Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290442 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 21:39:00 đến ngày 2022-01-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,996,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.996.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.215.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Có bằng cấp chuyên ngành khoa học môi trường/hóa học.+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái xe vận chuyển chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:+ Có chứng nhận/Thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom, bốc xếp chất thải |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:+ Có chứng nhận/Thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 02 tấn/ngày |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe ô tô tải chuyên dụng (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại), có tải trọng trong giấy phép từ 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hệ thống bảo ôn, có bàn nâng hạ (ảnh chụp, đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thùng đựng rác thải y tế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 40m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Thanh Nhàn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2021-2022 Cung cấp dịch vụ vận chuyển và xử lý chất thải y tế nguy hại của Bệnh viện Thanh Nhàn năm 2021-2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. a) Tài liệu chứng minh về năng lực sản xuất kinh doanh: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). - Giấy phép xử lý chất thải nguy hại do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp và còn hiệu lực; b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; c) Giải pháp và phương pháp luận: Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | - 01 bộ E-HSDT mà nhà thầu dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia (kèm theo các tài liệu làm rõ E-HSDT, nếu có) để nhà thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. - Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu. Thì bên mời thầu yêu cầu tổ chuyên gia đánh giá lại đối với nhà thầu này. Việc kê khai không trung thực trong E-HSDT của nhà thầu sẽ bị coi là hành vi gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Thanh Nhàn; Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Thanh Nhàn Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa kiểm soát nhiễm khuẩn - Bệnh viện Thanh Nhàn + Địa chỉ: 42 Thanh Nhàn, Hai Bà Trưng, Hà Nội + Điện thoại: 02438211280 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bệnh viện Thanh Nhàn; Địa chỉ: Số 42 phố Thanh Nhàn, phường Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chất thải lây nhiễm | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Kg | 146.700 | |
| 2 | Chất thải nguy hại không lây nhiễm: nhiệt kế vỡ, hỏng đã qua sử dụng có chứa thủy ngân và các kim loại nặng; Bóng đèn huỳnh quang thải bỏ; Vỏ chai, lọ thuốc, dụng cụ dính thuốc gây độc tế bào hoặc có cảnh báo nguy hại,... | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Kg | 600 | |
| 3 | Chất thải thông thường: Vỏ chai, lọ thủy tinh không chứa thành phần nguy hại | Tham chiếu Mục 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT này | Kg | 26.600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.99686E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.215.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.996.860.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 499.215.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự với gói thầu đang xét.Tài liệu kèm theo là hợp đồng tương tự + Quyết định phê duyệt kết quả hoặc Thông báo trúng thầu đã được đăng tải trên hệ thống đấu thầu quốc gia; và kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; và hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng (Đối với gói thầu có nguồn vốn tư nhân và Đối với hợp đồng thầu phụ: + Kèm theo Bản sao chứng thực các văn bản liên quan để chứng minh nguồn vốn gói thầu. + Kèm theo Bản gốc sao kê tài khoản có đóng dấu treo của ngân hàng cho các khoản tiền của hợp đồng đã được tạm ứng, thanh toán.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát, hướng dẫn chuyên môn, kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Có bằng cấp chuyên ngành khoa học môi trường/hóa học.+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế;+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Đã làm quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự. (Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng kèm xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong các tài liệu liên quan đến gói thầu) | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân lái xe vận chuyển chất thải | 3 | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:+ Có chứng nhận/Thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế; | 1 | 1 |
| 3 | Công nhân thu gom, bốc xếp chất thải | 3 | Nhân sự đề xuất phải đảm bảo theo quy định về độ tuổi lao động của Luật lao động :+ Nam 18 – 61 tuổi; + Nữ: 18-56 tuổi. Yêu cầu phải có:+ Có chứng nhận/Thẻ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận tập huấn quản lý chất thải y tế; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống xử lý chất thải y tế lây nhiễm | Công suất tối thiểu 02 tấn/ngày | 1 |
| 2 | Xe ô tô tải chuyên dụng (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại), có tải trọng trong giấy phép từ 3,5 tấn trở lên | Có hệ thống bảo ôn, có bàn nâng hạ (ảnh chụp, đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 2 |
| 3 | Thùng đựng rác thải y tế | Thùng nhựa màu vàng hoặc composit sợi thủy tinh màu vàng, dung tích 240 lít, có bánh xe, dán tem biểu tượng phân loại chất thải y tế nguy hại | 20 |
| 4 | Kho lạnh lưu giữ chất thải y tế diện tích ≥ 40m2 (có trong giấy phép xử lý chất thải nguy hại) | Đảm bảo lưu giữ chất thải y tế lây nhiễm trong trường hợp sửa chữa, bảo dưỡng hệ thống xử lý. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi