Gói thầu: Gói thầu số 06: Thiết bị, máy móc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211298401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm thông tin ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thiết bị, máy móc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286071 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-31 23:14:00 đến ngày 2022-01-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 550,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,200,000 VNĐ ((Tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự: là gói thầu mua bán hoặc cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Toàn bộ thiết bị được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng sản phẩm mới 100%. Chưa qua sử dụng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Công nghệ sinh học- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 02 hợp đồng (gói thầu) cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Công nghệ sinh học.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật viên ít nhất 02 hợp đồng (gói thầu) cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm thông tin ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thiết bị, máy móc Cung cấp nguyên vật liệu, thiết bị phục vụ dự án 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020. - Văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm: + Bản sao hợp đồng tương tự cùng với bản sao hóa đơn VAT theo hợp đồng xuất cho Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng (đối với những hợp đồng đã hoàn thành), hoặc + Văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng. - Tài liệu chứng minh nhân sự dự kiến thực hiện gói thầu: + Văn bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh thuộc nhân sự nhà thầu hay huy động. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự: Quyết định cử cán bộ phụ trách thực hiện Hợp đồng (gói thầu) đã kê khai, biên bản nghiệm thu hoàn thành. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết các hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa, thiết bị chính hãng, hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ). - Có Catalogue và các tài liệu khác nếu có để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp đạt chất lượng mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, ngoại trừ một số thiết bị có quy định cụ thể trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa ( Mẫu số 01A) thì theo quy định của bảng này. - Có cam kết cung cấp Sổ tay hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao. - Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 12.2 | + Giá chào của nhà thầu là giá hàng hóa được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Dịch vụ liên quan kèm theo (nếu có) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 5 năm đến dưới 20 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao công chứng GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Bản sao báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020. - Văn bản xác nhận của Cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh nhân sự dự kiến thực hiện gói thầu. - Cam kết các hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp cho gói thầu phải là hàng hóa, thiết bị chính hãng, hàng hóa phải có chứng nhận xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ). - Có Catalogue và các tài liệu khác nếu có để chứng minh tính phù hợp của hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp, trường hợp tài liệu tiếng nước ngoài thì phải cung cấp bộ gốc hoặc có chứng thực bản dịch sang tiếng việt của tổ chức, cá nhân có tư cách hợp pháp tại Việt Nam. - Có cam kết của nhà thầu về việc hàng hóa, thiết bị đề nghị cung cấp đạt chất lượng mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau, ngoại trừ một số thiết bị có quy định cụ thể trong bảng phạm vi cung cấp hàng hóa ( Mẫu số 01A) thì theo quy định của bảng này. - Có cam kết cung cấp Sổ tay hướng dẫn sử dụng có tiếng Việt và tài liệu bảo hành sản phẩm (ngoại trừ hình thức bảo hành điện tử đối với một số thiết bị) khi bàn giao các thiết bị và cam kết hoàn thành việc lắp đặt vận hành an toàn tại địa điểm bàn giao. - Cam kết dịch vụ sau bán hàng: cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Thông tin - Ứng dụng tiến bộ Khoa học và Công nghệ tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: 66H đường Hải Thượng Lãn Ông, phường Tấn Tài, TP. Phan rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 450 đường Thống Nhất, TP. Phan Rang - Tháp chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259. 3828269 ; Fax: 0259. 3822623 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, TP. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: 0259 3822 694; Fax: 0259 3822 694. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ cấy vi sinh | 2 | Cái | - Kích thước : (1035x800x1250)mm.- Vận tốc khí: 0,48m/s.- Thể tích vận chuyển: 1,66m3.- Nguồn điện: 1 pha, 220V/50Hz. | ||
| 2 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | - Thể tích buồng: 100lit.- Kích thước: (730x570x910)mm.- Khung nhiệt độ: 105-127oC.- Nguồn điện: 1 pha, 220V/50Hz. | ||
| 3 | Cân phân tích | 1 | Cái | - Khả năng cân: 220gr.- Sai số: 0,0001g.- Kích thước đĩa cân: Φ80mm.- Kích thước cân: (290x220x306)mm.- Nguồn điện: AC adaptor; 220V-9V | ||
| 4 | Máy đo cường độ anh sáng | 1 | Cái | - Độ phân giải: 0-50.000 lux.- Màn hình hiển thị số: 13mm.- Kích thước: 163x70x30mm. | ||
| 5 | Hộp tiệt trùng | 1 | Cái | - Nhiệt độ cài đặt: 10oC đến 300oC.- Bộ điều khiển nhiệt độ hiện số.- Kích thước: (140x150x220)mm.- Nguồn điện: 220V/50Hz. | ||
| 6 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | - Công suất: 20lit. - Tốc độ khuấy: 100 – 1.000 vòng/phút. - Kich thước bề mặt: (300x400) mm. - Điều chỉnh tốc độ vô cấp. - Nguồn điện: 220/50Hz. | ||
| 7 | Máy khử ion | 1 | Cái | - Công suất: Công suất 50lit/giờ. - Áp suất vận hành: 12psi. - Độ cứng: 150mg/CaCO3. - Độ đục tối đa: 1,0 NTU. - Kích thước: (510x705x280)mm. - Nguồn điện: 220/50Hz. | ||
| 8 | Bàn đọc tia UV | 1 | Cái | - Kích thước: (495x330x95)mm. - Kích thước kính lọc: (200x200)mm. - Đèn UV: 15W. - Nguồn điện: 220/50Hz. | ||
| 9 | Cân điện tử | 1 | Cái | - Khả năng cân: 600g. - Độ chính xác: 0,01g. - Kích thước: (251x172x58)mm. - Pin sạc (6V/1,3h; AC/DC adaptor). | ||
| 10 | Máy đo pH | 1 | Cái | - Thang đo: pH: 0-14; mV: 2.000mV; Nhiệt độ: -5-105oC. - Độ chính xác: 0,01pH; mV: 1; Nhiệt độ: 1oC. - Nguồn điện: adaptor, 220V. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Gói thầu tương tự: là gói thầu mua bán hoặc cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 385.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Toàn bộ thiết bị được bảo hành theo nhà sản xuất nhưng không dưới 12 tháng kể từ khi nghiệm thu bàn giao đưa vào khai thác+ Cam kết cung cấp sản phẩm đúng hãng sản phẩm mới 100%. Chưa qua sử dụng có chứng nhận chất lượng và xuất xứ đầy đủ.+ Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót tối đa (03 ngày) kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư;+ Cam kết dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho tất cả các thiết bị nhà thầu cung cấp tối thiểu 5 năm. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Công nghệ sinh học- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật trưởng ít nhất 02 hợp đồng (gói thầu) cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành Nông nghiệp hoặc Công nghệ sinh học.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 03 năm (tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tối thiểu trong vòng 02 năm (từ ngày 01/01/2020 đến thời điểm đóng thầu) đã từng làm Kỹ thuật viên ít nhất 02 hợp đồng (gói thầu) cung cấp dụng cụ, thiết bị, hóa chất, ... cho các phòng thí nghiệm hoặc nuôi cấy mô hoặc nghiên cứu nông nghiệp hoặc môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi