Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211298298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 22:03:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,588,899,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976669E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.612.229.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Xương Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sĩ thị trấn Nếnh - huyện Việt Yên - tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: UBND thị trấn Nếnh. - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Họ - Tên: Đỗ Văn Luận– Chủ tịch - Địa chỉ: thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2234 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2509 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,568 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4591 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,725 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3213 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,4979 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6375 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6749 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,1117 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8136 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0745 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2788 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,2414 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7014 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3274 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0852 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3258 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,271 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2785 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1508 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8251 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,5192 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,419 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8519 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,4069 | m3 |
| 31 | Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,684 | m2 |
| 32 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,0959 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 81,088 | m |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,8426 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 117,3631 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 87,88 | m2 |
| 38 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 95,66 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn đá , vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 57,62 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 98,6392 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 205,242 | m2 |
| 42 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6312 | 100m2 |
| 43 | Mua lư hương bằng đá miệng đường kính 50cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7384 | m3 |
| 46 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,1344 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,3179 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,3932 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,9504 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,3932 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,4 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,4269 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9912 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2071 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3914 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1101 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2838 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2837 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0454 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2036 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,8304 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,4066 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9218 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8053 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,7161 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0349 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2088 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1252 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1148 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0181 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8257 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0042 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0845 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,9971 | m3 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 31 | Mua và lắp đựng lan can đá nguyên khối trạm khắc hoa văn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,1 | m |
| 32 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,63 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,3 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn đá, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,46 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,455 | m2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 62,772 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,3968 | m2 |
| 38 | Mua và lắp đặt chữ nổi bằng đồng, màu vàng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,06 | m2 |
| 39 | Mua và lắp đặt ngôi sao bằng đồng, màu vàng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Mua đỉnh bằng đá, đường kính 60cm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện ≤2,5T bằng máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,5281 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 58,1044 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 58,1044 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 58,1044 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,3159 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,7674 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,0833 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,0833 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,8875 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,325 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,6272 | m3 |
| 11 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9522 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,9522 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,255 | m3 |
| 14 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,255 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,255 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG (XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0616 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6302 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1693 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0678 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,1804 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0366 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,227 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6217 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1081 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0135 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1162 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5944 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0839 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,573 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2989 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,1575 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,584 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,6994 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7682 | 100m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,5424 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,072 | m2 |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,88 | m |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,56 | m |
| 28 | Đắp chận trụ cổng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Đắp đầu cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 30 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,1557 | m2 |
| 31 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,8952 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,936 | m2 |
| 33 | Gia công cổng sắt | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4334 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,0968 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,2698 | m2 |
| 36 | Mua bánh xe bằng thép , đường kính D100mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | cái |
| 37 | biển cổng kích thước 4.94x0.61m (khung bằng inox, nền bằng tấm aluminum màu đỏ, chữ bằng inox mạ vàng...) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2 | bộ |
| 38 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,6814 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,1796 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: MỘ LIỆT SĨ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 140,5566 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,4959 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,3108 | 100m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,1874 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,9592 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 23,8214 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 181 | 1cấu kiện |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,816 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 60,816 | m2 |
| 10 | Mua mộ bằng đá xanh nguyên khối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 181 | cái |
| 11 | Lư hương và bình hoa bằng đá trắng nguyên khối, đường kính D80mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 181 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO + LAN CAN | |||
| 1 | Mua dất cấp 3 ( mua và vận chuyển đến chân công trình) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.587,4092 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 14,8356 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,72 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,744 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,5082 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,518 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,8458 | tấn |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,2809 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 38,1204 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 61,1203 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2365 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,2309 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,6013 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,3467 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,4292 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 12,4582 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 470,6979 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 151,008 | m2 |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 68,64 | m |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 890,44 | m |
| 22 | Mua chữ thọ bằng xi măng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 49 | cái |
| 23 | Mua trang trí triện nổi | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 392 | cái |
| 24 | Mua hoa sen bằng xi măng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 52 | cái |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 684,0192 | m2 |
| 26 | Mua và lắp đặt lan can đá | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42 | m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN LÁT ĐÁ, NỀN BÊ TÔNG, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,4575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 122,3922 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30 vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.218,8037 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 71,1 | m3 |
| 5 | Cắt khe làm khe co | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,7 | 10m |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,9335 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42,43 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn đá xanh ghi sáng, băm mặt 400x400x30 vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 424,3 | m2 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 63 | m |
| 10 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá bó vỉa 10x15x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36 | m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,6174 | m3 |
| 12 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75, XM PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 37,0113 | m2 |
| 13 | Đắp đất màu | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,912 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0282 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,256 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,56 | m3 |
| 5 | Mua bu lông D16x600 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Mua cột đèn bát giác cao 7m, dày 3.5mm, đế 400x400 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Cần đèn lắp vào thân cột vươn dài 1.5m | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cái |
| 8 | Bộ đèn LED 150W | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoán D32/25 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 150 | m |
| 12 | Gia công, đóng cọc chống sét | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | cọc |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 24 | m |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ BIA (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,5158 | 1m2 |
| 4 | Mua đá xanh đen nguyên khối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,2537 | m3 |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,914 | m2 |
| 6 | Chạm khắc các loại chữ trên bia, phiến đá | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,24 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô da | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,22 | m2 |
| 3 | Mua đá xanh đen nguyên khối | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,0178 | m3 |
| 4 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khác | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 18,4965 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.883348E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.976669E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.612.229.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng+ 01 cán bộ chuyên ngành giao thông | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Máy hàn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi