rèm | 38,4 | m2 | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 30 | Rèm che cửa sổ phòng hóa trang | 2 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 31 | Rèm ngăn sân khấu và hành lang bên | 2 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 32 | Biển hiệu, khâu hiệu | 1 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 33 | Điều hòa tủ đứng | 9 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 34 | Điều hòa treo tường | 2 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 35 | Động cơ rèm sân khấu | 3 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 36 | Ray nhôm | 27 | m | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 37 | Bộ nhận sóng | 3 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 38 | Điều khiển 1 kênh | 3 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 39 | Rèm sân khấu | 72 | m2 | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 40 | Thiết bị định tuyến | 1 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 41 | Chuyển mạch chính 24 cổng đồng | 1 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 42 | Patch Panel 24 cổng | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 43 | Camera PTZ bán cầu quay quét, zoom 25X, độ phân giải 1080p, kèm adapter nguồn | 4 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 44 | Đầu ghi camera 8 kênh | 2 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 45 | Tủ thiết bị 19inchs | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 46 | Beam 230-7R | 4 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 47 | Đèn Par Led ánh sáng trắng+vàng nắng. Bóng Led COB 200W | 6 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 48 | Loa toàn dải đặt bục sân khấu 500W | 2 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 49 | Loa siêu trầm đặt bục sân khấu 800W | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 50 | Âm ly công suất 4 kênh | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 51 | Micro không dây cầm tay, kèm bộ thu (Single Channel UHF Microphone) | 2 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 52 | Tủ rack 20U | 1 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 53 | Chuyển mạch chính 4 vào 4 ra | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 54 | Bộ truyền tín hiệu HDBT | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 55 | Tivi 75inchs chuyên dụng | 2 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 56 | Màn hình giám sát 23,5inchs | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 57 | Bộ chuyển mạch Switch 24 port | 1 | bộ | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 58 | Máy chiếu | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 59 | Màn hình chiếu 250inchs | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 60 | Giá đặt máy chiếu | 1 | chiếc | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 61 | Bàn ăn | 5 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 62 | Ghế ăn | 30 | cái | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 63 | Bếp dầu 150-K20 (2 chảo nấu) | 2 | HM | Theo mục 2 chương V của HSMT | ||
| 64 | Biển bảng | 1 | HM | Theo mục 2 chương V của HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 3 Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.140.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng tối đa 15 ngày | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, chỉ đạo dự án | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc nội thất hoặc điện - điện tử, có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ chỉ huy trưởng+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, bàn giao, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ thuật phải được đào tạo có bằng đại học hoặc trên đại học: có ít nhất 01 người thuộc chuyên ngành công nghệ chế biến lâm sản, 01 người thuộc chuyên ngành viễn thông, 01 người chuyên ngành điện. điện tử có thời gian liên tục làm công tác thi công chuyên ngành phù hợp với gói thầu.- Đã hoàn thành nhiệm vụ Giám sát kỹ thuật tối thiểu 1 công trình hoặc gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ tương đương.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng Cán bộ kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã hoàn thành nhiệm vụ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường tối thiểu 1 công trình/gói thầu về cung cấp và lắp đặt thiết bị, doanh cụ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp. Chứng minh thư nhân dân.+ Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.+ Bảng kê khai quá trình công tác.+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư liên quan xác nhận đã từng giám sát kỹ thuật đối với công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Nhà thầu cung cấp lực lượng công nhân trực tiếp thi công có đủ năng lực chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp với tính chất gói thầu để thực hiện gói thầu đáp ứng yêu cầu về tiến độ.- Có các giấy tờ sau kèm theo để chứng minh:- Chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân- Thẻ an toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành: Kinh tế; Kế toán hoặc tương đương (Có hợp đồng lao động; Có quyết định phân công công việc tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi