Gói thầu: Sửa chữa nhà khoa Dinh dưỡng, Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211298365-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
Tên gói thầu Sửa chữa nhà khoa Dinh dưỡng, Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn
Số hiệu KHLCNT 20211298355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-31 22:38:00 đến ngày 2022-01-11 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 428,377,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,425,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm hai mươi lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, ngành xây dựng dân dụng,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà khoa Dinh dưỡng, Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn
Sửa chữa nhà khoa Dinh dưỡng, Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Hưng Bình Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sông Thao; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN , địa chỉ: xã Tân Phú – huyện Tân Sơn – tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính 1 năm 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Biên bản đổ thải có xác nhận của địa phương - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.425.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn. Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ KHOA DINH DƯỠNG
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,832m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V10,7459m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,16m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V83,0968m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,961m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,89561m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9675m3
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9319m3
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6511m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,4462m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0146m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0341100m3/1km
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7557m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0241tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2902m3
25Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0543m3
26Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
27Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433tấn
28Gia công xà gồ thép thép hộp 40x80x2mm; 30x60x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
29Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,213tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,57991m2
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,3607100m2
32Công tháo rỡ lắp lại tôn vị trí bếp (bao gồm bổ sung phần hao hụt vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,282m2
35Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,0701m2
36Lát nền, sàn gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,81m2
37Lát gạch đỏ - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,215m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,1898m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V162,5806m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,1898m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V162,5806m2
42Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,827m2
43Sản xuất lắp đặt giá đỡ bàn chậu rửa bằng INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7,5538kg
44bu lông bắt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V18,502m2
46Sản xuất lắp đặt cửa đi hai cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn đay 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
47Sản xuất lắp đặt cửa đi một cánh mở quay khung nhôm hệ kính an toàn đay 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
48Sản xuất lắp đặt cửa sổ hai cánh mở trượt khung nhôm hệ kính an toàn đay 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,47m2
49Sản xuất lắp đặt cửa sổ một cánh mở hất khung nhôm hệ kính an toàn đay 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
50Vách compact ngăn vệ sinh ( bao gồm nhân công + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18m2
51Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
53Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
55Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
57Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
59Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Van nhấn tiều namMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
62Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
63Lắp đặt cút goc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Lắp đặt rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt côn PPR fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
68Lắp đặt tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
71Kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
72Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
73Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt ống nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
76Tê nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Cút nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
81Lắp đặt tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
82Lắp đặt chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
83Cút nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
84Lắp đặt côn thu nhựa PVC fi 90/34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
85Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
86Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
87Lắp đặt tê nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt cút nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
89Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
90Lắp đặt cút nhựa fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
92Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8810m
93Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
94Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
95Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5808m3
96Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,681m3
97Mua bể phốt có sẵn 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
100Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3/1km
101Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
102Lắp đặt đèn LED vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
103Lắp đặt đèn LED vuông 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
104Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
107Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
108Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
111Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học, ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Đại học, ngành xây dựng dân dụng,31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đảm bảo thi công1
2 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đảm bảo thi công1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Đảm bảo thi công1
4 Máy trộn bê tông Đảm bảo thi công1
5 Máy trộn vữa Đảm bảo thi công1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đảm bảo thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->