Gói thầu: Gói thầu 03: Cung cấp vật liệu điện.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211292611-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu 03: Cung cấp vật liệu điện.
Số hiệu KHLCNT 20211251086
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch vốn SCL và SXKD.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 21:16:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,479,593,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21939022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043878044E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp: Cách điện, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi; Chống sét van; Cụm đấu rẽ; Kẹp rẽ nhánh; Kẹp răng trung thế; Kẹp răng hạ thế; Phụ kiện cáp vặn xoắn; Đầu cốt đồng nhôm; Đầu cốt dây nhôm lõi thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.715.436 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.871.430.872 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Cung cấp vật liệu điện.
Dự án: VTTB các Công trình SCL và SXKD đợt 1 năm 2022.
70 Ngày
E-CDNT 3 Kế hoạch vốn SCL và SXKD.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum; Số 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kon Tum; Số 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kon Tum , địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo - Phường Thắng Lợi - TP Kon Tum - tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum; Số 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Biểu mẫu chào thời gian giao hàng (hoặc thư chấp thuận thời gian giao hàng) theo yêu cầu của E-HSMT; - Thư chấp thuận các điều kiện chung và điều kiện cụ thể của hợp đồng; - Cam kết bằng văn bản về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với sản phẩm cung cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất; - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2018 hoặc 2019 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Công ty Điện lực Kon Tum - Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Trên 10 năm.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 5 năm trước thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 3 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ: - Báo cáo tài chính có chứng thực 03 năm: 2018, 2019, 2020; cam kết tín dụng của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (Nếu có); - Bản sao có chứng thực ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT mà nhà thầu đã thực hiện hoàn thành tại Việt Nam với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản sao có chứng thực của hợp đồng; bản sao hoá đơn bán hàng và bản sao có chứng thực biên bản giao nhận hoặc nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác). Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 22 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kon Tum; Số 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 – Fax: 02602220201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 - Fax: 02602220201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Kon Tum; Địa chỉ: 184 Trần Hưng Đạo, P. Thắng Lợi, Tp Kon Tum, tỉnh Kon Tum; Điện thoại: 02602220253 - Fax: 02602220201.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; Điện thoại: 0236-6255.111; Email: [email protected].
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cách điện đứng linepost 24 KV + ty3.046BộMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Cách điện treo polymer 24 KV + phụ kiện móc U1.488ChuỗiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Cầu chì tự rơi FCO 27 kV- 100A95CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Dao cách ly 24kV 630A6CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Chống sét van 21 kV – 10kA97CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Chống sét van 0.4kV28CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Dây buộc cổ sứ (dạng giáp níu) CC 70-86 mm cho dây XLPE ø18.5-23.4 mm(dây toàn phần 50-70)2.188SợiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Giáp níu buộc cổ sứ đứng loại SDLT2175-F (23.4-27.9mm) (dây toàn phần 95-150)1.152SợiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Giáp níu buộc cổ sứ đứng loại SDLT2175-F (27.9-30.9mm)(dây toàn phần 185-240)480SợiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-24kV-50 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu367CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-24kV-70 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu724CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-24kV-95 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu470CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-24kV-185 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu201CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Giáp níu cho dây nhôm bọc Al/XLPE-24kV-240 (cách điện toàn phần) + yếm giáp níu165CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Kẹp răng trung thế 50-120/50-120mm2248CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Kẹp răng trung thế 95-240/95-240 (loại 2 bulong)285CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Chốt kẹp rẽ nhánh 185-240 (BAB 2521)474CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Kẹp đấu rẽ KĐR 35102CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Kẹp đấu rẽ KĐR 5092CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Kẹp đấu rẽ KĐR 70100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Kẹp đấu rẽ KĐR 9552CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Kẹp đấu rẽ KĐR 12030CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Kẹp đấu rẽ KĐR 18533CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Đầu cốt dây nhôm lõi thép 2 lỗ ĐCA 2.50200CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Đầu cốt dây nhôm lõi thép 2 lỗ ĐCA 2.70386CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Đầu cốt dây nhôm lõi thép 2 lỗ ĐCA 2.95386CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Đầu cốt đồng 35300CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Đầu cốt đồng 95200CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Đầu cốt đồng 120100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Đầu cốt đồng nhôm 50100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Đầu cốt đồng nhôm 70176CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Đầu cốt đồng nhôm 95274CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Đầu cốt đồng nhôm 185100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Dây đai thép2.500métMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Khóa đai thép2.500CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Giá treo cáp ABC465CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Khóa treo cáp ABC283CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Khóa néo cáp ABC335CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Hộp chia dây 6 cực không có Aptomat370CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp cáp nhôm KCN 3 bu lông CAA 1851.616CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp Răng IPC (95/35) 1 bu lông10.110CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp Răng IPC (95/95) 2 bu lông388CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Nắp chụp đầu cực CSV141CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế235CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế191CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Nắp chụp đầu cực sứ 24kV 1 mét500CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Kẹp cáp sắt 3 bu long300CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Tăng đơ néo phi 20100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống nối dây ABC 95300CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Khóa néo dây AC 4 bulong 25-150mm2100CáiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Viên chì phát quang30.000ViênMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Dây xâu chì phát quang30.000SợiMục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21939022E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.043878044E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại, tính chất được hiểu là: Hợp đồng có cung cấp: Cách điện, Dao cách ly, Cầu chì tự rơi; Chống sét van; Cụm đấu rẽ; Kẹp rẽ nhánh; Kẹp răng trung thế; Kẹp răng hạ thế; Phụ kiện cáp vặn xoắn; Đầu cốt đồng nhôm; Đầu cốt dây nhôm lõi thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.435.715.436 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.871.430.872 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->