Gói thầu: Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm thực hiện giám sát ATTP đối với sản phẩm động vật trên cạn và thủy sản nhập khẩu dùng làm thực phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200901606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm tra vệ sinh thú y Trung ương II |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hoá chất xét nghiệm thực hiện giám sát ATTP đối với sản phẩm động vật trên cạn và thủy sản nhập khẩu dùng làm thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200676772 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp năm 2020 ( Kinh phí không thường xuyên; Lọai 130-134; Mã 0640-0649) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:36:00 đến ngày 2020-09-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 312,025,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chuẩn Chì (Pb) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Pb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Pb(NO₃)₂ in HNO₃ 0,5mol/L) Mật độ điểm: 1,02 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 2 | Chuẩn Cadimi (Cd) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Cb Certipur®) Pha trong HNO₃ 0.5mol/L (Traceable to SRM from NIST Cd(NO₃)₂ in HNO₃ 0.5mol/L) Mật độ điểm: 1.013 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 0,5 (H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 3 | Chuẩn Thủy ngân (Hg) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Hg Certipur®) Pha trong HNO₃ 2mol/L (Traceable to SRM from NIST Hg(NO₃)₂ in HNO₃ 2mol/L) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 4 | Chuẩn vàng (Au) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Au Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST H(AuCl₄) in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 5 | Chuẩn Lutetium (Lu) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Dùng cho quang phổ nguồn plasma cảm ứng cảm ứng cao tần kết nối khố phổ (ICP-MS) Nồng độ 1000ppm (1000 mg/l Lu Certipur®) Pha trong HNO₃ 2-3% (Traceable to SRM from NIST Lu₂O₃ in HNO₃ 2-3%) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 6 | Chuẩn salbutamol.1/2 SO4 | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mg/chai Độ tinh khiết ≥ 98%. Chuẩn dạng rắn Dùng cho phân tích sắc ký khí đầu dò khổi phổ (GC-MS). - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 7 | Chuẩn clenbuterol.HCl | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 50 mg/chai Độ tinh khiết ≥ 98%. Chuẩn dạng rắn. Dùng cho phân tích sắc ký khí đầu dò khối phổ (GC-MS) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 8 | Chuẩn tetracycline 1000 ppm | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 25 g/chai Độ tinh khiết ≥ 98% (NT). Chuẩn dạng rắn. Dùng cho phân tích sắc ký lỏng hiệu nâng cao (HPLC). - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 9 | Chuẩn Oxytetracycline | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 25 g/chai Độ tinh khiết ≥ 98% (NT). Nồng độ 1000 ppm Chuẩn dạng rắn. Dùng cho phân tích HPLC. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 10 | Nội chuẩn salbutamol.d3 | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 1 ml/lọ Độ tinh khiết ≥ 98%. 100µg/µL Dùng cho phân tích sắc ký khí đầu dò khối phổ (GC-MS) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 11 | Nội chuẩn clenbuterol -d9.HCl | 1 | Lọ | Quy cách đóng gói: 1 mg/lọ Độ tinh khiết ≥ 93,5%. Chuẩn dạng rắn. Dùng cho phân tích sắc ký khí đầu dò khối phổ (GC-MS) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 12 | Kit Chloramphenicol | 5 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.05 ppb và 4.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện ≤ 0.025ppb (mẫu thịt) - Nền mẫu: thịt (heo, bò, gà, thủy sản), sữa. - Phản ứng liên kết chéo (%): Chloramphenicol 100 Chloramphenicol Glucuronide 76.8 Chloramphenicol Base | ||
| 13 | Kít Ractopamine | 3 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.04 ppb và 1.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: ≤0.1ppb (mẫu thịt) - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi, nước tiểu. - Phản ứng liên kết chéo (%): Ractopamine: 100 Ractopamine Hydrochloride: 100 Ractopamine Glucuronide A: 45 Ractopamine Glucuronide B: 41 Ractopamine Glucuronide C: 97 Clenbuterol | ||
| 14 | Kít Xanh Malachite | 2 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.35 ppb và 22.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: ≤0.8ppb (mẫu thịt) - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi, mật ong, tôm, cá, nước tiểu, sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Enrofloxacin 100 Ciprofloxacin >100 Cinoxacin 17 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 15 | Kít Enrofloxacin | 2 | Bộ | Phương pháp: Phản ứng ELISA cạnh tranh. - Số giếng thử: 96 giếng - Nồng độ nhỏ nhất và lớn nhất của đường chuẩn lần lượt là: 0.35 ppb và 22.5 ppb - Đồ thị: đường thẳng tuyến tính - Giới hạn phát hiện: 0.8ppb (Thịt) - Hạn sử dụng: 12 tháng - Nền mẫu: thịt, thức ăn chăn nuôi, mật ong, tôm, cá, nước tiểu, sữa - Phản ứng liên kết chéo (%): Enrofloxacin: 100 Ciprofloxacin >100 Cinoxacin: 17 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥9 tháng | ||
| 16 | Cột SPE Oasis MCX C18 | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 30 cái/hộp 150 mg, 6ml. Dùng cho phân tích. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 17 | Cột SPE C18 Strata X | 5 | Hộp | Quy cách đóng gói: 30 cái/hộp. StrataTM – X 33µm Polymeric Strong Cation 200 mg, 6ml. Dùng cho phân tích. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 18 | Cột Bond Elut Plexa PCX | 4 | Hộp | Quy cách đóng gói: 30 cái/hộp 200mg. 6mL. Dùng cho phân tích - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 19 | HNO3 đậm đặc | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 65-67%. Điểm sôi: 121°C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.39 g/cm3 (20°C) Giá trị pH | ||
| 20 | H2O2 đậm đặc | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Nồng độ 30 -32% Điểm sôi: 107°C (1013hPa) Mật độ điểm: 1.11 g/cm3 (20°C) Độ nóng chảy: - 25.7°C Giá trị pH ≤3.5 (H₂O, 20°C) Áp suất hơi: 18 hPa (20°C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 21 | Acid acetic | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Dùng cho phân tích (EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur) Điểm sôi: 116 - 118 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.05 g/cm3 (20 °C) Giá trị pH: 2.5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 22 | Natri acetate | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/Kg Độ tinh khiết ≥ 99,95% Dùng cho phân tích. Độ hòa tan: 365 g/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 23 | Methanol HPLC | 2 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC) Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 24 | Ethyl Acetate | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Dùng cho phân tích (ACS grade). Độ tinh khiết: ≥ 99,9%. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 25 | Acetonitril HPLC | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Độ tinh khiết ≥ 99,9%. Dùng cho phân tích sắc ký (Grade HPLC). - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 26 | Amonium 25% | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/2,5L Độ tinh khiết: (acidimetric, NH₃) ≥ 25.0 %. Điểm sôi: 37.7 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 0.903 g/cm3 (20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 27 | BSTFA: TMCS (99:1) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 20 ống/hộp; 1 mL/ống Độ tinh khiết: 99,0% Dùng cho phân tích sắc ký khí đầu dò khối phổ (GC-MS) Mật độ điểm: 0.969 g/mL at 25 °C - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 28 | Isooctane | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Độ tinh khiết ≥ 99% Dùng cho phân tích sắc ký khí. Nhiệt độ sôi: 99 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 0.69 g/cm3 (20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 29 | Chloroform | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/4L Độ tinh khiết ≥ 99,8% (ACS) Dùng cho phân tích. Nhiệt độ sôi: 61 °C (1013 hPa) Mật độ điểm: 1.48 g/cm3 (20 °C) - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 30 | EDTA (Disodium EDTA dihydrate) | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: Kg/hộp Độ tinh khiết ≥99,5% Dùng cho phân tích. Điểm sôi: 272 °C Giá trị pH: 4 - 5 (50 g/l, H₂O, 20 °C) Mật độ điểm: 310 kg/m3 - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 31 | Na2HPO4 | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Độ tinh khiết ≥ 99,5 %. Khối lượng riêng: 2,1 g/cm³ (20 °C). Dùng cho phân tích (EMSURE® ISO). Giá trị pH: 8,5 – 9,3 (10g/l, H₂O, 20 °C). Khối lượng riêng: 141,96 g/mol - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 32 | Citric acid | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Dùng cho phân tích (ACS, ISO 6353/2, Reag. Ph. Eur) Dạng rắn. Chai 500g Độ hòa tan: 880 g/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 33 | Oxalic acid | 1 | Hộp | Quy cách đóng gói: 500 g/hộp Độ tinh khiết 99%. Dùng cho phân tích. Dạng rắn. Chai 500g Độ hòa tan: 108 g/l - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 34 | NaOH 1M | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Áp suất hơi: 3mmHg (37oC). Nồng độ chuẩn: 1,0M. Dạng lỏng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 35 | HCl 1M | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: Chai/L Áp suất hơi: 190mmHg (25oC) Nồng độ chuẩn: 1,0M. Dạng lỏng. - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 36 | TCA (Trichloroacetic acid) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 250 g/chai Độ tinh khiết ≥ 99.5 %. Dùng cho phân tích - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 37 | TFA (Trifluoroacetic) | 1 | Chai | Quy cách đóng gói: 100 mL/chai Độ tinh khiết ≥ 99.0 %. Dùng cho phân tích - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 38 | Khí nitơ (đổi bình) | 15 | Bình | Độ tinh khiết ≥99,99% | ||
| 39 | Khí argon (đổi bình) | 1 | Bình | Độ tinh khiết ≥ 99,999% | ||
| 40 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp 10 ml | 100 | Cái | Làm bằng thủy tinh soda-lime. Nắp vặn được làm bằng nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. Chịu được nhiệt độ cao khoảng 150oC. Nắp vặn 18GL | ||
| 41 | Ông ly tâm 15ml | 500 | Cái | 15mL. Nắp phẳng. Có khả năng chịu tốc độ ly tâm cao Làm bằng nhựa Polypropylene | ||
| 42 | Đầu tip 50 - 300 µl | 2 | Túi | Quy cách đóng gói: 1000 cái/túi 50µL~300µL, tiệt trùng | ||
| 43 | Đầu lọc 0.45 Micromet | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 100 cái/hộp Đường kính đầu lọc 13mm, đường kính lỗ (Syringe filter) 0.45µm Dùng cho phân tích HPLC - Xuất xứ: các nước phát triển thuộc nhóm G7 - Hạn sử dụng: ≥24 tháng | ||
| 44 | Vial 1,5 ml | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 200 cái/túi Thủy tinh nâu 12 x 32mm Thể tích 1,5 – 2 mL.. Flat Base 9-425 Screw Thread Vial with Label | ||
| 45 | Nắp Vial có rãnh | 1 | Túi | Quy cách đóng gói: 200 cái/túi Nhựa PTFE, đệm trắng và đỏ Silicone septa, 9mm, Nắp xanh | ||
| 46 | Ống kim tiêm | 250 | Cái | Khử trùng bằng khí E.O Vô trùng, không độc. 5ml/cc. Kim số 23G x 1 | ||
| 47 | Micro pipette 1 ml | 1 | Cái | Dung tích: 0,1 - 1mL. Vạch chia nhỏ nhất 5µL Độ không chính xác: 0,03% Độ đúng: 0,25% Kháng dung môi Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 48 | Micro pipette 5 ml | 1 | Cái | Dung tích 1 - 5mL. Vạch chia nhỏ nhất 0,5mL Độ không chính xác: ±0,03% Độ đúng: ±0,25% Kháng dung môi. Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 49 | Dispenser 2-10ml | 1 | Cái | Dung tích 2 - 10mL Vạch chia nhỏ nhất: 0,2 mL Độ chính xác: ± 0.5% Giới hạn ≤ 0,1% Khớp nối: GL-28,GL-32,GL-38 Kháng dung môi Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn | ||
| 50 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 cái/hộp Than hoạt tính, 4 lớp bảo vệ. Kháng khuẩn và lọc bụi hiệu quả. | ||
| 51 | Găng tay | 3 | Hộp | Quy cách đóng gói: 50 đôi/hộp Không bột, chưa tiệt trùng, sử dụng một lần Hộp 100 chiếc. Loại nhám. Size M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi