Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298342-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211298298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 22:03:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,588,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.612.229.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ thị trấn Nếnh - huyện Việt Yên - tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang , địa chỉ: Tầng 5, nhà 9 tầng, số 01 đường Hùng Vương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Đỗ Văn Luận– Chủ tịch - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ BIA (XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2234100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1488100m2
3Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2509100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,568m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0725tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4591tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,725m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3213m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,4979m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,005m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6375100m2
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6749m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,1117m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1023tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8136tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0745100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2788100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,2414m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7014m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3274100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0852tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3258tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,271m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2785100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1508tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8251tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,5192m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,419tấn
29Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8519100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,4069m3
31Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,684m2
32Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,64100m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt56,0959m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt81,088m
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,8426m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt117,3631m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt87,88m2
38Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt95,66m2
39Lát nền, sàn đá , vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt57,62m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt98,6392m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt205,242m2
42Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6312100m2
43Mua lư hương bằng đá miệng đường kính 50cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
44Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0166100m2
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7384m3
46Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,1344m3
47Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,3179m3
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,3932m2
49Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,9504m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,3932m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,4m2
B HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,279100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,4269m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9912100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2071tấn
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,418m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3914100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1101tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4165tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2838m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2837100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0454tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2036tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,8304m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,4066m3
15Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9218m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8053100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,7161m3
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2432100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0349tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2088tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,1252m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1148100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0181tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0766tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8257m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0085100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0042tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0845m3
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,9971m3
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8100m2
31Mua và lắp đựng lan can đá nguyên khối trạm khắc hoa vănThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,1m
32Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,63m2
33Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,3m2
34Lát nền, sàn đá, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,46m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,455m2
36Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt62,772m2
37Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,3968m2
38Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,06m2
39Mua và lắp đặt ngôi sao bằng đồng, màu vàngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
40Mua đỉnh bằng đá, đường kính 60cmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
41Lắp dựng cấu kiện ≤2,5T bằng máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1cái
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt26,5281100m3
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt58,1044m3
2Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt58,1044m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt58,1044m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,3159m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,7674m3
6Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,0833m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,0833m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,8875m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,325m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6272m3
11Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9522m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,9522m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,255m3
14Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,255m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,255m3
E HẠNG MỤC: CỔNG (XÂY DỰNG CƠ BẢN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0616100m3
2Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1214100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6302m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1693tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0678tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,1804m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0366100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,227m3
9Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6217m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0161100m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1081100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0135tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1162tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5944m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0762100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0186tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0839tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,573m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2989100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,1575tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,584m3
22Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,6994m3
23Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7682100m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,5424m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,072m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,88m
27Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,56m
28Đắp chận trụ cổngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
29Đắp đầu cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,1557m2
31Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,8952m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,936m2
33Gia công cổng sắtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4334tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61,09681m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,2698m2
36Mua bánh xe bằng thép , đường kính D100mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2cái
37biển cổng kích thước 4.94x0.61m (khung bằng inox, nền bằng tấm aluminum màu đỏ, chữ bằng inox mạ vàng...)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2bộ
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,024100m2
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,6814m3
40Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,1796m3
F HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SĨ
1Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt140,5566m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,4959m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,3108100m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,1874100m2
5Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,9592tấn
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt23,8214m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1811cấu kiện
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60,816m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt60,816m2
10Mua mộ bằng đá xanh nguyên khốiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt181cái
11Lư hương và bình hoa bằng đá trắng nguyên khối, đường kính D80mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt181bộ
G HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + LAN CAN
1Mua dất cấp 3 ( mua và vận chuyển đến chân công trình)Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.587,4092m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt14,8356100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,72100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,744m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,0354100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,5082100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,518tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,8458tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,2809m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt38,1204m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt61,1203m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2365100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,2309tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,6013m3
15Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,3467m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,4292m3
17Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt12,4582m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt470,6979m2
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt151,008m2
20Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt68,64m
21Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt890,44m
22Mua chữ thọ bằng xi măngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt49cái
23Mua trang trí triện nổiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt392cái
24Mua hoa sen bằng xi măngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt52cái
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt684,0192m2
26Mua và lắp đặt lan can đáThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42m
H HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ, NỀN BÊ TÔNG, BỒN CÂY
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,4575100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt122,3922m3
3Lát nền, sàn đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30 vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.218,8037m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt71,1m3
5Cắt khe làm khe coThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,710m
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,9335100m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42,43m3
8Lát nền, sàn đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30 vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt424,3m2
9Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt63m
10Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt36m
11Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,6174m3
12Ốp đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt37,0113m2
13Đắp đất màuThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,912m3
I HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0282100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,256m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,56m3
5Mua bu lông D16x600Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16cái
6Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, đế 400x400Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
7Cần đèn lắp vào thân cột vươn dài 1.5mThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cái
8Bộ đèn LED 150WThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt200m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoán D32/25Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt150m
12Gia công, đóng cọc chống sétThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4cọc
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt24m
J HẠNG MỤC: NHÀ BIA (CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8hiện vật
2Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4con
3Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,51581m2
4Mua đá xanh đen nguyên khốiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,2537m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,914m2
6Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đáThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,24m2
K HẠNG MỤC: CỔNG (CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8hiện vật
2Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,22m2
3Mua đá xanh đen nguyên khốiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,0178m3
4Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khácThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt18,49651m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.612.229.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
6 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
7 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
8 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
9 Máy hàn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
10 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->