Gói thầu: In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200900327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 14:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | In ấn sổ sách, biểu mẫu phục vụ công tác chuyên môn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868125 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-01 14:30:00 đến ngày 2020-09-07 14:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,797,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phiếu điều tra người tàn tật | 2.000 | Tờ | Phiếu điều tra người tàn tật | ||
| 2 | Sổ theo dõi đánh giá mức độ và kết quả hướng dẫn luyện tập người tàn tật có nhu cầu phục hồi | 30 | Quyển | Sổ theo dõi đánh giá mức độ và kết quả hướng dẫn luyện tập người tàn tật có nhu cầu phục hồi | ||
| 3 | Sổ khám sức khỏe người cao tuổi | 30 | Quyển | Sổ khám sức khỏe người cao tuổi | ||
| 4 | Sổ quản lý sức khỏe người từ 60 tuổi trở lên | 30 | Quyển | Sổ quản lý sức khỏe người từ 60 tuổi trở lên | ||
| 5 | Sổ khám đông y | 30 | Quyển | Sổ khám đông y | ||
| 6 | Bệnh án ngoại trú YHCT | 200 | Quyển | Bệnh án ngoại trú YHCT | ||
| 7 | Tờ điều trị | 500 | Tờ | Tờ điều trị | ||
| 8 | Sổ khám bênh A1 | 90 | Quyển | Sổ khám bênh A1 | ||
| 9 | Quy trình rửa tay thường quy | 210 | Tờ | Quy trình rửa tay thường quy | ||
| 10 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | 2 | Quyển | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | ||
| 11 | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | 2 | Quyển | Sổ giao nhận chất thải y tế nguy hại | ||
| 12 | Sổ bàn giao trực | 62 | Quyển | Sổ bàn giao trực | ||
| 13 | Giấy thử phản ứng thuốc | 600 | Tờ | Giấy thử phản ứng thuốc | ||
| 14 | Bảng theo dõi sử dụng vật tư y tế tiêu hao | 1.000 | Tờ | Bảng theo dõi sử dụng vật tư y tế tiêu hao | ||
| 15 | Phiếu công khai thực hiện thuốc | 1.000 | Tờ | Phiếu công khai thực hiện thuốc | ||
| 16 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 1.000 | Tờ | Phiếu theo dõi truyền dịch | ||
| 17 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 1.000 | Tờ | Phiếu theo dõi chức năng sống | ||
| 18 | Phiếu chăm sóc | 1.000 | Tờ | Phiếu chăm sóc | ||
| 19 | Sổ theo dõi công tác TT-GDSK | 30 | Quyển | Sổ theo dõi công tác TT-GDSK | ||
| 20 | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét | 30 | Quyển | Sổ theo dõi bệnh nhân sốt rét | ||
| 21 | Sổ quản lý đối tượng có nguy cơ mắc sốt rét | 30 | Quyển | Sổ quản lý đối tượng có nguy cơ mắc sốt rét | ||
| 22 | Sổ giám sát dịch tễ sốt rét | 30 | Quyển | Sổ giám sát dịch tễ sốt rét | ||
| 23 | Sổ xuất nhập thuốc, vật tư | 30 | Quyển | Sổ xuất nhập thuốc, vật tư | ||
| 24 | Sổ tiêm chủng cá nhân | 6.000 | Quyển | Sổ tiêm chủng cá nhân | ||
| 25 | Phiếu khám phân loại | 6.000 | Tờ | Phiếu khám phân loại | ||
| 26 | Sổ điều tra đăng ký đối tượng | 300 | Quyển | Sổ điều tra đăng ký đối tượng | ||
| 27 | Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ tiền sủ) | 58 | Quyển | Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ tiền sủ) | ||
| 28 | Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ thực tiêm) | 29 | Quyển | Sổ tiêm vaccin uốn ván cho PN có thai (sổ thực tiêm) | ||
| 29 | Sổ quản lý tuyến xã (VC, BKT, HAT) | 29 | Quyển | Sổ quản lý tuyến xã (VC, BKT, HAT) | ||
| 30 | Sổ sử dụng, kiểm kê | 58 | Quyển | Sổ sử dụng, kiểm kê | ||
| 31 | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm | 58 | Quyển | Sổ theo dõi 30 phút sau tiêm | ||
| 32 | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | 58 | Quyển | Sổ tiêm chủng cơ bản cho trẻ em | ||
| 33 | Sổ theo dõi quản lý bệnh không lấy nhiễm | 30 | Quyển | Sổ theo dõi quản lý bệnh không lấy nhiễm | ||
| 34 | Tờ điều trị | 1.000 | Tờ | Tờ điều trị | ||
| 35 | Sổ khám bênh A1 | 10 | Quyển | Sổ khám bênh A1 | ||
| 36 | Sổ quản lý hộ gia đình sử dụng muối iot và các chế phẩm từ iot | 30 | Quyển | Sổ quản lý hộ gia đình sử dụng muối iot và các chế phẩm từ iot | ||
| 37 | Sổ theo dõi trẻ uống VitamimA 6-36 tháng | 30 | Quyển | Sổ theo dõi trẻ uống VitamimA 6-36 tháng | ||
| 38 | Sôt theo dõi bà mẹ sau đẻ trong vòng 1 tháng uống VTMA | 30 | Quyển | Sôt theo dõi bà mẹ sau đẻ trong vòng 1 tháng uống VTMA | ||
| 39 | Sổ theo dõi trẻ uống VitamimA dự phòng | 30 | Quyển | Sổ theo dõi trẻ uống VitamimA dự phòng | ||
| 40 | Sổ theo dõi, điều tra cơ bản VSMT | 30 | Quyển | Sổ theo dõi, điều tra cơ bản VSMT | ||
| 41 | Sổ theo dõi giám sát nhà tiêu HGĐ | 30 | Quyển | Sổ theo dõi giám sát nhà tiêu HGĐ | ||
| 42 | Bệnh án lao | 200 | Quyển | Bệnh án lao | ||
| 43 | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng | 35 | Quyển | Sổ theo dõi, quản lý bệnh nhân lao tại cộng đồng | ||
| 44 | Sổ kết quả nội kiểm lao | 1 | Quyển | Sổ kết quả nội kiểm lao | ||
| 45 | Sổ lĩnh, sản xuất tiêu bản nội kiểm lao | 1 | Quyển | Sổ lĩnh, sản xuất tiêu bản nội kiểm lao | ||
| 46 | Phiếu thu tin cộng tác viên | 7.000 | Tờ | Phiếu thu tin cộng tác viên | ||
| 47 | Phiểu sổ A0 | 2.000 | Tờ | Phiểu sổ A0 | ||
| 48 | Bệnh án ngoại trú (có bìa cứng) | 500 | Quyển | Bệnh án ngoại trú (có bìa cứng) | ||
| 49 | Bệnh án ngoại trú có bìa cứng | 500 | Quyển | Bệnh án ngoại trú có bìa cứng | ||
| 50 | Tờ điều trị | 500 | Tờ | Tờ điều trị | ||
| 51 | Phiếu X- Quang | 1.500 | Tờ | Phiếu X- Quang | ||
| 52 | Phiếu siêu âm | 2.500 | Tờ | Phiếu siêu âm | ||
| 53 | Phiếu chăm sóc | 600 | Tờ | Phiếu chăm sóc | ||
| 54 | Sổ A1 kham bệnh | 10 | Quyển | Sổ A1 kham bệnh | ||
| 55 | Sổ X-Quang | 10 | Quyển | Sổ X-Quang | ||
| 56 | Phiếu khám chữa bệnh | 1.500 | Tờ | Phiếu khám chữa bệnh | ||
| 57 | Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc ARV | 1 | Quyển | Sổ theo dõi tác dụng không mong muốn của thuốc ARV | ||
| 58 | Giấy Chuyển viện | 200 | Tờ | Giấy Chuyển viện | ||
| 59 | Sổ siêu âm | 20 | Quyển | Sổ siêu âm | ||
| 60 | Sổ bàn giao vật tư | 2 | Quyển | Sổ bàn giao vật tư | ||
| 61 | Sổ vay vật tư | 2 | Quyển | Sổ vay vật tư | ||
| 62 | Sổ theo dõi phản ưng thuốc | 2 | Quyển | Sổ theo dõi phản ưng thuốc | ||
| 63 | Sổ sai sot chuyên môn | 1 | Quyển | Sổ sai sot chuyên môn | ||
| 64 | Sổ theo dõi chống nhầm lẫn thuốc trong chăm sóc và điều trị | 1 | Quyển | Sổ theo dõi chống nhầm lẫn thuốc trong chăm sóc và điều trị | ||
| 65 | Sổ theo dõi rủi ro tai nạn nghề nghiệp | 2 | Quyển | Sổ theo dõi rủi ro tai nạn nghề nghiệp | ||
| 66 | Sổ khắc phục tồn tại sau kiểm tra | 1 | Quyển | Sổ khắc phục tồn tại sau kiểm tra | ||
| 67 | Giấy kê đơn thuốc | 20.000 | Tờ | Giấy kê đơn thuốc | ||
| 68 | Sổ khám thai | 30 | Quyển | Sổ khám thai | ||
| 69 | Sổ đẻ | 30 | Quyển | Sổ đẻ | ||
| 70 | Sổ phá thai | 30 | Quyển | Sổ phá thai | ||
| 71 | Sổ theo dõi trẻ dưới 5 tuổi SDD | 30 | Quyển | Sổ theo dõi trẻ dưới 5 tuổi SDD | ||
| 72 | Sổ theo dõi trẻ dưới 5 tuổi | 30 | Quyển | Sổ theo dõi trẻ dưới 5 tuổi | ||
| 73 | Sổ theo dõi trẻ dưới 2 tuổi | 30 | Quyển | Sổ theo dõi trẻ dưới 2 tuổi | ||
| 74 | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | 30 | Quyển | Sổ thực hiện biện pháp KHHGĐ | ||
| 75 | Sổ khám bệnh | 30 | Quyển | Sổ khám bệnh | ||
| 76 | Sổ kiểm nhập | 45 | Quyển | Sổ kiểm nhập | ||
| 77 | Sổ kiểm kê | 100 | Quyển | Sổ kiểm kê |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi